Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 19:58:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.4 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, cấp nước Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quốc lộ 49 qua xã Vinh Hiền (mở rộng) - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế; Điện thoại: 0234.3684589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT cọc mốc | Mô tả theo chương V | 15,2 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 8 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả theo chương V | 68 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 6,99 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 9,596 | 100 m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả theo chương V | 959,61 | 1 m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V | 959,61 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 479,81 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH | Mô tả theo chương V | 1.146,58 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ đi CL TB 1km | Mô tả theo chương V | 1.146,58 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 5.441,07 | 1 m3 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 14 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 0,518 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 5 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m2 |
| E | *\5- Hố tụ HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 9,813 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL TB 1km | Mô tả theo chương V | 9,813 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 6,062 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố tụ Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 20,939 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố tụ | Mô tả theo chương V | 186,034 | 1 m2 |
| 7 | Xây gạch không nung chờ đấu nối Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 1,488 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố tụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,206 | Tấn |
| 10 | Sản xuất thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,76 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng thép góc giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 0,76 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 28,7 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,188 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,001 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,001 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 37 | 1 c/kiện |
| F | *\6- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 33,76 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL TB 1km | Mô tả theo chương V | 33,76 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 20,64 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 53,74 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 137,65 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 19 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 206,5 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 75 | 1mối nối |
| G | *\7- Cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 6,92 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi | Mô tả theo chương V | 6,92 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 4,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 7 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 6,79 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 9 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 6,1 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 15,4 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất đê quai sau thi công | Mô tả theo chương V | 15,4 | 1 m3 |
| H | *\8- Hạng mục : Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110x6.6mm PE100 | Mô tả theo chương V | 236 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d63x5.8mm PE100 | Mô tả theo chương V | 139 | 1 m |
| 3 | LĐ ống thép không rỉ D219mm dày 5.16mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE d=110/63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE 135độ, d=63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nối bằng măng sông D63mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MS ren ngoài nhựa HDPE d63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt BU d100mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Roăng cao su cho ống HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Roăng cao su cho ống HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả theo chương V | 375 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông HDPE d63mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép d200 | Mô tả theo chương V | 14 | Cặp bíc |
| 20 | Lđặt nút bịt kẽm ren ngoài d63mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông HDPE d110mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 236 | 1 m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 139 | 1 m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 236 | 1 m |
| I | *\9- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HTV, HV cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 168,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 48,576 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 125,38 | 1 m3 |
| 4 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 0,361 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,084 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van tín hiệu | Mô tả theo chương V | 1,812 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,009 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,338 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 0,235 | 1 m3 |
| 14 | Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 5,733 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,708 | 1 m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,152 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông gối đỡ Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại móng hố van | Mô tả theo chương V | 2,568 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,185 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 3,316 | 1 m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 25 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 26 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,28 | 1 m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 6,28 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 2,294 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình có hạng mục Mặt đường Bê tông nhựa.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng; - Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.4 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: ≥25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi