Gói thầu: SCL2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin - máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy số 1, hệ thống dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin - máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy số 1, hệ thống dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:24:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,777,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.286.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 986.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nhiệt, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin - máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy số 1, hệ thống dùng chung SXKD (SCL2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình lọc áp lực MMF (ø3500xH1830) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa bình (ø3500xH1830)- Bơm hết nước trong bình vào nơi quy định- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vận chuyển các loại vật liệu lọc cũ ra ngoài, đưa đến nơi quy định và xử lý- Vệ sinh sạch toàn bộ bên trong và bên ngoài bình lọc- Vệ sinh các hộp thu hồi nước trong.- Kiểm tra thành bình và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc, sơn lớp bảo vệ bên trong và bên ngoài bình lọc (nếu cần)- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý, thay thế các vị trí bị mục, ăn mòn (nếu cần thiết).- Vận chuyển các loại vật liệu lọc mới vào trong bình lọc- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan.- Cho nước vào bình kiểm tra, ngâm hạt lọc và chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiêm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 2 | Bình chứa hóa chất Javen (V=6.25 m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hút hết hóa chất trong bể vào nơi quy định và xử lý (V=6.25m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị và sửa chữa các khiểm khuyết của bể, khiếm khuyết của các bộ phận liên quan (nếu cần)- Kiểm tra phía trong và phía ngoài bình và bọc lót các vị trí bị mòn (nếu cần thiết).- Lắp lại bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Lắp lại van, ống dẫn vào bình - Vệ sinh, kiểm tra các chi tiết bộ đo mức và sửa chữa các hư hỏng hoặc thay thế bộ đo mức (nếu cần thiết).- Cho nước vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 3 | Bình chứa khí nén Instrument air receiving tank (V=1.1 m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa bình (V=1.1m3)- Chuẩn bị bình chứa khí nén dự phòng và các phụ kiện lắp ráp kèm theo phục vụ cho công việc dừng, bảo dưỡng bình chứa khí nén - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị và sửa chữa các khiếm khuyết : sửa chữa hoặc thay thế các goăng, van bị hư hỏng ; Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bình ; xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác (nếu cần thiết)- Cho khí vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 4 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 3-20m3/h -Bơm cấp nước tiện ích (6.5m3/h) A/B (18GAD81/82 AP001)-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | 1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần đồng cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Bơm | 2 | |
| 5 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 20-60m3/h -Bơm hỗn hợp nước-khí hòa tan(40m3/h) A1/A2/B1/B2(18GAD41/42/43/44AP001) -Bơm vận chuyển nước thải Waste pit(50m3/h) A/B -Bơm cấp nước khử khoáng A/B(50m3/h)(18GAD71/72AP001)-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | 1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và các tầng cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | Bơm | 8 | |
| 6 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 200-400m3/h -Bơm cấp nước thô(300m3/h) A/B(18GAD11/12AP001) -Bơm nước sau lắng(300m3/h) A/B(18GAD51/52AP001) -Bơm cấp nước trong trung gian(300m3/h) A/B(18GAD61/62AP001)-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | 1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và các tầng cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa và sơn lại bơm7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | bơm | 6 | |
| 7 | Các loại bơm pistông có lưu lượng 10-20 L/H Bơm cấp Javen(20l/h) A/B(18GAD91/92AP001)-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | 1. Công tác chuẩn bị:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.- Thu dọn mặt bằng sửa chữa.2.Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo bơm và các ống dẫn nối bơm.- Chuyển bơm về xưởng để sửa chữa.4.Sửa chữa các khiếm khuyết:- Kiểm tra, sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng của thiết bị, hệ thống van một chiều.- Vệ sinh, sửa chữa thân bơm, hệ thống truyền động và các bộ phận khác bị hư hỏng.5. Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh- Lắp lại toàn bộ các chi tiết của bơm đã tháo ra.- Chuyển bơm đến vị trí và lắp đặt bơm vào vị trí làm việc.- Lắp, đấu nối các đường ống dẫn hóa chất vào và ra khỏi bơm.- Căn chỉnh, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị đã tháo lắp.- Sơn lại bơm.6. Chạy thử, nghiệm thu- Chạy thử thiết bị- Thu dọn mặt bằng, vệ sinh, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | bơm | 2 | |
| 8 | Máy khuấy bồn keo tụ (0.75KW; 41.4 v/p)-Hệ thống xử lý nước sơ bộ | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo.- Tháo các thiết bị liên quan đến sửa chữa. - Sửa chữa hộp giảm tốc hoặc thay mới hộp giảm tốc (nếu cần thiết).- Kiểm tra cong trục và xử lý (nếu hư hỏng).- Kiểm tra cánh khuấy và khắc phục các khiếm khuyết, sơn chống ăn mòn hoàn thiện (nếu cần thiết)- Lắp ráp lại bộ khuấy trộn và các thiết bị liên quan. - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của cánh khuấy sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Căn chỉnh thiết bị và hiệu chỉnh lại các thiết bị liên quan và chạy thử nghiệm thu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiêm thu thiết bi và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 9 | Bình lọc than hoạt tính ACF (Ø2200×H2400) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | -Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa bình (Ø2200×H2400)-Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan-Vận chuyển vật liệu lọc cũ ra ngoài bằng bao tải, đưa về nơi quy định và xử lý.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị- Sửa chữa các khiếm khuyết- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bình (nếu cần thiết)- Vận chuyển vật liệu lọc mới vào trong bình- Lắp lại bình và các thiết bị có liên quan- Cho nước vào kiểm tra, ngâm và chạy thử-Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 10 | Tháp trao đổi Cation cấp 1 (Ø1200×H2720) dãy B và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Kiểm tra, làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể và hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ (nếu cần thiết).- Vệ sinh các núm phân phối nước, strainer và sửa chữa, thay thế (nếu cần thiết).- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn thiết bị (nếu cần thiết).- Kiểm tra các bích, bu lông, gioăng và sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hỏng (nếu cần thiết).- Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 01 Cái | 1 | |
| 11 | Tháp trao đổi Cation cấp 2 (Ø900×H1200) dãy B và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Kiểm tra, làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể và hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ (nếu cần thiết).- Vệ sinh các núm phân phối nước, strainer và sửa chữa, thay thế (nếu cần thiết).- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn thiết bị (nếu cần thiết).- Kiểm tra các bích, bu lông, gioăng và sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hỏng (nếu cần thiết).- Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 01 Cái | 1 | |
| 12 | Tháp trao đổi Anion cấp 1 (Ø1200×H2340) dãy B và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Kiểm tra, làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể và hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ (nếu cần thiết).- Vệ sinh các núm phân phối nước, strainer và sửa chữa, thay thế (nếu cần thiết).- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn thiết bị (nếu cần thiết).- Kiểm tra các bích, bu lông, gioăng và sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hỏng (nếu cần thiết).- Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 01 Cái | 1 | |
| 13 | Tháp trao đổi Anion cấp 2 (Ø900×H1200) dãy B và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Kiểm tra, làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể và hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ (nếu cần thiết).- Vệ sinh các núm phân phối nước, strainer và sửa chữa, thay thế (nếu cần thiết).- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn thiết bị (nếu cần thiết).- Kiểm tra các bích, bu lông, gioăng và sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hỏng (nếu cần thiết).- Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 01 Cái | 1 | |
| 14 | Tháp khử khí (Ø1200×H4018) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa tháp (Ø1200×H4018).- Bắc giáo phục vụ công tác sửa chữa- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Vận chuyển vật liệu chia nước, vật liệu phân phối nước ra ngoài;- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị và sửa chữa các khiếm khuyết và các bộ phận hư hỏng, phòng mòn lại các vị trí bị bong tróc, han gỉ (nếu cần)- Kiểm tra và sơn chống ăn mòn phía trong và phía ngoài (nếu cần thiết);- Vận chuyển các cánh hoa khế phân phối nước vào trong tháp;- Lắp lại toàn bộ bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Cho nước vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiêm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 15 | Hệ thống đường ống hóa chất khử khoáng (20m)-Hệ thống xử lý nước khử khoáng | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ để sửa chữa các đường ống hư hỏng- Vệ sinh sạch phía trong các đường ống cũ- Kiểm tra các đường ống và sửa chữa các vị trí bị ăn mòn, hư hỏng (nếu cần thiết)- Lắp lại các thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Hệ thống | 1 | |
| 16 | Bể lắng (Ø 11000xH4500) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bể.- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, hỏng (nếu cần thiết).- Kiểm tra 02 van chặn đầu vào và sửa chữa hoặc thay thế (nếu cần thiêt).- Kiểm tra lan can và sơn chịu hóa chất (nếu cần thiết)- Kiểm tra lớp lót bên trong bể và sửa chữa, bọc lại lớp lót (nếu cần thiết).- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 17 | Bình lọc áp lực MMF (V=16m3) cho dãy số 1 & 2 và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Bơm hết nước trong bình vào nơi quy định (V=16m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vận chuyển các lớp hạt lọc cũ ra ngoài bình, vận chuyển đến nơi quy định và xử lý- Vệ sinh toàn bộ bên trong bình- Vệ sinh các hộp thu hồi nước trong.- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bình (nếu hư hỏng)- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, hỏng (nếu cần thiết).- Kiểm tra bên trong, bên ngoài bình và sơn lại các vị trí bong tróc (nếu cần thiết)- Vận chuyển các hạt lọc mới vào trong bình theo đúng quy trình- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan.- Cho nước vào bình để ngâm, kiểm tra và chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiêm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 18 | Bình lọc than hoạt tính ACF (V=31m3) cho dãy số 1 & 2 và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Bơm hết nước trong bình vào nơi quy định (V=31m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vận chuyển các hạt lọc cũ ra ngoài bình, vận chuyển đến nơi quy định và xử lý.- Vệ sinh toàn bộ bên trong bình- Vệ sinh các hộp thu hồi nước trong.- Kiểm tra và xử lý các chỗ nửt, bong, tróc trên thành bình (nếu hư hỏng)- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, hỏng (nếu cần thiết).- Kiểm tra bên trong, bên ngoài bình và sơn lại các vị trí bong tróc (nếu cần thiết)- Vận chuyển các hạt lọc mới vào bình đúng quy trình- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan.- Cho nước vào bình để ngâm, kiểm tra và chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 2 | |
| 19 | Bình chứa chất keo tụ PAC (V=14,5m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình vào nơi quy định và xử lý (V=14.5m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Kiểm tra toàn bộ hệ thống phao dẫn đầu hút trong bình và khắc phục các hư hỏng (nếu có).- Lắp lại van, ống dẫn vào bình chứa - Kiểm tra lớp lót phía trong bình và sửa chữa, bọc lại (nếu hư hỏng)- Kiểm tra lan can, cầu thang xung quanh bình và sơn chống ăn mòn hóa chất (nếu cần thiết)- Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 20 | Bình chứa chất trợ lắng polymer (V=1,8m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình vào nơi quy định và xử lý (V=1.8m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Kiểm tra bộ pha và hòa trộn định lượng hóa chất và sửa chữa các hư hỏng (nếu có).- Kiểm tra lớp lót phía trong bình và sửa chữa, bọc lại (nếu hư hỏng)- Kiểm tra lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh và sơn chống hóa chất tại các vị trí rỉ sét, bong tróc (nếu cần thiết).- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 21 | "Các loại bơm pistông có lưu lượng >35 L/H -Bơm định lượng Polymer(300l/h) A/B/C(18GNN21/22/23AP001) -Bơm định lượng PAC(50l/h) A/B/C(18GNN 11/12/13AP001)"-Hệ thống xử lý nước thải | 1. Công tác chuẩn bị:- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.2.Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo bơm và các ống dẫn nối bơm.- Chuyển bơm về xưởng để sửa chữa.4. Sửa chữa các khiếm khuyết:- Kiểm tra hệ thống van một chiều và sửa chữa, thay thế các chi tiết nếu hư hỏng.- Vệ sinh thân bơm và hệ thống truyền động và sửa chữa các bộ phận hư hỏng (nếu có)- Kiểm tra gioăng phớt, màng và sửa chữa, thay thế nếu hư hỏng.5. Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh- Lắp lại toàn bộ các chi tiết của bơm đã tháo ra.- Chuyển bơm đến vị trí và lắp đặt bơm vào vị trí làm việc.- Lắp, đấu nối các đường ống dẫn hóa chất vào và ra khỏi bơm, các bộ phận liên quan- Căn chỉnh, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị và các bộ phận liên quan đảm bảo kỹ thuật6. Chạy thử, nghiệm thu- Chạy thử thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | bơm | 6 | |
| 22 | Hệ thống tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=5.5m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để hút dầu và nước nhiễm dầu vào nơi quy định và xử lý (V=40m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng- Vệ sinh sạch bể, kiểm tra toàn bộ bên trong hệ thống và sửa chữa các khiếm khuyết, các bộ phận hư hỏng (nếu có)- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bình bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 23 | Bể chứa dầu tách ra từ nước thải nhiễm dầu (V=31m3) và các thiết bị liên quan-Hệ thống xử lý nước thải | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hết dầu trong bể vào nơi quy định và xử lý (V=18m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra thành bể và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc (nếu có).- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị hư hỏng (nếu có).- Kiểm tra van đầu vào và đầu ra và sửa chữa hoặc thay thể nếu hư hỏng.- Vệ sinh sạch dầu bám vào thành bể và các thiết bị liên quan- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 24 | Bể chứa nước sau khi tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=27m3) và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hết nước trong bể vào nơi quy định và xử lý (V=10m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra thành bể và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc (nếu có).- Kiểm tra đường ống và sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị hư hỏng (nếu có).- Kiểm tra van đầu vào và đầu ra và sửa chữa hoặc thay thể nếu hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 01 Cái | 1 | |
| 25 | Tuyến đường ống và thiết bị liên quan-Hệ thống Bơm Hồ Đồng Chùa | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống, gia công hàn các giá đõ treo palăng- Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt hàn hơi các ống, đùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn- Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết ống xuống cos Om trên sàn cầu cạn và chuyển về kho vật tư- Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đến vị trí lắp đặt- Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Căn chỉnh, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống, sơn phủ theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu kỹ thuật và đưa vào sử dụng. | 10m | 3 | |
| 26 | CÔNG TÁC SỬA CHỮA GỐI TUA BIN | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư- Tháo các bu lông vỏ ngoài gối đỡ- Tháo các bu lông vỏ khớp nối giữa cao áp và hạ áp- Dùng khí nén vệ sinh vỏ bảo vệ ngoài gối- Móc các mã ný chuyên dùng để chuẩn bị cẩu nắp bảo vệ- Kê các tấm gỗ trên các tấm nỉ đúng vị trí để làm giá đỡ gối đỡ- Cẩu nâng vỏ bảo vệ khớp nối ra ngoài để đúng vị trí- Dùng clê chuyên dùng tháo lắp trên paliê- Kiểm tra khe hở 2 bên giữa 2 nửa paliê- Ép chì kiểm tra khe hở ép găng- Lắp bu lông vòng vào nửa trên paliê- Cẩu nâng lắp trên paliê ra ngoài- Tháo các bu lông cút xi lê gối đỡ bằng dụng cụ chuyên dùng- Cẩu nâng cút xi lê ra ngoài và vệ sinh kiểm tra ngoại dạng cút xi nê- Ép chì kiểm tra khe hở đỉnh và trục; kiểm tra khe hở 2 bên cút xi nê- Kiểm tra NTD trên cút xin ê; Kiểm tra NTD trên paliê- Cạo, rà gối đỡ; Kiểm tra và căn chỉnh gối đỡ- Thu dọn mặt bằng- Nghiệm thu hoàn thành. | 01 gối đỡ | 3 | |
| 27 | SỬA CHỮA VAN CHẶN ĐI TẮT HẠ ÁP | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lắp bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tết trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 van | 1 | |
| 28 | SỬA CHỮA VAN ĐI TẮT HẠ ÁP | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 van | 1 | |
| 29 | SỬA CHỮA VAN PHUN GIẢM ÔN HƠI ĐI TẮT HẠ ÁP | - Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bóc bảo ôn mặt bích thân van.- Tháo xy lanh dầu thuỷ lực đóng mở van.- Tháo mặt bích ngoài thân van.- Lắp Pa lăng và kích chuyên dùng đưa mặt chính xác động của van ra ngoài- Rà mặt chính xác động và tính của van- Vệ sinh bên trong thân van và bề mặt dẫn hướng mặt chính xác động của van- Kiểm tra thầm thấu NTD toàn bộ van- Lắp căn chỉnh mặt chính xác động- Lắp mặt bích van và chèn tết ty van- Lắp bộ thuỷ lực đóng mở van- Đặt khoảng cách khớp nổi và kiểm tra hành trình van- Lắp khớp nối của van- Bọc bảo ôn van- Tổ hợp lắp, căn chỉnh hoàn thiện van- Thu dọn dụng cụ, trang thiết bị kiểm tra tạp vật, vệ sinh toàn bộ, nghiệmthu thiết bị- Nghiệm thu hoàn thành. | 1 van | 1 | |
| 30 | SỬA CHỮA VAN ĐI TẮT CAO ÁP | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 1 van | 1 | |
| 31 | SỬA CHỮA VAN ĐIỀU CHỈNH TUABIN | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bóc bảo ôn mặt bích thân van. - Tháo khớp nối van- Tháo các đường dầu thuỷ lực cấp đến van.- Lắp Pa lăng và kích chuyên dùng đưa bộ thuỳ lực của van ra ngoài- Rà mặt chính xác động và tĩnh của van- Kiểm tra sửa chữa mặt chính xác động của van- Vệ sinh bên trong thân van và bề mặt dẫn hướng mặt chính xác động của van- Kiểm tra thẩm thấu NTD mặt chính xác động, ty van- Lắp căn chinh mặt chính xác động- Lắp căn chỉnh khe hở tự lựa, khe hở giãn nở nhiệt mặt chính xác động | 1 van | 1 | |
| 32 | SỬA CHỮA VAN STOP HƠI CHÍNH TUA BIN | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bóc bảo ôn mặt bỉch thân van.- Tháo khớp nối van- Thảo các đường dầu thuỷ lực cấp đến van.- Gia nhiệt tháo bu lông mặt bích của van- Vệ sinh mặt bích của van bằng khí nén- Cẩu đưa mặt bích phía trên của van ra ngoải- Tháo và cẩu nâng lưới lọc của van ra ngoài; Tháo mặt bích van phía dưới- Tháo ty van và mặt chính xác động của van ra ngoài- Xử lý, gia nhiệt hàn các vết nứt thân van; Rà mặt chính xác động và tĩnh của van- Kiểm tra sửa chữa mặt chính xác động của van- Vệ sinh bên trong thân van và bề mặt dẫn hướng mặt chỉnh xác động của van- Kiểm tra thẩm thấu NTD mặt chính xác động, ty van; Lắp căn chỉnh mặt chính xác động- Lắp căn chỉnh khe hờ tựa lựa, khe hở giãn nở nhiệt mặt chính xác động - Cẩu đưa toàn bộ van vào vị trí; Gia nhiệt, xiết bu lông mặt bích van- Kiểm tra độ giãn dài bu lông; Lắp khoang lò xo van; Lắp bộ thuỷ lực đóng mở van- Đặt khoảng cách khớp nối và kiểm tra hành trình van; Lắp bu lông khớp nối của van- Tổ hợp lắp, căn chỉnh hoàn thiện van- Bọc bảo ôn van- Thu dọn dụng cụ, trang thiết bị, kiểm tra tạp vật, vệ sinh toàn bộ. | 1 van | 1 | |
| 33 | SỬA CHỮA TỔ HỢP VAN TÁI NHIỆT TUA BIN | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bóc bảo ôn mặt bích thân van.- Tháo khớp nối van- Tháo các đường dầu thuỷ lực cẩp đến van.- Vệ sinh mặt bích của van bằng khí nén- Cẩu đưa mặt bích phía trên của van ra ngoài- Tháo và cẩu nâng lưới lọc cùa van ra ngoài- Tháo mặt bích van phía dưới van Stop tái nhiệt nóng tua bin- Tháo ty van và mặt chính xác động của van ra ngoài- Xử lý, gia nhiệt hàn các vết nứt thân van- Rà mặt chính xác động và tĩnh của van- Kiểm tra sửa chữa mặt chính xác động của van- Vệ sinh bên trong thân van và bề mặt dẫn hướng mặt chính xác động của van- Kiềm tra thẩm thấuNTD mặt chính xác động, ty van- Lắp căn chỉnh mặt chính xác động và tĩnh van Stop tái nhiệt- Lắp căn chỉnh khe hở tựa lựa, khe hở giãn nờ nhiệt mặt chính xác động van điều chỉnh tái nhiệt- Cẩu đưa toàn bộ van vào vị trí; Gia nhiệt, xiết bu lông mặt bích van- Kiểm tra độ giãn dài bu lông; Lắp khoang lò xo van- Lắp bộ thuỷ lực đóng mở van- Đặt khoảng cách khớp nối và kiểm tra hành trình van; Lắp bu lông khớp nối của van- Tổ hợp lắp, căn chỉnh hoàn thiện van; Bọc bảo ôn van- Thu dọn dụng cụ, trang thiết bị, kiểm tra tạp vật, vệ sinh toàn bộ. | 1 van | 1 | |
| 34 | Đại tu van cao áp từ ≤ DN50 mm-Hệ thống các van thuộc khu vực turbine và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lắp bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tết trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01Van | 10 | |
| 35 | Van từ DN50 đến dưới DN100-Hệ thống các van thuộc khu vực turbine và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01Van | 10 | |
| 36 | Van từ DN100 đến dưới DN200-Hệ thống các van thuộc khu vực turbine và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01Van | 5 | |
| 37 | Van từ DN200 đến dưới DN300-Hệ thống các van thuộc khu vực turbine và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01Van | 3 | |
| 38 | Van từ DN300 đến dưới DN400-Hệ thống các van thuộc khu vực turbine và thiết bị phụ | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Tháo nới bu lông bắt bạc nén tết chèn- Tháo bu lông nắp van, nén tểt trong- Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn- Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết- Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bào kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01Van | 3 | |
| 39 | BỂ DẦU BÔI TRƠN TUA BIN -Hệ thống dầu bôi trơn turbine | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư - Vệ sinh toàn bộ bên ngoài bể dầu - Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp bể dầu - Vệ sinh toàn bộ bên trong bể dầu - Kiểm tra đường ống và các thiết bị liên quan bên trong bể dầu - Kiểm tra phin lọc dầu bôi trơn, các gioăng phớt của bầu lọc và thay thế (nếu cần) - Thay dầu bôi trơn của bể dầu - Vệ sinh các mối hàn trên toàn bộ đường ống dầu bên trong- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ và các thanh nẹp đường dầu; - Căn chỉnh lắp ráp và hoàn thiện hệ thống dầu . | 1 bể | 1 | |
| 40 | BÌNH NGƯNG TUA BIN - Hệ thống nước ngưng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo kiểm tra, vệ sinh các khoang nước ngưng, nước biển bình ngưng.- Kiểm tra rò rỉ các đường ống titan- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trình kiểm tra. | 1 bình | 1 | |
| 41 | BỂ XẢ TRÀN, XẢ NƯỚC SẠCH - Hệ thống nước ngưng | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo kiểm tra, vệ sinh các bình.- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trình kiểm tra | 1 bể | 2 | |
| 42 | BÌNH KHỬ KHÍ - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo cửa, chui vào bình tiến hành kiểm tra vệ sinh các mặt sàng, các bề mặt làm việc.- Thay thế gioăng hư hỏng, đóng nắp bình. | 1 bình | 1 | |
| 43 | BỂ DẦU BÔI TRƠN VÀ THUỶ LỰC BƠM NƯỚC CẤP - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Vệ sinh toàn bộ bên ngoài bể dầu- Tháo các nắp mặt bích đường nạp và xả dầu- Dùng bơm chân không hút sạch bể dầu- Thay phin lọc dầu bôi trơn các gioăng phớt của bầu lọc- Thay dầu bôi trơn và thuỷ lực của bể dầu- Vệ sinh các bộ lọc của bể dầu- Lắp mặt bích đường nạp dầu từ bơm dầu- Nạp dầu vào bể dầu- Căn chỉnh lắp ráp và hoàn thiện hệ thống dầu thuỷ lực | 1 bể | 3 | |
| 44 | SỬA CHỮA BƠM TĂNG ÁP BƠM CẤP A - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm- Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tháo các bu lông giằng thân bơm- Đưa bơm ra ngoài- Tháo kiểm tra các chi tiết của bơm- Thay thế, sửa chữa các chi tiết hư hỏng- Vệ sinh sạch sẽ, tổ hợp lại bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 45 | SỬA CHỮA BƠM TĂNG ÁP BƠM CẤP B - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm- Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tháo các bu lông giằng thân bơm- Đưa bơm ra ngoài- Tháo kiểm tra các chi tiết của bơm- Thay thế, sửa chữa các chi tiết hư hỏng- Vệ sinh sạch sẽ, tổ hợp lại bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 46 | SỬA CHỮA BƠM TĂNG ÁP BƠM CẤP C - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm- Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tháo các bu lông giằng thân bơm- Đưa bơm ra ngoài- Tháo kiểm tra các chi tiết của bơm- Thay thế, sửa chữa các chi tiết hư hỏng- Vệ sinh sạch sẽ, tổ hợp lại bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 47 | BÌNH LÀM MÁT NƯỚC LÀM MÁT TỰ DÙNG A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo bu lông mặt bích thân bình nước tự dùng- Treo pa lăng đưa mặt bích thân bình ra ngoài- Vệ sinh và kiểm tra mặt sàng- Vệ sinh ống đồng bình bằng nước, khí nén và thiết bị chuyên dùng- Thử độ kín các giàn ống làm mát- Nút các ống đồng bị hư hỏng- Thay thế các ống đồng bị hư hỏng- Thay gioăng và lắp các mặt bích thân bình- Lắp các mặt bích đường nước cấp vào bình- Nghiệm thu và chạy thử. | 1 bình | 1 | |
| 48 | BÌNH LÀM MÁT NƯỚC LÀM MÁT TỰ DÙNG B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo bu lông mặt bích thân bình nước tự dùng- Treo pa lăng đưa mặt bích thân bình ra ngoài- Vệ sinh và kiểm tra mặt sàng- Vệ sinh ống đồng bình bằng nước, khí nén và thiết bị chuyên dùng- Thử độ kín các giàn ống làm mát- Nút các ống đồng bị hư hỏng- Thay thế các ống đồng bị hư hỏng- Thay gioăng và lắp các mặt bích thân bình- Lắp các mặt bích đường nước cấp vào bình- Nghiệm thu và chạy thử. | 1 bình | 1 | |
| 49 | BỂ DỰ TRỮ NƯỚC LÀM MÁT TUẦN HOÀN KÍN - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư- Vệ sinh toàn bộ bén ngoài bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể bể dự trữ nước tuần hoàn kín- Kiểm tra đường ống và các thiết bị liên quan bên trong bể- Vệ sinh các mốỉ hàn trên toàn bộ đường ống bên trong- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ và các thanh nẹp đường dầu- Căn chinh lắp ráp và hoàn thiện. | 1 bể | 1 | |
| 50 | SỬA CHỮA BƠM NƯỚC LÀM MÁT TUẦN HOÀN KÍN A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 bơm | 1 | |
| 51 | SỬA CHỮA BƠM NƯỚC LÀM MÁT TUẦN HOÀN KÍN B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 bơm | 1 | |
| 52 | SỬA CHỮA BƠM TĂNG ÁP NƯỚC BIỂN A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 bơm | 1 | |
| 53 | SỬA CHỮA BƠM TĂNG ÁP NƯỚC BIỂN B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 bơm | 1 | |
| 54 | BỂ NƯỚC CHÈN BƠM XIPHONG - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư- Vệ sinh toàn bộ bên ngoài bể nước chèn- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp bể nước chèn- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể nước chèn- Kiểm tra đường ống và các thiết bị liên quan bên trong bể- Vệ sinh các mối hàn trên toàn bộ đường ống bên trong- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ và các thanh nẹp đường dầu- Căn chỉnh láp ráp và hoàn thiện- Chạy thử nghiệm thu. | 1 bể | 1 | |
| 55 | SỬA CHỮA BƠM TUẦN HOÀN A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực- Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị ừí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 56 | SỬA CHỮA BƠM TUẦN HOÀN B | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực- Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị ừí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 57 | SỬA CHỮA BƠM RỬA LƯỚI QUAY A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 1 | |
| 58 | SỬA CHỮA BƠM RỬA LƯỚI QUAY B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 1 | |
| 59 | SỬA CHỮA PHIN LỌC TINH NƯỚC TUẦN HOÀN A - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp- Vệ sinh toàn bộ bên trong phin lọc- Kiểm tra bên trong phin lọc và các thiết bị liên quan- Thay các chi tiết phin lọc nếu có hư hỏng- Thay dầu bôi trơn của các cơ cấu truyền động- Kiểm tra thẩm thấu NDT toàn bộ các mối hàn- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ- Căn chỉnh lắp ráp và hoàn thiện- Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | 1 Phin lọc | 1 | |
| 60 | SỬA CHỮA PHIN LỌC TINH NƯỚC TUẦN HOÀN B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ vật tư- Tháo kiểm tra thay gioăng các nắp- Vệ sinh toàn bộ bên trong phin lọc- Kiểm tra bên trong phin lọc và các thiết bị liên quan- Thay các chi tiết phin lọc nếu có hư hỏng- Thay dầu bôi trơn của các cơ cấu truyền động- Kiểm tra thẩm thấu NDT toàn bộ các mối hàn- Kiểm tra căn chỉnh các giá treo, tăng đơ- Căn chỉnh lắp ráp và hoàn thiện- Thu dọn mặt bằng, nghiệm thu thiết bị | 1 Phin lọc | 1 | |
| 61 | Vệ sinh kênh tuần hoàn A: | - Thuê thợ lặn vệ sinh ray dẫn hướng cánh phai và đáy kênh để hạ cánh phai.- Sử dụng cẩu cần đơn 30 tấn để hạ từng cánh phai- Đóng cánh phai chắn kênh- Bơm cạn nước trong kênh và khoang hút bơm.- Vệ sinh rác, vi sinh vật biển bám trên tường kênh, lưới chắn rác các loại- Vệ sinh bề mặt bên trong phần kênh khoang hút của bơm- Vệ sinh các chi tiết bên trong kênh phía khoang hút của bơm- Vệ sinh hút và vận chuyển bùn thải đáy kênh đem đi xử lý- Mở cánh phai và hoàn trả lại mặt bằng | Kênh | 1 | |
| 62 | Vệ sinh kênh tuần hoàn B: | - Thuê thợ lặn vệ sinh ray dẫn hướng cánh phai và đáy kênh để hạ cánh phai.- Sử dụng cẩu cần đơn 30 tấn để hạ từng cánh phai- Đóng cánh phai chắn kênh- Bơm cạn nước trong kênh và khoang hút bơm.- Vệ sinh rác, vi sinh vật biển bám trên tường kênh, lưới chắn rác các loại- Vệ sinh bề mặt bên trong phần kênh khoang hút của bơm- Vệ sinh các chi tiết bên trong kênh phía khoang hút của bơm- Vệ sinh hút và vận chuyển bùn thải đáy kênh đem đi xử lý- Mở cánh phai và hoàn trả lại mặt bằng | Kênh | 1 | |
| 63 | BÌNH NGƯNG HƠI CHÈN - Hệ thống hơi chèn | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư - Bóc bảo ôn bình - Tháo các mặt bích thân bình - Vệ sinh mặt sàng và ống làm mát bình - Thử độ kín các giàn ống làm mát - Vệ sinh, mài, đánh bóng các cút và đường ống bộ trao đổi nhiệt - Nút lại, hoặc thay các ống trao đổi nhiệt bị mòn, bục - Thay gioăng mặt bích thân bình - Lắp các mặt bích thân bình - Lắp các mặt bích đường rút hơi chèn - Nghiệm thu và chạy thử. | 1 bình | 1 | |
| 64 | Quạt thổi bộ sấy khí hydro - Hệ thống sấy khí H2 máy phát | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và khớp nối của bơm.- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hờ bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng thiết bị bơm chuyên dùng đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo vòng chèn cơ khí của bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa các gối đỡ bơm chính- Kiểm tra cong trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Lắp các van và đường ống đầu đẩy- Chạy thử nghiệm thu. | 1 quạt | 1 | |
| 65 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm Sodium phosphate A ,B-Hệ thống XLN lò | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 66 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 5 | |
| 67 | Sửa chữa động cơ cao áp 6600 V, công suất 451-650 kW, Động cơ bơm ngưng A,B - Hệ thống nước ngưng | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra đại tu;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động ca trước khi đại tu;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;-Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng; vòng bi gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Kiểm tra. vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ làm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chổne rỉ, Sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau đại tu;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 68 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp (động cơ bơm ngưng A/B) - Hệ thống nước ngưng | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato. rôto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có Đo dòng rò- Thử diện áp tăng cao tần số Công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato -Đo khe hở và cách diện gối đỡ- Kiểm tra bộ phận kích thích động cơ dây cuốn- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 2 | |
| 69 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất >2000kW(đối với động cơ gối bạc): Động cơ bơm cấp A/B/C - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi ; Tháo đầu cáp động cơ;- Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiểp địa động cơ;- Tách khớp nối trục động cơ;- Tháo bulong chân đế động cơ; Cẩu động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Tháo cánh quạt làm mát động cơ; Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 1;- Tháo mặt bích, ỗ đỡ gối trục số 2; Rút Roto ra khỏi Stato;- Kiểm tra, vệ sinh roto; Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 1;- Kiểm tra, vệ sinh gối trạc số 1; Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục so 2;- Kiểm tra, vệ sinh gối trạc số 2; Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây Stato;- Kiểm tra điện trở sấy động cơ; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ gối, cuộn dây, gối trục;- Đưa Roto vào Stato; Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 1;- Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 2; Vệ sinh, lắp cánh quạt làm mát;- Kiểm tra, thay gioăng làm kín động cơ; Vệ sinh, lắp bộ làm mát động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn vỏ động cơ; Cẩu động cơ vào vị trí;- Lắp bulông chân đế;- Lắp tiếp địa vỏ động cơ;- Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; Bảo dưỡng đầu cốt trung tính động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau sửa chữa; Lắp đầu cáp động cơ; Lắp đầu đầu cốt trung tính động cơ;- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trinh ;- Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu sau . | Động cơ | 3 | |
| 70 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu cho bơm cấp A,B,C - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 3 | |
| 71 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm khử khí - Hệ thống nước cấp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 72 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp (động cơ bơm cấp A/B/C) - Hệ thống nước cấp | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò- Thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Kiểm tra bộ phận kích thích động cơ dây cuốn- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 3 | |
| 73 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 321-450 kW: Động cơ bơm làm mát tuần hoàn kín A/B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra đại tu;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi đại tu;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng:;- Bảo dưỡng bộ ỉàm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi Stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần); - Kiêm tra, vệ sình, bảo dưỡng vòng bi gôi trục sô 2, ô đỡ gôi trục sô 2 (thay vòng bi nếu cần);- Đắp bạc babit nếu cần- Kiêm tra, vệ sinh cuộn dâv stator;- Kiêm tra, bảo dưỡng đâu côt trung tính, TI;- Kiêm tra, bảo dưỡng điện trở sây động cơ;- Kiêm tra, bảo dưỡng thiêt bị đo nhiệt độ cuộn dâv, gôi trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm ừa gioăng làm kín động cơ (bộ làm mốt và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau đại tu;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình đại tu;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 74 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp (động cơ bơm tuần hoàn kín A/B) - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò- Thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Kiểm tra bộ phận kích thích động cơ dây cuốn- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 2 | |
| 75 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 161-200 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm tăng áp nước biển A/B - Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi Stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòngbi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ; Kiểm tra, bảo dưỡng thiểt bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ làm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ; Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau sửa chữa;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ; Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 76 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu nâng trục tuabin-Hệ thống dầu bôi trơn Turbine - máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi Stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòngbi nếu cần); - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Đắp gối trục động cơ nếu cần;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ; Kiểm tra, bảo dưỡng thiểt bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ làm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ; Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau sửa chữa;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ; Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 77 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu chính A ,B-Hệ thống dầu bôi trơn Turbine - máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 78 | Đông cơ điên ha áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu khẩn cấp-Hệ thống dầu bôi trơn Turbine - máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 79 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt hút hơi dầu Động cơ tuần hoàn bể dầu-Hệ thống dầu bôi trơn Turbine - máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 80 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 81 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt bộ làm mát dầu điều khiển - Hệ thống dầu điều khiển Turbine - Máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 82 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ Motorised pump assembly operational Động cơ Motorised pump assembly standby - Hệ thống dầu điều khiển Turbine - Máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 83 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kV, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu thủy lực bypass hạ áp M1,M2 - Hệ thống dầu điều khiển Turbine - Máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 84 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ bơm điểu khiển lưu lượng dầu A ,B-Hệ thống dầu điều khiển tuabin-máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 85 | Động cơ bơm dầu chèn khẩn cấp - Hệ thống dầu chèn máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư- Tháo các đầu dây động cơ- Tháo bu lông đế, đầu nổi trục, nắp và rút rotor- Vệ sinh, kiểm ữa sửa chữa stator và rotor- Vệ sinh kiểm tra ổ bi- Sơn sấy stator- Kiểm tra cách điện, đo điện trở 1 chiều stator- Lắp ráp hoàn chỉnh- Chạy thử nghiệm thu | Máy | 1 | |
| 86 | Động cơ bơm dầu chèn - Hệ thống dầu chèn máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư- Tháo các đầu dây động cơ- Tháo bu lông đế, đầu nối trục, nắp và rút rotor- Vệ sinh., kiểm tra sửa chữa stator và rotor- Vệ sinh kiểm tra ổ bi- Thay Ổ bi (nếu cần)- Sơn sấy stator- Kiểm tra cách điện, đo điện trở 1 chiều stator- Lắp ráp hoàn chỉnh.- Chạv thử nghiệm thu | Máy | 2 | |
| 87 | Động cơ chân không dầu chèn - Hệ thống dầu chèn máy phát | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư - Tháo các đầu dây động cơ - Tháo bu lông đê, đầu nối trục, nắp và rút rotor - Vệ sinh, kiểm tra sửa chữa stator và rotor- Vệ sinh kiểm tra ổ bi - Thay ổ bi (nếu cần) - Sơn sấy stator - Kiểm tra cách điện, đo điện trở 1 chiều stator- Lắp ráp hoàn chỉnh - Chạy thử nghiệm thu | Máy | 1 | |
| 88 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 1001-2000 kW: Động cơ điện áp 6.6kV: Bơm tuần hoàn A/B-Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi ; Tháo đầu cáp động cơ;- Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ;- Tách khớp nối trục động cơ;- Tháo bulong chân đế động cơ; Cẩu động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Tháo cánh quạt làm mát động cơ;- Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 1; Tháo mặt bích, ỗ đỡ gối trục số 2;- Rút Roto ra khỏi Stato;- Kiểm tra, vệ sinh roto; Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 1;- Kiểm tra, vệ sinh gối trạc số 1; Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục so 2;- Kiểm tra, vệ sinh gối trạc số 2; Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây Stato;- Đắp bạc babit nếu cần- Kiểm tra điện trở sấy động cơ; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ gối, cuộn dây, gối trục;- Đưa Roto vào Stato; Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 1;- Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 2; Vệ sinh, lắp cánh quạt làm mát;- Kiểm tra, thay gioăng làm kín động cơ; Vệ sinh, lắp bộ làm mát động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn vỏ động cơ; Cẩu động cơ vào vị trí;- Lắp bulông chân đế; Lắp tiếp địa vỏ động cơ;- Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; Bảo dưỡng đầu cốt trung tính động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau sửa chữa; Lắp đầu cáp động cơ;- Lắp đầu đầu cốt trung tính động cơ;- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trinh ;- Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu sau sửa chữa. | Động cơ | 2 | |
| 89 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 1,6 - 3 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ lọc tạp chất A/B-Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 90 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quay trục xích lưới A,B-Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Thay vòng bi lệch tâm, phớt chặn dầu - Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 91 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm rửa lưới A/B-Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 92 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp (động cơ bơm tuần hoàn A/B)-Hệ thống nước làm mát tuần hoàn | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato. rôto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có Đo dòng rò- Thử diện áp tăng cao tần số Công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato -Đo khe hở và cách diện gối đỡ- Kiểm tra bộ phận kích thích động cơ dây cuốn- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 2 | |
| 93 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm mồi chân không tuần hoàn - Hệ thống xiphông tuần hoàn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 94 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ hút hơi chèn tuabin A,B - Hệ thống hơi chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 95 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 96 | Động cơ quạt thổi bộ sấy khí Hydro - Hệ thống hơi chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư- Tháo các đầu dây động cơ- Tháo bu lông đế, đầu nối trục, nắp và rút rotor- Vệ sinh, kiểm tra sửa chữa stator và rotor- Vệ sinh kiểm tra ổ bi- Thay ổ bi (nếu cần)- Sơn sấy stator- Kiểm traa cách điện, đo điện trở 1 chiều stator- Lắp ráp hoàn chinh- Chạy thử nghiệm thu | Máy | 1 | |
| 97 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ tái tuần hoàn bi bình ngưng - Hệ thống làm sạch bình ngưng | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 98 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 40 | |
| 99 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Thay vòng bi cho các động cơ: Quạt thông gió hầm cáp FGD EAF G-1, FAF G-1; Quạt thông gió các TTs SK-16; Quạt thông gió mái nhà kho vật tư EAF R-1 đến EAF R-20; Quạt thông gió mái xưởng cơ nhiệt EAF R-1 đến EAF R-20; Quạt thông gió xưởng SC điện EAF R-1 đến EAF R-5; Quạt thông gió mái nhà kho đá vôi EAF R-1.- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 164 | |
| 100 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.8-1,5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt thông gió công suất 0,81-1,5kW- Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Thay vòng bi cho các động cơ: Quạt thông gió phòng điện Xử lý nước EAF 1, EAF 2, FAF 1, FAF 2; Quạt thông gió nhà thạch cao FAF FF-1 đến FAF FF-4.- Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 9 | |
| 101 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 1,6-3,0 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ quạt thông gió công suất 1,6-3kW- Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Thay vòng bi các động cơ: Quạt thông gió tầng 1 STG FAF-GF-1 đến FAF-GF-6, EAF-GF-1 đến EAF-GF-6; - Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 12 | |
| 102 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 3,1-5,5 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ quạt thông gió công suất 3,1-5,5kW- Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Thay vòng bi các động cơ: Quạt thông gió tầng 3 STG FAF-SF-1 đến FAF-SF-12; Quạt thông gió mái STG EAF-Roof- 1 đến EAF-Roof- 12; Quạt thông gió mái nhà thạch cao EAF R-1 đến EAF R-3; Quạt thông gió mái nhà nghiền đá vôi EAF R-1 đến EAF R-2; - Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 29 | |
| 103 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 5,6-10 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt thông gió công suất 5,6-10kW- Hệ thống quạt thông gió toàn nhà máy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1;- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2;- Thay vòng bi các động cơ: Quạt thông gió trạm tuần hoàn EAF R-1 đến EAF R-4; Quạt thông gió tầng 2 STG FAF-FF-1 đến FAF-FF-10, EAF-FF-1 đến EAF-FF-10; - Gia công đắp gối trục nếu cần- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí;- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.286E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 986.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.286.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 986.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát/phụ trách an toàn | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nhiệt, điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi