Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (cầu và đường hai đầu cầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674999-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình (cầu và đường hai đầu cầu)
Số hiệu KHLCNT 20220162868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:03:00 đến ngày 2022-07-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,955,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.659189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có kết cấu móng là cọc khoan nhồi hoặc móng nông và đường hai đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông xi măng).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích
- Đặc điểm thiết bị (250-500) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >50T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nâng hạ dầm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải thùng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 6
16-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc, máy đầm
- Đặc điểm thiết bị đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện ≥ 15 kVA
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đã kiểm định và cong hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đã kiểm định và cong hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
26-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình (cầu và đường hai đầu cầu)
Cầu qua sông Đăk Blà tại thôn 12, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum; địa chỉ: 65-67 Kim Đồng, TP, Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa; địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa; địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum; địa chỉ: Tòa nhà B, Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 > 0 - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong các năm 2019, 2020 và 2021 là phải dương (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả). b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. c) Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu BTCT, L=6*33m
B Kết cấu nhịp
1BT dầm cầu đá 1*2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V431,04m3
2Van khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.814,25m2
3Bơm vữa trong ống luồn cápMụ tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
4Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V29,073tấn
5Lắp đặt ống thep luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2.946,17m
6Lắp đặt neo chủ động 12T 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
7Cốt thép dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V60,438tấn
8Cốt thép dầm cầu >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
9Thép định vị D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
10Gia công thép tấm KT500*600*30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696tấn
11Lắp đặt gối cầu cao su 450*450*106 cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
C Tấm đan lót
1BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m3
2Ván khuôn tấm đanMụ tả kỹ thuật theo chương V153,21m2
3Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,377tấn
4Lắp đặt tấm đan lót >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V408tấn
D Dầm ngang
1BT dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350)Mụ tả kỹ thuật theo chương V33,64m3
2Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V264,67m2
3Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43tấn
4Gia công cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
E Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1BT bản mặt cầu đá 1*2, M350(30Mpa)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,45m3
2Gia công Thép tròn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V28,825tấn
3Gia công Thép tròn ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,803tấn
4Ván khuôn BT mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V106,49m2
5Lớp chống thấm dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V988,25m2
6Lớp đệm cao su dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,11m2
F Lan can+ gờ chắn bánh trên mố:
1Bê tông gờ chắn bánh 30Mpa(M350) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,65m3
2Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V477,7m2
3Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,017tấn
4Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ lan canMụ tả kỹ thuật theo chương V606,91m2
5Gia công cột lan can ma kẽm thép đúcMô tả kỹ thuật theo chương V3,91tấn
6Lắp đặt cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,91tấn
7ống thép tráng kẽm ĐK101,6Mô tả kỹ thuật theo chương V426,4m
8Lan can tay vịn mạ kẽm D76,3Mô tả kỹ thuật theo chương V426,4m
9ống thép tráng kẽm ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
10ống thép tráng kẽm ĐK67,5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
11Thép đứng mạ kẽm thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,731tấn
12Bắt và siết bulông M22*650Mô tả kỹ thuật theo chương V432bộ
13Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Tấm bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Khe co giãn
1Khe co giãn răng l­ợcMô tả kỹ thuật theo chương V11m
2BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
4Gia công Thép tròn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
5Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
H Thoát nư­ớc mặt cầu:
1Gia công, lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nư­ớc mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
2Bắt và siết bulông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
3Bắt và siết bulông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
4ống thép tráng kẽm ĐK150mmMô tả kỹ thuật theo chương V104m
5LĐ ống nhựa ĐK150Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m
I Bản giảm tải đầu cầu M1, M2
1BT bản giảm tải đá 1*2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
2Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
3Gia công cốt thép >18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
4Nhựa đườngMụ tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
5BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,46m2
J Mặt đường trong lòng mố
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,16m3
2Bê tông mặt đ­ờng đá 1*2 M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
4Ván khuôn mặt đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
K Mố cầu:
1Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V100,62m3
2Ván khuôn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V176,1m2
3BT t­ường đầu, t­ường cánh, t­ường tai mố 30Mpa đá 1*2Mụ tả kỹ thuật theo chương V93,62m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V388,98m2
5BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,06m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V100,64m2
7BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
8Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,271tấn
10Gia công cốt thép >18Mô tả kỹ thuật theo chương V16,782tấn
11Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
12Quét nhựa đ­ường sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V234,38m2
L Trụ cầu:
1Bê tông thân trụ cầu 30Mpa đá 1x2 d­ới n­ớcMụ tả kỹ thuật theo chương V343,73m3
2Ván khuôn d­ới n­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V569,76m2
3BT xà mũ, tai trụ 30Mpa đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V193,08m2
5BT bệ trụ 30Mpa, đá 1*2Mụ tả kỹ thuật theo chương V570,59m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V296m2
7Vữa không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8BT lót móng đá 2*4 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
9Gia công cốt thép móng mố FMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
10Gia công cốt thép móng mố FMô tả kỹ thuật theo chương V37,138tấn
11Gia công cốt thép móng mố F >18 d­ới n­ớcMụ tả kỹ thuật theo chương V63,661tấn
12Khoan lỗ vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V588m
13sản xuất thép cấy vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,712tấn
M Ụ chống xô:
1Bê tông đá 1*2 30MpaMụ tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
2Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
4cao su đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
5thép ống mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121kg
6gia công thép hình mũ neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
7Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
N Cọc Khoan nhồi (mố)
1Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V11,383tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,05tấn
3Sản xuất ống vách thi công dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,491tấn
4Sản xuất ống vách làm đai ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
5Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
6Bơm dung dịch bentonit thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V109,33m3
7ống thép M2 D107,1/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2m
8ống thép M1 D68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V275,2m
9Nút đậy ĐK107,1Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Nút đậy ĐK68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Cút nối thép ĐK68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Cút nối thép ĐK107,7/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V97,57m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
15Khoan vào đất trên cạn ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,92m
16Khoan vào đá cấp 4 trên cạn ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
17Khoan vào đá cấp 3 trên cạn ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m
18Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
O Cọc Khoan nhồi ( trụ dưới nước)
1Cốt thép cọc khoan nhồi >18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,006tấn
3Bơm dung dịch bentonit dưới nuớc (nghiệm thu thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,65m3
4ống thép M2 D107,1/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m
5ống thép M1 D68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m
6Nút đậy ĐK107,1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Nút đậy ĐK68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Cút nối thép ĐK68,6/75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cút nối thép ĐK107,7/113,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,16m3
11Đập đầu cọc khoan nhồi dư­ới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
12Khoan vào đất d­ới n­ớc ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m
13Khoan vào đá cấp 4 d­ới n­ớc ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Khoan vào đá cấp 3 d­ới n­ớc ĐK100Mụ tả kỹ thuật theo chương V7,28m
15Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi d­ưới nư­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
P Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Khoan ktra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Thí nghiệm siêu âm chất l­ượng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V361mc/1lần
3Thí nghiệm DPAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
Q Cọc thử PDA tại mố M1, M2
1Cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
2Cốt thép cọc nhồi F>18, nối cốt thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
3Bt cọ thử PDA 30MPA đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
4Đập BT đầu cọc thửMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
5Sản xuất ống vách thi công dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
R Cọc thử PDA tại trụ T1
1Cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
3Bt cọc khoan nhồi đá 1*2 30mpa dư­ới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
4Đập đầu cọc khoan nhồi d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
5Sản xuất ống vách thi công dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
S Gia cố tứ nón
1Đắp cát thoát n­ớc hạt thô lòng mố K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,62m3
2Đắp đất K98 tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V650,61m3
3BT ốp máI đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,18m3
4L­ới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
5Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V275,34m2
6Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V250,01m3
7Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V85,38m3
8BT móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,95m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V170,76m2
10BT thân đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,17m3
11Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V191,12m2
12Bê tông bậc thang mố đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
13LĐ ống nhựa ĐK65Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
14LĐ ống nhựa ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
15LĐ ống nhựa PVC200Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Làm tầng lọc đá dăm 4*6Mụ tả kỹ thuật theo chương V8,67m3
17Làm tầng lọc đá dăm 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
18Bao tảI tẩm nhựa đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V59,22m2
19Xếp khan đá hộcMụ tả kỹ thuật theo chương V79,16m3
20Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V112,52m2
21Đất sét tầng lọc ng­ợcMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
T Mặt bằng công trường + đường công vụ
1Đào nền đ­ường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.899,13m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V838,41m3
3Đào khuôn đư­ờng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,87m3
4Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V102,59m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,97m3
6Đệm đá dăm 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m3
U Bãi đúc và bãi chứa
1Bê tông đá 1*2 M250 bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
2Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m2
3Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
4Đệm đá dăm 10cm và 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,31m3
5Bt đá 2x4 25Mpa bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Ván khuôn bệ kêMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
7Cốt thép bệ kê dMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
8Đệm đá dăm 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
V Thi công mố
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.934,7m3
2Đắp đất hố móng k90Mô tả kỹ thuật theo chương V303,86m3
3Đăp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V95,84m3
4Bao tải cát 20*40*60Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
5Hệ khung UYKM thi công mố, trụ+thép hình H300 lát sànMô tả kỹ thuật theo chương V24,574tấn
6Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V163,117tấn
7Tháo dỡ hệ khung UYKM 60% Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V163,117tấn
8Ván sàn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
W Mố nhô:
1Khấu hao ván thép Lasen IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
2Đóng cọc ván thép larsen IV phần không ngập đất d­ưới n­ướcMụ tả kỹ thuật theo chương V342m
3Đóng cọc ván thép larsen IV phần ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V798m
4Nhổ cọc larsen IV d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
5Khấu hao thép H300 (1,17%*19T+3,5%)Mụ tả kỹ thuật theo chương V234m
6Đóng cọc thép H300 phần ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V171,2m
7Đóng cọc thép H300 phần không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,8m
8Nhổ cọc thép hình d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V234m
9Khung định vi H300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9tấn
10Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V10,9tấn
11Tháo dỡ khungMô tả kỹ thuật theo chương V10,9tấn
12Thép ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
13Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V296,05m3
14Đắp cát thoát n­ớc hạt thô lòng mố K90Mô tả kỹ thuật theo chương V458,88m3
15Bt tấm KT 2*2*0,2m đá 1,2* 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
17Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
18Lắp đặt tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V48tấn
19Gia cố rọ đá taluy KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
X Thi công trụ T1
1Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*15T+3,5%*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189m
2Đóng cọc ván thép larsen IV phần không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V509,55m
3Đóng cọc ván thép larsen IV phần ngập đất d­ưới n­ướcMụ tả kỹ thuật theo chương V679,45m
4Nhổ cọc larsen IV d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.189m
5Khấu hao thép 2I400 (1,17%*15T+3,5%*8)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
6Đóng cọc thép phần ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,72m
7Đóng cọc thép phần không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,28m
8Nhổ cọc thép hình d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V290m
9Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V11,663tấn
10Tháo dỡ khungMụ tả kỹ thuật theo chương V11,663tấn
11BT bịt đáy đá 1*2 15Mpa d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V137,67m3
12Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V248,85m3
13Đào móng ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V92,61m3
14Đắp đất K90Mụ tả kỹ thuật theo chương V56m3
Y Thi công trụ T2,T3, T4, T5
1Thép U200*75*8,2*11,5Mô tả kỹ thuật theo chương V21,785tấn
2Thép U200*75*8,2*11,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82tấn
3Thép L75*75*8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,838tấn
4Thép bản 2500*10000*5Mô tả kỹ thuật theo chương V15,111tấn
5Thép bản 2500*220*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
6Thép bản 200*75*15,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
7Hàn đ­ường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V619,78m
8Lap dựng thùng chụp d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V634,9m
9Tháo dỡ thùng chụp d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V634,9m
10Đóng cọc ván thép larsen IV phần không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V816,3m
11Nhổ cọc larsen IV d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V816,3m
12Đóng cọc thép phần ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V129,11m
13Đóng cọc thép không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V233,69m
14Nhổ cọc thép hình d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V362,8m
15Hệ khung chống I400 thi công trụ T2,3,4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47tấn
16Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V49,885tấn
17Tháo dỡ khungMô tả kỹ thuật theo chương V49,885tấn
18Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.040cái
19BT bịt đáy đá 1*2 15Mpa d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V299,91m3
20Đào móng ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.053,57m3
21Đào đất thi công trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.804,73m3
22Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V66,04m3
23Đào đá hố móng đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V328,61m3
Z Cầu cấp Bê tông
1Khấu hao cọc thép H300Mụ tả kỹ thuật theo chương V144m
2Đóng cọc thépphần ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,44m
3Đóng cọc thép phần không ngập đất d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,56m
4Nhổ cọc thép hình I d­ưới n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V144m
5Sản xuất hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
6lắp dựng hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
7Tháo dỡ hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
8Gia công cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
9Lắp đặt cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
10Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
11Sản xuất dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,17tấn
12Sản xuất dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
13San xuất tấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,72tấn
AA Thi công lao dầm:
1Di chuyển dầm cầu từ bãi chứa vào vị trí lao bằng cần cẩu 60TMô tả kỹ thuật theo chương V18dầm
2Lao dầm ra vị trí nhịp bằng giá long mônMô tả kỹ thuật theo chương V18dầm
AB Thi công dầm ngang
1Gỗ ván chồng nềMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Gia công thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
3Thép >=18Mụ tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
4Bắt và siết bulông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bắt và siết bulông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AC Thi công bản mặt cầu
1Gỗ ván chồng nềMụ tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
2LĐ ống nhựa PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m
3Gia công thép tấm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,492tấn
4Thép >=18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
5E cu l=20mm neo thanh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
AD Hạng mục khác
1Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V6.413,002m3
2Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V328,61m3
3Vận chuyển đất C1 đổ điMụ tả kỹ thuật theo chương V2.146,18m3
AE Đường hai đầu cầu:
AF Nền đường:
1Đào nền đ­ường ĐC3+Đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2.530,54m3
2Đào nền đư­ờng ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V368,02m3
3Đào khuôn đ­ường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,45m3
4Đào khuôn đ­ường ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V156,04m3
5Đào rãnh ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,11m3
6Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V553m3
7Đào rãnh ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m3
8Vét đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,95m3
9Đắp nền đư­ờng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.662,08m3
10Đắp nền đ­ường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V362,38m3
11Cày xới + lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.303,133m2
12Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.523,2m3
13Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V580,92m3
14Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.443,95m3
AG Mặt đường + Lề gia cố+ Vị trí tránh xe
1Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V676,79m3
2BT lót móng đá 4*6 M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V170,95m3
3Bê tông mặt đ­ờng đá 1*2 M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,77m3
4Ván khuôn mặt đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V632,8m2
5Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6.204,28m2
6Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V806m
7Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V530m
8Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Làm khe docMô tả kỹ thuật theo chương V875,56m
AH Gia cố mái ta luy
1Đào hố móng ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m3
2Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V49,02m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V45,89m3
4Làm lớp đá dăm đệm móngMụ tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
5BT chân khay đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,06m3
6BT ốp máI đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V101,13m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V237,65m2
8Lót giấy dầu 1 lớpMụ tả kỹ thuật theo chương V674,21m2
9Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,81m2
10LĐ ống nhựa ĐK65Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
11Làm tầng lọc đá dăm 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V56,96m2
13Đất sét tầng lọc ng­ợcMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
AI Rãnhgia cố BTXM 40*40*120
1Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V113,34m3
2BT đá 1*2 M150Mụ tả kỹ thuật theo chương V27,93m3
3BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,97m3
4Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V614,78m2
6Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V4.066cái
AJ Tấm đan vào nhà dân:
1BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
3Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,546tấn
4Lắp đặt tấm đan TL>50Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
AK Công trình An toàn giao thông:
AL Biển báo:
1Biển báo tam giác 70cmMụ tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,01m2
3Trụ biển báo ĐK90cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,65m
4Thép neo cột ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,27Kg
5Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
6Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
AM Cọc tiêu
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
3Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
4BT cọc tiêu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
5Ván khuôn đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V28,78m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
7Sơn 2 n­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V17,59m2
AN Tường hộ lan mềm
1Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
2Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
3Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V54tấn
4Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
5Cột thép (D141,3x2000x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cột
6Bu lông f19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
7Bu lông f16, L = 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V580bộ
8Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
9Bản đệm (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V58bản
10Lắp đặt t­ường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V108m
11Vận chuyển t­ờng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AO Cống tròn ĐK100, l =7m
AP Thân cống
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m2
6Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
7Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,38m2
10Lắp đặt ống cống ĐK100cmMô tả kỹ thuật theo chương V7ống
11Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Bao tải tẩm nhựa đ­ờng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
13Quét nhựa đư­ờng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,39m2
AQ Thượng, hạ lưu
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V45,17m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
4Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,9m2
6Bê tông t­ường đầu, t­ường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
7Ván khuôn tư­ờng đầu, t­ường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,06m2
8BT ốp máI đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
9Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,09m2
10Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V21,932m3
AR Sửa chữa cống bản KT 75*50
1BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
3Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
5Gia cố sân cống, hố tụ đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
6Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
7Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
8BT thân hố tụ đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
9Ván khuôn thân hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
10Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
11Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
12Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,118m
AS Sửa chữa cống bản KT 50*50
1BT móng hố tụ đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
4BT thân hố tụ đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
5Ván khuôn thân hố tụMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
6Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
7Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
8Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,038m
AT Cống bản dọc 60*60, l=13m
AU Thân cống
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,54m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
5Bê tông thân cống đá 2*4 M150Mụ tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
9Ván khuôn tấm đanMụ tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
10Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
11Lắp đặt tấm đan lót TrL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12BT đà kiềng đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Ván khuôn BTMụ tả kỹ thuật theo chương V13,19m2
14Gia công cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
15Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V16,822m3
AV Thượng, hạ lưu:
1BT móng, sân cống chân khay đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
2Bê tông t­ường đầu, t­ường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
5Ván khuôn TĐ, TCMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
6Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
7Vận chuyển đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m
AW Hạng mục khác
AX Lắp dựng trạm trộn + cẩu lao dầm
1Lắp đặt trạm trộn BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
2Tháo dỡ trạm trộn BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
3Lắp đặt cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25tấn
4Tháo dỡ cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V25tấn
AY Đảm bảo giao thông
1BT bệ đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
2Đào nền đư­ờng ĐC3= máy ủi 110cv 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Đào nền đ­ường ĐC4= máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
4Bt đá 1*2 200 đổ vào ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
5Đào khuôn đ­ường ĐC3= máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Đào khuôn đ­ờng ĐC4= máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
7Thép hộp 16*16*8Mô tả kỹ thuật theo chương V11,87kg
8Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AZ Thuế tài nguyên và phí môi trường
1Đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11.854,9m3
2Đất tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.417,8m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.659189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có kết cấu móng là cọc khoan nhồi hoặc móng nông và đường hai đầu cầu có kết cấu mặt đường bê tông xi măng).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).75
2 Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông 3 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích (250-500) tấn1
2 Cần cẩu >50T1
3 Thiết bị nâng hạ dầm đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
4 Máy khoan cọc nhồi đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
5 Xe lao dầm đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc1
6 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m32
7 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.8m32
8 Máy ủi công suất ≥ 110CV2
9 Máy san tự hành công suất 108CV2
10 Máy lu bánh hơi trọng lượng ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10 Tấn1
12 Máy lu rung trọng lượng ≥ 25 Tấn1
13 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc)8
14 Ô tô thùng trọng tải thùng ≥ 7T2
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l6
16 Cần trục ô tô sức nâng 16T2
17 Đầm cóc, máy đầm đất cầm tay4
18 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
19 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph2
20 Máy vận thăng trọng tải ≥ 0.8T1
21 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW2
22 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
23 Máy phát điện ≥ 15 kVA công suất ≥ 15 kVA1
24 Máy toàn đạc điện tử đã kiểm định và cong hiệu lực2
25 Máy thủy bình đã kiểm định và cong hiệu lực2
26 Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->