Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674378-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:05:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,236,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.984638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và cầu BTCT DƯL có kết cấu nhịp L = 3x33m trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích
- Đặc điểm thiết bị (250-500) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >50T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nâng hạ dầm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải thùng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 6
16-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc, máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện ≥ 15 kVA
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đã kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đã kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
26-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất đảm bảo theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp đường ĐH22, huyện Kon Rẫy
570 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum; địa chỉ: 65-67 Kim Đồng, TP, Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa; địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa; địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum; địa chỉ: Tòa nhà B, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 > 0 - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong các năm 2019, 2020 và 2021 là phải dương (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả). b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. c) Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và công trình thoát nước
B Nền đường:
1Đào nền đưường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.783,85m3
2Đào nền đưường ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V105,54m3
3Đào đá nền đưường đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V402,09m3
4Đào đá nền đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V362,76m3
5Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.115,22m3
6Đào rãnh ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,93m3
7Đào rãnh đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
8Đào rãnh đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
9Đào khuôn đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V368,21m3
10Đào đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V359,66m3
11Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.411,92m2
12Đắp nền đưường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.234,56m3
13Đắp nền đưường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V468,05m3
14Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.267,28m3
15Đào xúc đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,71m3
16Vận chuyển đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.450,71m3
17Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V780,55m3
18Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V120,47m3
19Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V359,66m3
C Mặt đường + lề đường:
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V3.771,95m3
2Bù vênh Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V418,42m3
3Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V877,44m3
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V54.047,2m2
5Bù vênh BTNC C12,5mm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.923,67m2
6Tưới nhựa đưường dính bám TC 0,5l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.102,07m2
7Tưới nhựa đưường dính bám TC 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39.038,99m2
8Bê tông mặt đưường đá 1*2 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V166m3
9Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.660m2
10Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7.126,73tấn
11Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V7.126,73tấn
D Rãnh dọc gia cố hình thang (KT40*120*40)cm
1Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V163,16m3
2Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V163,16m3
3BT rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,04m3
4BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,31m3
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V864,83m2
6Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V657,77m2
8Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V5.720cỏi
9Nạo vét rãnh dọc bị vùi lấpMô tả kỹ thuật theo chương V312,51m3
10Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V312,51m3
E Tấm đan gác qua rãnh dọc KT150*100*15
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
2Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9,98m3
3BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
5Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
6Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V52cỏi
7Bê tông gối kê đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
8Gia công cốt thép gối kê ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
9Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
F Gia cố máI ta luy = tấm đan 50*50*5
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V302,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V168,24m3
3BT chân khay đá 2*4 m150Mô tả kỹ thuật theo chương V134,59m3
4BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V115,38m3
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V885m2
6Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,977tấn
7Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V9.419cỏi
8Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
G Gờ chắn
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V68,95m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m3
3Bê tông gờ chắn đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1m3
4Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V229,75m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V560,82m2
6Sản xuất thép cấy vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
7Khoan lỗ vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
H Kè rọ đá:
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V52m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V227,3m3
3Thép hinh I100*55*4,5*6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
4Thép hình U80*40*4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
5Bắt và siết bulông M14*18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cỏi
6Khoan lỗ ĐK16Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
7Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V161rọ
I Công trình An toàn giao thông:
J Biển báo:
1Biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cỏi
2Biển báo chữ nhật KT(30*70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
3Trụ biển báo ĐK90cmMô tả kỹ thuật theo chương V372,75m
4Thép neo cột ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,95Kg
5Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
6Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
K Cọc tiêu
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
3Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,906tấn
4BT cọc tiêu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
5Ván khuôn đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V234,72m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V356cỏi
7Sơn cọc tiêu và sơn lại cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo chương V341,76m2
L Cọc Km
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
3BT cọc Km đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
4Ván khuôn đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
5Lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V9cỏi
6Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
M Vạch sơn
1Vạch sơn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V604,73m2
2Vạch sơn dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,15m2
N Tường hộ lan mềm
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
4Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
5Tấm sóng giữa (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
6Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
7Cột thép (D141,3x1250x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
8Cột thép (D141,3x1056x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Cột thép (D141,3x846x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
10Bu lông f19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
11Bu lông f16, L = 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V313bộ
12Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cỏi
13Bản đệm (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V31bản
14Tháo dỡ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V184m
15Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V255m
16Vận chuyển tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
O Cống tròn ĐK100
P Thân cống
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V100,05m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V142,58m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
4Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
5Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,629tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V303,95m2
7Lắp đặt ống cống ĐK100cmMô tả kỹ thuật theo chương V44ống
8Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
9Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
10Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,34m2
11Quét nhựa đưường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V165,79m2
Q Thượng, hạ lưu
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V347,05m3
2Đắp đất K90 công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,96m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,25m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V110,43m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V193,49m2
6Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,13m3
7Ván khuôn tưường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V225,87m2
8Xếp khan đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
9Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V39,7m3
10Nạo vét cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V70,22m3
11Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V291,34m3
R Cống tròn ĐK150
S Thân cống
1Đào hố móng ĐC3 yMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
6Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
8Lắp đặt ống cống ĐK150cmMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
9Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259m3
10Bao tải tẩm nhựa đưường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
11Vải tẩm nhựa đưườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m2
12Quét nhựa đưường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
T Thượng, hạ lưu
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
2Đắp đất K90 công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
6Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
7Ván khuôn tưường đầu, tưường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
8Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
U Cống hộp 300*300:
V Thân cống
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V160,03m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
3Đệm bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
4Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V33,64m3
5Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
6Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,609tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V155,58m2
8Bao tải tẩm nhựa đưường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
9Quét nhựa đưường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
W Thưượng, hạ lưu
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V115,43m3
2Đắp đất K90 công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,61m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V180,95m2
6Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,42m3
7Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
8Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
9Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V236,228m3
X Cống bản 80*60:
Y Thân công:
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
5Bê tôngthân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
10Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
11Lắp đặt tấm đan lót TrL 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cỏi
12BT đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
13Ván khuôn BTMô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
14Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
15Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V8,822m3
Z Thượng, hạ lưu
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
2Đắp đất K90 công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
6Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
7Ván khuôn tưường đầu, tuường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
8Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
AA Cầu BTCT, L=3*33 9 dầm B=7m và Đường hai đầu cầu
AB Kết cấu nhịp
1BT dầm cầu đá 1*2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V214,74m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.412m2
3Bơm vữa trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
4Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V14,538tấn
5Lắp đặt ống thep luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473,3m
6Lắp đặt neo chủ động loại 12,7Mô tả kỹ thuật theo chương V90cỏi
7Cốt thép dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V30,236tấn
8Cốt thép dầm cầu >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
9Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,913tấn
10Bắt và siết bulông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72cỏi
11Lắp đặt gối cầu cao su 400*450*78 cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cỏi
12Lắp đặt gối cầu cao su 400*450*78 di độngMô tả kỹ thuật theo chương V15cỏi
AC Bản kê mặt cầu
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,89m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
3Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,144tấn
4Lắp đặt tấm đan lót TrL>-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V204tấn
AD Dầm ngang
1BT dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m3
2Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
3Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474tấn
AE Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1BT bản mặt cầu đá 1*2, M350 (30Mpa)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,77m3
2Gia công Thép tròn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V36,345tấn
3Gia công Thép tròn ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,287tấn
4Ván khuôn BT mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V104,7m2
5Lớp cao su đệm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
6Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V594m2
7Tưưới nhựa đưường dính bám TC 0,5l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V594m2
8Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,993tấn
9Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V71,993tấn
10Lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V594m2
AF Lan can + gờ lan can
1Bê tông gờ lan can 30Mpa (M350) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,46m3
2Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V243,8m2
3Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,153tấn
4Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V309,69m2
5Gia công cột lan can ma kẽm thép đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
6Lắp đặt cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
7ống thép tráng kẽm ĐK101,6Mô tả kỹ thuật theo chương V219,04m
8Lan can tay vịn mạ kẽm D76,3Mô tả kỹ thuật theo chương V219,04m
9ống thép tráng kẽm ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
10ống thép tráng kẽm ĐK67,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
11Thép đứng mạ kẽm thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,922tấn
12Bắt và siết bulông M22*650Mô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
13Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cỏi
14Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cỏi
AG Khe co giãn:
1Khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V13m
2BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
4Gia công Thép tròn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
5Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
AH Thoát nưước mặt cầu:
1Thép tấm lưới chắn rác +thép đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
2ống thép tráng kẽm ĐK150mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
AI Bản giảm tải đầu cầu M1, M2 và mặt đường:
1BT bản giảm tải đá 1*2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V37,37m3
2Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,003tấn
3Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
4BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,96m2
6Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
AJ Nền đường trong lòng mố
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V62,856m3
3Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
4Tưưới nhựa TCN 1lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
5Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,028tấn
6Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V8,028tấn
AK Mố cầu:
1Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V135,74m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V214,6m2
3BT tưường đầu, tường cánh, tưường tai mố 30Mpa đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,58m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V288,61m2
5Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
8BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
9Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088tấn
11Gia công cốt thép >18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,176tấn
12LĐ ống nhựa ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
13LĐ ống nhựa PVC200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m
14Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,03m2
15Đất sét tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
16Khoan lỗ vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V48m
17Sản xuất thép cấy vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
AL Trụ cầu:
1Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V109,48m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V200,1m2
3BT xà mũ, tai trụ 30Mpa đá 1*2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V39,44m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V85,96m2
5BT bệ trụ 30Mpa, đá 1*2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V204m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
7BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
8Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
9Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,687tấn
10Gia công cốt thép >18Mô tả kỹ thuật theo chương V21,332tấn
11Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
12Khoan lỗ vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
13Sản xuất thép cấy vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
AM ụ chống xô:
1Bê tông đá 1*2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
2Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
4gia công thép hình mũ neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Cao su đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
AN Gia cố tứ nón
1Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K98Mô tả kỹ thuật theo chương V837,18m3
2Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V611,79m3
3BT ốp máI đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,29m3
4Lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
5Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V301,92m2
6Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,63m3
7Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,62m3
8Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
9BT chân khay đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,7m2
11BT đá 1*2 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
12LĐ ống nhựa ĐK65Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Làm tầng lọc đá dăm 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
14Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V42,96m2
15Đất sét tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
AO Bãi đúc dầm
1Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V967,85m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.644,09m3
3Đào đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V377,86m3
4Đệm đá 4*6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,95m3
AP Bãi đúc và bãi chứa
1Bê tông đá 2x4 20Mpa bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
2Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m2
3Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
4Đệm đá dăm 10cm và 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
5Bt đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Ván khuôn bệ kêMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
7Cốt thép bệ kê dMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
AQ Thi công mố, trụ
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.656,95m3
2Đào đá nền đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V118,14m3
3Đào đá nền đường đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66,51m3
4Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.761,11m3
5Hệ khung UYKM thi công mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,69tấn
6Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V54,58tấn
7Tháo dỡ hệ khung UYKM 60% Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V54,58tấn
8Ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
9Đắp đưường công vụ K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.109,23m3
10Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2.109,23m3
11Cấp phối đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,06m3
12Phủ bạtMô tả kỹ thuật theo chương V249,29m2
13Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V489cỏi
AR Thi công trụ
1Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*4T+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m
2Thép U200*75*8,2*6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,789tấn
3Thép U200*75*8,2*6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41tấn
4Thép L75*75*8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
5Thép bản 2500*6000*5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96tấn
6Thép bản 2500*220*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
7Thép bản 200*75*15,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
8Hàn đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V321,58m
9Lắp hạ thung chụpMô tả kỹ thuật theo chương V252m
10Nâng thùng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V252m
11Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*4T+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,5m
12Đóng cọc ván thép larsen IV phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22m
13Đóng cọc ván thép larsen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V286m
14Nhổ cọc larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V308m
15Khấu hao cọc thép 2I400Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
16Đóng cọc thép 2I400 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,24m
17Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V98,76m
18Nhổ cọc thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V122m
19Hệ khung chống I400 thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,043tấn
20Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V28,086tấn
21Tháo dỡ khungMô tả kỹ thuật theo chương V28,086tấn
22Thanh gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
23Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V912cỏi
24BT bịt đáy đá 2*4 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V81,06m3
25Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V160,05m3
26Đào đá nền đưường đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V209,38m3
27Đào đá nền đưường đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V248,85m3
AS Thi công lao dầm:
1Di chuyển dầm cầu từ bãi chứa vào vị trí lao bằng cần cẩu 60TMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
2Lao dầm ra vị trí nhịp bằng giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V9dầm
AT Thi công dầm ngang
1Gỗ ván chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
2Gia công thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
3Thép >=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
AU Thi công bản mặt cầu
1Gỗ ván chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
2LĐ ống nhựa PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
3Gia công thép tấm , thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
4Thép >=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
5E cu l=20mm neo thanh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V102cỏi
AV Hạng mục khác
1Đào xúc đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.449,3m3
2Vận chuyển đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6.449,3m3
3Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V377,86m3
4Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V642,88m3
AW Đường hai đầu cầu:
AX Nền đường:
1Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V466,37m3
2Đào nền đường ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V82,15m3
3Đào khuôn đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,06m3
4Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
5Đào rãnh ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Đào đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V197,04m3
7Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,76m3
8Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V72,67m3
9Cày xới + lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V116,33m2
10Đào xúc đất để đắp ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V795,341m3
11Vận chuyển đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V795,341m3
12Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V83,73m3
13Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V197,04m3
AY Mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V53,71m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,89m3
3Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V358,8m2
4Tưới nhựa TCN 1lit/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V358,8m2
5Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,487tấn
6Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V43,487tấn
AZ Gia cố máI ta luy
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V83,14m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
4BT chân khay đá 2*4 m150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76m3
5Bê tông ốp mái đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,29m3
6Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V402,87m2
7Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
BA Rãnh gia cố hình thang KT(120x40x40)cm
1BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
2BT rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V172,64m2
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m2
5Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
6Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
BB Hạng mục khác
BC Lắp dựng trạm trộn + cẩu lao dầm
1Lắp đặt trạm trộn BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
2Tháo dỡ trạm trộn BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
3Lắp đặt cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25tấn
4Tháo dỡ cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25tấn
BD Đảm bảo giao thông
1BT bệ đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
3ống nhựa ĐK80mm, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Bt đá 1*2 M100 đổ vào ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
5Sơn trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V43,98m2
6Dây PVC phản quang trắng - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
7Biển báo chữ nhật KT(90x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
8Biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V100công
BE Thuế tài nguyên và phí môi trường
1Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V12.955,49m3
2Đất, đá đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.742,03m3
3Đất khai thác đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.695,35m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.984638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và cầu BTCT DƯL có kết cấu nhịp L = 3x33m trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).75
2 Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông 3 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích (250-500) tấn1
2 Cần cẩu >50T1
3 Thiết bị nâng hạ dầm đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
4 Máy khoan cọc nhồi đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
5 Xe lao dầm đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
6 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m32
7 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m32
8 Máy ủi công suất ≥ 110CV2
9 Máy san tự hành công suất 108CV2
10 Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10 Tấn1
12 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 Tấn1
13 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)8
14 Ô tô thùng trọng tải thùng ≥ 7T2
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l6
16 Cần trục ô tô sức nâng 16T2
17 Đầm cóc, máy đầm đất cầm tay4
18 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
19 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph2
20 Máy vận thăng trọng tải ≥ 0.8T1
21 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW2
22 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
23 Máy phát điện ≥ 15 kVA công suất ≥ 15 kVA1
24 Máy toàn đạc điện tử đã kiểm định và còn hiệu lực2
25 Máy thủy bình đã kiểm định và còn hiệu lực2
26 Trạm trộn bê tông nhựa công suất đảm bảo theo yêu cầu công việc1
27 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T2
28 Máy rải thảm bê tông nhựa công suất 130-140CV1
29 Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->