Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695395-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 20:14:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục HTKT liên quan gồm hệ thống cấp thoát nước và hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông kết cấu bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 10 đến16 T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
CSHT Khu dân cư Đông Trường Sơn, phường 3
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Chủ đầu tư: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành. + Thẩm định: Tổ thẩm định, UBND phường 3; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Tổ thẩm định, UBND phường 3; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Tổ thẩm định, UBND phường 3;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Chủ đầu tư: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền cấp (nếu có); các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Chủ đầu tư: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đông Hà. Địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất + VC đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,354100m3
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,132100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.971,14m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,602100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,602100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cm Dmax =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,898100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Dmax =37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,336100m3
5Đắp đất đáy áo đường dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,381100m3
D Nền đường
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,811100m3
2Đào hữu cơ + VC đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,897100m3
4Đào thoát nước dọc + VC đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568100m3
E Tường chắn
1Bê tông gia cố mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,268m3
2Lắp dựng lưới thép D8 @200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,593tấn
3Lót 01 lớp vãi địa phần gia cố mái mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,293100m2
4Bê tông thân tường chắn bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,09m3
5Bê tông móng tường chắn bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,934m3
6Đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,729m3
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,893100m2
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487100m2
9Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,51100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,146100m3
11Ống thoát nước PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m
12Thi công tầng lọc đá dăm KT_20x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
13Bọc vải địa kỹ thuật KT_20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
14Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V26,887m3
15Giằng đỉnh BTCT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
16Cốt thép giằng D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,406tấn
F Bó vỉa đổ tại chổ
1Bê tông bó vỉa đổ tại chổ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
G Bó vỉa lắp ghép
1Sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m
2Bê tông đệm móng bó vỉa M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,076m3
3Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9081m3
H Tấm đan rãnh
1Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh KT(0,5x0,3x0,06)m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m
I Vỉa hè lát gạch
1Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,17m2
2Bê tông đệm M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,317m3
J Hố trồng cây
1Thi công hố trồng cây kích thước hố 0,95x0,95)m, kết cấu thành hố (Bê tông M150, đá 1x2; đệm cát dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Hố
K Trồng cây xanh
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cây Giáng hương đường kính gốc 18-20cm. Cao >= 3,5m..Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V461cây/90 ngày
L Vạch sơn
1Thi công vạch chia làn bằng Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m2
2Thi công vạch xác định quỹ đạo dòng xe bằng Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch sơn số 5.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
3Thi công cụm gồ giảm tốc tại ví trí giao tuyến 1 với Quốc lộ 9 (cụm gồm 3 vạch, bề rộng vạch 50cm, khoảng cách cách vạch 2m. Gồ bằng bê tông nhựa nóng dày 2cm, sơn phản quang màu vàng dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m2
4Thi công và lắp đặt cột và biển báo giao nhau đường ưu tiên, biển W208Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
N Rãnh dọc
O Tấm đan đậy rãnh
1Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2 -Tấm đan đậy rãnh loại tấm kín KT (65x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V258Tấm
2Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2 -Tấm đan đậy rãnh loại tấm kín KT (65x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31Tấm
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2-Tấm đan đậy rãnh loại tấm hở KT (65x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V65Tấm
4Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2-Tấm đan đậy rãnh loại tấm hở KT (65x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Tấm
5Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh đoạn qua đường, BTCT M250, đá 1x2, KT (81x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45Tấm
6Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh đoạn qua đường, BTCT M250, đá 1x2, KT (81x120)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tấm
P Thân rãnh
1Rãnh dọc đi dưới vỉa hè, kích thước rãnh bxh = (0,41x0,5)m, Móng bằng bê tông xi măng M200 đá 2x4 dày 15cm, tường bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 12cm. Xà mũ rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,5m
2Rãnh dọc đoạn qua đường, kích thước rãnh bxh = (0,41x0,5)m, Móng và thân rãnh dày 20cm bằng BTCT M200 đá 2x4, xà mũ bằng BTCT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
Q Hố ga trên tuyến 1
1Phá dở +VC đổ đi rãnh BTCT cũ trên đường QL.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
2Thi công toàn bộ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hố
3Thi công tấm đan đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
R Hố ga trên tuyến 2
1Thi công toàn bộ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hố
2Thi công tấm đan đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
S Hố ga trên tuyến 3
1Thi công toàn bộ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
2Thi công tấm đan đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tấm
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
U Tuyến ống:
1Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm qua đường dày 4,78ly D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
2Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm qua đường dày 2,9ly D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D225/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D110/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100 m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt khớp nối nhanh EB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt khớp nối nhanh EE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt van gang BB: PN16 BAR D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt van gang 1 chiều BB: PN16 BAR D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo nước D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp bích thép lỗ rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp bích thép lỗ rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt tê ốp D300x100BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van ren đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả D100 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt côn thu D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đai khởi thuỷ D110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đầu bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Đầu bích HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt bầu xã khí PN=16bar D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Buloong + Ecu M16-70 inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
35Cao su đệm kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m
40Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
41Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07100m
42Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m
V Đào đất đặt đường ống:
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,973100m3
W Hố van xả cặn (2 cái)
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
4Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
6Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359m3
7Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154m3
9Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
12Thép V80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
13Thép L100x75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
X Hố van chặn kết hợp đồng hồ (1 cái)
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
5Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
8Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
10Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
13Thép V80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
14Thép L100x75x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
Y Hố 1 van HV (5 cái)
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423m3
4Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
6Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
7Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
9Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
11Thép V80x80x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
Z Mố đỡ
1Bê tông mố đỡ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141m3
AA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bóng đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Cần đèn lắp cột BTLT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Cần đèn lắp cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt cáp chiếu sáng LV-ABC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,925mét
5Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
6Bulon móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Giá móc treo GM-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Đai thép không rỉ 20x0,4+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
9Khóa đỡ cáp ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Khóa néo cáp ABC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (1BL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
AB HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
AC Phần xây dựng
1Móng cột đơn BTLT (MH-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng cột đơn BTLT (MTH-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Móng cột đôi BTLT (MTDH-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
4Tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
AD Phần lắp đặt
1Thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 10-190-3,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
3Thi công lắp đặt tiếp địa thép mạ kẽm LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Thi công lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
AE Hệ thống treo, néo cáp
1Bu lông móc 16x250 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Giá móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Dây đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Khóa đỡ cáp ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Khóa néo cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
AF DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượng (Cố định =33.567000 đồng)Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục HTKT liên quan gồm hệ thống cấp thoát nước và hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông kết cấu bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4 Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3 Đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi - công suất ≥108 CV Đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 10 đến16 T Đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T Đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nước Đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Cần cẩu - sức nâng ≥ 6 T Đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m Đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Đăng kiểm còn hiệu lực5
12 Máy hàn nối ống nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->