Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 20:14:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục HTKT liên quan gồm hệ thống cấp thoát nước và hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông kết cấu bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 10 đến16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình CSHT Khu dân cư Đông Trường Sơn, phường 3 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công được cấp có thẩm quyền cấp (nếu có); các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị.
- Chủ đầu tư: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường 3; đường Thanh Cổ, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; 0233.3.853415 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đông Hà. Địa chỉ: Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất + VC đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,354 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,14 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,602 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,602 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 13cm Dmax =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Dmax =37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đáy áo đường dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,381 | 100m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,811 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + VC đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 4 | Đào thoát nước dọc + VC đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,268 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép D8 @200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,593 | tấn |
| 3 | Lót 01 lớp vãi địa phần gia cố mái mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,293 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,934 | m3 |
| 6 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,893 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | 100m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,146 | 100m3 |
| 11 | Ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm KT_20x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật KT_20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,887 | m3 |
| 15 | Giằng đỉnh BTCT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,406 | tấn |
| F | Bó vỉa đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| G | Bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa hè loại đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng bó vỉa M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | 1m3 |
| H | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh KT(0,5x0,3x0,06)m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m |
| I | Vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,17 | m2 |
| 2 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,317 | m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Thi công hố trồng cây kích thước hố 0,95x0,95)m, kết cấu thành hố (Bê tông M150, đá 1x2; đệm cát dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Hố |
| K | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Cây Giáng hương đường kính gốc 18-20cm. Cao >= 3,5m.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1cây/90 ngày |
| L | Vạch sơn | |||
| 1 | Thi công vạch chia làn bằng Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 2 | Thi công vạch xác định quỹ đạo dòng xe bằng Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch sơn số 5.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 3 | Thi công cụm gồ giảm tốc tại ví trí giao tuyến 1 với Quốc lộ 9 (cụm gồm 3 vạch, bề rộng vạch 50cm, khoảng cách cách vạch 2m. Gồ bằng bê tông nhựa nóng dày 2cm, sơn phản quang màu vàng dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 4 | Thi công và lắp đặt cột và biển báo giao nhau đường ưu tiên, biển W208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| N | Rãnh dọc | |||
| O | Tấm đan đậy rãnh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2 -Tấm đan đậy rãnh loại tấm kín KT (65x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | Tấm |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2 -Tấm đan đậy rãnh loại tấm kín KT (65x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Tấm |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2-Tấm đan đậy rãnh loại tấm hở KT (65x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Tấm |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh trên vỉa hè, BTCT M250, đá 1x2-Tấm đan đậy rãnh loại tấm hở KT (65x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tấm |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh đoạn qua đường, BTCT M250, đá 1x2, KT (81x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Tấm |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan đậy rãnh đoạn qua đường, BTCT M250, đá 1x2, KT (81x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| P | Thân rãnh | |||
| 1 | Rãnh dọc đi dưới vỉa hè, kích thước rãnh bxh = (0,41x0,5)m, Móng bằng bê tông xi măng M200 đá 2x4 dày 15cm, tường bằng BTXM M200 đá 2x4 dày 12cm. Xà mũ rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,5 | m |
| 2 | Rãnh dọc đoạn qua đường, kích thước rãnh bxh = (0,41x0,5)m, Móng và thân rãnh dày 20cm bằng BTCT M200 đá 2x4, xà mũ bằng BTCT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| Q | Hố ga trên tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dở +VC đổ đi rãnh BTCT cũ trên đường QL.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 2 | Thi công toàn bộ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 3 | Thi công tấm đan đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| R | Hố ga trên tuyến 2 | |||
| 1 | Thi công toàn bộ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 2 | Thi công tấm đan đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| S | Hố ga trên tuyến 3 | |||
| 1 | Thi công toàn bộ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 2 | Thi công tấm đan đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| T | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| U | Tuyến ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm qua đường dày 4,78ly D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm qua đường dày 2,9ly D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D225/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối nhanh EB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối nhanh EE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang BB: PN16 BAR D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB: PN16 BAR D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép lỗ rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp bích thép lỗ rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135o D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ốp D300x100B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đầu bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu xã khí PN=16bar D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Buloong + Ecu M16-70 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 35 | Cao su đệm kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100m |
| V | Đào đất đặt đường ống: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m3 |
| W | Hố van xả cặn (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Thép V80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 13 | Thép L100x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| X | Hố van chặn kết hợp đồng hồ (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | m3 |
| 5 | Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Thép V80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 14 | Thép L100x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| Y | Hố 1 van HV (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 4 | Xây hố van bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Thép V80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| Z | Mố đỡ | |||
| 1 | Bê tông mố đỡ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m3 |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bóng đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cần đèn lắp cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cần đèn lắp cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp chiếu sáng LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,925 | mét |
| 5 | Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mét |
| 6 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Giá móc treo GM-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ 20x0,4+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ cáp ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Khóa néo cáp ABC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (1BL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| AC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT (MH-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn BTLT (MTH-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng cột đôi BTLT (MTDH-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AD | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC 10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Thi công lắp đặt tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| AE | Hệ thống treo, néo cáp | |||
| 1 | Bu lông móc 16x250 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Dây đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| AF | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (Cố định =33.567000 đồng) | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính: San nền; đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; trồng cây xanh; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên).(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành xây dựng giao thông.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có các hạng mục San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục HTKT liên quan gồm hệ thống cấp thoát nước và hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công san nền, đường giao thông, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công đường giao thông kết cấu bê tông nhựa.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc thi công hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu từ 0,8 đến 1,60 m3 | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: từ 10 đến16 T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: từ 18 T đến 25T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 6 T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng-chiều cao nâng: tới 12m | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi