Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và Trụ sở của Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640637-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và Trụ sở của Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
Số hiệu KHLCNT 20220572539
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:20:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,259,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.889.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.314.850VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự có giá trị là: 210.881.580 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng quan trắc môi trường. Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.881.580 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường năm 2022 cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và Trụ sở của Cơ quan Tổng công ty Phát điện 2
có nhiều dự toán độc lập
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2468 079- Fax: 0292.2468.069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2468 079- Fax: 0292.2468.069


E-CDNT 10.7
E-HSĐX phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản gốc E-HSĐX) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2468 079- Fax: 0292.2468.069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần: 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 2 461 507; Fax: (0292) 2 227 446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.
2 pH Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 Như trên (-nt-)
3 BOD5 Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
4 COD Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
5 TSS Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
6 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
7 Tổng P Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
8 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
9 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
10 Coliform Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
11 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
12 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
13 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
14 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
15 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
16 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
17 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
18 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
19 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
20 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
21 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
22 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
23 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
24 Sunfua Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
25 Florua Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
26 Clo dư Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
27 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
28 pH Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
29 BOD5 Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
30 COD Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
31 TSS Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
32 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
33 Tổng P Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
34 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
35 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
36 Coliform Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
37 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
38 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
39 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
40 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
41 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
42 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
43 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
44 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
45 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
46 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
47 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
48 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
49 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
50 Sunfua Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
51 Florua Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
52 Clo dư Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
53 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
54 pH Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
55 BOD5 Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
56 COD Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
57 TSS Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
58 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
59 Tổng P Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
60 N-NH4+ Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
62 Coliform Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
63 Asen (As) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
64 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
65 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
66 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
67 Crom (VI) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
68 Crom (III) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
69 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
70 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
71 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
72 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
73 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
74 Tổng Xianua (CN) Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
75 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
76 Sunfua Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
77 Florua Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
78 Clo dư Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
79 pH Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
80 TSS Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
81 COD Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
82 Dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
83 pH Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
84 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
85 COD Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
86 Ôxy hòa tan (DO) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
87 TSS Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
88 Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
89 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
90 Florua (F-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
91 Nitrit (NO2- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
92 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
93 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
94 Xyanua (CN-) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
95 Asen (As) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
96 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
97 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
98 Crom VI (Cr6+) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
99 Tổng Crom Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
100 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
101 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
102 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
103 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
104 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
105 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
106 Tổng dầu mỡ Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
107 Coliform Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
108 pH Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
109 Độ cứng Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
110 NH3 Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
111 Fe Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
112 Clo dư Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
113 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
114 Asen (As) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
115 E.coli Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
116 Coliform Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
117 Bụi tổng Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
118 Lưu lượng Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
119 SO2 Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
120 NOx Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
121 CO Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
122 Nhiệt độ Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
123 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
124 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
125 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 10 -nt-
126 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 3 mẫu lấy 3 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 6 -nt-
127 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
128 NH3 Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
129 NOx Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
130 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
131 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
132 Độ ẩm Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
133 Độ rung Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
134 pH Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
135 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
136 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
137 Amoni (tính theo Nitơ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
138 Sunfua ( S2 -) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
139 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
140 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
141 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
142 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
143 Tổng chất rắn hòa tan Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
144 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
145 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
146 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
147 pH Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
148 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
149 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
150 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
151 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
152 Amoni (tính theo Nitơ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
153 Tổng Phôpho Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
154 Sunfua ( S2 -) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
155 Florua ( F- ) Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
156 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
157 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
158 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
159 Độ màu Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 12 -nt-
160 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
161 DO Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
162 pH Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
163 Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
164 Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
165 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
166 Tổng nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
167 Tổng Phôpho Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
168 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
169 Ecoli Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
170 pH Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
171 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
172 COD Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
173 Ôxy hòa tan (DO) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
174 TSS Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
175 Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
176 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
177 Florua (F-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
178 Nitrit (NO2- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
179 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
180 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
181 Xyanua (CN-) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
182 Asen (As) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
183 Cadimi (Cd) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
184 Chì (Pb) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
185 Crom VI (Cr6+) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
186 Tổng Crom Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
187 Đồng (Cu) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
188 Kẽm (Zn) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
189 Niken (Ni) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
190 Mangan (Mn) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
191 Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
192 Sắt (Fe) Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
193 Tổng dầu mỡ Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
194 Coliform Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 8 -nt-
195 pH Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
196 Độ cứng Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
197 NH3 Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
198 Fe Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
199 Clo dư Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
200 Clorua (Cl-) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
201 Asen (As) Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
202 E.coli Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
203 Bụi tổng Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
204 Nhiệt độ Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
205 SO2 Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
206 NO2 Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
207 CO Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
208 Lưu lượng Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
209 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
210 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
211 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
212 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
213 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
214 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
215 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 16 -nt-
216 pH Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
217 BOD5 (20°C) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
218 TSS Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
219 Amoniac Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
220 Nitrat (NO3- tính theo N) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
221 Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
222 Dầu mỡ động thực vật Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
223 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
224 Màu sắc Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
225 TDS Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
226 Chỉ số Pecmanganat Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
227 Tổng số Coliform Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
228 Hàm lượng Asen tổng số Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
229 Hàm lượng Mangan tổng số Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
230 E.coli Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 20 -nt-
231 Nhiệt độ Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
232 Ẩm độ Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
233 Tốc độ gió Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
234 Tiếng ồn Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
235 Hàm lượng CO Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
236 pH Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
237 Độ cứng Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
238 Hàm lượng Clo dư Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
239 Hàm lượng Asen (As) Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
240 Tổng Coliform Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 2 -nt-
241 Chi phí tiền công thu mẫu/ đợt 12 đợt/năm Đợt 12 -nt-
242 Chi phí đi lại lấy mẫu và vận chuyển mẫu/đợt/ngày 12 đợt/năm Đợt 12 -nt-
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.518891E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.314.850VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.889.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.314.850VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự có giá trị là: 210.881.580 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng quan trắc môi trường. Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.881.580 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->