Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692070-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220691956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 19:58:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,336,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.4 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quốc lộ 49 qua xã Vinh Hiền (mở rộng) - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc, Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Phú Lộc, địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả theo chương V0,681 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0421 tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả theo chương V15,21 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả theo chương V81 mốc
5Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả theo chương V68Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả theo chương V7,451 m3
7Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V6,991 m3
B *\2- Mặt đường :
1Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả theo chương V9,596100 m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả theo chương V959,611 m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả theo chương V959,611 m2
4Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả theo chương V479,811 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất KPHMô tả theo chương V1.146,581 m3
2Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL TB 1kmMô tả theo chương V1.146,581 m3
3Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V5.441,071 m3
D *\4- An toàn giao thông :
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả theo chương V141 Cái
2Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả theo chương V0,5181 m3
3Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,0021 tấn
4Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,0021 tấn
5Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V0,281 m2
E *\5- Hố tụ HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V9,8131 m3
2Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL TB 1kmMô tả theo chương V9,8131 m3
3Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V6,0621 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V4,731 m3
5Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V20,9391 m3
6Ván khuôn BT hố tụMô tả theo chương V186,0341 m2
7Xây gạch không nung chờ đấu nối Vữa xi măng M100Mô tả theo chương V1,4881 m3
8Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,581 m3
9Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,206Tấn
10Sản xuất thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V0,761 tấn
11Lắp dựng thép góc giằng hố tụMô tả theo chương V0,761 tấn
12Ván khuôn BT giằng hố tụMô tả theo chương V28,71 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,271 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1881 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0551 tấn
16Sản xuất thép góc viền tấm đanMô tả theo chương V1,0011 tấn
17Lắp dựng thép góc viền tấm đanMô tả theo chương V1,0011 tấn
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V371 c/kiện
F *\6- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V33,761 m3
2Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL TB 1kmMô tả theo chương V33,761 m3
3Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V20,641 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V5,161 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V53,741 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả theo chương V137,651 m2
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V191 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V206,51 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả theo chương V751mối nối
G *\7- Cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả theo chương V6,921 m3
2Vận chuyển đất đào C2 đổ điMô tả theo chương V6,921 m3
3Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V4,611 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V1,141 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,571 m3
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V51 m
7Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả theo chương V6,791 m3
8Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả theo chương V1,751 m3
9Tô vữa xi măng M100 dày 2 cmMô tả theo chương V6,11 m2
10Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả theo chương V15,41 m3
11Đào đất đê quai sau thi côngMô tả theo chương V15,41 m3
H *\8- Hạng mục : Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110x6.6mm PE100Mô tả theo chương V2361 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm PE100Mô tả theo chương V1391 m
3LĐ ống thép không rỉ D219mm dày 5.16mmMô tả theo chương V81 m
4LĐ ống nhựa PVC D200x5mmMô tả theo chương V41 m
5Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mmMô tả theo chương V2Cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE 90độ, d=110mmMô tả theo chương V3Cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mmMô tả theo chương V6Cái
8Lắp đặt lơi nhựa HDPE 135độ, d=63mmMô tả theo chương V2Cái
9Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mmMô tả theo chương V1Cái
10Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mmMô tả theo chương V4Cái
11Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mmMô tả theo chương V2Cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ, d=110mmMô tả theo chương V3Cái
13Lắp đặt BU d100mmMô tả theo chương V8Cái
14Roăng cao su cho ống HDPE D110mmMô tả theo chương V8Cái
15Roăng cao su cho ống HDPE D63mmMô tả theo chương V2Cái
16Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả theo chương V375m
17Lắp đặt măng sông HDPE d63mmMô tả theo chương V3Cái
18Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả theo chương V2Cái
19Lắp bích thép d200Mô tả theo chương V14Cặp bíc
20Lđặt nút bịt kẽm ren ngoài d63mmMô tả theo chương V2Cái
21Lắp đặt măng sông HDPE d110mmMô tả theo chương V5Cái
22Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả theo chương V2361 m
23Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmMô tả theo chương V1391 m
24Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả theo chương V2361 m
I *\9- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HTV, HV cứu hỏa
1Đào đất đặt đường ống Chiều rộng Mô tả theo chương V168,041 m3
2Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V48,5761 m3
3Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V125,381 m3
4Đào hộc van , kiểm tra rộngMô tả theo chương V0,3611 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,0841 m3
6Ván khuôn hố van tín hiệuMô tả theo chương V1,8121 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả theo chương V0,0091 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,3381 m2
9Cốt thép tấm đan hố vanMô tả theo chương V0,0041 tấn
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,0171 tấn
11Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V0,017Tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V3Cái
13Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V0,2351 m3
14Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu Mô tả theo chương V5,7331 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,7081 m3
16Xây hố van, hố ga Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả theo chương V1,1521 m3
17Bê tông gối đỡ Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,0541 m3
18Ván khuôn kim loại móng hố vanMô tả theo chương V2,5681 m2
19Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,2881 m3
20Ván khuôn giằng hốMô tả theo chương V3,841 m2
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,021Tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả theo chương V0,1851 m3
23Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V3,3161 m2
24Cốt thép tấm đan hố vanMô tả theo chương V0,0151 tấn
25LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V41 c/kiện
26Trát tường trong hố, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V6,281 m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V6,281 m2
28Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V2,2941 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên55
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.4 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Xe cẩu tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->