Gói thầu: Gói thầu XL21: Xây dựng Nhà đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL21: Xây dựng Nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 23:54:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,193,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống điện nước; hệ thống PCCC; điều hòa thông gió; thang máy; máy phát điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã tham gia 02 công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Trường hợp đã tham gia công trình thì chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy: Đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư cơ điện hoặc kỹ sư tự động hóa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt thang máy 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt điều hòa thông gió: Đại học chuyên ngành điều hòa thông gió hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt điều hòa thông gió 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt hệ thống PCCC 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP có các phép thử phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL21: Xây dựng Nhà đa năng Đầu tư xây dựng Khu đầu làng thuộc Khu các làng dân tộc, Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu lưu ý giá gói thầu đã bao gồm 10% thuế VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; 0948836086; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư và Xây dựng 307, Nhà thông tin chiếu phim, Khu Đầu làng, Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam, Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02432068236; 0948836086; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 24,6245 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 118,6872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 595,4044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 10,0984 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,5453 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả tại Chương V | 13,8996 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 14,4731 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 39,755 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 34,9242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,6278 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,4484 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,5472 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 20,396 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 260,2492 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 49,4094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả tại Chương V | 3,9793 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,435 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,6596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 15,3346 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 3,084 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,9913 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,9083 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0204 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,1446 | tấn |
| 28 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 16,4426 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 8,1819 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 17,5894 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 289,5898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 14,4203 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6,3716 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4455 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 13,5436 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,5858 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 43,264 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 18,4461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,6769 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0554 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,2222 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 504,3347 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 31,4283 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 22,3375 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6,7844 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 10,3119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 109,8988 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 923,6853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 72,4146 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,5564 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 75,8116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 40,3523 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 31,235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 3,1987 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,8952 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,0376 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 34,0385 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 3,9176 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,0275 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,7655 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,6785 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 29,1715 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,0195 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5168 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,8568 | tấn |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m phục vụ công tác két cấu (tạm tính thời gian thi công 1.5 tháng) | Mô tả tại Chương V | 17,8475 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm phục vụ công tác kết cấu (tạm tính thời gian thi công 1.5 tháng) | Mô tả tại Chương V | 54,5858 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 107,3891 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 805,3765 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 135,8401 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 35,005 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 17,7047 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 26,3487 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,716 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 26,452 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 7,92 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 78,3216 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 405,6084 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông phục vụ công tác trát. Lưới thép F1 a 20 | Mô tả tại Chương V | 1.398,168 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 405,6084 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm nền đường dốc, Chống thấm bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương (thi công 3 lớp, 1,0kg/m2/lớp) | Mô tả tại Chương V | 79,2 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng M75 dày 20 kẻ rãnh rộng 30 sâu 13 cách nhau 20 cm | Mô tả tại Chương V | 79,2 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, công nghiệp chống mài mòn màu ghi đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 79,2 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu ghi đen | Mô tả tại Chương V | 154,6845 | m2 |
| 19 | Lát đá granit 600*600 màu ghi đen, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 137,8 | m2 |
| 20 | Lan can tay vịn đường dốc cao 480mm, thanh đứng+thanh trên thép hộp Inox 60*60, hàn bịt đầu, thanh ngang ống Inox D20. Inox 304 dày 1,5mm (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả tại Chương V | 762,6961 | kg |
| 21 | Lan can tay vịn hành lang ngoài nhà cao 315mm, thanh ngang trên Inox D80 dày 3, thanh dọc ống Inox D32 dày 1.5 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả tại Chương V | 956,9792 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can | Mô tả tại Chương V | 81,36 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8.394,1295 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.379,8503 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.783,6489 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.262,1006 | m2 |
| 27 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (trát các vị trí ko có trần giả) | Mô tả tại Chương V | 1.993,4618 | m2 |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 985,8475 | m2 |
| 29 | Trát rãnh sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 276,1885 | m2 |
| 30 | Láng sêno dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 92,5625 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, rãnh thoát nước. Chống thấm bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương (thi công 3 lớp, 1,0kg/m2/lớp) | Mô tả tại Chương V | 368,751 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả trần thạch cao (bằng diện tích trần thạch cao xương chìm) | Mô tả tại Chương V | 2.463,6118 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.463,6118 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15.896,9526 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.365,6978 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp thang máy đá Granite màu vàng dày 20 mài bóng. | Mô tả tại Chương V | 71,028 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp tường ngoài nhà đá granite dày 25 màu vàng | Mô tả tại Chương V | 327,4036 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 201 | m3 |
| 39 | Lát đá granit 600*600 màu ghi đen, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3.357,3917 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường vệ sinh. Chống thấm bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương (thi công 3 lớp, 1,0kg/m2/lớp) | Mô tả tại Chương V | 197,37 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (nền vệ sinh) | Mô tả tại Chương V | 140,2012 | m2 |
| 42 | Lát nền sàn vệ sinh bằng gạch granite chống trơn 300*300 màu vàng. | Mô tả tại Chương V | 137,8252 | m2 |
| 43 | ốp đá MARBLE mầu vàng vào tường nhà vệ sinh KT 300x300x15 | Mô tả tại Chương V | 421,592 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit mầu đen vào tường nhà vệ sinh KT 300x100x10 | Mô tả tại Chương V | 61,772 | m2 |
| 45 | Bệ đỡ chậu bằng đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm. (Đá granite kim sa trung) | Mô tả tại Chương V | 23,7012 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung thép hộp 40*40*2mm mạ kẽm đỡ chậu rửa bàn đá | Mô tả tại Chương V | 0,3074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung sắt hộp đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 12,924 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả tại Chương V | 137,13 | m2 |
| 49 | Vách ngăn nhà WC bằng tấm compact 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 116,59 | m2 |
| 50 | Lát đá chân cửa WC, đá granit dày 20 màu đen | Mô tả tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 1.933,74 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 392,7418 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc thang bằng đá granit dày 20 màu ghi sẫm | Mô tả tại Chương V | 153,2032 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can bằng thép | Mô tả tại Chương V | 1,819 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can bằng sắt | Mô tả tại Chương V | 71,334 | m2 |
| 56 | Sơn lan can thép 3 nước, 1 nước sơn chống gỉ, hai nước sơn màu | Mô tả tại Chương V | 52,9314 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái. Chống thấm bằng sikatop seal 107 hoặc tương đương (thi công 3 lớp, 1,0kg/m2/lớp) | Mô tả tại Chương V | 2.685,085 | m2 |
| 58 | Lớp bê tông nhẹ tạo dốc 2% về rãnh thu nước | Mô tả tại Chương V | 50,1459 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 16,649 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,1003 | 100m2 |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,0357 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,0357 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 873 | 1 cấu kiện |
| 65 | Sườn xây gạch đỡ tấm đan (tại vị trí 4 góc và giữa tấm đan) | Mô tả tại Chương V | 16,2624 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 39,5188 | tấn |
| 67 | Lớp bê tông nhẹ chống thấm dày 5cm | Mô tả tại Chương V | 14,7488 | m3 |
| 68 | Láng nền tạo dốc 1% về rãnh thu nước (lớp 1 dày 2cm) | Mô tả tại Chương V | 213,65 | m2 |
| 69 | Láng nền tạo dốc 1% về rãnh thu nước (lớp 2 dày 3cm) | Mô tả tại Chương V | 213,65 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem 200*200mm | Mô tả tại Chương V | 213,65 | m2 |
| 71 | Dán ngói máy trên mái nghiêng bê tông. Loại 22v/m2 | Mô tả tại Chương V | 2.154,074 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can inox quanh khu vực sân khấu -LC-02 (bao gồm chụp Inox)- Inox dày 1.5mm | Mô tả tại Chương V | 238,3707 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả tại Chương V | 23,78 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt phù điêu thép thép bản dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 169,9224 | m2 |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn màu ghi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.646,588 | m2 |
| 76 | Gia công thang sắt cho lực lượng PCCC ở 2 sảnh phụ | Mô tả tại Chương V | 0,4993 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,4993 | tấn |
| 78 | Sơn chống rỉ thang sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 22,4886 | m2 |
| 79 | Gia công thang sắt, mặt bậc và sàn bằng tôn nhám dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 24,6743 | tấn |
| 80 | Lắp sàn thao tác | Mô tả tại Chương V | 24,6743 | tấn |
| 81 | Sơn chống rỉ kết cấu sàn thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 800 | m2 |
| 82 | Sản xuất cánh cửa gỗ công nghiệp MDF phủ MALAMINE, cửa đi 1 cánh. | Mô tả tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất cánh cửa gỗ gia cường lõi thép dán veneer, cửa đi 2 cánh. | Mô tả tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi khuôn gỗ tự nhiên nhóm kính, kính trắng dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 46,64 | m2 |
| 85 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi KT 140x65, | Mô tả tại Chương V | 180,5 | m |
| 86 | Nẹp cửa gỗ bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả tại Chương V | 361 | m |
| 87 | Khóa gạt cửa đi bằng inox | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 88 | Khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bản lề cửa đi và cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 132 | cái |
| 90 | Clemon cửa (thanh+chốt) | Mô tả tại Chương V | 19 | bộ |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 180,5 | md |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 74,36 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 170,79 | m2 |
| 94 | Cửa chống cháy, cách âm bọc nỉ giới hạn chịu lửa EI=60 phút (giá bao gồm phụ kiện đồng bộ: Khoá tay gạt, bản lề Inox SUS430, Doorsill Inox SUS430 dày 1.2mm. chốt âm lật cánh phụ). Thép mạ kẽm làm cánh dày 0.7mm. Thép làm khung mặt ngoài 1.2mm. Độ dày cánh 50mm. | Mô tả tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 95 | Cửa đi chống cháy, giới hạn chịu lửa EI=60 phút (giá bao gồm phụ kiện đồng bộ: Bản lề Inox SUS304, thanh đẩy Panic, khoá liên kết thanh thoát hiểm, Doorsill Inox 430 dày 1.2mm). Thép mạ kẽm làm cánh dày 0.7mm.Thép làm khung mặt ngoài 1.2mm. Độ dày cánh 50mm | Mô tả tại Chương V | 113,08 | m2 |
| 96 | Tay co cho cửa chống cháy | Mô tả tại Chương V | 60 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả tại Chương V | 126,28 | m2 cấu kiện |
| 98 | Sản xuất vách kính cố định kết hợp cửa đi khung gỗ lim Nam Phi , kính an toàn 10mm mầu trắng ( Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện tay nắm, bàn lề, khóa....) | Mô tả tại Chương V | 74,52 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách kính cố định khung gỗ lim Nam Phi , kính an toàn 10mm mầu trắng | Mô tả tại Chương V | 544,5054 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính cố định kết hợp cửa sổ, khung gỗ tự nhiên, kính an toàn 10mm mầu trắng | Mô tả tại Chương V | 274,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả tại Chương V | 893,7454 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 40,836 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m phục vụ công tác hoàn thiện (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả tại Chương V | 17,8475 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm phục vụ công tác hoàn thiện (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả tại Chương V | 54,5858 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 11,25 | 10m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 12,0991 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 51,6794 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 186,15 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 99,088 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 24,9163 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 305 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 91 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả tại Chương V | 5,3095 | tấn |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - BỂ NƯỚC CỨU HOẢ | |||
| 1 | Đào đất bể nước chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 6,3984 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể nước bằng thủ công, đất cấp II (10% sửa thủ công) | Mô tả tại Chương V | 71,0938 | m3 |
| 3 | Đắp cát bể nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 15,625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 42,1149 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 35,106 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 24,1898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,1114 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,4364 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,4788 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả tại Chương V | 3,3441 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 6,3366 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,8129 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,8384 | m3 |
| 15 | Trát thành trong bể nước VXM 100 dầy 2cm (lớp thứ nhất khía bay) | Mô tả tại Chương V | 129,25 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể VXM 100 dày 1,0 cm ( lớp thứ 2 đánh màu ) | Mô tả tại Chương V | 129,25 | m2 |
| 17 | Trát thành ngoài bể nước VXM 100 dày 2cm (lớp 1) | Mô tả tại Chương V | 144 | m2 |
| 18 | Lớp màng chống thấm tường bể: | Mô tả tại Chương V | 144 | m2 |
| 19 | Trát thành ngoài bể nước VXM 100 dày 2cm (lớp 2) | Mô tả tại Chương V | 144 | m2 |
| 20 | Trát cột bể nước | Mô tả tại Chương V | 29,7 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100. Đánh màu bằng xi măng nguyên chất. | Mô tả tại Chương V | 138,0625 | m2 |
| 22 | Quét lớp chống thấm đáy bể gốc bitum | Mô tả tại Chương V | 138,0625 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 138,0625 | m2 |
| 24 | Sản xuất thang thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng 1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,0158 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang thép bể, cấu kiện 1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Băng cản nước ở vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả tại Chương V | 47,64 | md |
| 27 | Lấp đất bể nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,5706 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5T đổ đi xa 1km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 4,5387 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - 01 BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,3617 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,3235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Mô tả tại Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,1158 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0268 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,1251 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 4,1937 | m3 |
| 10 | Trát thành trong bể nước M75 dầy 1,5cm (lớp thứ nhất khía bay) | Mô tả tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 11 | Trát thành bể VXM 75 dày 1,0 cm ( lớp thứ 2 đánh màu ) | Mô tả tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 9 | m2 |
| 13 | Đắp đất bể nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5T đổ đi xa 1km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,2485 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - 02 BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,4747 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể phốt, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 3,6516 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,3149 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,7156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Mô tả tại Chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0662 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,3674 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,0994 | tấn |
| 10 | Xây bể nước sạch bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,1905 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát thành trong bể tự hoại M75 dầy 1,5cm (lớp thứ nhất khía bay) | Mô tả tại Chương V | 34,7136 | m2 |
| 13 | Trát thành bể VXM 75 dày 1,0 cm ( lớp thứ 2 đánh màu ) | Mô tả tại Chương V | 34,7136 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể VXM 75 dày 20 đánh màu | Mô tả tại Chương V | 11,12 | m2 |
| 15 | Đắp đất bể nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5T đổ đi xa 1km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,319 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực lắp âm tường | Mô tả tại Chương V | 93 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm tường loại có mặt che chống nước | Mô tả tại Chương V | 85 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm sàn có mặt che kim loại | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn máng trần lắp nổi, bóng Led 220V-2x20W | Mô tả tại Chương V | 47 | bộ |
| 5 | Đèn máng trần lắp nổi, bóng Led 220V-1x20W | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn sát trần chụp bán cầu mờ, bóng led 1x22W | Mô tả tại Chương V | 97 | bộ |
| 7 | Đèn downlight, bóng Led 220V/1x9W lắp âm trần | Mô tả tại Chương V | 41 | bộ |
| 8 | Đèn tường bóng CMD 220V/70W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn tường chiếu hắt bóng CMD 220V/70W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn gương lắp tường chiếu sáng bóng compact 220V/2x15W | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đèn tường bóng sợi đốt 220V/40W | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp chìm | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp chìm | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp chìm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp chìm | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x300mm2 | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x300mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC 1x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 3.000 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 4.500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 6.078 | m |
| 32 | ống PVC mềm D16 từ hộp nối xuống đèn | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D175 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Đắp cát đen | Mô tả tại Chương V | 10 | m3 |
| 35 | Gạch viên | Mô tả tại Chương V | 500 | viên |
| 36 | Hộp nối 2 ngả | Mô tả tại Chương V | 50 | hộp |
| 37 | Hộp nối 3 ngả | Mô tả tại Chương V | 400 | hộp |
| 38 | Hộp nối 4 ngả | Mô tả tại Chương V | 250 | hộp |
| 39 | Hộp nối chờ loại PVC vuông KT 100x100x50mm, âm tường | Mô tả tại Chương V | 38 | hộp |
| 40 | Thang cáp kim loại, dày 2mm, KT400x100mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 41 | Máng cáp kim loại, dày 2mm, KT200x50mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 42 | Cọc nối đất đồng D14, dài 2,5m | Mô tả tại Chương V | 14 | cọc |
| 43 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 107m tương đương với kim thu sét Stormaster ESE 60 kim thu sét Úc bán kính bảo vệ 107m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cáp thoát sét chuyên dụng đồng 70mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 45 | Dây đồng bện tiết diện 120mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 46 | Tấm nối đất | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Bộ đếm sét | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1800x800x600)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 50 | ATS 4P- 1600A/Icu= 70kA, kèm cuộn đóng cắt, phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 3P- 1600A/Icu= 70kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3P- 800A/Icu= 50kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3P- 400A/Icu= 50kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 3P- 160A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3P- 80A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3P- 63A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 3P- 50A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 3P- 25A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Máy biến dòng điện tỷ số biến đổi 1600/5A cấp cấp chính xác 0.5/15VA | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Ampe kế thang đo 0~1600A, cấp chính xác 1 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Vol kế thang đo 0~450V, cấp chính xác 1 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 65 | Thanh cái đồng 3P+N-4W - 1600A | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Cầu chì 380V/125A - 3P+N, kèm giá đỡ | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Chống sét van 3P + N/ 65kA - 8/20µs | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1200x800x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Aptomat MCCB 3P- 80A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 3P- 40A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 3P- 32A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P- 32A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1P- 25A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 1P- 16A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P- 10A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 29 | cái |
| 76 | Aptomat chống giật RCBO 2P- 16A/30mA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Thanh cái đồng 3P+N-4W - 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1000x600x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Aptomat MCCB 3P- 63A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 3P- 40A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 3P- 25A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P- 40A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1P- 32A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P- 20A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P- 16A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P- 10A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 89 | Aptomat chống giật RCBO 2P- 16A/30mA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 91 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Thanh cái đồng 3P+N-4W - 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1000x600x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 94 | Aptomat MCCB 3P- 63A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 3P- 32A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 3P- 25A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1P- 32A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P- 20A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P- 16A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P- 10A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Aptomat chống giật RCBO 2P- 16A/30mA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 103 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 104 | Thanh cái đồng 3P+N-4W - 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1200x800x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 106 | Aptomat MCCB 3P- 63A/Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 3P- 50A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 3P- 25A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P- 16A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P- 10A/Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 111 | Contactor 3 pha 4P -220V | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | Nut ấn ON/OFF lắp mặt tủ | Mô tả tại Chương V | 16 | Cái |
| 113 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 114 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 115 | Thanh cái đồng 3P+N-4W - 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 117 | aptmat MCB 2P 20A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 8 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 122 | aptmat MCB 3P 32A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 125 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 8 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 127 | aptmat MCB 3P 25A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 8 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 132 | aptmat MCB 3P 32A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 137 | aptmat MCB 3P 25A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 8 MCB | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 142 | aptmat MCB 3P 25A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 144 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 146 | Tủ điện modul lắp âm tường loại 8 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 147 | aptmat MCB 3P 32A/6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | aptmat MCB 1P 16A/6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | aptmat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Phụ kiện khác | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Khung tủ điện, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (800x600x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 152 | Aptomat MCCB 3P - 50A Icu=15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCCB 3P - 32A Icu=15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P -10A Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cầu chì 2A | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 156 | Đèn tín hiệu báo pha, trạng tháI làm việc của bơm loại lắp bảng 220V (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 157 | Rơle nhiệt 10~14A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 158 | Rơle Trung gian | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 160 | Nút ấn thường đóng | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 161 | Nút ấn thường mở | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 162 | Biến áp 500VA - 220V/24VAC | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (1000x600x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 164 | Aptomat MCCB 3 cực- 415V/400A, Icu= 36kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCCB 3 cực- 415V/125A, Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Aptomat MCCB 3 cực- 415V/100A, Icu= 25kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Aptomat MCCB 3 cực- 415V/25A, Icu= 15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 3 cực- 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 169 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 170 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 171 | Thanh cái đồng 360A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 172 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước (600x400x250)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 173 | Aptomat MCCB 3 cực- 415V/25A, Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1 cực- 250V/16A, Icu= 6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 175 | Hộp nối dây PVC 110x110x50mm | Mô tả tại Chương V | 22 | hộp |
| 176 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 177 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 178 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 179 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 180 | Dây điện Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 181 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 182 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 183 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 840 | m |
| 184 | Cáp điều khiển 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 900 | m |
| 185 | Máng kim loại có nắp che 150x50mm | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 186 | Ống thép D20 | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 187 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại Chương V | 900 | m |
| H | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước PN10 D16 | Mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước PN10 D40 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước PN10 D32 | Mô tả tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước PN10 D25 | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước PN10 D20 | Mô tả tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn PPR cấp nước PN10 D20x16 | Mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR cấp nước PN10 D32x25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR cấp nước PN10 D25x20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR cấp nước PN10 D32x20 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D16x16 | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D25x32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D20x16 | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D25x25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D20x25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D32x32 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D16x25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D40x40 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D25x25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR cấp nước PN10 D32x40 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR cấp nước PN10 D20 | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR cấp nước PN10 D16 | Mô tả tại Chương V | 106 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR cấp nước PN10 D25 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR cấp nước PN10 D32 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR cấp nước PN10 D40 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR cấp nước PN10 D16 | Mô tả tại Chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR cấp nước PN10 D20 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR cấp nước PN10 D25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR cấp nước PN10 D32 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR cấp nước PN10 D40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, Inax L-2293V hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Inax LFV-22S, hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam (kèm nút cảm biến), Inax, mã hiệu U-431VR; OKUV-30SM hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt Bồn Cầu INAX AC-969VN (AC969VN) 1 Khối Aqua Ceramic hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh vòi xịt của INAX mã hiệu CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy KF-416 V (Inax) hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy sấy tay KS -370 (Inax) hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 37 | Cung cấp gương soi, kính dày 0.8mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 28,33 | m2 |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khoá D16 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khoá D32 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá D40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q= 10m3/h, H= 25m | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D140 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D160 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 | Mô tả tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D125 | Mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76 | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 | Mô tả tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D42 | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC D42x60 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D76x76 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y PVC D90x76 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC D60x60 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y PVC D60x90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y PVC D60x110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Mô tả tại Chương V | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC D110x125 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC D90x110 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC D140x140 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D160x160 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC D110x160 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y kiểm tra D125x125 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y kiểm tra D76x76 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y kiểm tra D90x90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y kiểm tra D140x140 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 29 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC D125 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D140 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn PVC D60x42 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn PVC D90x76 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PVC D140x125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp nút thông tắc PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp nút thông tắc PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp nút thông tắc PVC D125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 31 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D150 | Mô tả tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D150 | Mô tả tại Chương V | 96 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 92 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 8,2503 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,3464 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 27,0728 | m3 |
| 95 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 138,512 | m2 |
| 96 | Láng rãnh độ dốc 2% về ga thu nước, (tính độ dày trung bình 8cm), vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,776 | m2 |
| 97 | Mua tấm đan bê tông rộng 380, dài 800m dày 50mm | Mô tả tại Chương V | 157,4 | tấm |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 157,4 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,3969 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5T đổ đi xa 1km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,4281 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 44,0382 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,0541 | m3 |
| 105 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,328 | m2 |
| 106 | Láng hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 7,3008 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga. | Mô tả tại Chương V | 0,1792 | tấn |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5T đổ đi xa 1km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,2419 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler D15, K=5,6, 68 độ C, hướng lên tương đương Đầu phun Sprinkler Tyco hướng lên TY315 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 19,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler D15,K=5,6, 68 độ C, hướng xuống tương đương Đầu phun Sprinkler hướng xuống Tyco TY325 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 42,5 | 10 đầu |
| 3 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200*600*200mm. Tôn sơn tĩnh điện dày 0.8mm | Mô tả tại Chương V | 22 | hộp |
| 4 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường D65 mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 mm dài 20 m có khớp nối 16 AT | Mô tả tại Chương V | 22 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D65 mm Trụ tiếp nước chữa cháy hai đầu ShinYi FHFA-D100 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc dòng chảy D125 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D125 mm độ dày 3,96mm | Mô tả tại Chương V | 260 | M |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D100 mm độ dày 3,2mm | Mô tả tại Chương V | 680 | M |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 mm độ dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 68 | M |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 mm độ dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 78 | M |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 mm độ dày 2,6mm | Mô tả tại Chương V | 166 | M |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 mm độ dày 2,6mm | Mô tả tại Chương V | 615 | M |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 mm độ dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 1.120 | M |
| 16 | Lắp đặt cút hàn D125 mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn D100 mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút hàn D65 mm | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren D25 mm | Mô tả tại Chương V | 855 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu ren D50/40 mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu ren D40/32 mm | Mô tả tại Chương V | 98 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu ren D32/25 mm | Mô tả tại Chương V | 162 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu ren D25/15 mm | Mô tả tại Chương V | 619 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều hàn D150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu hàn D150/125mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu hàn D125/100 mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu hàn D125/65 mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu ren D50/25mm | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu ren D40/25 mm | Mô tả tại Chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu ren D32/25 mm | Mô tả tại Chương V | 103 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren D25 mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt quang treo D100 mm, ty ren treo ống | Mô tả tại Chương V | 97 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quang treo D50 mm, ty ren treo ống | Mô tả tại Chương V | 126 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quang treo D40 mm, , ty ren treo ống | Mô tả tại Chương V | 240 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quang treo D32 mm, , ty ren treo ống | Mô tả tại Chương V | 288 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quang treo D25 mm, , ty ren treo ống | Mô tả tại Chương V | 492 | bộ |
| 37 | Quét sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn đỏ cho toàn bộ đường ống nổi và 2 lớp sơn chống rỉ cho đường ống chôn ngầm | Mô tả tại Chương V | 840 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy báo cháy 2 loop kèm ác quy (lắp tại phòng trực PCCC) tương đương với Tủ trung tâm báo cháy báo cháy 2 loop kèm ác quy (lắp tại phòng trực PCCC): các tính năng tiêu chuẩn. Đạt chuẩn UL 864 9th edition. Dùng phương thức truyền kỹ thuật số DCP của Hochiki, giúp truyền tin nhanh. Mỗi loop có tới 127 đầu báo/modules, và thêm 127 analog sounder bases (đế đầu báo có sẵn còi báo động), tổng cộng 254 thiết bị địa chỉ . Dùng dây tiêu chuẩn, không cần dây xoắn bọc giáp cho SLC loops. SLC loops có thể nối kết theo kiểu Class B (style 4) và Class A (style 6 hoặc 7), 4 mạch NAC - Class B (style Y), 2.5 Amp mỗi mạch. Có thể lập trình mức cảm ứng cho các thiết bị và chế độ cảm ứng tự động thay đổi giữa ngày và đêm. Màn hình LCD có 8-line x 40 ký tự = 320 ký tự. Có 2 hoặc 4 loop (tùy chọn). RS-485 bus để nối mạng lên đến 64 tủ (tùy chọn). Có 2 cổng giao tiếpRS-232 để lập trình qua PC và nối máy in. 5 rờ-le Form C (1A - 30VDC) có thể lập trình được (Fire1, Fire2, trouble, supervisory, aux.). Nguồn phụ 500mA @ 24 VDC, Công cụ Loop Explorer Windows® để cấu hình hệ thống và lập trình. Tối đa 500 zone trên một hệ thống. Cổng RS485 slave bus để mở rộng – có tới 31 bo FN-4127-IO hoặc 15 bộ hiển thị phụ FN-LCD-S và 16 bo FN-4127-IO có thể nối kết. Đặc tính tự dò đọc thiết bị trên loop. Màn hình hiển thị thông tin giúp đỡ và báo động. Chức năng Fire Drill test. Chức năng Walk Test. Chức năng kiểm chứng thông tin báo động. Được UL duyệt cho phép nối kết mạng monitoring (Central Station) khi nối kết thêm thiết bị Bosch D9068 contact dialer. Điện áp đầu vào 120VAC hoặc 240VAC. Chức năng Nguyên Nhân & Kết Quả (Cause & Effect) rất linh hoạt, gồm: Tác Động có điểu kiện - Nguyên Nhân & Kết Quả. Không cho phép một số chức năng* Chọn chế độ Test. | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt đầu báo beam tia chiếu:-Hãng sản xuất: HOCHIKI- Model: BEAM HOCHIKI SPC-24- SPC-24 hoặc tương đương là đầu dò khói sử dụng phương thức dò khói bằng cách phát hiện mức độ che phủ chùm tia sáng giữa đầu phát và đầu thu theo một tỉ lệ đã đặt trước.- Phạm vi giám sát rộng: Chiều ngang 15m, chiều dài báo khói tia hồng ngoại 100 mét.- Thích hợp cho các khu nhà xưởng, dễ dàng trong việc lắp đặt, đi dây, bảo trì, tiết kiệm chi phí.- Điện áp làm việc: 24VDC.- Điện áp cung cấp: 19VDC - 33VDC.- Dòng giám sát: 50μA @ 24VDC (đầu phát), 200μA @ 24VDC (đầu thu).- Dòng khi báo động: 20mA @ 24DC.- Dòng khi báo lỗi: 20mA @ 24VDC.- Nhiệt độ làm việc: 14°F - 122°F.- Nhiệt độ lắp đặt theo chuẩn UL 32°F - 100°F.- Góc lệch tối đa: +/- 0.5° (đầu phát), +/-1.0° (đầu thu).- Gắn trên tường hoặc trên hộp đơn.- Độ ẩm tối đa 95% R.H (không ngưng tụ).- Kích thước (W x H x D): 3.2 x 5.5 x 4.0 inch. | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ:- Hãng sản xuất: Hochiki - Model: ACD-V hoặc tương đương - Đặc điểm: Cấu hình thấp - chỉ cao 2 độ. Địa chỉ thiết bị đơn giản và đáng tin cậy. Hỗ trợ 16 chế độ hoạt động. Tự động bù cho nhiễm bẩn cảm biến. Tính năng kiểm tra lửa tích hợp. Sử dụng Giao thức truyền thông kỹ thuật số chống ồn (DCP). Sử dụng các ngắt để phản ứng nhanh với các đám cháy. Hai đèn LED báo nguồn/báo động tích hợp. Đèn LED không thăm dò được lập trình. Buồng khói không định hướng. | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói địa chỉ: - Hãng sản xuất: Hochiki- Model: ALN-V hoặc tương đương - Đặc điểm:+ Đầu báo sẽ tự động tăng độ nhạy khi phần tử cảm nhận bị bám bẩn.+ Nhiệt độ làm việc: -10 °C – 50 °C.+ Độ ẩm: 95% không ngưng đọng.+ Độ nhậy cảnh báo có thể cài đặt:o 0.7 – 4%/FT ở 300FPM.o 0.7 – 3.86%/FT ở 2000 FPM.o 0.7 – 2.65%/FT ở 4000 FPM.+ Tốc độ gió: 0 đến 4000 fpm.+ Đèn LED: Chớp xanh khi giám sát và sáng đỏ khi báo động. | Mô tả tại Chương V | 13,6 | 10 đầu |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói thường:- Hãng sản xuất: HOCHIKI- Model: SLV-24N hoặc tương đương - Đặc điểm:Điện áp định mức 17,7 - 30,0 VDCĐiện áp làm việc 15.0 - 33.0 VDCĐiện áp tối đa 42 VDCDòng giám sát hiện tại 45μA @ 24 VDCDòng báo động 160μA max. @ 24VDCTối đa 150mA hiện tại báo động @ 24 VDCPhạm vi vận tốc không khí 0-300 fpmNhiệt độ môi trường từ 32 ° F đến 120 ° F (0 ° C đến 49 ° C)Phạm vi độ nhạy 0,5 - 3,8% / ft | Mô tả tại Chương V | 7,9 | 10 đầu |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: - Hãng sản xuất: HOCHIKI- Model: FBB-150I hoặc tương đương - Đặc điểm:- FBB-150I là chuông báo cháy được làm bằng hợp kim đúc Baked; gắn kim loại thép dày 1.2mm, mạ crôm.- Khi có sự cố hỏa hoạn, chuông báo cháy này sẽ phát ra tín hiệu kịp thời để có phương pháp thoát hiểm và chữa cháy đúng lúc.- Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA.- Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB.- Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC.- Trọng lượng: 465g | Mô tả tại Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy:- Hãng sản xuất: HOCHIKI- Model: TL-14D hoặc tương đương - Đặc điểm:Điện áp hoạt động: 24 VDCDòng tiêu thụ: 19 mANhiệt độ làm việc: -10°C – 50°CMàu sắc: Đỏ Khối lượng: 100g | Mô tả tại Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ: - Hãng sản xuất: HOCHIKI- Model: PPE-2E - PPE-2E hoặc tương đương - Đặc điểm:- Nút nhấn báo cháy bằng tay PPE-2 được sử dụng để con người có thể cảnh báo đám cháy bằng tay trong trường hợp đám cháy chưa đủ điều kiện để kích hoạt các thiết bị báo cháy tự động mà con người đã phát hiện ra.- Loại sử dụng để lắp đặt trong nhà.- Điện áp hoạt động: 24VDC.- Dòng chịu tải ở tiếp điểm: 0.2A.- Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ 50°C.- Vật liệu: Nhựa chống cháy.- Trọng lượng: 160g.- Màu sắc: Đỏ. | Mô tả tại Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt Module giám sát 2 ngõ vào không điện áp | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Module địa chỉ cho đầu báo không địa chỉ | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Module điều khiển 1 ngõ ra cấp điện áp | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Mô tả tại Chương V | 13 | hộp |
| 50 | Lắp đặt h\ộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 13 | hộp |
| 51 | Lắp đặt điện trở cuối kênh cho đầu báo và nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.0 mm2 (dây điện chống cháy) | Mô tả tại Chương V | 2.641 | m |
| 53 | Lắp đặt Hộp đấu dây - 150x150x50mm | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp,dây tín hiệu - Ø20 bằnng nhựa chống cháy | Mô tả tại Chương V | 2.641 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W, cấp ứng sự cố ≥ 2h:- Hãng: Paragon- Model: PEMD23SW hoặc tương đương Chế độ hoạt động: không liên tụcThời gian hoạt động chế độ Pin: 3 giờ Chế độ kiểm tra định kỳ: Kiểm tra tự động (ATS)Loại bóng: LEDCông suất tiêu thụ: 3WQuang thông: 140lmCấp bảo vệ: IICấp chống thấm: IP20Nguồn cung cấp: 220V/50-60HzNhiệt độ hoạt động: -10~45°CLoại Pin: Ni-Cd (2x3.2V 10 Ah )Sạc: tự độngBộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏThời gian sạc: ~24 giờChức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủLắp đặt: gắn tường | Mô tả tại Chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn bóng 3W, 1 mặt không chỉ hướng, cấp ứng sự cố ≥ 2h | Mô tả tại Chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn bóng 3W, 2 mặt mũi tên chỉ 2 hướng, cấp ứng sự cố ≥ 2h: - Kích thước chiều ngang: 398mm - Kích thước chiều cao: 156mm - Kích thước chiều dày: 30mm - Nhà sản xuất: Kentom hoặc tương đương - Điện áp sạc: AC 220V/50Hz - Pin: 3.6V 700mA - Khoảng cách giữa hai móc treo: 232mm - Bóng đèn: Super Led - Thời gian sạc đầy: 24 giờ - Dòng điện sạc: 60mA - Thời gian thắp sáng: 3 giờ (chế độ DC) - Số mặt: 1 mặt hoặc hai mặt tùy chọn | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1.5mm cấp nguồn, dây chống cháy | Mô tả tại Chương V | 1.253 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn - Ø20 bằnng nhựa chống cháy | Mô tả tại Chương V | 1.253 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu nối KT 150x150x50mm | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu loại 16A | Mô tả tại Chương V | 127 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 10A (Lắp tại tủ điện) | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 63 | Bình cầu chữa cháy tự động 6 kg | Mô tả tại Chương V | 10 | Bình |
| 64 | Bình chữa cháy khí CO2 5Kg bình chữa cháy dragon hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 40 | Bình |
| 65 | Bình chữa cháy bọt ABC 8Kg bình chữa cháy dragon hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 80 | Bình |
| 66 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả tại Chương V | 25 | Biển |
| 67 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 40 | Cái |
| 68 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường(kìm, xà beng, búa tạ…) | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Máy bơm trục dời động cơ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt Máy bơm trục đứng động cơ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt Máy bơm trục đứng động cơ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt Dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến bơm điện dây CXV 3x55+1x25 mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến các bơm dây điện CXV 3x6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho máy bơm điện chính linh kiện LS hoặc tương đương vỏ tủ KT: 1450x800x250 dự kiến, bao gồm các thiết bị sau: Đèn báo pha, Đồng hồ V, đồng hồ A, Đèn báo máy bơm đang hoạt động, đèn báo dừng, Nút ấn chạy/khởi động, nút ấn dừng bơm... | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt đèn báo pha tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 3 | đèn |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Chuyển mạch Vol tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo máy bơm đang hoạt động, đèn báo dừng tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nút ấn chạy/khởi động, nút ấn dừng bơm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 81 | MCB-1P-10A-6kA tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Thanh cái đồng tủ bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Alarmvalve D125 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt thùng nước mồi 500 lít | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt van cổng D150 van của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng D50 van của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều D150 van của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van một chiều D50 van của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van xả khí tự động tương đương với van của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D200 van lọc chữ Y của SHIN Yi hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D65 Y lọc mặt bích D65 của Shin YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rọ bơm D200 rọ bơm của SHIN Yi hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Rọ bơm D65 rọ bơm của SHIN Yi hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt khớp nối mềm D200 khớp nối mềm SHIN YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 khớp nối mềm SHIN YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 khớp nối mềm SHIN YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 khớp nối mềm SHIN YI hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt bích D200+ kèm zoăng | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt bích D150+ kèm zoăng | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt bích D125+ kèm zoăng | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt bích D65+ kèm zoăng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt bích D50+ kèm zoăng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Eecu + Bu lông + long đen 2 bên M16 dài 6 cm | Mô tả tại Chương V | 300 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt ống đen D200 dày 4,78mm | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt ống đen D150 dày 3,96mm | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt ống đen D125 dày 3,96mm | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt ống mạ kẽm D50 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 111 | Lắp đặt Cút D200 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút D150 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút D125 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê D150 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút D65 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút D50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van khóa nước D27 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa D27 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Đầu zen nhựa D34 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Giắc co | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Quạt ly tâm CTP-1-9D hoặc tương đương - Lưu Lượng: 350000m3/h; cột áp 700 PA; công suất động cơ: 15kw/380v, Tốc độ: 1460 v/p- Động cơ Toàn Phát- Vật liệu chế tạo quạt; thép SS400- Quạt truyền động trực tiếp | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt linh kiện LS hoặc tương đương vỏ tủ kích thước dự kiến: 1400x800x250mm. Sơn tĩnh điện bao gồm các thiết bị và kết cấu như sau : Đèn báo pha, Đồng hồ V, đồng hồ A + chuyển mạch, Đèn báo đang hoạt động, đèn báo dừng, Bộ nguồn 24VDC,...... | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 3 | đèn |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế 0-500V tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Chuyển mạch Vol tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đèn báo máy bơm đang hoạt động, đèn báo dừng tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Nút ấn chạy/khởi động, nút ấn dừng quạt | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng tủ quạt | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van FD có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt miệng gió 400x600mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống gió vuông kt.650x400x1120mm có giới hạn chịu lửa EI45 (đã bao gồm phí kiểm đinh) | Mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gió vuông kt.400x400x1120mm có giới hạn chịu lửa EI45 (đã bao gồm phí kiểm đinh) | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 136 | Lắp đặt nút bịt kt: 650x400mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt kt: 400x400mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chân rẽ ống gió kt.650x400/400x400mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn kt.650x400m có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn kt.400x400m có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Quạt ly tâm CTP-1-8D hoặc tương đương - Lưu Lượng: 250000m3/h; cột áp 900 PA; công suất động cơ: 11kw/380v, | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Quạt ly tâm CTP-5-6,3D hoặc tương đương - Lưu Lượng: 140000m3/h; cột áp 900 PA; công suất động cơ: 7,5kw/380v, Tốc độ: 1460 v/p | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van FD có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt miệng gió 400x600mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống gió kt.1200x750mm có giới hạn chịu lửa EI45 (đã bao gồm chi phí kiểm định) | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gió kt.1000x500mm có giới hạn chịu lửa EI45 (đã bao gồm chi phí kiểm định) | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gió kt.550x400mm có giới hạn chịu lửa EI45 (đã bao gồm chi phí kiểm định) | Mô tả tại Chương V | 36 | m |
| 148 | Lắp đặt nút bịt kt.1200x750mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt kt.1000x500mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu kt.1200x750/1000x500mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu kt.1000x500/550x400mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ống gió kt.1000x500mm có giới hạn chịu lửa EI=45 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1 chống cháy | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 154 | Lắp dựng Màn cuốn ngăn cháy EI90: Loại 01 lớp độ dày 45mmPhụ kiện : - Trục cuốn phi 219x5.0mm- Ray dẫn hướng 120x125mm- Động cơ 380v/50hz-2000kg- Hộp kỹ thuật thép tấm dày 1.0mm- Kết nối báo cháy | Mô tả tại Chương V | 91,875 | m2 |
| J | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT (600x600) kiểu lưới, hộp gió 550x550 H=250 | Mô tả tại Chương V | 12 | cửa |
| 2 | Lắp đặt hộp gió 550x550 H=250 (Không bao gồm ống gió chỉ tính nhân công và vật liệu phụ ) | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện D600 kiểu khuếch tán, hộp gió 600x600 H=300 | Mô tả tại Chương V | 20 | cửa |
| 4 | Lắp đặt hộp gió 600x600 H=300 (Không bao gồm ống gió chỉ tính nhân công và vật liệu phụ ) | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện KT (1200x500) kiểu lưới, hộp gió 1150x450 H=400 | Mô tả tại Chương V | 2 | cửa |
| 6 | Lắp đặt hộp gió 1150x450 H=400 (Không bao gồm ống gió chỉ tính nhân công và vật liệu phụ ) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cửa hồi gió nhôm sơn tĩnh điện KT (600x600) kiểu lưới hộp gió 550x550 H=250 | Mô tả tại Chương V | 4 | cửa |
| 8 | Lắp đặt hộp gió 550x550 H=250 (Không bao gồm ống gió chỉ tính nhân công và vật liệu phụ ) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện KT (250x250), hộp gió 200x200 H=250 | Mô tả tại Chương V | 17 | cửa |
| 10 | Lắp đặt hộp gió 200x200 H=250 (Không bao gồm ống gió chỉ tính nhân công và vật liệu phụ ) | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 11 | Cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện + fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT (1000x600) | Mô tả tại Chương V | 1 | cửa |
| 12 | Cửa gió tươi nhôm sơn tĩnh điện + fill lọc bụi, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng KT (1000x1000) | Mô tả tại Chương V | 1 | cửa |
| 13 | Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt KT (600x200) | Mô tả tại Chương V | 6 | cửa |
| 14 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D100 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D150 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D300 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D200x150 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D600x400 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gió chỉnh tay, D500x300 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van dập lửa tự động, nhiệt độ 72°C KT (600x400), loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van dập lửa tự động, nhiệt độ 72°C KT (500x300), loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van dập lửa tự động, nhiệt độ 72°C KT (300x300), loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Hộp tiêu âm KT (1000x500L1000) bông thủy tinh 64kg/cm3, vảI thủy tinh 2 lớp, lưới inox 10x10 lót trong, kèm bích 32x32x4 | Mô tả tại Chương V | 2 | cửa |
| 24 | Hộp tiêu âm KT (1500x600L600) bông thủy tinh 64kg/cm3, vảI thủy tinh 2 lớp, lưới inox 10x10 lót trong, kèm bích 32x32x5 | Mô tả tại Chương V | 2 | cửa |
| 25 | Ống gió tôn tráng kẽm kèm bảo ôn KT (1000x350), tôn dày 0.95mm | Mô tả tại Chương V | 4 | m |
| 26 | Ống gió tôn tráng kẽm kèm bảo ôn KT (800x300), tôn dày 0.95mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 27 | Ốngg gió tôn tráng kẽm kèm bảo ôn KT (600x300), tôn dày 0.75mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 28 | Ống gió tôn tráng kẽm kèm bảo ôn KT (400x300), tôn dày 0.75mm | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 29 | Bảo ôn ống gió bằng xốp tấm dày 19mm ( Chỉ tính nhân công bọc bảo ôn không tính vật liệu) | Mô tả tại Chương V | 93 | m2 |
| 30 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (600x400), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 31 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (500x300), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 32 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x300), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (300x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 34 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 35 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 36 | Ống gió tôn tráng kẽm D100, tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 37 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (600x250), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 38 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (450x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 39 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x250), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 40 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (350x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 41 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (250x200), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 42 | Ống gió tôn tráng kẽm KT (200x150), tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 43 | Ống gió tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0.58mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 44 | SXLD ống gió mềm không bọc bảo ôn D=100mm | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 45 | SXLD ống gió mềm không bọc bảo ôn D=150mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 46 | SXLD ống gió mềm bọc bảo ôn dày 25mm, tỷ trọng 32kg/cm3 D=300mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 47 | Vận chuyển đường ống phần thông gió | Mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 48 | Ống dẫn tác nhân lạnh D6,4 mm độ dày 0.81mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Ống dẫn tác nhân lạnh D12,7 mm độ dày 0.81mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Ống dẫn tác nhân lạnh D9,5 mm độ dày 0.81mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Ống dẫn tác nhân lạnh D15,9 mm độ dày 0.81mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Ống dẫn tác nhân lạnh D22,2 mm độ dày 0.81mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Ống dẫn tác nhân lạnh D28,6 mm độ dày 0.99mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống dẫn tác nhân lạnh D34,9 mm độ dày 1.21mm | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 55 | Ống dẫn tác nhân lạnh D41,3 mm độ dày 1.43mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng Φ6.4 bằng Aeroflex dày 19mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng Φ12.7 bằng Aeroflex dày 19mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng Φ9.5 bằng Aeroflex dày 19mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng Φ15.9 bằng Aeroflex dày 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng Φ22.2 bằng Aeroflex dày 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng Φ28.6 bằng Aeroflex dày 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng Φ34.9 bằng Aeroflex dày 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng Φ41.3 bằng Aeroflex dày 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Bộ chia ga dàn lạnh bộ chia ga KHRP26A22T8 của Daikin hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Bộ chia ga dàn lạnh bộ chia ga KHRP26A33T8 của Daikin hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Bộ chia ga dàn lạnh bộ chia ga KHRP26A72T8 của Daikin hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Bộ chia ga dàn lạnh bộ chia ga KHRP26A73T8 + HRP26A73TP8 của Daikin hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 68 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ Φ27 | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ Φ34 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ Φ42 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống PVC Φ27 bằng Aeroflex dày 13mm | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống PVC Φ34 bằng Aeroflex dày 13mm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống PVC Φ42 bằng Aeroflex dày 13mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| K | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | BT bệ đỡ outdoor unit M300 đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất giá đỡ thép U140x58x49 cho Outdoor Unit | Mô tả tại Chương V | 0,1771 | tấn |
| 4 | Sơn giá đỡ thép 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả tại Chương V | 7,3728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng giá đỡ thép cho Outdoor Unit | Mô tả tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x330 | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lò xo chống rung cho Outdoor Unit | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phận phối khí | Mô tả tại Chương V | 5,516 | tấn |
| 9 | Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục - thiết bị có khối lượng | Mô tả tại Chương V | 5,516 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Dàn lạnh điều hoà kiểu treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 11 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần. Dàn lạnh điều hoà kiểu âm trần nối ống gió | Mô tả tại Chương V | 13 | máy |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút gió thải kiểu ly tâm. Lưu lượng 1200m3/h | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hút gió thải kiểu ly tâm. Lưu lượng 420 m3/h | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=10m3/h, H=25 m. | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy phát điện 3 pha 220/380V-50Hz công suất liên tục 1000KVA động cơ điezel, loại có vỏ đặt ngoài trời, bồn dầu, và các phụ kiện khác ... | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy tải khách có phòng máy | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang máy tải khách không phòng máy | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm trục dời động cơ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (Dự phòng) | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm bù áp trục chính động cơ điện; Q>1,5(L/S), H=140-45 M; | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt quạt hút ly tâm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt tăng áp công suất ly tâm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt tăng áp công suất ly tâm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cục ngoài PAC | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cục trong PAC - biến tần | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dàn nóng điều hòa VRV (VRF) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dàn nóng điều hòa VRV (VRF) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dàn nóng điều hòa VRV (VRF) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dàn lạnh điều hoà kiểu treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dàn lạnh điều hoà kiểu Cassette | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dàn lạnh điều hoà kiểu âm trần nối ống gió | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Quạt hút gió thải kiểu ly tâm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Quạt hút gió thải kiểu ly tâm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Màn cuốn ngăn cháy EI90 | Mô tả tại Chương V | 91,875 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình kết cấu khung bê tông cốt thép; hệ thống điện nước; hệ thống PCCC; điều hòa thông gió; thang máy; máy phát điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã tham gia 02 công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Trường hợp đã tham gia công trình thì chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy: Đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư cơ điện hoặc kỹ sư tự động hóa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt thang máy 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt điều hòa thông gió: Đại học chuyên ngành điều hòa thông gió hoặc điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt điều hòa thông gió 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt hệ thống PCCC 02 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 02 công trình dân dụng cấp III mỗi công trình có giá trị tối thiểu 50 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng ≥ 2T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí động cơ diezel ≥360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan, cắt bê tông ≥ 1,5kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 15kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP có các phép thử phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi