Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:48:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú Sơn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 280,355 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 22,357 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 21,314 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,451 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch (19x19x39)cm Dày 19cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 58,572 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,261 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Chương V của E-HSMT | 4,446 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,057 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bản móng, ram dốc, giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,503 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép bản móng, ram dốc, giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,585 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,291 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,376 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 18 | Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,753 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường ngoài bể tự hoại, hố ga bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,1 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong bể tự hoại, hố ga trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 21,05 | 1 m2 |
| 21 | Láng bể tự hoại có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 21,05 | 1 m2 |
| 22 | Quét 2 lớp chống thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 21,05 | 1 m2 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 257,131 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (vận chuyển quanh công trình tận dụng để san nền) Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 23,225 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 16,749 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 98,585 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,912 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 5,914 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,758 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,312 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,098 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,302 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,152 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,443 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,228 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,476 | Tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 100,72 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 7,109 | 1 m3 |
| 40 | Xây hộp kỹ thuật, bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 6,282 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1m2 |
| 42 | Ôp tường gạch ceramic 300x600, vxm75 | Chương V của E-HSMT | 362,272 | 1 m2 |
| 43 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 10,709 | 1 m2 |
| 44 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh tầng 1 Gạch granite chống trợt kt 30x30 | Chương V của E-HSMT | 67,92 | 1 m2 |
| 45 | Lát nền, sàn Gạch gạch Granite 600x600, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 364,878 | 1 m2 |
| 46 | Lát đá granit hoa cà bề mặt bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 8,38 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá granit hoa cà bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,803 | 1 m2 |
| 48 | Lát đá granit hoa cà bậc bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,848 | 1 m2 |
| 49 | Lát đá granit hoa cà len cửa | Chương V của E-HSMT | 6,116 | 1 m2 |
| 50 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinh sê nô, ô văng...bằng Sikaproof membrane (hoặc t. đương) | Chương V của E-HSMT | 212,711 | 1 m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 105,131 | 1 m2 |
| 53 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,21 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,21 | Tấn |
| 55 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 358 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông 9 sóng, dày 0.45mm Chồng 2 sóng | Chương V của E-HSMT | 276,014 | 1 m2 |
| 57 | Tôn bịt diềm mái đầu hồi | Chương V của E-HSMT | 39,766 | md |
| 58 | GC&LD Vách kính Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm) | Chương V của E-HSMT | 20,05 | M2 |
| 59 | GC&LD Cửa đi nhôm Xinga, kính AT 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm) | Chương V của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| 60 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, lá xách nhôm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm) | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 61 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, 1-4C kính AT 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm) | Chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 62 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 64 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 67 | GC&LD lan can Inox ram dốc | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 68 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 1 tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 51,167 | m2 |
| 70 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,045 | 1 m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 159,59 | 1m2 |
| 72 | Kẻ roăng âm tường | Chương V của E-HSMT | 145,23 | 1 m |
| 73 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,87 | 1 m |
| 74 | Trát chân móng, tường ngoài chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 389,63 | 1 m2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 507,548 | 1 m2 |
| 76 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, có bả xm Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,738 | 1 m2 |
| 77 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,47 | 1 m2 |
| 78 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 435,183 | 1 m2 |
| 79 | Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,726 | 1 m2 |
| 80 | Sơn tường, trần, dầm ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton Jony - H | Chương V của E-HSMT | 407,55 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton New Fa | Chương V của E-HSMT | 1.572,955 | 1m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V của E-HSMT | 282,945 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ nổi Alu ánh đồng cao 500 (bao gồm khung sắt) dày 100, "TRạM Y Tế Xã PHú SƠN" | Chương V của E-HSMT | 4,292 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 746,7 | 1 m2 |
| 85 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 233,56 | 1 m2 |
| B | *\- Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn Downlight LED 11W | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp led 1m2 40W | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 9 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm | Chương V của E-HSMT | 17 | Hộp |
| 10 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + đế âm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 12 | Mặt nạ ổ cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 42 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A chống nước + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ Lion | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | 1m |
| 19 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D6050 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP D25mm (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP D20mm (Đi âm sàn, dầm) | Chương V của E-HSMT | 500 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa ruột gà D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -30A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P-1N – 20A 6kA – 30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A – 6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -30A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P-1N – 20A 6kA – 30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P-1N – 25A 6kA – 30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A – 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 tép | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt RCBO 1P-1N – 25A 6kA – 30mA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 42 | Lđặt tủ điện âm tường 6 tép cửa mở | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| C | *\- Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rubine lấy nước bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp phễu thu d120x120mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren tay nhựa DN40 (PPR) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren tay nhựa DN25 (PPR) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN40, dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN32, dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN25, dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 14 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | LĐặt te nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | LĐặt tê giảm nhựa PPR = PP hàn d40x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | LĐặt tê giảm nhựa PPR = PP hàn d40x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐặt nối giảm nhựa PPR = PP hàn d40x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐặt nối giảm nhựa PPR = PP hàn d32x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong PP-R DN25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 24 | Lắp măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 25 | Lắp đầu bít ren ngoài PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa uPVC PN9 DN114, dày 5.0mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN90, dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN60, dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa uPVC PN12 DN49, dày 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 30 | LĐ măng sông D114 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | LĐ măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | LĐ măng sông D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | LĐ thu hẹp D114x60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | LĐ thu hẹp D90x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | LĐ thu hẹp D60x49 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 36 | LĐ co PPC d49 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | LĐ cút 135 độ uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 38 | LĐ cút 135 độ uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 39 | LĐ cút 135 độ uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | LĐ Y uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | LĐ Y uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 42 | LĐ Y uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | LĐ Y uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | LĐ xi phông chống hôi D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN90, dày 3.0mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 50 | LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN60, dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 51 | LĐ cút uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 52 | LĐ cút uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | LĐ tê cong uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | LĐ tê cong uPVC 90/D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Lắp phễu thu d60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | *\- Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Cáp UTP CAT6 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m |
| 2 | UPS loại 3KVA tại tủ rắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ Rack 6U | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Router | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Switch POE 16 port (8 port POE) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Access Point | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | ống HDPE 32/35 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| E | *\. Hạng mục: Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Trụ thép tráng kẽm D60/34 dài 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng đặc D16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 6 | Số lượng lỗ khoan D100x7,2m (2 lỗ) | Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 1,019 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lđặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 17 | LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| F | *\. Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 5 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 6kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hộp đng bình chữa cháy 550x300x350, dày 0.9m | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| G | *\. Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 101,07 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối ( bao gồm vận chuyển ) | Chương V của E-HSMT | 930,9 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 971,07 | 1 m3 |
| H | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 191,7585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,2241 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 40,5262 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 19,8907 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 29,9141 | m3 |
| 8 | Xúc giá hạ đi đổ | Chương V của E-HSMT | 63,2329 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển trong công trình tận dụng san nền) | Chương V của E-HSMT | 63,2329 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ (toàn đạc) | Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi