Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686950-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220686664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023; Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 19:14:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ (2) Thi công hệ thống PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.841.528.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc chuyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Xoá phòng học tạm tại trường MN số 1 Thượng Hà huyện Bảo Yên
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023; Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V E-HSMT935,388m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT4,35100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,48m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT36,795m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,858100m2
6Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,436m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,329100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,088tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,118tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,202tấn
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,165m3
12Ván khuôn móng băng, móng bèChương V E-HSMT0,357100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT19,811m3
14Ván khuôn móng băng, móng bèChương V E-HSMT1,612100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,921tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,773tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT25,699m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT38,817m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,857100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT34,087m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,016m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,688100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,975tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V E-HSMT3,162tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT82,808m3
26Ván khuôn sàn mái cốt +3.60Chương V E-HSMT3,321100m2
27Ván khuôn sàn mái cốt +7.20Chương V E-HSMT4,196100m2
28Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT304,958m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT392,458m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT304,958m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT392,458m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,362tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT28,136m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,865100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,008100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT156,869m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT184,086m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT139,253m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT137,957m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,604tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,455tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,21m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,746100m2
44Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,112m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,112m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,16m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,6m
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,39tấn
49Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,994m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,115tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,117100m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,333m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,333m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT321cấu kiện
55Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,145m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,118m3
57Ván khuôn móng băng, móng bèChương V E-HSMT0,007100m2
58Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,318100m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,338m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,338m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,308tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,145tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,906m3
64Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT56,397m3
65Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT20,374m3
66Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT37,364m3
67Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,767m3
68Xây thành vòm cống cong bằng Gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,093m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,031m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,187100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,133tấn
72Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồChương V E-HSMT0,028tấn
73Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,581m3
74Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,783m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT172,189m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT172,189m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT195,995m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT195,995m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT124,739m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT124,739m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT134,605m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT150,656m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT134,605m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT146,035m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT84,546m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,39m2
87Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT153,92m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,28m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT94,4m
90Công tác dán gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V E-HSMT32,784m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V E-HSMT1,459m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT536,174m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT519,782m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT531,424m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT515,032m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,217100m2
97Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,941tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT252,7871m2
99Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,941tấn
100Gia công kèo thépChương V E-HSMT0,564tấn
101Lắp dựng kèo thépChương V E-HSMT0,564tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,2181m2
103Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1mChương V E-HSMT0,006tấn
1042 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1mChương V E-HSMT0,001tấn
105Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,053m3
106VK Block đầu kèoChương V E-HSMT0,007100m2
107Lát nền, sàn - Gạch lát ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT557,361m2
108Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT119,426m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT57,008m2
110Công tác ốp gạch vào tường, khu vệ sinh 300x450 mmChương V E-HSMT318,434m2
111Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặtChương V E-HSMT58,965m2
112Tấm Composite HPL dày 12mm, KT 1200x450mm, phụ kiện inox 304Chương V E-HSMT14,72m2
113Lắp dựng vách ngăn CompactChương V E-HSMT14,721m2
114Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,049m3
115Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,656m3
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT46,541m2
117Gia công lan canChương V E-HSMT0,153tấn
118Gia công lan can bằng thép vuông đặc 14x14Chương V E-HSMT0,347tấn
119Thép D14 L180 a500 chờ sẵn ở bản thangChương V E-HSMT0,006tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,4911m2
121Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT21,453m2
122SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300Chương V E-HSMT0,037tấn
123Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,025m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,005100m2
125Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,221m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,105m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V E-HSMT0,011100m2
128Gia công cửa sổ trờiChương V E-HSMT0,011tấn
129Lắp đặt cửa thăm máiChương V E-HSMT0,011tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,3481m2
131Bản lề cửa máiChương V E-HSMT2cái
132Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
133Gia công lan canChương V E-HSMT0,809tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT77,2561m2
135Sản xuất lan can thép hìnhChương V E-HSMT0,011tấn
136Sản xuất lan can thép tấmChương V E-HSMT0,013tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,8461m2
138Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT64,476m2
139Ống nhựa TN hành lang D21Chương V E-HSMT0,045100m
140Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT47,8941m3
141Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,071100m3
142Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT4,058m3
143Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT17,223m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V E-HSMT126,666m2
145Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT126,666m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,27m2
147Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,202tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,555m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,183100m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT1171cấu kiện
151Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,8931m3
152Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,26m3
153Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,646m3
154Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V E-HSMT8,464m2
155Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT8,464m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,44m2
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,053100m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,179m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,009100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,012tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
162Gia công thép làm lưới chắn rácChương V E-HSMT0,01tấn
163Gia công thép làm lưới chắn rácChương V E-HSMT0,022tấn
164Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT1,2m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,4821m2
166Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,1581m3
167Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,568m3
168Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,404m3
169Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,923m2
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V E-HSMT1,879m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,879m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V E-HSMT25,88m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,88m2
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,005100m3
175Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,204m3
176Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT0,636100m2
177Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,362m3
178Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,62m2
179Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,069tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,6191m2
181Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,795tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT149,0091m2
183SX tôn làm cánh cửa dày 2lyChương V E-HSMT0,328tấn
184Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt)Chương V E-HSMT41,761m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,375tấn
186Thép bản 30x1,5Chương V E-HSMT0,044tấn
187Sản xuất cửa bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,048tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,3711m2
189Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmChương V E-HSMT75,37m2
190Gioăng cao su đệm kínhChương V E-HSMT1.044md
191Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT78,926kg
192Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhChương V E-HSMT3.620cái
193Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT144m2
194Khoá cửa điChương V E-HSMT32cái
195Chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT96cái
196Móc gió cửa sổChương V E-HSMT64cái
197Bản lề cửaChương V E-HSMT352cái
198Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Chương V E-HSMT25,858m2
199Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,992tấn
200Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT35,774m2
201Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT70,4m2
202Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,592100m2
203Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8Chương V E-HSMT32bộ
204Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8Chương V E-HSMT8bộ
205Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tườngChương V E-HSMT25bộ
206Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7WChương V E-HSMT11bộ
207Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốcChương V E-HSMT16cái
208Lắp đặt ổ cắm đôi Sino 3 chấuChương V E-HSMT24cái
209LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KAChương V E-HSMT8cái
210LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KAChương V E-HSMT16cái
211Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
212Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT43cái
213Công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
214Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V E-HSMT85m
215Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT27m
216Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT725m
217Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT910m
218Ống ruột gà tự chống cháy D32Chương V E-HSMT273m
219Ống ruột gà tự chống cháy D20Chương V E-HSMT605m
220Lắp đặt hộp các loại, KT 150x150mmChương V E-HSMT8hộp
221Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT16cái
222Tủ điện KT 600x400x200Chương V E-HSMT1tủ
223LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KAChương V E-HSMT1cái
224LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KAChương V E-HSMT3cái
225LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KAChương V E-HSMT1cái
226Tủ điện KT 400x400x150Chương V E-HSMT1tủ
227LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KAChương V E-HSMT2cái
228LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KAChương V E-HSMT1cái
229Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT92m
230Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
231Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
232Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
233Kéo rải dây thép chống sét trên mái D10 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT40m
234Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT65m
235Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT7cọc
236Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT30cái
237Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmChương V E-HSMT28,6Kg
238Lắp dựng thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Chương V E-HSMT0,029tấn
239Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT1,26m2
240Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Chương V E-HSMT12,8m3
241Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,128100m3
242Ống nhựa PP-R D50Chương V E-HSMT0,68100m
243Ống nhựa PP-R D25Chương V E-HSMT2,53100m
244Ống nhựa PP-R D20Chương V E-HSMT1,52100m
245Măng sông PP-R D50Chương V E-HSMT20cái
246Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT64cái
247Măng sông PP-R D20Chương V E-HSMT38cái
248Van PP-R D50Chương V E-HSMT2cái
249Van PP-R D25Chương V E-HSMT8cái
250Zắc co PP-R D50Chương V E-HSMT2cái
251Zắc co PP-R D25Chương V E-HSMT8cái
252Van phao D25Chương V E-HSMT2cái
253Cút 90 PP-R D50Chương V E-HSMT15cái
254Cút 90 PP-R D25Chương V E-HSMT61cái
255Cút ren trong PP-R D20Chương V E-HSMT142cái
256Tê đều PP- R D50Chương V E-HSMT10cái
257Tê đều PP- R D25Chương V E-HSMT16cái
258Tê đều PP- R D20Chương V E-HSMT32cái
259Tê thu PP-R D50x25x50Chương V E-HSMT11cái
260Tê thu PP-R D25x20x25Chương V E-HSMT146cái
261Tê ren ngoài PP-R D20Chương V E-HSMT49cái
262Đầu thu PP-R D50x25Chương V E-HSMT6cái
263Đầu thu PP-R D25x20Chương V E-HSMT16cái
264Đầu nối ren trong PP-R D50Chương V E-HSMT2cái
265Đầu nối ren ngoài PP-R D50Chương V E-HSMT2cái
266Kép nối D20Chương V E-HSMT142cái
267Ống nhựa U.PVC D110Chương V E-HSMT1,6100m
268Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT0,68100m
269Ống nhựa U.PVC D48Chương V E-HSMT1,05100m
270Côn thu PVC D110x48Chương V E-HSMT8cái
271Côn thu PVC D90x48Chương V E-HSMT25cái
272Côn thu PVC D110x90Chương V E-HSMT8cái
273Tê 45 PVC D110Chương V E-HSMT58cái
274Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT48cái
275Cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT46cái
276Cút 90 PVC D90Chương V E-HSMT38cái
277Cút 90 PVC D48Chương V E-HSMT8cái
278Cút 45 PVC D110Chương V E-HSMT48cái
279Cút 45 PVC D90Chương V E-HSMT13cái
280Cút 45 PVC D48Chương V E-HSMT50cái
281Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấpChương V E-HSMT1bộ
282Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em + ống thải chữ P + dây cấpChương V E-HSMT16bộ
283Vòi chậu 1 vòi nóng lạnhChương V E-HSMT17bộ
284Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT17cái
285Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT17cái
286Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT17cái
287Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT17cái
288Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V E-HSMT48bộ
289Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT1bộ
290Vòi xịt xí lõi van bằng đồngChương V E-HSMT49cái
291Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT49cáI
292Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senChương V E-HSMT17bộ
293Vòi đồngChương V E-HSMT17bộ
294Bể inox Tân Á, bồn nằm dung tích 3 m3Chương V E-HSMT2bể
295Phễu thu D=90mmChương V E-HSMT25cái
296Bình nóng lạnh 30LChương V E-HSMT8bộ
297Đào móng ống D110, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,421m3
298Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,144100m3
299Ống nhựa U.PVC D90Chương V E-HSMT1,27100m
300Ống nhựa U.PVC D48Chương V E-HSMT0,01100m
301Tê 45 PVC D90Chương V E-HSMT14cái
302Cút 45 PVC D90Chương V E-HSMT28cái
303Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT16cái
304Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V E-HSMT58,337m3
305Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,066m3
306Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,227100m3
307Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,919m3
308Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,039100m2
309Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,125tấn
310Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,472m3
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,062100m2
312Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,138tấn
313Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
314Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT121cấu kiện
316Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,03m3
317Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Chương V E-HSMT56,44m2
318Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V E-HSMT56,44m2
319Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT56,44m2
320Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,429m2
321Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmChương V E-HSMT6cái
322Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT11,866m3
323Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT2,299m3
324Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT4,904m3
325Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,885m3
326Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT5,074m3
327Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,031tấn
328Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,082tấn
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,022tấn
330Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,058tấn
331Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,131tấn
332Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,035tấn
333Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V E-HSMT4,997100m2
334Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,096tấn
335Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT4,763tấn
B CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,7521m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT1,536m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,077100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,032100m3
5Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT70m
6Cột điện BT ly tâm 8BChương V E-HSMT3cột
7Dựng cột Chương V E-HSMT3cột
8Móc ốp Ф16S mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT6cái
9Kẹp treo cápChương V E-HSMT2cái
10Kẹp xiết cápChương V E-HSMT4cái
11Đai thép cột đơnChương V E-HSMT7,2m
12Khoá đai cột đơnChương V E-HSMT6bộ
C GIẾNG KHOAN + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT27,51m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mmChương V E-HSMT27,5m
4Gia công đục lỗ quấn dâyChương V E-HSMT10m
5Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kWChương V E-HSMT0,795m3
6Chèn sétChương V E-HSMT0,703m3
7Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,183m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,15100m
10Cút thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT3cái
11Măng sông thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT4cái
12Kép thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT2cái
13Zắc co thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT1cái
14Phin lọc nhựa D32Chương V E-HSMT1cái
15Ống nhựa PP-R D25Chương V E-HSMT0,55100m
16Máy bơm điện ly tâm 1,1KWChương V E-HSMT1cái
17Cáp điện XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT10m
18Ống ruột gà tự chống cháy D20Chương V E-HSMT10m
19LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25 AmpeChương V E-HSMT1cái
20Van khóa PP-R D25Chương V E-HSMT2cái
21Van 1 chiều PP-R D25Chương V E-HSMT1cái
22Zắc co PP-R D25Chương V E-HSMT2cái
23Kép nối PP-R D25Chương V E-HSMT6cái
24Cút 90 PP-R D25Chương V E-HSMT7cái
25Măng sông PP-R D25Chương V E-HSMT13cái
26Măng sông ren trong PP-R D25Chương V E-HSMT1cái
27Măng sông ren ngoài PP-R D25Chương V E-HSMT1cái
28Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT7m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,07100m3
30Ống nhựa U.PVC D110Chương V E-HSMT0,6100m
31Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT15cái
32Cút 90 PVC D110Chương V E-HSMT2cái
33Cút 45 PVC D110Chương V E-HSMT5cái
34Tê 45 PVC D110Chương V E-HSMT1cái
35Đào móng ống D110, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT16,841m3
36Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,03m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,168100m3
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,872m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,22m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,22m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
7Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,638m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,029100m3
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,749m3
10Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,082100m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT8,2m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT8,2m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V E-HSMT0,026tấn
14Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,242m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,065100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,5m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Chương V E-HSMT6,5m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,047tấn
20Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,696m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT31,849m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT29,218m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT2,631m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,4m
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT21,012m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21,012m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,276m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,276m2
29Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT0,755m3
30Lót lớp bạt rứaChương V E-HSMT0,049100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,013100m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,495m3
33Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,044m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT8,044m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,046tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,011m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,057tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT51m2
39SX tôn làm cánh cửa dày 2lyChương V E-HSMT0,015tấn
40Sơn tôn làm cửa 3 nước (2 mặt)Chương V E-HSMT1,9561m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,021tấn
42Thép bản 30x1,5Chương V E-HSMT0,001tấn
43Sản xuất cửa bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,001tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,5141m2
45Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmChương V E-HSMT2,432m2
46Gioăng cao su đệm kínhChương V E-HSMT33,2md
47Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT2,51kg
48Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhChương V E-HSMT112cái
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT4,8m2
50Khoá cửa điChương V E-HSMT1cái
51Chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT4cái
52Móc gió cửa sổChương V E-HSMT4cái
53Bản lề cửaChương V E-HSMT24cái
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V E-HSMT0,029tấn
55Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT29kg
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT2,7m2
57Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiChương V E-HSMT1cái
59Đèn tuýp LED đơn L=1.2mChương V E-HSMT2bộ
60Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Chương V E-HSMT15m
61Ống ruột gà tự chống cháy D16Chương V E-HSMT15m
E BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Đào móng bể nước ngầm, đất cấp IIIChương V E-HSMT120,108m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,795m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT38,351m3
4Ván khuôn gỗ đáy bểChương V E-HSMT0,101100m2
5Ván khuôn gỗ dầm bểChương V E-HSMT0,4100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,211tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,133tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,715tấn
10Ván khuôn gỗ thành bểChương V E-HSMT1,521100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,765tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,538tấn
14Băng cản nước nước PVC V20Chương V E-HSMT32,38m
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,188100m3
16Bậc thang bằng ống thép tráng kẽm D20Chương V E-HSMT0,014100m
17Gia công nắp cửa bểChương V E-HSMT0,013tấn
18Lắp dựng nắp cửa bểChương V E-HSMT0,706m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,4111m2
20Bản lề cửaChương V E-HSMT2cái
21Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
22Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,237m3
23Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT128,369m2
24Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2)Chương V E-HSMT128,369m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT128,369m2
26Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,675m2
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,161100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,024100m3
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng đường ống D65, đất cấp IIIChương V E-HSMT36,524m3
2Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT11,601m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,249100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,116100m3
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V E-HSMT0,865100m
6Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V E-HSMT0,15100m
7LĐ Cút thép hàn D80Chương V E-HSMT8cái
8LĐ Cút thép hàn D25Chương V E-HSMT6cái
9LĐ Tê thép hàn D80Chương V E-HSMT3cái
10LĐ Tê thép hàn D25Chương V E-HSMT47,052cái
11LĐ Côn thu thép hàn D80x65Chương V E-HSMT1cái
12LĐ Tê thu thép hàn D80x65Chương V E-HSMT1cái
13LĐ Cút thép hàn D100x80Chương V E-HSMT3cái
14LĐ Tê thép hàn D100x80Chương V E-HSMT3cái
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65,dài 20m, áp lực 17barChương V E-HSMT4bộ
17Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt trụ tiếp nướcChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Chương V E-HSMT3cặp bích
22Bulong M14X300 lắp hộp ngoài nhàChương V E-HSMT8bộ
23Khối lượng đào móng trụ, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,83m3
24Lót cát đáy móngChương V E-HSMT2,988m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,9m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Chương V E-HSMT0,047100m2
27Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Chương V E-HSMT0,4100m
29Que thăm báo mực nướcChương V E-HSMT1Cái
30Bộ hiển thị báo mực nướcChương V E-HSMT1Cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT20m
32LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Chương V E-HSMT20m
33Lắp đặt Cút nối ống D16Chương V E-HSMT10cái
34Măng sông nhựa nối ống D16Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V E-HSMT20cái
36Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWChương V E-HSMT11 máy
37Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselChương V E-HSMT11 máy
38Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmChương V E-HSMT1tủ
39Lắp đặt Bình nước mồi 300lChương V E-HSMT1bể
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Chương V E-HSMT2cái
41Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Chương V E-HSMT172cái
42Đầu cốt đồng M25Chương V E-HSMT8cái
43Đệm cao su chống rung cho máy bơmChương V E-HSMT2Tấm
44Rọ hút lọc rác D80Chương V E-HSMT2cái
45Y lọc D80Chương V E-HSMT2cái
46Khớp nối mềm D80Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt Bộ chống rungChương V E-HSMT2cái
48LĐ van chặn D25Chương V E-HSMT3cái
49LĐ van 1 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt van chặn D80Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt mặt bích D80Chương V E-HSMT6cặp bích
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT25,811m2
54Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V E-HSMT1,015100m
55Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kgChương V E-HSMT0,13100m
56Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kgChương V E-HSMT0,04100m
57LĐ Kép thép hàn D65Chương V E-HSMT2cái
58LĐ Kép thép hàn D50Chương V E-HSMT2cái
59LĐ Tê thép hàn D65x50Chương V E-HSMT2cái
60LĐ Cút thép hàn D65Chương V E-HSMT2cái
61LĐ Cút thép hàn D50Chương V E-HSMT2cái
62LĐ Côn thu thép hàn D65X50Chương V E-HSMT2cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3,281m2
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V E-HSMT0,17100m
65Bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT10Bình
66Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT5Bình
67Bảng nội quy + tiêu lênhChương V E-HSMT5Bộ
68Van khóa chuyên dụng PCCC D50Chương V E-HSMT2cái
69LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 600x500x180Chương V E-HSMT2cái
70Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiChương V E-HSMT2bộ
71Ngàm nối nhanh D50Chương V E-HSMT2cái
72Lăng phun chưa cháy D50/13Chương V E-HSMT2cái
73LĐ Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ KT 1200X600X200Chương V E-HSMT1cái
74Búa phá dỡChương V E-HSMT1Cái
75Cưa tayChương V E-HSMT1Cái
76Kìm cộng lựcChương V E-HSMT1Cái
77Xà bengChương V E-HSMT1Cái
78Bảng hướng dẫn vận hành may bơm PCCC KT 300X500Chương V E-HSMT1Bảng
79Bảng hướng dẫn vận hành Tủ trung tâm báo cháy KT 300X500Chương V E-HSMT1Bảng
80Đào móng chôn cáp báo cháy 10PX2X0,5mm2, đất cấp IIIChương V E-HSMT12m3
81Đắp cát móng đường ốngChương V E-HSMT6,271m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,057100m3
83Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,063100m3
84Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
85Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Chương V E-HSMT15m
86Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCChương V E-HSMT1bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt dây cáp 8 sợiChương V E-HSMT80m
89Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FomosaChương V E-HSMT1,610 đầu
90Lắp đặt đèn báo phòngChương V E-HSMT1,65 đèn
91Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V E-HSMT3hộp
92Lắp đặt chuông báo cháy FomosaChương V E-HSMT0,65 chuông
93Lắp đặt đèn báo vị tri FomosaChương V E-HSMT0,65 đèn
94Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp FomosaChương V E-HSMT0,65 nút
95Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhChương V E-HSMT31 thiết bị
96Kéo rải dây dẫn 2x0.75Chương V E-HSMT335m
97LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Chương V E-HSMT335m
98Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảChương V E-HSMT44hộp
99Lắp đặt Cút nối ống D16Chương V E-HSMT71cái
100Măng sông nhựa nối ống D16Chương V E-HSMT118cái
101Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V E-HSMT335cái
102Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V E-HSMT2hộp
103Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây D25Chương V E-HSMT60m
104Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, đèn led có lưu điện 1-3hChương V E-HSMT0,45 đèn
105Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn led có lưu điện 1-3hChương V E-HSMT15 đèn
106Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Chương V E-HSMT110m
107LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Chương V E-HSMT110m
108Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảChương V E-HSMT13hộp
109Lắp đặt Cút nối ống D16Chương V E-HSMT22cái
110Lắp đặt Măng sông nối ống D16Chương V E-HSMT37cái
111Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT110cái
G THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Công suất P=15kW/380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng Q= 54-132m3/h. Cột áp H=46-26m. Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉChương V E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:P = 15 (KW); Q =54-132 (m3/h); H = 46-26(m)Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thépChương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm: Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhChương V E-HSMT2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính: (1) Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ (2) Thi công hệ thống PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ. * Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép chịu lực) với giá trị tối thiểu 3.444.328.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC với giá trị tối thiểu 397.200.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.841.528.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc chuyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép ≥6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
9 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị3
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->