Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023; Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 19:14:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ (2) Thi công hệ thống PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.841.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc chuyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Xoá phòng học tạm tại trường MN số 1 Thượng Hà huyện Bảo Yên 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023; Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 935,388 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 36,795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,165 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 19,811 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,773 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 25,699 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 38,817 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,857 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 34,087 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V E-HSMT | 3,162 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 82,808 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái cốt +3.60 | Chương V E-HSMT | 3,321 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.20 | Chương V E-HSMT | 4,196 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 304,958 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 392,458 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 304,958 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 392,458 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,362 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 28,136 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,008 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 156,869 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 184,086 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 139,253 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 137,957 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,455 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,112 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,112 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,6 | m |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 49 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,333 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,333 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,145 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,338 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,338 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,906 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 56,397 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 20,374 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 37,364 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,767 | m3 |
| 68 | Xây thành vòm cống cong bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,031 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 72 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,581 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,783 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 172,189 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 172,189 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 195,995 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 195,995 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 124,739 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 124,739 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 134,605 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 150,656 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 134,605 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 146,035 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 84,546 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,39 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 153,92 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,28 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 94,4 | m |
| 90 | Công tác dán gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V E-HSMT | 32,784 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V E-HSMT | 1,459 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 536,174 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 519,782 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 531,424 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 515,032 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 4,217 | 100m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,941 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 252,787 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,941 | tấn |
| 100 | Gia công kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,218 | 1m2 |
| 103 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 104 | 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 105 | Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 106 | VK Block đầu kèo | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 557,361 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119,426 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 57,008 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, khu vệ sinh 300x450 mm | Chương V E-HSMT | 318,434 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặt | Chương V E-HSMT | 58,965 | m2 |
| 112 | Tấm Composite HPL dày 12mm, KT 1200x450mm, phụ kiện inox 304 | Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Chương V E-HSMT | 14,72 | 1m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 115 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 46,541 | m2 |
| 117 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 119 | Thép D14 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,491 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 21,453 | m2 |
| 122 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 125 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,221 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 128 | Gia công cửa sổ trời | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,348 | 1m2 |
| 131 | Bản lề cửa mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,256 | 1m2 |
| 135 | Sản xuất lan can thép hình | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 136 | Sản xuất lan can thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,846 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 64,476 | m2 |
| 139 | Ống nhựa TN hành lang D21 | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 140 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 47,894 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 4,058 | m3 |
| 143 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 17,223 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 126,666 | m2 |
| 145 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 126,666 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,555 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 151 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,893 | 1m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 153 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 155 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 162 | Gia công thép làm lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 163 | Gia công thép làm lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,482 | 1m2 |
| 166 | Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,158 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 168 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,404 | m3 |
| 169 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,923 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,879 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,879 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 176 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,362 | m3 |
| 178 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,619 | 1m2 |
| 181 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,795 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 149,009 | 1m2 |
| 183 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 184 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Chương V E-HSMT | 41,76 | 1m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 186 | Thép bản 30x1,5 | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 187 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,371 | 1m2 |
| 189 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Chương V E-HSMT | 75,37 | m2 |
| 190 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V E-HSMT | 1.044 | md |
| 191 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V E-HSMT | 78,926 | kg |
| 192 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V E-HSMT | 3.620 | cái |
| 193 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 194 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 195 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 196 | Móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 197 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 198 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 25,858 | m2 |
| 199 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 200 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 35,774 | m2 |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,592 | 100m2 |
| 203 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 204 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 205 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 207 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino 3 chấu | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 210 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 213 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 215 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 216 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 217 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 218 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Chương V E-HSMT | 273 | m |
| 219 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 605 | m |
| 220 | Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 221 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 222 | Tủ điện KT 600x400x200 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 223 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Tủ điện KT 400x400x150 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 227 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 230 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 235 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 236 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 237 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Chương V E-HSMT | 28,6 | Kg |
| 238 | Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 239 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 240 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 241 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 242 | Ống nhựa PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 245 | Măng sông PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 246 | Măng sông PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 247 | Măng sông PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 248 | Van PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Van PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Zắc co PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Zắc co PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 252 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Cút 90 PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 254 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 255 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 256 | Tê đều PP- R D50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Tê đều PP- R D25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 258 | Tê đều PP- R D20 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 259 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 260 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 261 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 262 | Đầu thu PP-R D50x25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Đầu thu PP-R D25x20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 264 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 267 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 268 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 269 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 270 | Côn thu PVC D110x48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 271 | Côn thu PVC D90x48 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 272 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 273 | Tê 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 274 | Tê 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 275 | Cút 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 276 | Cút 90 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 277 | Cút 90 PVC D48 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Cút 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 279 | Cút 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 280 | Cút 45 PVC D48 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 281 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em + ống thải chữ P + dây cấp | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 283 | Vòi chậu 1 vòi nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 284 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 285 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 287 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 289 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 290 | Vòi xịt xí lõi van bằng đồng | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 291 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 49 | cáI |
| 292 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 293 | Vòi đồng | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 294 | Bể inox Tân Á, bồn nằm dung tích 3 m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 295 | Phễu thu D=90mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 296 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 297 | Đào móng ống D110, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,42 | 1m3 |
| 298 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 299 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 300 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 301 | Tê 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 302 | Cút 45 PVC D90 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 303 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 304 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 58,337 | m3 |
| 305 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 306 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 307 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 308 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 313 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 315 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 316 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 319 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 320 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,429 | m2 |
| 321 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 322 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 11,866 | m3 |
| 323 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 324 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,904 | m3 |
| 325 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 326 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 327 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 332 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 333 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 4,997 | 100m2 |
| 334 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 4,763 | tấn |
| B | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,752 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Cột điện BT ly tâm 8B | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Móc ốp Ф16S mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đai thép cột đơn | Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 12 | Khoá đai cột đơn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 27,5 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 4 | Gia công đục lỗ quấn dây | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW | Chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 6 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phin lọc nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 16 | Máy bơm điện ly tâm 1,1KW | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cáp điện XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25 Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Zắc co PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Kép nối PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Măng sông PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Cút 90 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Tê 45 PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đào móng ống D110, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,84 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 20 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,696 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 31,849 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,218 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 2,631 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,4 | m |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 21,012 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,012 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 30 | Lót lớp bạt rứa | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 33 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 8,044 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,01 | 1m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 39 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt) | Chương V E-HSMT | 1,956 | 1m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 42 | Thép bản 30x1,5 | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 43 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,514 | 1m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Chương V E-HSMT | 2,432 | m2 |
| 46 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V E-HSMT | 33,2 | md |
| 47 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V E-HSMT | 2,51 | kg |
| 48 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 50 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 29 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 57 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| E | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 120,108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,795 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 38,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Chương V E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 14 | Băng cản nước nước PVC V20 | Chương V E-HSMT | 32,38 | m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 16 | Bậc thang bằng ống thép tráng kẽm D20 | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 17 | Gia công nắp cửa bể | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng nắp cửa bể | Chương V E-HSMT | 0,706 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,411 | 1m2 |
| 20 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,237 | m3 |
| 23 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất) | Chương V E-HSMT | 128,369 | m2 |
| 24 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Chương V E-HSMT | 128,369 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 128,369 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,675 | m2 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,024 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đường ống D65, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 36,524 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 11,601 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | LĐ Cút thép hàn D80 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | LĐ Cút thép hàn D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | LĐ Tê thép hàn D80 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | LĐ Tê thép hàn D25 | Chương V E-HSMT | 47,052 | cái |
| 11 | LĐ Côn thu thép hàn D80x65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ Tê thu thép hàn D80x65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Cút thép hàn D100x80 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | LĐ Tê thép hàn D100x80 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65,dài 20m, áp lực 17bar | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 22 | Bulong M14X300 lắp hộp ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Khối lượng đào móng trụ, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 24 | Lót cát đáy móng | Chương V E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 27 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Que thăm báo mực nước | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Bộ hiển thị báo mực nước | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Chương V E-HSMT | 172 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Đệm cao su chống rung cho máy bơm | Chương V E-HSMT | 2 | Tấm |
| 44 | Rọ hút lọc rác D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm D80 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bộ chống rung | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | LĐ van chặn D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | LĐ van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích D80 | Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,811 | m2 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V E-HSMT | 1,015 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kg | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kg | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | LĐ Kép thép hàn D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | LĐ Kép thép hàn D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | LĐ Tê thép hàn D65x50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | LĐ Cút thép hàn D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | LĐ Cút thép hàn D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | LĐ Côn thu thép hàn D65X50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,281 | m2 |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 66 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 67 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 68 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 600x500x180 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Ngàm nối nhanh D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | LĐ Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT 1200X600X200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Búa phá dỡ | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Cưa tay | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Kìm cộng lực | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Xà beng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Bảng hướng dẫn vận hành may bơm PCCC KT 300X500 | Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| 79 | Bảng hướng dẫn vận hành Tủ trung tâm báo cháy KT 300X500 | Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| 80 | Đào móng chôn cáp báo cháy 10PX2X0,5mm2, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 81 | Đắp cát móng đường ống | Chương V E-HSMT | 6,271 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây cáp 8 sợi | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Fomosa | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt đèn báo vị tri Fomosa | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Fomosa | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Chương V E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 96 | Kéo rải dây dẫn 2x0.75 | Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 97 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V E-HSMT | 335 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây D25 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, đèn led có lưu điện 1-3h | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn led có lưu điện 1-3h | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 107 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 111 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26m. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:P = 15 (KW); Q =54-132 (m3/h); H = 46-26(m)Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ (2) Thi công hệ thống PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.841.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc chuyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi