Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693518-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220114146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 07:56:00 đến ngày 2022-07-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,070,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ tôn tạo di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Cao (Bảo Quốc Tự) xã Hạ Bằng
750 Ngày
E-CDNT 3 vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Phục chế Công trình Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình văn hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II18,1545m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II10,2633m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,062100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,6436m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3994tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0452tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1952100m2
8Bê tông móng, chiều rộng 3,9512m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1248100m2
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,1611m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5717m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,0947100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp II0,1895100m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,281100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0508tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3256tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột 1,7545m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0258tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1548tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,1486100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1486m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1219tấn
23Ván khuôn sàn mái0,1654100m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,3698m3
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,462m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0718100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0654tấn
28Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 10con
29Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,0709m2
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da8,9104m2
31Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da0,1073m2
32Tu bổ, phục hồi triện mái, triện tường1,8639m2
33Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 1,9712m2
34Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa30hiện vật
35Lắp dựng các con thú khác30con
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,4032m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8306m3
38Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0843m3
39Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,6456m3
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông8,1467m2
41Trát trụ, dày 1,5 cm, VXM M75, PC3052,8318m2
42Trát trần, vữa XM M7516,5m2
43Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,2091m2
44Trát xà dầm, vữa XM M7522,1m2
45Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự297,415m
46Đắp gắn cổ bồng chân trụ6cái
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,641m2
48Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,1507100m2
49Giàn giáo trong, chiều cao 0,1001100m2
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,774m3
51Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát15,4804m2
52Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4276m3
53Đục nhám bậc đá4,1115m2
54Tu bổ, phục hồi cửa cổng9,2324m2
55Bộ phụ kiện cổng (bản lề, then chốt,...)3bộ
56Gắn gạch hoa chanh20viên
B TIỀN ĐƯỜNG
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc23,52m
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài12con
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1116,8m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 6,7718m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m8,8358m3
6Hạ giải nền, Gạch cổ khác84,1644m2
7Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa8,4164m3
8Hạ giải tường, Đá viên, đá tảng, Dày 16,3738m3
9Vận chuyển phế thải39,8934m3
10Đào móng cột, trụ, đất cấp II53,9569m3
11Đào đất móng băng, đất cấp II6,1499m3
12Vận chuyển đất , đất cấp II0,4007100m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,2004100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 5,584m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7517,8993m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2909m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1472100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2592100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,184tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9628tấn
21Bê tông móng, chiều rộng 7,2816m3
22Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá 0ng16,3738m3
23Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá ong1,0571m3
24Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 10043,8058m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,3297m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,5441m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,9916m3
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,544m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,33m2
30Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối, xẻ theo kích thước yêu cầu0,4484m3
31Lắp dựng căn chỉnh chân tảng241 cấu kiện
32Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền1,2736m2
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,1736m3
34Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công bề mặt đá bậc thềm, ngạch đá15,0545m2
35Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,6512m3
36Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,0317m3
37Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,2822m3
38nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,2216m3
39Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,1621m3
40Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng, gỗ lim0,1273m3
41Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0216m3
42Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1214m3
43Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ lim1,956m2
44Tính gỗ gia công ván dong0,137m3
45Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,2249m3
46nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,1766m3
47Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0158m3
48Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,0945m3
49Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0069m3
50Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4168m2
51Tính gỗ gia công ván dong0,1693m3
52Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng, gỗ lim0,2915m3
53Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng, gỗ lim0,2289m3
54Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0216m3
55Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0069m3
56Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4168m2
57Tính gỗ gia công ván dong0,1693m3
58Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,2822m3
59Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,2216m3
60Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,248m3
61nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng,0,1947m3
62Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá, gỗ lim0,0259m3
63Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, gỗ lim0,0069m3
64Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4168m2
65Tính gỗ gia công ván dong0,1693m3
66Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,456m3
67Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,358m3
68Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0502m3
69Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2455m3
70Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản, gỗ lim0,0069m3
71Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4168m2
72Tính gỗ gia công ván dong0,1693m3
73Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,2277m3
74Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,1551m3
75Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0581m3
76Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,1738m3
77Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,1364m3
78Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1214m3
79Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,956m2
80Tính gỗ gia công ván dong0,137m3
81Tu bổ, phục hồi tầu mái gian và các cấu kiện tương tự loại đơn giản0,6173m3
82Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, gỗ lim1,7079m3
83Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn2,4656m3
84Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,5525m3
85Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khung8,5358m3
86Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành6,7718m3
87Căn chỉnh, định vị lại hệ khung5hệ khung
88Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
89Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh10viên
90Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản23,46m
91Đắp trát đấu nóc2cái
92Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái116,1904m2
93Bổ sung hệ số nhân công Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái độ cao >4m34,857m2
94Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa6hiện vật
95Tu bổ, phục hồi phượng chầu bằng vữa truyền thống8con
96Lắp dựng các con thú khác14con
97Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát79,9164m2
98Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ8,1959m2
99Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự103,4m
100Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự78,56m
101Đấp trát chân cột đồng trụ2cái
102Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,6222100m2
103Giàn giáo trong, chiều cao 0,8312100m2
104Lắp đặt tủ điện1hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
107Lắp đặt ô cắm đôi5cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
110Đèn compact ánh sáng vàng5bộ
111Bình bọt chữa cháy CO22bình
112Bình bọt chữa cháy BC2bình
113Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét418,6834m2
114Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài13,9152m3
115Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào11,2826m3
116Phòng mối nền công trình xây mới21,80781m2
C TAM BẢO (TRUNG ĐƯỜNG + ỐNG MUỐNG + THƯỢNG ĐIỆN)
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc89,55m
2Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài28con
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1316,3462m2
4Bổ sung hệ số nhân công Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 độ cao >4m94,9038m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 22,0707m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m35,3546m3
7Hạ giải nền, Gạch Bát147,0524m2
8Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa14,7053m3
9Hạ giải kết cấu tường, dày 29,3547m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá3,7236m3
11Vận chuyển phế thải81,2199m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản3,7423m3
13Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng1,0346m3
14Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,8222m3
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7302m3
16Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5732m3
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1175m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2384m3
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0561m3
20Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,3705m2
21Gỗ gia công ván dong0,0941m3
22Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,0672m3
23Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,8377m3
24Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7722m3
25Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,6736m3
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá0,0144m3
27Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,341m3
28Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0183m3
29Nhân công tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,672m2
30Gỗ gia công ván dong0,047m3
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7938m3
32Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,6232m3
33Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
34Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
35Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1175m3
36Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4706m3
37nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,604m2
38Gỗ gia công ván dong0,1822m3
39Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4377m3
40Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng1,0143m3
41Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7962m3
42Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
43Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
44Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1175m3
45Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2132m3
46Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0959m3
47Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,344m2
48Gỗ gia công ván dong0,0941m3
49Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,8122m3
50Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,4225m3
51Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3413m3
52Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,7745m3
53Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1857m3
54nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,932m2
55Gỗ gia công ván dong0,1352m3
56Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1897m3
57Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1088m3
58Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0956m3
59nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,272m2
60Gỗ gia công ván dong0,019m3
61Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,0134m3
62Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0406m3
63nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,272m2
64Gỗ gia công ván dong0,019m3
65Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,9469m3
66Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,5283m3
67Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3413m3
68Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,7745m3
69Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1757m3
70nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,932m2
71Gỗ gia công ván dong0,1452m3
72Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,0608m3
73Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1088m3
74Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0956m3
75nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,272m2
76Gỗ gia công ván dong0,019m3
77Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0956m3
78nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,272m2
79Gỗ gia công ván dong0,019m3
80Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1504m3
81Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,8997m3
82Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7062m3
83Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
84Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
85Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1175m3
86Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2384m3
87Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,344m2
88Gỗ gia công ván dong0,0941m3
89Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0385m3
90Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng1,4042m3
91Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng1,1022m3
92Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
93Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
94Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1175m3
95Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,368m3
96Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1609m3
97Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,344m2
98Gỗ gia công ván dong0,0941m3
99Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7056m3
100Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,5539m3
101Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,3651m3
102Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,2866m3
103Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1175m3
104Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1088m3
105Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0385m3
106Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn1,344m2
107Gỗ gia công ván dong0,0941m3
108Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,2808m3
109Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại0,064m3
110Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D0,0308m3
111Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,5534m3
112Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,7232m3
113Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,5677m3
114Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
115Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
116Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,604m2
117Gỗ gia công ván dong0,1822m3
118Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,341m3
119Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại0,064m3
120Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D0,0344m3
121Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0337m3
122Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,8027m3
123Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng0,63m3
124Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,7301m3
125Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5731m3
126Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,604m2
127Gỗ gia công ván dong0,1822m3
128Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,341m3
129Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại0,064m3
130Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D0,0344m3
131Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0337m3
132Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,9469m3
133Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,5283m3
134Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3413m3
135Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,7745m3
136Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1857m3
137Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2066m3
138Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2132m3
139Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,672m2
140Gỗ gia công ván dong0,047m3
141Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0053m3
142Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2066m3
143Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2132m3
144Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,672m2
145Gỗ gia công ván dong0,047m3
146Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0053m3
147Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,9469m3
148Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,5283m3
149Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,3413m3
150Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,7745m3
151Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1857m3
152Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2066m3
153Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2132m3
154Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,672m2
155Gỗ gia công ván dong0,047m3
156Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0053m3
157Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2066m3
158Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2132m3
159Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn0,672m2
160Gỗ gia công ván dong0,047m3
161Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,0053m3
162Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật6,3854m3
163Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản6,4137m3
164Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản10,188m2
165Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,6442m3
166Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản1,0584m3
167Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy43,4883m3
168Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m8,6982m3
169Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành17,447m3
170Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4m5,2335m3
171Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác4,6237m3
172Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác độ cao >4m1,3863m3
173Căn chỉnh, định vị lại hệ khung16hệ khung
174Căn chỉnh, định vị lại hệ mái23bộ vì
175Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,5955m3
176Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,4729m3
177Lắp dựng xà ngưỡng0,5955m3
178Lắp dựng cửa bức bàn26,4495m2
179Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt74,2539m2
180Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn > 1m21,69m2
181Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m21,69m2
182Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản71,95m
183Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản17,6m
184Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái62,538m2
185Găn gạch hoa chanh lên bờ mái381viên
186Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da9,6561m2
187Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự323m
188Gắn lưỡi cày đầu đao8cái
189Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự57,9088m
190Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái316,3462m2
191Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa28hiện vật
192Lắp dựng các con thú khác28con
193Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát147,0524m2
194Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối , xẻ theo kích thước yêu cầu1,4444m3
195Lắp dựng căn chỉnh chân tảng521 cấu kiện
196Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền4,9469m2
197Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,3635m3
198Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công bề mặt đá bậc thềm, ngạch đá22,464m2
199Giàn giáo trong, chiều cao 1,9747100m2
200Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 12 tháng1,975100m2
201Giàn giáo ngoài, chiều cao 5,5875100m2
202Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,704m3
203Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào28,488m3
204Phòng mối nền công trình xây mới180,81m2
205Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét1.485,0828m2
206Đào móng cột, trụ, đất cấp II84,0418m3
207Đào đất móng băng, đất cấp II31,673m3
208Vận chuyển đất , đất cấp II0,7714100m3
209Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,3857100m3
210Bê tông lót móng, chiều rộng 14,0109m3
211Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7550,4267m3
212Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,292100m2
213Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7674100m2
214Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4115tấn
215Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,06tấn
216Bê tông móng, chiều rộng 8,4409m3
217Bê tông nền, đá 1x2, mác 15014,7053m3
218Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ong29,3547m3
219Miết mạch tường đá133,4273m2
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135,1427m2
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,936m2
222Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá ong kích thước 35x22x150,6574m3
223Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,7604m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,143m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,696m2
226Bê tông lót móng, chiều rộng 0,1625m3
227Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,429m3
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,95m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,95m2
230Lắp đặt tủ điện1hộp
231Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
232Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
233Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
234Lắp đặt ổ cắm đôi13cái
235Đèn Compact ánh sáng vàng15bộ
236Dây dẫn 2*1.5320m
237Dây dẫn 2*2.5150m
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 470m
239BÌnh chữa cháy BC4bình
240Bình chữa cháy CO28bình
241Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ69,7747m2
242Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,775m2
243Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,775m2
244Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7534,4107m2
245Đắp phào đơn, vữa XM mác 75138,43m
246Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da0,76m2
247Gia công hương án bằng gỗ dổi0,3775m3
248Lắp dựng hương án0,377m3
249Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản2,5061m2
250Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét28,931m2
251Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác31,811m2
252Sơn son thếp vàng hương án5,5301m2
253Gia công bàn sắp lễ bằng gỗ dổi0,2535m3
254Lăp dựng bàn sắp lễ0,254m3
255Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,405m2
256Sơn son thếp vàng các hiện vật khác0,81m2
257Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác16,586m2
D NHÀ TỔ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II29,526m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II13,607m3
3Vận chuyển đất , đất cấp II0,2875100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,1438100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 5,3958m3
6Xây gạch đặc 10.5*220*65, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,1421m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1304100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,342100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2715tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,914tấn
11Bê tông móng, chiều rộng 4,6553m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,4105m3
13Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,2099m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,288m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,3727m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,3764m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,373m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,377m2
19Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,6597m3
20Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối xẻ theo kích thước yêu cầu0,3475m3
21Lắp dựng căn chỉnh chân tảng161 cấu kiện
22Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền1,7207m2
23Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công bề mặt đá bậc thềm, ngạch đá13,923m2
24Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D3,0147m3
25Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,3665m3
26Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,3934m3
27Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,3934m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,6822m3
29Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,0757m3
30Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,8683m3
31Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản6,5536m2
32Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,7853m3
33nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn6,632m2
34Gỗ gia công ván dong, ván gió0,4084m3
35Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật3,1085m3
36Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4921m3
37Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,1325m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,3358m3
39Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,0906m3
40Lắp dựng xà ngưỡng0,3358m3
41lắp dựng cửa đI thượng song hạ bản7,566m2
42lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự4,462m2
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy8,5259m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,7331m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác3,6136m3
46Căn chỉnh, định vị lại hệ khung3hệ khung
47Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
48Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản22,78m
49Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái81,795m2
50Đắp gắn đấu trụ2cái
51Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn 0,778m2
52Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 1,1525m2
53Gắn gạch hoa chanh lên mái146viên
54Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,992m2
55Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự91,12m
56Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự10,12m
57Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát57,85m2
58Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác2,226m2
59Giàn giáo ngoài chiều cao 2,2531100m2
60Giàn giáo trong chiều cao 0,7582100m2
61Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4922m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,7318m2
63Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự49,32m
64Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da1,768m2
65Tu bổ, phục hồi n ghê chầu, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
66Lắp dựng các con thú khác2con
67Đắp trát chân trụ2cái
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,732m2
69Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài6,03m3
70Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào15,192m3
71Phòng mối nền công trình xây mới501m2
72Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét391,1698m2
73Tủ điện1hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200m
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
79Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng1bộ
80Lắp đặt đèn hắt LED 24W6bộ
81Lắp đặt ô cắm đôi7cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
83Bình bọt chữa cháy CO22bình
84Bình bọt chữa cháy BC2bình
85Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2355m3
86Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,4832m3
87Ván khuôn sàn mái0,0443100m2
88Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0272tấn
89Lớp gạch chỉ độn0,2675m2
90Ốp đá xanh xám bệ thờ3,7259m3
91Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bệ thờ đá8,5053m2
92Gia công hương án bằng gỗ dổi0,384m3
93Lắp dựng hương án0,384m3
94Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản2,3621m2
95Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác29,584m2
96Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí2,3621m2
97Gia công hoành phi bằng gỗ dổi0,2203m3
98Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản5,6278m2
99Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí5,6278m2
100Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ5,6278m2
101Gia công cửa võng bằng gỗ dổi0,2323m3
102Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp5,808m2
103Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí5,808m2
104Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ5,808m2
105Gia công câu đối bằng gỗ dổi0,1441m3
106Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp4,116m2
107Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí4,116m2
108Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ4,116m2
E GÁC CHUÔNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II21,9847m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II9,3578m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3077100m2
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,159100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng 3,4552m3
6Bê tông móng, chiều rộng 10,3721m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,211tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7261tấn
9Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7515,3959m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,6693m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9510,4473100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp II0,2089100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,7692m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,4514m3
15Tủ điện1hộp
16Aptomat 1P 10A1cái
17Aptomat 1P 20A1cái
18Aptomat 1P 30A1cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường1bộ
22Dây dẫn 2*1.5mm100m
23Dây dẫn 2*2.5mm50m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
25Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối, xẻ theo kích thước yêu cầu0,4301m3
26Lắp dựng căn chỉnh chân tảng161 cấu kiện
27Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền1,522m2
28Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,4336m3
29Đục nhám mặt bậc thềm, bo thềm bằng thủ công theo truyền thống14,872m2
30Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D3,775m3
31Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,9633m3
32Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D5,2586m3
33Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D4,128m3
34Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp,1,6493m3
35Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản,5,6326m3
36Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,7141m3
37Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản,2,5316m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván gió, ván sàn, chấn phong Mộng đơn,31,9076m2
39Gỗ ván dong, ván gió,chân phong, gỗ lim1,5718m3
40Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản4,3712m2
41Tu bổ, phục hồi lan can gỗ6,2744m2
42Gỗ gia công lan can, gỗ lim0,785m3
43Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, gỗ lim0,6322m3
44Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản, gỗ lim0,7626m3
45Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, gỗ lim0,8517m3
46Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn, gỗ lim0,9969m3
47Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp, gỗ lim1,6961m3
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy16,903m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,938m3
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác4,549m3
51Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
52Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
53Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa22hiện vật
54Lắp dựng các con thú khác22con
55Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái97,6116m2
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản41,66m
57Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát38,2992m2
58Giàn giáo ngoài chiều cao 2,1794100m2
59Giàn giáo trong chiều cao 0,457100m2
60Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét586,2883m2
61Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài4,236m3
62Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,1312m3
63Phòng mối nền công trình xây mới10,87681m2
F NHÀ VONG
1Đào đất móng băng, đất cấp II6,8701m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp II8,5181m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1146100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1618100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng 2,2258m3
6Bê tông móng, chiều rộng 1,8621m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4092tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0698tấn
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,8715m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0437m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,0513100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp II0,1026100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,0706100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,5332m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3509m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7459m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,3909m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,7545m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,391m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,391m2
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,8801m3
22Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,8801m3
23Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3916m3
24Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,3397m3
25nhân công Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,1688m2
26Gỗ gia công ván dong0,1003m3
27Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,9149m3
28Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,516m3
29Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,422m3
30Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,7952m3
31Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,3558m3
32Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,6207m3
33lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,9804m2
34lắp dựng xà ngưỡng cửa0,355m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy3,611m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành2,733m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,016m3
38Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối, xẻ theo kích thước yêu cầu0,1555m3
39Lắp đặt căn chỉnh chân tảng81 cấu kiện
40Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền0,3925m2
41Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4019m3
42Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc4,0185m2
43Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái50,0976m2
44Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản19,84m
45Đắp gắn đấu nóc2cái
46Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự79,36m
47Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,2717m2
48Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự6,2172m
49Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát30,8072m2
50Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,3058100m2
51Giàn giáo trong, chiều cao 0,3184100m2
52Tủ điện1hộp
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2150m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
61Bình bọt chữa cháy CO21bình
62Bình bọt chữa cháy BC1bình
63Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài4,305m3
64Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào3,96m3
65Phòng mối nền công trình xây mới34,71m2
66Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét269,7914m2
67Xây gạch đặc6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3749m3
68Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,1239m3
69Ván khuôn sàn mái0,0173100m2
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0071tấn
71Lớp gạch chỉ độn0,1884m2
72Ốp đá xanh xám bệ thờ1,1897m3
73Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bệ thờ đá11,9913m2
74Gia công hương án bằng gỗ dổi0,1178m3
75Lăp dựng hương án0,117m3
76Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,2025m2
77Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí0,2025m2
78Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác7,6506m2
79Gia công hoành phi bằng gỗ dổi0,0858m3
80Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản1,7143m2
81Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí1,7143m2
82Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ1,7143m2
83Gia công cửa võng bằng gỗ dổi0,0651m3
84Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,6275m2
85Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí1,6275m2
86Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ1,6275m2
87Gia công câu đối bằng gỗ dổi0,0518m3
88Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,672m2
89Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí1,672m2
90Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ1,672m2
91Đào đất móng băng, đất cấp II0,7047m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng 0,2073m3
93Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2545m3
94Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4276m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,887m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,887m2
97Ván khuôn sàn mái0,0254100m2
98Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0218tấn
99Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,2549m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,2744m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 756,6m
G NHÀ BẾP
1Đào đất móng băng, đất cấp II61,9015m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp II16,3592m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1728100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng 5,3028m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,5768m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,986m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2765tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0661tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1289100m2
10Bê tông móng, chiều rộng 3,9598m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0887tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4737tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,2044100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,245m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2144tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0298tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2358100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột 1,2971m3
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0407tấn
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0236100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5238m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 61 cấu kiện
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0768tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,508tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0573tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,6596100m2
27Ván khuôn sàn mái0,6864100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,2037m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,6428m3
30Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,2609100m3
31Vận chuyển đất , đất cấp II0,5218100m3
32Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình11,0069m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,115m3
34Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,4662m3
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,9355m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,0247m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8422m3
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông82,8798m2
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản25,598m
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm69,4951m2
41Ốp gạch thẻ 60x220x12mm.5,311m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn54,873m2
43Lát đá granit mặt bệ bếp1,5m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,8081m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,5602m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,0072m2
47Trát trần, vữa XM mác 7568,6357m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,864m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,08m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,872m
51Trát bể phốt lần 1, dày 1,5 cm, VXM M7512,5747m2
52Trát bể phốt lần 2, dày 1 cm, VXM M7512,5747m2
53Láng nền sàn có đánh mầu, dày 2 cm, VXM M7512,5747m2
54Quét Flinkote chống thấm mái121,6429m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,6721m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,2031m2
57Thép I100 đỡ bồn inox 6m/cây, tổng chiều dài (2x2,72m).1cây
58Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x45,7181m2
59Mua và lắp dựng cửa đi pano gỗ đặc Lim Nam Phi loại tốt12,384m2
60Mua và lắp dựng cửa đi pano gỗ kính Lim Nam Phi loại tốt7,2m2
61Mua và lắp dựng khuôn cửa đơn66,96m
62Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,0065100m2
63Giàn giáo trong, chiều cao 0,6043100m2
64Lắp đặt xí bệt3bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
66Lắp đặt gương soi3cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 1,0m31bể
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,3100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm6cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm3cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34 mm6cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27 mm11cái
77Van khóa D345cái
78Van khóa D271cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
81Lắp đặt tủ điện KT 350x500x751hộp
82Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
85Lắp đặt đèn LED kiểu ánh sáng hắt8bộ
86Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
87Lắp đặt ô cắm đôi6cái
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm250m
92Bình bọt chữa cháy CO21bình
93Bình bọt chữa cháy BC1bình
H AM HÓA VÀNG
1Đào đất móng băng, đất cấp II9,6748m3
2Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng0,0267100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6586m3
4Bê tông móng, chiều rộng 0,7348m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,0341m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1062tấn
8Đắp đất nền móng công trình3,225m3
9Vận chuyển đất , đất cấp II0,0645100m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2949m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4369m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5705m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M758,2389m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M758,2389m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M753,7696m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1258tấn
17Ván khuôn sàn mái0,1128100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,8682m3
19Trát trần, vữa XM mác 7511,3m2
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông0,8682m2
21Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản6,435m
22Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa10hiện vật
23Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự31,564m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,54m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,01m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,1283m3
27Thép đan đáy am hóa vàng1bộ
I MỘ THÁP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ17,9036m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ8,9518m2
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,4599m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,9454m2
5Đắp trát trang trí mái tháp mộ1hiện vật
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự42,208m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,856m2
J CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II2,5904m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II0,0749m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,226m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0676tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0154tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0236100m2
8Bê tông móng, chiều rộng 0,2537m3
9Xây gạch đạc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8214m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,7728100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0075tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0512tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột 0,3175m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7585m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0954m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,6272m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,7353m2
18Đắp trát trang trí chân trụ2cái
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4014,492m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,362m2
21Tu bổ, phục hồi cửa gỗ4,459m2
22Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ8,9179m2
23Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét8,9179m2
24Phụ kiện lắp cửa: bản lề, khóa1bộ
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm nước ao3ca
2Đào san đất, đất cấp II21,33100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9521,33100m3
4Đào xúc đất, đất cấp I5,992100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp I5,992100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150239,3m3
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát1.350m2
8Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75360m2
9Lát, tu bổ, phục hồi đá rối683m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng 13,3175m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 73,5m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7553,9869m3
13Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo4,2m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,272100m2
15Bê tông móng, chiều rộng 5,44m3
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6414tấn
18Bộ lọc thoát nước mặt vườn xuống hồ (tấm lọc + ống PVC,...)14bộ
19Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,0332m3
20Đục nhám bề mặt đá bậc9,9015m2
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6954m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,3273m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3273m2
24Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,072m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75603,84m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M752.368m
27Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ603,84m2
28Đào đất móng, đất cấp II4,7868m3
29Vận chuyển đất , đất cấp II0,0479100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng 0,955m3
31Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,8175m3
32Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh1,35m3
33Đục nhám bề mặt đá bậc13,125m2
34Đào hào cáp, đất C3104,651m3
35Mua cát đắp hào cáp điện ngầm52,325m3
36Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,951,0465100m3
37Vận chuyển đất , đất cấp II0,5119100m3
38Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
39Lắp đặt aptomat 1 pha 150A1cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 25A7cái
41Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x6mm2230m
42Lắp đặt dây dẫn, cáp 2 ruột 2x4mm2330m
43Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 22cột
44Đèn hắt hắt sân vườn2bộ
45Đèn chiếu sáng sân vườn20bộ
46Đèn sợi đốt treo gác chuông1bộ
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK60mm.350m
48Đào móng cột, trụ, đất cấp II1,936m3
49Vận chuyển đất , đất cấp II0,0194100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng 0,2816m3
51Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1936100m2
52Bê tông móng, chiều rộng 1,5287m3
53Cụm bu lông bản mã móng cột đèn, dây nối đất, ống luồn dây22bộ
54Cọc tiếp địa I63-6-2.5m22cọc
55Giếng khoan2cái
56Lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h2cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,04100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm1,02100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm0,12100m
61Lắp đặt Tê 27/213cái
62Lắp đặt cút 216cái
63Lắp đặt cút 277cái
64Đào móng cột, trụ, đất cấp II10,416m3
65Vận chuyển đất, đất cấp II0,0104100m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng 0,651m3
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0186tấn
68Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
69Bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
70Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,86m3
71Ván khuôn sàn mái0,0399100m2
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0186tấn
73Bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,712m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,9936m2
77Nắp bể1cái
78Thùng rác 150L5cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm2100m
80Đào móng cột, trụ, đất cấp II1,92m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
82Vận chuyển đất , đất cấp II1,92100m3
83Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,7238m3
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,196m3
85Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,012tấn
86Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
87Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,58m2
89Đào đất móng, đất cấp III145,4236m3
90Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,4847100m3
91Vận chuyển đất , đất cấp II0,9694100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng 19,7348m3
93Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7583,3647m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,31m3
95Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3299tấn
96Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,219tấn
97Ván khuôn xà dầm, giằng1,21100m2
98Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 57,3587m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75658,3016m2
100Miết mạch tường gạch vữa XM mác 100226,1529m2
101Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,5323m3
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,4992m2
103Lắp đặt gạch hoa chanh tường rào KT 300x300x6mmm321viên
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ740,8008m2
105Đắp phào đơn, vữa XM M75618,06m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M751.238,76m
L NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II5,04m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 0,72m3
3Bê tông móng, chiều rộng 3m3
4Vận chuyển đất , đất cấp II0,0804100m3
5Cụm khung móng20bộ
6Gia công cột bằng thép hình1,0894tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,0744tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ251,86961m2
9Gia công xà gồ thép2,978tấn
10Gia công giằng mái thép0,7894tấn
11Lắp cột thép các loại1,0894tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,0744tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lông0,7894tấn
14Lắp dựng xà gồ thép2,978tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ6,3664100m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m636,64m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m6,9312tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ tôn tạo di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa dung tích Còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
18 Phòng Thí nghiệm LAS-XD Có đủ điều kiện1
19 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->