Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693514-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220693443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:48:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà làm việc và khám chữa bệnh Trạm y tế xã Phú Sơn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ t hiết kế dự toán: Công ty TNHH TVXD Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT280,3551 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT22,3571 m3
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100Chương V của E-HSMT21,3141 m3
4Bê tông bản bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,4511 m3
5Xây móng bằng gạch (19x19x39)cm Dày 19cm, cao Chương V của E-HSMT17,371 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT58,5721 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,2611 m3
8Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Chương V của E-HSMT4,4461 m3
9Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,0571 m3
10Gia công cốt thép bản móng, ram dốc, giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,503Tấn
11Gia công cốt thép bản móng, ram dốc, giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,585Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,2911 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,3761 m2
14Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0381 tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT4Cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
17LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
18Xây tường bể tự hoại, hố ga bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,7531 m3
19Trát tường ngoài bể tự hoại, hố ga bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,11 m2
20Trát tường trong bể tự hoại, hố ga trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT21,051 m2
21Láng bể tự hoại có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT21,051 m2
22Quét 2 lớp chống thấm bể tự hoạiChương V của E-HSMT21,051 m2
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT257,1311 m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (vận chuyển quanh công trình tận dụng để san nền) Phạm vi Chương V của E-HSMT23,2251 m3
25Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT16,7491 m3
26Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT98,5851 m3
27Bê tông cầu thang Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,9121 m3
28Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT5,9141 m3
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,758Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,312Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,098Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,302Tấn
33Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT8,152Tấn
34Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,084Tấn
35Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,443Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,228Tấn
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,476Tấn
38Xây tường bằng gạch không nung (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT100,721 m3
39Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Chương V của E-HSMT7,1091 m3
40Xây hộp kỹ thuật, bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT6,2821 m3
41Xây tường gạch thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT8,961m2
42Ôp tường gạch ceramic 300x600, vxm75Chương V của E-HSMT362,2721 m2
43Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600Chương V của E-HSMT10,7091 m2
44Lát nền, sàn phòng vệ sinh tầng 1 Gạch granite chống tr­ợt kt 30x30Chương V của E-HSMT67,921 m2
45Lát nền, sàn Gạch gạch Granite 600x600, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT364,8781 m2
46Lát đá granit hoa cà bề mặt bệ lavaboChương V của E-HSMT8,381 m2
47Lát đá granit hoa cà bậc tam cấpChương V của E-HSMT18,8031 m2
48Lát đá granit hoa cà bậc bậc cầu thangChương V của E-HSMT21,8481 m2
49Lát đá granit hoa cà len cửaChương V của E-HSMT6,1161 m2
50Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmChương V của E-HSMT52,24m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, khu vệ sinh sê nô, ô văng...bằng Sikaproof membrane (hoặc t. đương)Chương V của E-HSMT212,7111 m2
52Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT105,1311 m2
53Gia công xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT1,21Tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,21Tấn
55Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT358cái
56Lợp mái tôn sóng vuông 9 sóng, dày 0.45mm Chồng 2 sóngChương V của E-HSMT276,0141 m2
57Tôn bịt diềm mái đầu hồiChương V của E-HSMT39,766md
58GC&LD Vách kính Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm)Chương V của E-HSMT20,05M2
59GC&LD Cửa đi nhôm Xinga, kính AT 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm)Chương V của E-HSMT53,36m2
60GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, lá xách nhôm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm)Chương V của E-HSMT6,16m2
61GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, 1-4C kính AT 6,38mm Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm)Chương V của E-HSMT41,28m2
62Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT4bộ
63Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT17bộ
64Phụ kiện Kinlong cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V của E-HSMT12bộ
65Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay Tầng 1Chương V của E-HSMT14bộ
66GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnChương V của E-HSMT53,24m2
67GC&LD lan can Inox ram dốcChương V của E-HSMT5,55m2
68Gia công lan can sắtChương V của E-HSMT1,4721 tấn
69Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT51,167m2
70Gia công và đóng tay vịn cầu thangChương V của E-HSMT11,0451 m
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT159,591m2
72Kẻ roăng âm tườngChương V của E-HSMT145,231 m
73Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT152,871 m
74Trát chân móng, tường ngoài chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT389,631 m2
75Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT507,5481 m2
76Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, có bả xm Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT190,7381 m2
77Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT390,471 m2
78Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT435,1831 m2
79Trát má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,7261 m2
80Sơn tường, trần, dầm ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton Jony - HChương V của E-HSMT407,551m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ t.đương Joton New FaChương V của E-HSMT1.572,9551m2
82Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V của E-HSMT282,945m2
83Cung cấp và lắp đặt bộ chữ nổi Alu ánh đồng cao 500 (bao gồm khung sắt) dày 100, "TRạM Y Tế Xã PHú SƠN"Chương V của E-HSMT4,292m2
84Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT746,71 m2
85Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT233,561 m2
B *\- Phần điện
1Lắp đèn Downlight LED 11WChương V của E-HSMT191 Bộ
2Lắp đèn tuýp led 1m2 40WChương V của E-HSMT231 Bộ
3Lắp đặt đèn áp trầnChương V của E-HSMT221 Bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT8Cái
5Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnChương V của E-HSMT12Cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT41Cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT2Cái
8Mặt nạ 1 lỗ + đế âmChương V của E-HSMT3Hộp
9Mặt nạ 2 lỗ + đế âmChương V của E-HSMT17Hộp
10Mặt nạ 3 lỗ + đế âmChương V của E-HSMT5Hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + đế âmChương V của E-HSMT42Cái
12Mặt nạ ổ cắm đôi + đế âmChương V của E-HSMT42Hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A chống nước + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x16mm2Chương V của E-HSMT1001m
15Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Chương V của E-HSMT501m
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 t.đ LionChương V của E-HSMT1501m
17Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.2001m
18Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.5001m
19Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D6050Chương V của E-HSMT1001 m
20LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT101 m
21LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường) Đường kính ống SP d25mmChương V của E-HSMT251 m
22LĐ ống nhựa SP D25mm (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT251 m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT5001 m
24LĐ ống nhựa SP D20mm (Đi âm sàn, dầm)Chương V của E-HSMT5001 m
25LĐ ống nhựa ruột gà D20Chương V của E-HSMT501 m
26Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -30A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
28Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT5Cái
29Lắp đặt RCBO 1P-1N – 20A 6kA – 30mAChương V của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A – 6KAChương V của E-HSMT4Cái
31Tủ điệnChương V của E-HSMT1Tủ
32Lắp đặt Automat MCB3 pha 3 cực -30A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
33Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT4Cái
34Lắp đặt RCBO 1P-1N – 20A 6kA – 30mAChương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt RCBO 1P-1N – 25A 6kA – 30mAChương V của E-HSMT2Cái
36Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A – 6KAChương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt tủ điện âm tường 18 tépChương V của E-HSMT11 tủ
38Lắp đặt RCBO 1P-1N – 25A 6kA – 30mAChương V của E-HSMT9Cái
39Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
40Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
41Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT9Cái
42Lđặt tủ điện âm tường 6 tép cửa mởChương V của E-HSMT9cái
C *\- Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT51 Bộ
2Lắp vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT5Cái
3Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhChương V của E-HSMT61 Bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChương V của E-HSMT111 Bộ
5Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V của E-HSMT111 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấnChương V của E-HSMT41 Bộ
7Lắp đặt vòi rubine lấy nước bằng đồngChương V của E-HSMT31 Bộ
8Lắp phễu thu d120x120mmChương V của E-HSMT11Cái
9Lắp đặt van ren tay nhựa DN40 (PPR)Chương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt van ren tay nhựa DN25 (PPR)Chương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN40, dày 3.7mmChương V của E-HSMT41 m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN32, dày 2.9mmChương V của E-HSMT41 m
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn PP-R PN10, DN25, dày 2.8mmChương V của E-HSMT1201 m
14LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d40mmChương V của E-HSMT2Cái
15LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT2Cái
16LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT40Cái
17LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT1Cái
18LĐặt te nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT30Cái
19LĐặt tê giảm nhựa PPR = PP hàn d40x25mmChương V của E-HSMT3Cái
20LĐặt tê giảm nhựa PPR = PP hàn d40x32mmChương V của E-HSMT1Cái
21LĐặt nối giảm nhựa PPR = PP hàn d40x32mmChương V của E-HSMT1Cái
22LĐặt nối giảm nhựa PPR = PP hàn d32x25mmChương V của E-HSMT3Cái
23Lắp đặt co ren trong PP-R DN25x1/2Chương V của E-HSMT29Cái
24Lắp măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT30Cái
25Lắp đầu bít ren ngoài PPR D25Chương V của E-HSMT29Cái
26LĐ ống nhựa uPVC PN9 DN114, dày 5.0mmChương V của E-HSMT441 m
27LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN90, dày 3.0mmChương V của E-HSMT441 m
28LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN60, dày 2.0mmChương V của E-HSMT401 m
29LĐ ống nhựa uPVC PN12 DN49, dày 2.5mmChương V của E-HSMT121 m
30LĐ măng sông D114Chương V của E-HSMT3Cái
31LĐ măng sông D90Chương V của E-HSMT3Cái
32LĐ măng sông D60Chương V của E-HSMT5Cái
33LĐ thu hẹp D114x60Chương V của E-HSMT3cái
34LĐ thu hẹp D90x60Chương V của E-HSMT4Cái
35LĐ thu hẹp D60x49Chương V của E-HSMT11Cái
36LĐ co PPC d49Chương V của E-HSMT12Cái
37LĐ cút 135 độ uPVC D114Chương V của E-HSMT24Cái
38LĐ cút 135 độ uPVC D90Chương V của E-HSMT40Cái
39LĐ cút 135 độ uPVC D60Chương V của E-HSMT8Cái
40LĐ Y uPVC D114Chương V của E-HSMT8Cái
41LĐ Y uPVC D90Chương V của E-HSMT11Cái
42LĐ Y uPVC D60Chương V của E-HSMT6Cái
43LĐ Y uPVC D90/60Chương V của E-HSMT3Cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT6Cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT12Cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 60mmChương V của E-HSMT5Cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 49mmChương V của E-HSMT12Cái
48LĐ xi phông chống hôi D90Chương V của E-HSMT4Cái
49LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN90, dày 3.0mmChương V của E-HSMT361 m
50LĐ ống nhựa uPVC PN6 DN60, dày 2.0mmChương V của E-HSMT101 m
51LĐ cút uPVC D90Chương V của E-HSMT14Cái
52LĐ cút uPVC D60Chương V của E-HSMT1Cái
53LĐ tê cong uPVC D90Chương V của E-HSMT2cái
54LĐ tê cong uPVC 90/D60Chương V của E-HSMT1Cái
55Cầu chắn rácChương V của E-HSMT10Cái
56Lắp phễu thu d60mmChương V của E-HSMT1Cái
D *\- Phần điện nhẹ
1Cáp UTP CAT6Chương V của E-HSMT1501 m
2UPS loại 3KVA tại tủ rắcChương V của E-HSMT1cái
3Tủ Rack 6UChương V của E-HSMT1tủ
4RouterChương V của E-HSMT1cái
5Switch POE 16 port (8 port POE)Chương V của E-HSMT2cái
6Access PointChương V của E-HSMT4cái
7ống HDPE 32/35Chương V của E-HSMT701 m
8LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường) Đường kính ống SP d20mmChương V của E-HSMT1001 m
9Lắp đặt ổ cắm mạngChương V của E-HSMT11Cái
E *\. Hạng mục: Phần chống sét
1Gia công và Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51mChương V của E-HSMT1Cái
2Trụ thép tráng kẽm D60/34 dài 5mChương V của E-HSMT1trụ
3Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V của E-HSMT501m
4Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Chương V của E-HSMT81m
5Cọc tiếp địa đồng đặc D16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT10Cọc
6Số lượng lỗ khoan D100x7,2m (2 lỗ)Chương V của E-HSMT2lỗ
7Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu Chương V của E-HSMT1,0191 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,0981 m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,561 m2
10Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,2241 m3
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,81 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,0261 m3
13Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0031 tấn
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2881 m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2Cái
16Lđặt hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
17LĐ ống nhựa SP nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT501 m
F *\. Hạng mục: PCCC
1Bình CO2 5 kgChương V của E-HSMT4bình
2Bình bột chữa cháy 6kgChương V của E-HSMT4bình
3Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT8cái
4Hộp đ­ng bình chữa cháy 550x300x350, dày 0.9mChương V của E-HSMT4Hộp
G *\. Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT101,071 m3
2Mua đất cấp phối ( bao gồm vận chuyển )Chương V của E-HSMT930,91 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT971,071 m3
H Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT191,7585m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT1,2241tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,816m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT40,5262m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT33,15m2
6Phá dỡ nền nhà hiện trạngChương V của E-HSMT19,8907m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT29,9141m3
8Xúc giá hạ đi đổChương V của E-HSMT63,2329m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển trong công trình tận dụng san nền)Chương V của E-HSMT63,2329m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
6 Máy trộn BT Máy trộn BT >=250l. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).1
7 Máy đào Máy đào 1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
11 Máy ủi Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ xe máy (Có công chứng).2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
13 Máy vận thăng Máy vận thăng >=0,8T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
14 Máy kinh vỹ (toàn đạc) Máy kinh vỹ (toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực, hóa đơn chứng từ xe máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->