Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:58:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng và hệ thống đường dây 0.4 kV.2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng hoặc hệ thống đường dây 0.4 kV, tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp III trở lên hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cấp điện : | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 195,696 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 26,4 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Mô tả theo chương V | 126,335 | 1 m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V | 26,4 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100 | Mô tả theo chương V | 8,54 | 1 m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M150 | Mô tả theo chương V | 50,913 | 1 m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 | Mô tả theo chương V | 3,507 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 189,88 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện RC4 (Bao gồm vật liệu) | Mô tả theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 10 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 11 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 44 | 1 cọc |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông 10-3.0-NPC | Mô tả theo chương V | 17 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông 10-4.3-NPC | Mô tả theo chương V | 30 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Mô tả theo chương V | 867,9 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả theo chương V | 282,2 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả theo chương V | 32 | 1 hộp |
| 18 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 cái |
| 19 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 22 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả theo chương V | 57 | 1 cái |
| 23 | Bulong móc M12-300 | Mô tả theo chương V | 19 | 1 cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả theo chương V | 15 | 1 cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 26 | Nối bọc cách điện A70-35 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 cái |
| 27 | Nối bọc cách điện A95-70,35 | Mô tả theo chương V | 44 | 1 cái |
| B | Điền chiếu sáng : | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Mô tả theo chương V | 27 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả theo chương V | 979,6 | 1 m |
| 3 | Luồn dây lên đèn (2x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 162 | 1 m |
| 4 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả theo chương V | 45 | 1 cái |
| 7 | Bulong móc M12-300 | Mô tả theo chương V | 15 | 1 cái |
| 8 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Mô tả theo chương V | 15 | 1 cái |
| 9 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Đèn Led 80W | Mô tả theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng và hệ thống đường dây 0.4 kV.2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng hoặc hệ thống đường dây 0.4 kV, tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp III trở lên hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi