Gói thầu: Xây lắp (Trụ sở công an xã Quảng Minh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trụ sở công an xã Quảng Minh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 07:00:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; + 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Trụ sở công an xã Quảng Minh) Đầu tư trụ sở công an xã, thị trấn giai đoạn đến 2025 trên địa bàn huyện Việt Yên, hạng mục: Công an xã Quảng Minh, xã Việt Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9822 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,6988 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1192 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7727 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3169 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,367 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,7142 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6572 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2252 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,1048 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8636 | tấn |
| 13 | Ván khuôn Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6377 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2221 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5172 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8327 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6905 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7789 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4968 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,7058 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8183 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8397 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2933 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5585 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5611 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,4014 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,5082 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1989 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 552,7975 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,7495 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.025,5561 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,8428 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 449,68 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,31 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.025,5561 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 533,5228 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 762,547 | m2 |
| 41 | Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,2824 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,5318 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,458 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6795 | m2 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2947 | m3 |
| 46 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,0706 | m2 |
| 47 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng(bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,1058 | m2 |
| 48 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,8646 | m2 |
| 50 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,46 | m |
| 51 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 349,074 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7394 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,382 | m2 |
| 55 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen(bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,406 | m2 |
| 56 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,575 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 60 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,82 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 63 | Vét chỉ lõm trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5024 | 100m |
| 64 | Gắn chữ inox 304 mạ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6868 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6868 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,9864 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 69 | Tấm úp nóc, máng xối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,9 | m |
| 70 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2885 | kg |
| 71 | khóa cửa mái: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7004 | kg |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7517 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 75W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đèn LED panel 300x1200, 36W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Đèn LED T8 N02 120/18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 30 | Mua đầu cosse đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 33 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,9 | m |
| 35 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,9 | m |
| 36 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 606,9 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 303,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.001,1 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 342 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,2 | m |
| 41 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng - kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1978 | kg |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng - dây chống sét theo tường cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,7301 | kg |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 47 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,608 | kg |
| 48 | Mạ kẽm nhúng nóng - thoát sét dưới mương đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0921 | kg |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 52 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Mũ tôn chống dột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 58 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9271 | kg |
| 59 | Mạ kẽm nhúng nóng - dây tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7785 | kg |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 61 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 62 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 65 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,7273 | viên |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1227 | 1000v |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Switch gigabit 16 cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Kéo rải dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,8 | m |
| 73 | Dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,8 | m |
| 74 | Kéo rải dây CAT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 217,6 | m |
| 75 | Dây CAT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 217,6 | m |
| 76 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 77 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,7 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính ( phụ kiện WC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt sen tắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Khoan giếng vị trí gần nhất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hố |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lưới chắn côn trùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8364 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp (đã bao gồm đào xúc, vận chuyển, mua đất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 642,004 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; + 01 cán bộ chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi