Gói thầu: SCL2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu, hệ thống dùng chung thiết bị phụ lò hơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu, hệ thống dùng chung thiết bị phụ lò hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608176 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:20:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,782,447,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.783.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa hệ thống thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, điện, nhiệt.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh.+ Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, nhiệt, điện.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ công nhân từ bậc 5/7 hoặc đại học trở lên, có chuyên môn Cơ khí, nhiệt, điện.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nhiệt, điện+ Có bằng tốt nghiệp và chứng chỉ huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu, hệ thống dùng chung thiết bị phụ lò hơi SXKD (SCL2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể xả tháp hấp thụ, KKS: 18UVG10BB001 -Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể vào nơi quy định và xử lý (Ø11000xH4500)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thế các van bị hư hỏng.- Sơn chịu hóa chất tại lan can, đường ống và sửa chữa, bọc lại lớp lót bên trong bể.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 2 | Bể nước phục vụ, KKS:18HTQ10BB001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tháo đường ổng, van và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh, sửa chữa bình.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình.- Sửa chữa các khiếm khuyết, hư hỏng của bình.- Lắp lại đường ống và các thiết bị liên quan đã tháo rời.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cái | 1 | |
| 3 | Bể xả sự cố hệ thống thải thạch cao, KKS: 18UVG30BB001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bơm hết nước trong bể.- Tháo đường ống, van và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh, sửa chữa bể.- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, hư hỏng của bể.- Lắp lại đường ống, van và các thiết bị liên quan đã tháo rời.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 4 | Bể nhận nước đã qua lọc, KKS 18HTM21AT001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tháo đường ống nối vào bình, van và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh, sửa chữa bình.- Thông gió lưu thông cho bình.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị.- Sửa chữa các khiếm khuyết.- Sửa chữa, thay thế thiết bị liên quan trong quá trình tháo bị hử hỏng.- Bọc lót lớp ăn mòn phía trong và phía ngoài.- Lắp lại đường ống nối vào bình, van và các thiết bị có liên quan đã tháo.- Cho nước vào bồn kiểm tra chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 5 | Bể cấp lọc, KKS: 18HTM10BB001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bơm hết nước trong bể.- Tháo đường ống, van và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh, sửa chữa bể.- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, hư hỏng của bể.- Lắp lại đường ống, van và các thiết bị liên quan đã tháo rời.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 6 | Bể cấp nước rửa vải lọc, KKS: 18HTM80BB001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Bơm hết nước trong bể.- Tháo đường ống và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh, sửa chữa bể.- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa bể.- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể.- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bể.- Sửa chữa, khắc phục lớp chống ăn mòn bên trong bể.- Sửa chữa các thiết bị có liên quan bị hư hỏng do quá trình tháo, lắp.- Lắp lại toàn bộ các đường ống, thiết bị liên quan đã tháo.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 7 | Bể bùn lắng, KKS: 18HTM40BB001 - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Tháo đường ống, van và thiết bị có liên quan đến công tác vệ sinh và sửa chữa bình.- Thông gió lưu thông cho bình.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình.- Sửa chữa các khiếm khuyết.- Sửa chữa, thay thế van và thiết bị liên quan trong quá trình tháo bị hử hỏng.- Lắp lại đường ống, van và các thiết bị có liên quan đã tháo.- Cho nước vào bồn kiểm tra chạy thử.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | Cái | 1 | |
| 8 | Sữa chữa băng tải xích gầu đá vôi - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Mở các cửa kiểm tra, vệ sinh thiết bị - Kiểm tra hộp giảm tốc gàu xúc - Tháo, sửa chữa hộp dỡ, chất tải (đầu, cuối băng) - Quay, tháo các gầu súc đá vôi (216x127x190) - Gia công giá đỡ, mắc cáp treo Palăng, tháo xích lắp gầu súc đá vôi - Tháo, kiểm tra, sửa chữa trục, đĩa xích dẫn động, bị động - Tháo, kiểm tra, sửa chữa gối đỡ thay vòng bi đầu dẫn động, bị động lắp ráp căn chỉnh - Kiểm tra, sửa chữa kết cấu thép, thân vỏ và các cửa kiểm tra băng tải (KT thân băng 1009x684x34137) - Thay băng tải gầu xúc bột đá - Quay, lắp các gầu xúc lên xích - Căn chỉnh, lắp ráp bộ truyền đai và xích gầu xúc bột đá - Lắp, căn chỉnh hộp dỡ, chất tải và cửa kiểm tra (đầu, cuối băng) - Lắp, căn chỉnh nắp hộp đầu băng - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu vàng 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị.G15 | Băng tải | 1 | |
| 9 | Sữa chữa bơm dữ trữ bùn vôi A - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo hệ thống van, đường ống đầu hút, đầu đẩy- Tháo hộp bảo vệ, bộ truyền dây đai- Tháo bơm, vận chuyển từ vị trí thi công về xưởng sửa chữa- Tháo nắp chặn đầu hồi, bạc chèn, ổ chèn, gối đỡ, rulô bánh động- Vệ sinh các chi tiết của bơm- Kiểm tra, sửa chữa biên dạng prôpin các rulô, vị trí lắp ráp vòng bi gối đỡ của trục rulô- Kiểm tra, sửa chữa thân bơm- Kiểm tra, sửa chữa các ổ đỡ nắp chặn đầu hồi, các ổ chèn kín- Căn chỉnh, lắp ráp các chi tiết của bơm đảm bảo kỹ thuật- Kiểm tra, sửa chữa bộ truyền đai, căn chỉnh, lắp ráp hoàn thiện- Tháo, kiểm tra, sửa chữa các van cách ly, van điều chỉnh nước chèn - Kiểm tra, sửa chữa hệ thống van, đường ống đầu đẩy, đầu hút, đường xả đọng- Vận chuyển bơm đến vị trí, lắp đặt, căn chỉnh- Tổ hợp, căn chỉnh, lắp ráp bơm và hệ thống van ống- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu ghi 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cái | 1 | |
| 10 | Sữa chữa cụm xyclon phân ly bùn đá vôi -Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo các bộ phân ly (1 cụm có 4 bộ) - Vệ sinh, thông tắc các bộ phân ly. Hàn, gia công lại vỏ hoặc thay mới vỏ và ống côn cao su phòng mòn- Vệ sinh, sửa chữa hệ thống khung, giá đỡ - Sửa chữa hộp máng xả phân ly bùn, đá - Tháo sữa chữa các van cấp bùn vào phân ly (4 van 65NB) - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. - Tháo kiểm tra cụm van 3 ngả dưới Xyclon, hàn gia công lại vỏ và lắp hoàn thiện | Cụm | 1 | |
| 11 | Sữa chữa Băng tải lọc chân không - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công Vệ sinh thiết bịTháo kiểm tra các hộp giảm tốc. Tháo kiểm tra các ổ bi, trục đỡ băng tải.Tháo kiểm tra băng tải và hệ thống phun nước. Tháo kiểm tra các thiết bị liên quan.Kiểm tra hệ thống rút chân không.- Vệ sinh kiểm tra đo đạc các thông số của băng tải.Sửa chữa hoặc thay thế các chi tiết bị hư hỏng hoặc mòn quá mức cho phépNghiệm thu lắp lại toàn bộ các chi tiết, các bộ phận của băng tải. Chạy thử nghiệm băng tải làm khô thạch cao . Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớpThu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Sữa chữa bơm hút chân không - Hệ thống FGD chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bệ thống van, đường ống đầu hút, đầu đẩy - Tháo hộp bảo vệ, bộ truyền dây đai - Tháo bơm, vận chuyển từ vị trí thi công về vị trí sửa chữa - Tháo nắp chặn đầu hồi, bạc chèn, ổ chèn, gối đỡ, rulô bánh động - Vệ sinh các chi tiết của bơm - Kiểm Tra, sửa chữa biên dạng prôpin các rulô, vị tri lắp ráp vòng bi gối đỡ của trục rulô - Kiểm tra, sửa chữa thân bơm - Kiểm tra, sửa chữa các ổ đỡ nắp chặn đầu hồi, các ổ chèn kín - Căn chỉnh, lắp ráp các chi tiết của bơm đảm bảo kỹ thuật - Kiểm tra, sửa chữa bộ truyền đai, căn chinh, lắp ráp hoàn thiện - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các van cách ly, van điều chỉnh nước chèn - Kiểm tra, sửa chữa hệ thống van, đường ống đầu đẩỵ, đầu hút, đường xả đọng - Vận chuyển bơm đến vị trí, lắp đặt, căn chỉnh - Tổ hợp, căn chỉnh, lắp ráp bơm và hệ thống van ống - Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu ghi 3 lớp - Thu dọn mặt hằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bơm | 1 | |
| 13 | Phin lọc - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung, | - Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công. - Tháo hểt các cừa người chui. - Tháo các van, ổng có liên quan. - Xả hết dầu trong bể dầu. - Vệ sinh bề mặt các điểm khiếm khuyết bên trong bể. - Vệ sinh bên ngoài bể và bề mặt các đường ống lên quan, các van. - Sửa chữa bên trong các bể tách dầu - Sửa chữa các điểm nứt, mục gì ưên bề mặt bể và hệ ứiống đường ống, van. - Thay thế các van và các chi tiết khác bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các chi tiết đã tháo trước đó. - Lắp lại các lỗ người chui. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bơm cấp dầu - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung, | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo đầu hút, đầu đẩy, bán nối trục. Nhắc bơm vận chuyển ra vị ừí sửa chữa - Vệ sinh vỏ bom, tháo bán khớp nối, vành chèn cơ khí và các chi tiết của bơm - Kiểm tra, sửa chữa bánh động trục vít, gối đỡ - Kiểm ứa, sửa chữa thân bơm - Tổ hợp lắp ráp, căn chỉnh độ ăn khớp của bánh động trục vít lên thân bơm - Lắp, căn chỉnh bộ vành chèn cơ khí - Lắp đặt bơm vào vị trí và căn tâm nối trục - Tháo, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa phin lọc đầu hút bom dầu - Tổ hợp, láp ráp, căn chỉnh các chi tiết phin lọc dầu - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các van, đường ống hai sấy dầu bơm - Tháo, kiểm tra, sửa chữa các van đàu hút, đẩu đẩy, 1 chiều - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01 Bơm | 3 | |
| 15 | Bình gia nhiệt dầu - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung, | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Bóc, bọc bảo ôn. - Tháo các đường ống dẫn dầu, dẫn hơi. - Mắc cáp treo Palăng, tháo các nắp bích bình gia nhiệt. - Tháo giàn ống gia nhiệt ra khỏi bình. - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa giàn ống - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa thân bình bích hai đầu. - Lắp giàn ống vào bình. - Lắp các nắp bích bình gia nhiệt. - Lắp các đường ống dẫn dầu dẫn hơi. - Sửa chữa các van sấy, van dầu, van xả hơi, van xả dầu. - Cắt thay các ống dẫn hơi, dẫn dầu, ống xả. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01 Bình | 4 | |
| 16 | Bình làm mát dầu - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung, | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Bóc, bọc bảo ôn - Tháo các đường ống dẫn dầu, dẫn nước, xả hết dầu trong bình gia nhiệt - Dùng xe cẩu nhấc bộ làm mát ra ngoài - Mắc cáp treo Palăng, tháo nắp bích bình gia nhiệt - Tháo giàn ống gia nhiệt ra khỏi bình. - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa giàn ống - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa thân bình - Lắp giàn ống vào bình - Lắp các nắp bích bình gia nhiệt, thử áp lực - Dùng xe cẩu đưa bộ làm mát về vị trí cũ - Lắp các đường ống dẫn dầu, dẫn hơi - Sửa chữa các van trên đường ống dầu, nước bộ làm mát. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Bình | 1 | |
| 17 | Phin lọc kép, đơn - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung, | -Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công. - Tháo hểt các cừa người chui. - Tháo các van, ổng có liên quan. - Xả hết dầu trong bể dầu. -Vệ sinh bề mặt các điểm khiếm khuyết bên trong bể. -Vệ sinh bên ngoài bể và bề mặt các đường ống lên quan, các van. - Sửa chữa bên trong các bể tách dầu - Sửa chữa các điểm nứt, mục gì ưên bề mặt bể và hệ ứiống đường ống, van. - Thay thế các van và các chi tiết khác bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các chi tiết đã tháo trước đó. - Lắp lại các lỗ người chui. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Bơm bốc dỡ - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung | -Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo đầu hút, đầu đẩy, bán nối trục. Khắc bơm vận chuyển ra vị trí sửa chữa -Vệ sinh vỏ bơm, tháo bán khớp nổi, vành chèn cơ khí và các chi tiết của bơm - Kiểm tra, sửa chữa bánh động trục vít, gối đỡ - Kiểm tra, sửa chữa thân bơm - Tổ hợp, lắp ráp, căn chinh độ ăn khớp của bánh động trục vít lên thân bơm. - Lắp, căn chỉnh bộ vành chèn cơ khí - Lắp đặt bơm vào vị tí và căn tâm nối trục - Tháo, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa phin lọc đầu hút bơm dầu - Tổ hợp, lắp ráp, căn chinh các chi tiết phin lọc dầu - Tháo, kiểm tra. sửa chữa các van, đường ống hơi sấy dầu bơm - Tháo, kiểm tra. sửa chữa các van đầu hút, đầu đầy, 1 chiều - Tháo kiểm tra vệ sinh phin lọc đầu hút - Thu dọn mặt bằng thi công - Thu dọn mặt bàng thì công, nghiệm thu thiết bị. | 01 Bơm | 2 | |
| 19 | Bơm gom dầu - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung | -Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tảc sửa chữa. - Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo bơm. - Tháo các mặt bích đầu hút và đầu thoát. - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bomf kiểm tra, đo đạc các thông số. - Kiểm ưa thay thế ổ bi (nếu cần). - Vệ sinh, kiểm ứa xừ lý hư hỏng của bơm. - Lắp bơm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiểt bị. | 01 Bơm | 1 | |
| 20 | Bộ tách khí - khu vực nhà dầu HFO của Hệ thống cung cấp dầu HFO chung | -Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công. - Tháo hểt các cừa người chui. - Tháo các van, ổng có liên quan. - Xả hết dầu trong bể dầu. -Vệ sinh bề mặt các điểm khiếm khuyết bên trong bể. -Vệ sinh bên ngoài bể và bề mặt các đường ống lên quan, các van. - Sửa chữa bên trong các bể tách dầu - Sửa chữa các điểm nứt, mục gì ưên bề mặt bể và hệ ứiống đường ống, van. - Thay thế các van và các chi tiết khác bị hư hỏng. - Lắp lại toàn bộ các chi tiết đã tháo trước đó. - Lắp lại các lỗ người chui. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ | 1 | |
| 21 | Phanh điện thủy lực - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 16 | |
| 22 | Hộp giảm tốc di chuyển dọc - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 16 | |
| 23 | Bánh xe di chuyển dọc cẩu trục - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công.- Vận chuvển vật tư thiết bị đến vị trí thi công- Tiến hành sửa chữa theo yêu cần kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông sô kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hảxửi bản giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cụm | 32 | |
| 24 | Khớp nối động cơ tới HGT di chuyển dọc - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuấn bị mặt bang, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi- Vận chuyển vật tư thiết bị đen vị trí thi công.- Tiên hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh cõng tác sửa chữa, tiến hành chạy thử- đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cái | 16 | |
| 25 | Hộp giảm tốc cuốn cáp điện, nước - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bang, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chình công tác sửa chữa, Tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiên hành bàn giao sản phẩm.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết b | Hộp | 2 | |
| 26 | Cơ cấu kẹp ray - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuân bị mặt bằng, vật tư, thiểt bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị ừí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 2 | |
| 27 | Đường ray di chuyển cẩu trục - Cơ cấu di chuyển dọc của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chình công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bản giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 20m | 10 | |
| 28 | Phanh điện thủy lực - Cơ cấu di chuyển xe con của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 1 | |
| 29 | Hộp giảm tốc di chuyển xe con - Cơ cấu di chuyển xe con của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 2 | |
| 30 | Bánh xe di chuyển xe con - Cơ cấu di chuyển xe con của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công.- Vận chuvển vật tư thiết bị đến vị trí thi công- Tiến hành sửa chữa theo yêu cần kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt. - Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông sô kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hảxửi bản giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cụm | 4 | |
| 31 | Đường ray di chuyển xe con - Cơ cấu di chuyển xe con của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 10m | 8 | |
| 32 | Phanh điện thủy lực - Cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 2 | |
| 33 | Tang cuốn cáp và gối đỡ -Cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kv thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Tang | 6 | |
| 34 | Hộp giảm tốc - Cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 2 | |
| 35 | Sửa chữa, căn chỉnh cáp xoắn phải, trái - Cơ cấu nâng hạ đóng mở gầu của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bàng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đầm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 70m | 10 | |
| 36 | Hộp giảm tốc - Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 37 | Công tác truyền tải, các thanh gạt vệ sinh băng (B1600)-Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nơi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chình công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cơ cấu | 1 | |
| 38 | Hộp chất tải và con lăn giảm chấn (băng B1600)-Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nơi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuậí, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thửs đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông sổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 2 | |
| 39 | Sửa chữa, căn chỉnh băng tải -Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuvển vật tư thiết bị ra nơi sừa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã đuọ'c dưvệt.- Hoàn chính công tác sửa chữa, tiến hành chạy thứ; đo các thông sé kỹ thuật, hiệu chỉnh thông sổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tién hành bàn eiao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 100m | 0,28 | |
| 40 | Dán nóng băng tải -Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tu. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nơi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chình công tác sửa chữa, tiến hành chạy thừ, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sàn phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Mối | 1 | |
| 41 | Các con lăn + Giá đỡ con lăn băng tải -Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nai sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã đưọc duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông sổ kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Giá | 20 | |
| 42 | Tang chủ động 624 mm -Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nơi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiển hành bàn giao sản phẩm. | Tang | 1 | |
| 43 | Tang bị động phi 500 mm-Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật biện pháp thi công đã được đuỵệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiển hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông sổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 1 | |
| 44 | Tang nâng băng-Hệ thống băng tải cấp của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cống.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra nơi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh còng tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sàn phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 1 | |
| 45 | Pitstong-xilanh thủy lực nâng hạ cửa phểu trước, đóng mở cửa phểu sau - Cơ cấu thủy lực: Nâng hạ cửa phễu trước, đóng mở cửa phễu sau của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn dầu, bộ điều khiển van- Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh thuỷ lực xuống- Vận chuyển bộ pitston-xilanh thuỳ lực về xưởng sửa chữa- Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng- Kiểm tra, sửa chữa bơm dầu thuỷ lục, bộ Pitston-xilanh, thay gíoăng phớt chịu áp- Kiểm tra, sửa chữa các van phân phối, van giảm áp, van 1 chiều, van điểu chỉnh lưu lượng- Kiểm tra sửa chữa bình đầu, bộ kính kiểm tra dầu, các zắc co, đường ống đẫn dầu, khớp nối- Lẳp ráp các chi tiết bộ pitston-xilanh thuý lực van đảm bảo kỹ thuật- Vận chuyển bộ pitston-xilanh tìiuỷ lực đén vị trí thi công- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | bộ | 4 | |
| 46 | Bơm dầu thủy lực nâng hạ cửa phểu trước, đóng mở cửa phểu sau- Cơ cấu thủy lực: Nâng hạ cửa phễu trước, đóng mở cửa phễu sau của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuvển vật tư thiết bị đến vị ưí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công dã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, Tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chinh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm Thu thiết bị | Hệ thống | 1 | |
| 47 | Phễu chứa than - Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyên vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tầc sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 48 | Gầu ngoạm bốc than - Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyên vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tầc sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Gàu | 1 | |
| 49 | Bánh xe di chuyển cabin - Cơ cấu di chuyển ca bin của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công.- Vận chuvển vật tư thiết bị đến vị trí thi công- Tiến hành sửa chữa theo yêu cần kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông sô kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Cụm | 4 | |
| 50 | Hôp giảm tốc di chuyển cabin - Cơ cấu di chuyển ca bin của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 4 | |
| 51 | Đường ray di chuyển ca bin - Cơ cấu di chuyển ca bin của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 10m | 4 | |
| 52 | Hệ thống khung dầm kết cấu thép - Cơ cấu di chuyển ca bin của Cẩu trục bốc dỡ than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị vả dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt. - Hoàn chinh công tác sừa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chinh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn, vệ sinh Mên trường thi công. | Hệ thống | 1 | |
| 53 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ thi công - sửa chữa cẩu bốc than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m.- Dỡ toàn bộ giàn giáo từ trên xe xuống vị trí tập kết COS 0m vị trí thi công- Bốc xếp toàn bộ giáo lên xe sau khi đã thi công xong- Vận chuyển bộ giàn giáo về, xếp vào kho xa l000m- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công. | 60 Tấn | 0,2 | |
| 54 | Bắc giàn giáo sửa chữa cẩu bốc than | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.-Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bốc chuyển toàn bộ giàn giáo vào vị trí lắp đặt- Bắc bộ giàn giáo phục vụ sửa chữa- Bắc, căng 03 tầng lưới an toàn trong buồng lửa bảo đảm kỹ thuật- Tháo dỡ giáo sau khi kiểm tra, sửa chữa xong- Chuyển toàn bộ giàn giáo ra ngoài- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu sau sửa chữa. | Bộ | 0,2 | |
| 55 | Hộp giảm tốc di chuyển dọc - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | hộp | 4 | |
| 56 | Cụm bánh xe di chuyển dọc - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tìén hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chính công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỳ thuật, hiệu chỉnh, thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 12 | |
| 57 | Hộp giảm tốc tang quấn cáp điện và cáp thông tin - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 2 | |
| 58 | Cơ cấu kẹp ray - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cơ cấu | 2 | |
| 59 | Phanh điện thủy lực - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 1 | |
| 60 | Hộp giảm tốc giảm tốc băng tải cần - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 61 | Khớp nối thủy lực YOX500 - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cái | 1 | |
| 62 | Các tang chủ động, bị động, tang góc ôm đuôi - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 3 | |
| 63 | Công tác truyền tải, các thanh gạt vệ sinh băng - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cơ cấu | 1 | |
| 64 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 65 | Giá đỡ con lăn và các con lăn - Cơ cấu băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Giá | 50 | |
| 66 | Hệ thống xylanh thủy lực nâng hạ cần - Cơ cấu nâng hạ băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 2 | |
| 67 | Hệ thống thủy lực nâng hạ cầnHệ thống xylanh thủy lực nâng hạ cần - Cơ cấu nâng hạ băng tải cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 68 | Hộp giảm tốc giảm tốc xoay băng tải cần - Cơ cấu xoay cần của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 69 | Tang đổi hưóng trên đầu hộp chất tải của xe vận chuyển - Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 3 | |
| 70 | Ống truyền tải và các thiết bị gạt than - Xe vận chuyển của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Ống | 1 | |
| 71 | Bánh xe di chuyển - Xe vận chuyển của Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tìén hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chính công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỳ thuật, hiệu chỉnh, thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 4 | |
| 72 | Hệ thống khung dầm, kết cấu máy - Máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 73 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ thi cồng - máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m.- Dỡ toàn bộ giàn giáo từ trên xe xuống vị trí tập kết COS 0m vị trí thi công- Bốc xếp toàn bộ giáo lên xe sau khi đã thi công xong- Vận chuyển bộ giàn giáo về, xếp vào kho xa l000m- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công. | 60 Tấn | 0,1 | |
| 74 | Bắc giàn giáo sửa chữa máy đánh đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.-Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bốc chuyển toàn bộ giàn giáo vào vị trí lắp đặt- Bắc bộ giàn giáo phục vụ sửa chữa- Bắc, căng 03 tầng lưới an toàn trong buồng lửa bảo đảm kỹ thuật- Tháo dỡ giáo sau khi kiểm tra, sửa chữa xong- Chuyển toàn bộ giàn giáo ra ngoài- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu sau sửa chữa. | 01 Bộ | 0,1 | |
| 75 | Phanh điện thủy lực - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 4 | |
| 76 | Hôp giảm tốc di chuyển dọc chậm - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 4 | |
| 77 | Hôp giảm tốc di chuyển dọc nhanh - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 4 | |
| 78 | Khớp nối ly hợp điện từ - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Khớp nối | 4 | |
| 79 | Bánh xe di chuyển dọc - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 12 | |
| 80 | Cơ cấu kẹp ray - Cơ cấu di chuyển dọc của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 2 | |
| 81 | Hộp giảm tốc băng tải xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 2 | |
| 82 | Khớp nối thuỷ lực YOX450 - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Khớp nối | 2 | |
| 83 | Đĩa xích chủ động băng tải xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 2 Đĩa | 1 | |
| 84 | Hệ thống dây xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 4m | 22,5 | |
| 85 | Máng cào băng tải xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Máng cào | 150 | |
| 86 | Hệ thống con lăn dẫn hướng, máng dẫn hướng băng tảì xích, ray dẫn hướng - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | máng cào | 75 | |
| 87 | Đĩa xích bị động, cơ cấu căng xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 2 | |
| 88 | Đĩa xích chuyển hướng - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 2 | |
| 89 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 90 | Hệ thống dầu bôi trơn băng tải xích - Cơ cấu băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 91 | Hệ thống xylanh thủy lực căng băng tải xích - Hệ thống thủy lực căng băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 2 | |
| 92 | Hệ thống thủy lực căng băng tải xích - Hệ thống thủy lực căng băng tải xích của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 93 | Hê thống bừa cào, cơ cấu cáp tời giữ bừa cào - Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 2 | |
| 94 | Bánh xe di chuyển xe bừa cào- Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 4 | |
| 95 | Bánh xe dẫn hướng xe bừa cào(ray trên đỉnh dầm)- Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 4 | |
| 96 | Bánh xe dẫn hướng dầm bừa cào(Ray 2 bên hông dầm)- Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cụm | 4 | |
| 97 | Hộp giảm tốc dẫn động xe bừa cào - Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 1 | |
| 98 | dây xích dẫn động xe bừa cào- Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 4m | 10 | |
| 99 | đĩa xích dẫn động xe bừa cào- Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 2 Đĩa | 3 | |
| 100 | Khớp nối thuỷ lực YOX450 - Cơ cấu bừa cào của Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Khớp nối | 1 | |
| 101 | Hệ thống khung dầm kết cấu thép - Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thì công - Tiến hành sừa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thì công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiếu hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật hiệu chình thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 102 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ thi công - Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m.- Dỡ toàn bộ giàn giáo từ trên xe xuống vị trí tập kết COS 0m vị trí thi công- Bốc xếp toàn bộ giáo lên xe sau khi đã thi công xong- Vận chuyển bộ giàn giáo về, xếp vào kho xa l000m- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công. | 60 Tấn | 0,1 | |
| 103 | Bắc giàn giáo sửa chữa Máy phá đống | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.-Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bốc chuyển toàn bộ giàn giáo vào vị trí lắp đặt- Bắc bộ giàn giáo phục vụ sửa chữa- Bắc, căng 03 tầng lưới an toàn trong buồng lửa bảo đảm kỹ thuật- Tháo dỡ giáo sau khi kiểm tra, sửa chữa xong- Chuyển toàn bộ giàn giáo ra ngoài- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu sau sửa chữa. | 01 Bộ | 0,1 | |
| 104 | Phanh điện thủy lực - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Cơ cấu | 8 | |
| 105 | Khớp nối thủy lực - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Khớp nối | 8 | |
| 106 | Hộp giảm tốc - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Tiến hành tháo hộp giảm tốc ra, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài, xả dầu, vệ sinh bên trong hộp giảm tốc.- Kiểm tra khe hở ăn khớp của các cặp bánh răng, kiểm tra di trục của các trục.- Tiến hành tháo các chi tiết ra bằng đồ gá chuyên dùng, kiểm tra tình trạng các chi tiết.- Tiến hành sửa chữa thay thế các chi tiết bị hỏng không khắc phục được, khắc phục các chi tiết hư hỏng nhẹ.- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, đối với bánh răng có thể bằng phương pháp nhiệt lửa Gas-oxy, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Tiến hành căn chỉnh, căn tâm hộp giảm tốc vơi động cơ, cơ cấu chấp hành.- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 8 | |
| 107 | Công tác truyền tải, các thanh gạt vệ sinh băng - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Cơ cấu | 8 | |
| 108 | Hộp chất tải, con lăn giảm chấn - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hộp | 7 | |
| 109 | Sửa chữa, căn chỉnh băng tải - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 100m | 22,7 | |
| 110 | Dán nối băng tải - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Mối | 14 | |
| 111 | Con lăn, giá đỡ - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Giá | 1.000 | |
| 112 | Tang chủ động - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Kiểm tra khe hở vòng bi, siết bulong khóa bòng bi trên trục- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 8 | |
| 113 | Tang bị động - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Kiểm tra khe hở vòng bi, siết bulong khóa bòng bi trên trục- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 8 | |
| 114 | Tang căng băng - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Kiểm tra khe hở vòng bi, siết bulong khóa bòng bi trên trục- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 23 | |
| 115 | Tang nâng băng tăng góc ôm - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Kiểm tra khe hở vòng bi, siết bulong khóa bòng bi trên trục- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 8 | |
| 116 | Khớp nối cứng - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Khớp nối | 23 | |
| 117 | Hệ thống đường ống nước vệ sinh - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 7 | |
| 118 | Vận chuyển giàn giáo phục vụ thi cồng - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi l000m.- Dỡ toàn bộ giàn giáo từ trên xe xuống vị trí tập kết COS 0m vị trí thi công- Bốc xếp toàn bộ giáo lên xe sau khi đã thi công xong- Vận chuyển bộ giàn giáo về, xếp vào kho xa l000m- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công. | 60 Tấn | 0,1 | |
| 119 | Bắc giàn giáo sửa chữa cẩu bốc than - hệ thống các băng tải than 1A, 2A, 3A, 4A, 6, 8A, 9A, 10A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.-Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bốc chuyển toàn bộ giàn giáo vào vị trí lắp đặt- Bắc bộ giàn giáo phục vụ sửa chữa- Bắc, căng 03 tầng lưới an toàn trong buồng lửa bảo đảm kỹ thuật- Tháo dỡ giáo sau khi kiểm tra, sửa chữa xong- Chuyển toàn bộ giàn giáo ra ngoài- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu sau sửa chữa. | 01 Bộ | 0,1 | |
| 120 | Hộp giảm tốc di chuyển TRIPPER - Thiết bị dỡ than tripper 1A, 2A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Căn chỉnh hộp giảm tốc với động cơ, cơ cấu chấp hành- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp | 4 | |
| 121 | Ống rót tải, thanh gạt vệ sinh băng - Thiết bị dỡ than tripper 1A, 2A | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Ống | 2 | |
| 122 | Tang đổi hướng trên TRIPPER - Thiết bị dỡ than tripper 1A, 2A | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư. thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công - Tháo các thiết bị liên quan- Mở cơ cấu căng băng, đỡ băng tải tạo không gian khu vực tang- Tháo bulong gối đỡ tang, vận chuyển đến vị trí sửa chữa.- Vệ sinh bên ngoài tang- Tháo các chi tiết tang ra, kiểm tra tình trạng các chi tiết- Thay thế các chi tiết hư hỏng không khắc phục, sửa chữa các chi tiết hư hỏng nhẹ- Kiểm tra bề mặt cao su bọc lô, thay thế lớp cao su nếu bị mòn- Tổ hợp lắp ráp bằng phương pháp gia nhiệt bằng máy hoặc nhiệt lạnh đá CO2 đối với vòng bi, căn chỉnh hoàn thiện theo thông số kỹ thuật yêu cầu- Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ, sơn phủ- Lắp ráp các thiết bị liên quan theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Tang | 4 | |
| 123 | Dầm đỡ, mặt sàng rung, ống thải đá - Sàng rung | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị ra noi sửa chữa. - Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Hoàn chỉnh công tác sửa chữa, tiến hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Hệ thống | 1 | |
| 124 | Hộp giảm tốc sàng rung - Sàng rung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công.- Tiến hành sửa chữa theo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công đã được duyệt.- Căn chỉnh hộp giảm tốc với động cơ, cơ cấu chấp hành- Hoàn chinh công tác sửa chữa, tiên hành chạy thử, đo các thông số kỹ thuật, hiệu chỉnh thông số đàm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Tiến hành bàn giao sản phẩm. - Thu dọn mặt bang thi công, nghiệm thu thiết bị | Hộp | 1 | |
| 125 | Bơm bùn xỉ - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bì măt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Kiểm tra các thông số vận bành trước khi tháo bơm.- Kiểm tâm bom và động cơ. - Tháo các mặt bícb đầu hút và thoát. - Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bơm, kiểm tra, đo đạc các thông số. - Kiểm tra thay thế ổ bi (nếu cần). - Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm.- Vệ sinh, kiểm tra, xử iý hư hỏng khớp nối trục. - Lắp hoàn chỉnh bơm - Căn tâm. - Vệ sinh đánh ri, sơn chống ri 2 lớp, sơn màu 3 lớp- Thu dọn mặt bằng thi công | Bơm | 2 | |
| 126 | Van đầu hút, đầu đẩy DN 250 - Hệ thống bơm thải tro xỉ hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 7 | |
| 127 | Xy lanh van liên thông bơm bùn xỉ - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van* Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ piston - xilanh | 4 | |
| 128 | Xy lanh van đường nước cấp vào bơm bùn xỉ - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m. - Vệ sinh, tháo các đường ống dẫn khí, bộ điều khiển van* Đại tu piston -xylanh khí: - Tháo chốt liên kết dẫn động van, bu lông chân bệ, nhắc bộ xilanh xuống sàn - Vận chuyển bộ pitston-xilanh khí về xưởng sửa chữa - Vệ sinh, tháo rời toàn bộ các chi tiết bằng đồ gá chuyên dùng - Kiểm tra, sửa chữa bộ Pitston-xilanh, thay gioăng phớt chịu áp - Lắp ráp, căn chỉnh các chi tiết bộ pitston-xilanh đảm bảo kỹ thuật - Vận chuyển bộ pitston-xilanh đến vị trí thi công - Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | Bộ piston-xilanh | 3 | |
| 129 | Bơm nước chèn - Hệ thống thải xỉ chung | Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, phương tiện tại vị trí công tác.Tháo bảo hiểm khớp nối và các bu lông nối khớp. Tháo các bích đầu hút đầu đẩy của bơm. Tháo van một chiều đầu đẩy, vạn chặn đầu hút, van chặn đầu đẩy.Tháo các bu lông nối bệ bơm với móng. Cẩu nâng bơm ra ngoài. Gia nhiệt, vam tháo bán khớp. Tháo hai bích chắn mỡ. Tháo hai gối đỡ ổ bi ra ngoài. Vam tháo hai vòng bi của bơm. Tháo bích chặn làm kín đĩa cân bằng và rút bạc ra phía ngoài, tháo đĩa cân bằngTháo các cánh tĩnh, cánh động và các bạc chặn. Tháo rời toàn bộ các chi tiết của bơm. Kiểm tra, các cánh động, cánh tĩnh, sửa chữa các khiếm khuyết hoặc thay mới.Kiểm tra, nắn trục, hàn đắp, tiện lại, đánh bóng trục.Kiểm tra, bảo dưỡng hoặc thay thế ổ bi mới. Gia công các then lắp trên trục. Kiểm tra, sửa chữa vành mòn, hàn đắp nắp lại, thay thế.Kiểm tra, sửa chữa các đĩa cân bằng. Kiểm tra, sửa chữa các vết nứt ở thân bơm. Gia công các gioăng, đệm, các ống cao su khớp nối. Sửa chữa cạo rà, lắp lại hai van đầu hút đầu đẩy. Cạo rà, sửa chữa van một chiều và lắp vào hệ thống.Lắp ráp bơm và đặt bơm lên bệ, lắp bơm vào bích hút, đẩy của hệ thống.Căn tâm bơm và động cơ, xiết lại các bu lông. Chèn tết mới, bơm mỡ vào ổ bi. Lắp các bu lông nối trục và bảo hiểm khớp nối trục.Thu dọn hiện trường, vệ sinh bơm sạch sẽ, chạy thử, hiệu chỉnh.Chạy mang tải, bàn giao. Sơn toàn bộ thiết bị. | Bơm | 1 | |
| 130 | Van đầu hút, đầu đẩy DN65 - Hệ thống bơm nước chèn hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | Van | 2 | |
| 131 | Bơm tống xỉ - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bu lông nối trục khớp nối, mặt bích đường ống đầu hút, đầu đẩy bơm - Tháo bu lông chân bệ bơm, vận chuyển bơm về xưởng sửa chữa xa 1000m bằng xe cải tiến - Tháo bán khớp nối, nắp buồng bơm, bánh động ra - Tháo bộ vành chèn cơ khí khỏi buồng bơm - Tháo các vòng bi khỏi trục, thân bơm - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết của bơm - Tháo, kiểm tra, sửa chữa bộ vành chèn cơ khí, buồng bơm, bánh động. Nếu mòn quá tiêu chuẩn thay mới - Kiểm tra ngoại dạng, lăn chì vòng bi, độ cong trục bơm và các bề mặt lắp ghép (nếu hư hỏng thay mới). - Kiểm tra, đánh bóng, sửa chữa các bề mặt lắp ghép của trục, các khớp nối trung gian - Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh bơm, căn tâm nối trục bơm với động cơ - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 Bơm | 2 | |
| 132 | Van đầu hút, đầu đẩy DN65 - Hệ thống bơm tống xỉ hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01Van | 4 | |
| 133 | Bơm bổ sung - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công - Tháo bu lông nối trục khớp nối, mặt bích đường ống đầu hút, đầu đẩy bơm - Tháo bu lông chân bệ bơm, vận chuyển bơm về xưởng sửa chữa xa 1000m bằng xe cải tiến - Tháo bán khớp nối, nắp buồng bơm, bánh động ra - Tháo bộ vành chèn cơ khí khỏi buồng bơm - Tháo các vòng bi khỏi trục, thân bơm - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết của bơm - Tháo, kiểm tra, sửa chữa bộ vành chèn cơ khí, buồng bơm, bánh động. Nếu mòn quá tiêu chuẩn thay mới - Kiểm tra ngoại dạng, lăn chì vòng bi, độ cong trục bơm và các bề mặt lắp ghép (nếu hư hỏng thay mới). - Kiểm tra, đánh bóng, sửa chữa các bề mặt lắp ghép của trục, các khớp nối trung gian - Tổ hợp lắp ráp hoàn chỉnh bơm, căn tâm nối trục bơm với động cơ - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 Bơm | 2 | |
| 134 | Van đầu hút, đầu đẩy DN65 - Hệ thống bơm bổ sung hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01Van | 4 | |
| 135 | Bơm nước ngược - Hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo bơm.- Kiểm tâm bơm và động cơ. - Tháo các mặt bích hút và thoát. - Tháo bom chuyển tới vị trí sửa chữa. - Tháo toàn bộ bơm, kiểm tra, đo đạc các thông số.- Kiểm tra thay thế ổ bi (nếu cần). - Kiểm tra xử lý cong trục, xử ỉý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm.- Vệ sình, kiểm tra, xử lý hư hỏng khớp nối trục. - Lắp hoàn chỉnh bơm - Cân tâm. - Vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ 2 lớp, sơn màu 3 lớp- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị. | 01 Bơm | 1 | |
| 136 | Van đầu hút, đầu đẩy DN500 - Hệ thống bơm nước ngược hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01Van | 2 | |
| 137 | Van đầu đẩy DN300 - Hệ thống bơm Trạm lắng hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.- Vận chuỵển vật tư thiết bị trong phạm vi 1000m.- Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van- Gia công sàn thao tác tháo, lắp van- Tháo van, vận chuyển về xưởng, cố định đường ống- Tháo, vệ sinh toàn bộ các chi tiết của van- Kiểm ưa, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng- Tổ hợp, lắp ráp các chi tiết của van đảm bảo kỹ thuật- Chuyển van đến vị trí, lắp lại van- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 01Van | 3 | |
| 138 | Quạt sục khí bể nước hồi - Hệ thống điều chỉnh pH hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng; vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo quạt, vận chuyển về xưởng, xả dầu- Kiểm tra, sửa chữa khung bệ quạt- Kiểm tra. sủa chữa van đẩy dầu DN65- Kiểm tra, sửa chữa ống lọc đầu hút- Kiểm fra, sửa chữa bộ truyền động dây đai- Tháo các chi tiết của quạt- Vệ sink, kiểm fra các chi tiết'- Kiểm tra, sủa chữa thân vỏ quạt, bích 2 đầu- Kiểm tra, sửa chữa trục Rôto- Kiểm tra, sửa chữa ổ đỡ vòng bi (4 ổ)- Lắp ráp, căn chỉnh quạt theo yêu cầu kỹ thuật- Tổ hợp lắp ráp hoàn chinh, căn chỉnh quạt qua bộ truyền đai- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bi | quạt | 1 | |
| 139 | Đường ống từ bể xỉ đến bãi xỉ đoạn liên kết bằng đai nối ống - Hệ thống điều chỉnh pH hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Siêu âm kiểm tra chiều dày đường ống bị mài mòn, khoảng cách đo 1m/1 vị trí đo(1 vị trí đo 4 điểm trên đường tròn).- Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống, gia công hàn các giá đõ treo palăng- Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt hàn hơi các ống, đùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn- Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết ống xuống cos Om trên sàn cầu cạn và chuyển về kho vật tư- Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đán vị tó lắp đặt- Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Căn chỉnh, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống, sơn phủ theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu. | 6m | 450 | |
| 140 | Đường ống từ bể xỉ đến bãi xỉ đoạn liên kết bằng phương pháp hàn - Hệ thống điều chỉnh pH hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Siêu âm kiểm tra chiều dày đường ống bị mài mòn, khoảng cách đo 1m/1 vị trí đo(1 vị trí đo 4 điểm trên đường tròn).- Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống, gia công hàn các giá đõ treo palăng- Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt hàn hơi các ống, đùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn- Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết ống xuống cos Om trên sàn cầu cạn và chuyển về kho vật tư- Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đán vị tó lắp đặt- Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Căn chỉnh, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống, sơn phủ theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu. | 10m | 50 | |
| 141 | Đường ống từ trạm nước lắng đến bể nước hồi đoạn liên kết bằng phương pháp hàn - Hệ thống điều chỉnh pH hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Siêu âm kiểm tra chiều dày đường ống bị mài mòn, khoảng cách đo 1m/1 vị trí đo(1 vị trí đo 4 điểm trên đường tròn).- Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống, gia công hàn các giá đõ treo palăng- Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt hàn hơi các ống, đùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn- Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết ống xuống cos Om trên sàn cầu cạn và chuyển về kho vật tư- Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đán vị tó lắp đặt- Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Căn chỉnh, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống, sơn phủ theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu. | 10m | 20 | |
| 142 | Đường ống từ bể nước hồi dến bể nước cấp đoạn liên kết bằng phương pháp hàn - Hệ thống điều chỉnh pH hệ thống thải xỉ chung | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Siêu âm kiểm tra chiều dày đường ống bị mài mòn, khoảng cách đo 1m/1 vị trí đo(1 vị trí đo 4 điểm trên đường tròn).- Cắt các giá đỡ, quang treo giữ ống, gia công hàn các giá đõ treo palăng- Gia công hàn các giá đỡ treo palăng - Cắt hàn hơi các ống, đùng palăng hạ từ từ đoạn ống xuống sàn- Vận chuyển bằng thủ công các đoạn ống từ vị trí tháo ống đến vị trí tập kết ống xuống cos Om trên sàn cầu cạn và chuyển về kho vật tư- Vận chuyển ống mới từ kho vật tư đán vị tó lắp đặt- Gia công, gá lắp ống bằng palăng, căn chỉnh ống - Căn chỉnh, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật - Hàn các giá đỡ ống, quang treo giữ ống, sơn phủ theo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công - Thu dọn, vệ sinh hiện trường thi công, nghiệm thu. | 10m | 50 | |
| 143 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 64 | |
| 144 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ thổi bụi bước dài RK-SL | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 34 | |
| 145 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 1001-2000 kW:Động cơ quạt gió sơ cấp PAF A/BĐộng cơ quạt gió chính FDF A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi ; Tháo đầu cáp động cơ;- Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ;- Tách khớp nối trục động cơ;- Tháo bulong chân đế động cơ; Cẩu động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Tháo cánh quạt làm mát động cơ;- Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 1; Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 2;- Rút Roto ra khỏi Stato;- Kiểm tra, vệ sinh roto; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 1; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 1; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 2; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 2;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây Stato;- Kiểm tra điện trở sấy động cơ; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ gối, cuộn dây, gối trục;- Đưa Roto vào Stato; Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 1;- Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 2; Vệ sinh, lắp cánh quạt làm mát;- Kiểm tra, thay gioăng làm kín động cơ; Vệ sinh, lắp bộ làm mát động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn vỏ động cơ; Cẩu động cơ vào vị trí;- Lắp bulông chân đế; Lắp tiếp địa vỏ động cơ;- Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; Bảo dưỡng đầu cốt trung tính động cơ;- Lắp đầu cáp động cơ;- Lắp đầu đầu cốt trung tính động cơ;- Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay và tâm từ, căn tâm và nối trục;- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trinh ;- Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ. | Động cơ | 4 | |
| 146 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất >2000kW(đối với động cơ gối bạc) : Động cơ quạt khói IDF A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi ; Tháo đầu cáp động cơ;- Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ;- Tách khớp nối trục động cơ;- Tháo bulong chân đế động cơ; Cẩu động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Tháo cánh quạt làm mát động cơ;- Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 1; Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 2;- Rút Roto ra khỏi Stato;- Kiểm tra, vệ sinh roto; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 1; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 1; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 2; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 2;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây Stato;- Kiểm tra điện trở sấy động cơ; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ gối, cuộn dây, gối trục;- Đưa Roto vào Stato; Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 1;- Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 2; Vệ sinh, lắp cánh quạt làm mát;- Kiểm tra, thay gioăng làm kín động cơ; Vệ sinh, lắp bộ làm mát động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn vỏ động cơ; Cẩu động cơ vào vị trí;- Lắp bulông chân đế; Lắp tiếp địa vỏ động cơ;- Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; Bảo dưỡng đầu cốt trung tính động cơ;- Lắp đầu cáp động cơ;- Lắp đầu đầu cốt trung tính động cơ;- Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay và tâm từ, căn tâm và nối trục;- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trinh ;- Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ. | Động cơ | 2 | |
| 147 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ làm mát vòi đốt A/B | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 148 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm dầu quạt gió chính | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 149 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 12 | |
| 150 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p:8 Động cơ quạt camera buồng lửaĐộng cơ dự phòng làm mát vòi đốt | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 9 | |
| 151 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm xả nước bộ sấy không khí SCAH A/B | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 152 | Sửa chữa động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 5,6-10 kW, tốc độ 750v/p- Động cơ phụ hộp giảm tốc của bộ sấy không khí | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 153 | sửa chữa động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p- Động cơ chính hộp giảm tốc của bộ sấy không khí | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 154 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp PAF A/B, FDF A/B, IDF A/B | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 6 | |
| 155 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 1001-2000 kW:Động cơ máy nghiền than A/B/C/D | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi ; Tháo đầu cáp động cơ;- Kiểm tra điện trở một chiều, cách điện động cơ; Tháo tiếp địa động cơ;- Tách khớp nối trục động cơ;- Tháo bulong chân đế động cơ; Cẩu động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Tháo cánh quạt làm mát động cơ;- Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 1; Tháo mặt bích, ổ đỡ gối trục số 2;- Rút Roto ra khỏi Stato;- Kiểm tra, vệ sinh roto; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 1; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 1; - Kiểm tra, vệ sinh bạc đỡ gối trục số 2; Kiểm tra, vệ sinh gối trục số 2;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây Stato;- Kiểm tra điện trở sấy động cơ; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ gối, cuộn dây, gối trục;- Đưa Roto vào Stato; Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 1;- Lắp mặt bích, Ổ đỡ gối trục số 2; Vệ sinh, lắp cánh quạt làm mát;- Kiểm tra, thay gioăng làm kín động cơ; Vệ sinh, lắp bộ làm mát động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn vỏ động cơ; Cẩu động cơ vào vị trí;- Lắp bulông chân đế; Lắp tiếp địa vỏ động cơ;- Bảo dưỡng đầu cáp động cơ; Bảo dưỡng đầu cốt trung tính động cơ;- Lắp đầu cáp động cơ;- Lắp đầu đầu cốt trung tính động cơ;- Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay và tâm từ, căn tâm và nối trục;- Khắc phục các khiếm khuyết phát sinh trong quá trinh ;- Thu dọn, vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ. | Động cơ | 4 | |
| 156 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 10,1-17 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ hộp số phụ hộp giảm tốc máy nghiền than | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 157 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p:- 4 Động cơ bơm dầu cho hộp nối trục máy nghiền- 8 Động cơ bơm dầu bôi trơn máy nghiền | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 12 | |
| 158 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quấn băng của máy cấp than nguyên | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 8 | |
| 159 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 12 | |
| 160 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp máy nghiền A/B/C/D | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 4 | |
| 161 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 321-450 kW:sửa chữa động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ A,B,C | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng:;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi Stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gôi trục sô 2, ô đỡ gôi trục sô 2, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đâu côt trung tính, TI;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sây động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gôi trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ làm mốt và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 162 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 121-250 kW:Động cơ máy thổi khí oxy A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gói trục số 1, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng goi trục so 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI; Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn đây, gối trục động cơ; Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ lảm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chống rỉ sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đàu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 163 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm cửa xả tháp hấp thụ A/B | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 164 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ khuấy tháp hấp thụ A,B,C,D | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 165 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quạt gió chèn A/B | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 166 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp bơm tuần hoàn A/B/C, quạt thổi oxy A/B | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 5 | |
| 167 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 34 | |
| 168 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quạt thổi khí, sấy sứ A/B | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 169 | Máy biến áp trường | Thành phần công việc:- Kiểm tra vệ sinh sứ cao và hạ áp- Vệ sinh toàn tủ MBA- Kiểm tra, thay thế các gioãng chèn (bao gồm gioăng ống dẫn dòng phía cao áp)- Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp- Kiểm tra đo cách điện MBA- Vệ sinh khu vực MBA | Máy | 8 | |
| 170 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p:-Động cơ nghiền xỉ-Động cơ kéo xích thuyền xỉ | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 171 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 172 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quấn băng thải xỉ đáy lò (băng tải cao su) | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 173 | Động cơ điên ha áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm xả tràn SDCC 1.1/1.2Động cơ máy thải xỉ đáy lò | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 3 | |
| 174 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 121-250 kW:Động cơ quạt hút chân không số 1,2,3 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gói trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng goi trục so 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI; Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn đây, gối trục động cơ; Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ lảm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đàu cáp động cơ; Thí nghiệm động cơ sau đạí tu;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 175 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p:'Động cơ thổi tro dạng lỏng phễu ESP số 1,2 | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 176 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp quạt hút chân không 1/2/3 | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 3 | |
| 177 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 47 | |
| 178 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn cáp điều khiển Động cơ quấn ống nước 3 Động cơ quấn cáp lực 3 Động cơ rung phễu than | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 8 | |
| 179 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu thủy lực móc kẹp an toàn | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 180 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển giàn trục cẩu trục | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 16 | |
| 181 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ đẩy dầu thủy lực cẩu trục Động cơ bơm phun nước rửa phễu cẩu | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 182 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ nâng hạ dầm cẩu trục - Boom hoising drive | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 183 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 201-250 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ nâng hạ gầu cẩu - Hoisting drive Động cơ đóng mở gầu cẩu - Open close drive | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 184 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng tải cẩu trục | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 185 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 75,1-100 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển gầu cẩu - Trolley drive | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 186 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 13 | |
| 187 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu thủy lực cho cần trục máy đánh đống Động cơ quấn cáp lực máy đánh đống Động cơ quấn cáp điều khiển máy đánh đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 188 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ xoay trục máy đánh đống Động cơ kẹp ray đánh đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 3 | |
| 189 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm dầu thủy lực cho hệ thống nâng hạ dầm máy đánh đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 190 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển dọc chân máy đánh đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 191 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 75,1-100 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng cho hệ thống đánh đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 192 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 17 | |
| 193 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p: - Động cơ bơm dầu thủy lực cho hệ thống pitong cào than máy phá đống - Động cơ quấn cáp lực máy phá đống - Động cơ quấn cáp điều khiển máy phá đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 5 | |
| 194 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ kẹp ray máy phá đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 195 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển nhanh giàn cẩu máy phá đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 4 | |
| 196 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển ngang máy phá đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 197 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ băng tải cào than máy phá đống | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 198 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 11 | |
| 199 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ di chuyển xe tripper car TC-1A, 2A Động cơ quạt túi lọc TF-1A, 2A Động cơ phanh BC-4A Động cơ quấn băng tách sắt TIM-4A Động cơ rung phễu băng tải kho than 1 VM-4A1 Động cơ rung phễu băng tải kho than 1 VM-4A2 Động cơ rung đáy phễu băng tải kho than 1 VF-4A | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 11 | |
| 200 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ tách sắt TIM-10A | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 201 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ rung phểu rót than VG - 10A | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 202 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 30,1-40 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng BC-1A | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;-Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gói trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng goi trục so 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn đây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ lảm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đàu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau đạí tu;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 203 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng BC-3A Động cơ quấn băng BC-4A | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 204 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quấn băng BC-9A | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 205 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 121-250 kW: Động cơ quấn băng BC-2A Động cơ quấn băng BC-6 Động cơ quấn băng BC-8A Động cơ quấn băng BC-10A | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gói trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi (đối với động cơ chạy vòng bi);- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng goi trục so 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi (đối với động cơ chạy vòng bi);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI; Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn đây, gối trục động cơ; Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ lảm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chống rỉ sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đàu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 206 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp: Động cơ quấn băng BC-2A Động cơ quấn băng BC-6 Động cơ quấn băng BC-8A Động cơ quấn băng BC-10A | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 4 | |
| 207 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 121-250 kW: Động cơ bơm bùn xỉ | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gói trục số 1, gioăng làm kín gối trục, bạc trượt;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng goi trục so 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, bạc trượt;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt trung tính, TI; Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn đây, gối trục động cơ; Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gioăng làm kín động cơ (bộ lảm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ;- Sơn chống rỉ sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; - Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay, tâm từ; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đàu cáp động cơ; Thí nghiệm động cơ sau đạí tu;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 208 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống rỉ. sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 209 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ quạt sục khí bể nước hồi | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 210 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kV, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm chèn | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 211 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 22,1-30 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm nước bổ sung | - Chuẩn bị đụng; cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kỉểm tra, yệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 212 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 161-200 kW, tốc độ 1500v/p Động cơ bơm nước cao áp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ;- Rút roto ra khỏi Stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòngbi; - Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cốt;- Kiểm tra, bảo dưỡng điện trở sấy động cơ;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiểt bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện gối trục số 1, gối trục số 2;- Kiểm tra gíoăng làm kín động cơ (bộ làm mát và phần vỏ động cơ);- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thí nghiệm động cơ sau sửa chữa;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 2 | |
| 213 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 126-160 kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ bơm nước hồi | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;- Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra sửa chữa;- Kiểm tra điện trờ 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator;- Kiểm tra, vệ sinh rotor;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối trục số 1, ổ đỡ gối trục số 1, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bi;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng gối ữục sổ 2. ổ đỡ gối trục số 2, gioăng làm kín gối trục, thay vòng bí;- Kiểm tra, vệ sinh cuộn đây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ;- Đưa roto vào stator;- Lắp hoàn thiện động cơ; đo điện trở một chiều và cách điện động cơ sau sửa chữa;- Sơn chống ri, sơn phủ vỏ động cơ;- Đưa động cơ vào vị trí; Chạy thử không tải động cơ, xác định chiều quay; Căn tâm và nối trục;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xừ lý các công việc phát sinh trong quá trình sửa chữa;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | 1 động cơ | 1 | |
| 214 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp (động cơ bơm bùn xỉ) | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện- Đo điện trở 1 chiều cuộn stato, roto- Thử điện áp chỉnh lưu tăng cao có đo dòng rò hoặc thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo khe hở không khí rôto và stato- Đo khe hở không khí rôto và stato - đo khe hở và cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.783E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.783.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa hệ thống thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, điện, nhiệt.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh.+ Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 2 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, nhiệt, điện.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Tổ trưởng | 2 | + Trình độ công nhân từ bậc 5/7 hoặc đại học trở lên, có chuyên môn Cơ khí, nhiệt, điện.+ Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nhiệt, điện+ Có bằng tốt nghiệp và chứng chỉ huấn luyện an toàn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi