Gói thầu: Gói thầu HH24-2022: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623759-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH24-2022: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220552512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 20:15:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,634,673,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và/hoặc đo lường điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH24-2022: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên
Sản xuất kinh doanh
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong giá dự thầu, chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ ... Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo Quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình máy tính5CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Quạt làm mát tủ điện17CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Công tắc áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Công tắc hành trình2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Thiết bị định vị điện khí nén4CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Thiết bị định vị điện khí nén2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thiết bị điều chỉnh áp suất2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ lọc khí nén2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Phin lọc và điều áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Thiết bị chia khí1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Phin lọc và điều áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Rơ le tăng áp2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Phin lọc và điều áp2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Rơ le tăng áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Rơ le tăng áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Phin lọc và điều áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cơ cấu phản hồi độ mở van điều khiển áp suất dầu cấp HFO1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Biến trở2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Công tắc giới hạn2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Thiết bị điều áp khí1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cảm biến đo nhiệt độ2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Công tắc hành trình2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ lọc và điều áp4CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Công tắc mức1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Công tắc đo chênh áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Công tắc áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đồng hồ nhiệt độ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Phin lọc và điều áp2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Rơ le tăng áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ lọc và điều áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ cảnh báo một chiều1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ chuyển đổi tín hiệu1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Biến trở1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Công tắc hành trình2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Công tắc hành trình2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Phin lọc và điều áp1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Công tắc an toàn2 CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đồng hồ áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đồng hồ áp suất1Cái Chi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đồng hồ áp suất6CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Công tắc lưu lượng1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Thiết bị điều chỉnh lưu lượng1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Công tắc áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Công tắc hành trình1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Thiết bị điều chỉnh tốc độ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Thiết bị điều chỉnh vị trí1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Thiết bị điều chỉnh tốc độ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Điều áp khí6CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Cuộn hút/Coil2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cuộn hút/Coil2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cuộn hút điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Công tắc áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Thiết bị đo áp suất1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Công tắc hành trình2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Cảm biến tiệm cận1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Xy lanh khí nén2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Lọc khí2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đồng hồ áp lực2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Đồng hồ áp lực5CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Dây DB9 đúc10CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bộ điều khiển và Truyền động1BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Van điện từ2BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Van điều hướng1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Gioăng cho bộ chia khí1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Van khóa1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ điều khiển và Truyền động1BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Thiết bị chỉ thị vị trí van1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bo mạch IO của Van AM01.12CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Van khóa1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Van điện từ2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Van xả nhanh khí nén1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bo mạch Logic của Van AM02.12CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bo mạch Giao diện của Van AM02.14CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ điều khiển và Truyền động1BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ điều khiển và Truyền động1BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Van tiết lưu2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Van khóa1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Van điện từ1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Van tiết lưu1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Van khóa1CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Van điện từ2CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Van điện từ5CáiChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Van điện1BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Van điện từ3BộChi tiết tại Phần 02, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện và/hoặc đo lường điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->