Gói thầu: Gói thầu xây lắp hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667405-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220639015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:00:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có các hạng mục điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Có 10 người (có thẻ ATLĐ trên cao và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp hệ thống điện
Dự án khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng, bố trí dân cư dọc hai bên Quốc lộ 14C (đoạn điểm dân cư số 41 – Trung tâm hành chính xã Ia Tơi)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD cầu đường Kon Tum (Nhà thầu phụ: Công ty TNHH MTV tư vấn Xây dựng điện Vũ Hưng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH MTV Trường Hiếu Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thanh Khoa. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện huyện Ia H’Drai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021, đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình điện (đường dây, trạm biến áp và chiếu sáng công lộ): hạng III. - Và theo các tài liệu khác quy định tai E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.SĐT: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đặng Chí Bảo , SĐT: 02603.506.068 - Địa chỉ : Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 - 35KV
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Móng
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R-8CMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kNMô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
5Cung cấp và lắp đặt cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
6Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột đơn-XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột đôi NT-XNGCĐ NTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35KV+ty sứ lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V85Bộ
9Cung cấp và lắp đặt sứ chuổi polime 35kV + U má níMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
10Cung cấp và lắp đặt giáp níu + Yếm U giáp níu cáp bọc trung thế As/XLPE -70/185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
11Cung cấp và lắp đặt cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
13Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-36kV-185mm2 (Bọc toàn phần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38Km
14Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
15Cung cấp và lắp đặt biển tên trụMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
16Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ ( Dây AV10)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
17Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
19Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 6-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
20Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ treoMô tả kỹ thuật theo chương V48chuổi
21Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31Vị trí
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt móng MV-1HMô tả kỹ thuật theo chương V51Móng
2Cung cấp và lắp đặt móng MVĐ-2HMô tả kỹ thuật theo chương V33Móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA R-4CMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kNMô tả kỹ thuật theo chương V51Cột
5Cung cấp và lắp đặt cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V62Cột
6Cung cấp và lắp đặt cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 9.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cung cấp và lắp đặt cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
8Cung cấp và lắp đặt giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V97Bộ
9Cung cấp và lắp đặt đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V189Bộ
10Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
11Cung cấp và lắp đặt khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
12Cung cấp và lắp đặt khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V69Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bulon móc (80x250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
14Cung cấp và lắp đặt kẹp răng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
15Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.044,55m
16Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
17Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
18Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23Vị trí
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Máy biến thế 3pha -320kvA-38,5(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Cung cấp và lắp đặt chống sét Van 42KV -10kA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-630A -03 lộ ra (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa TBA RL-40CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cáp trung thế treo - 36kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
17Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Cung cấp và lắp đặt cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Đầu cốt
21Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Đầu cốt
22Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
23Cung cấp và lắp đặt bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Thí nghiệm Chống sét Van 22-35KV 3FaMô tả kỹ thuật theo chương V6P.tử
27Thí nghiệm Cáp khô 1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
28Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
29Thí nghiệm Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Thí nghiệm Sứ đứng 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sứ
31Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
33Thí nghiệm Công tơ hữu công 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Thí nghiệm Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1Tháo Hạ Cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cột
2Tháo Gở Xà Đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
3Tháo Gở Xà Néo Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Tháo Gở Sứ Đứng 10-35kv Trên Cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
5Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-35kv Trên Cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
6Tháo Gở Dây Cáp Ac-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.058,7m
E CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đánh số cột Bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V116Cột
2Lắp đặt cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-14-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cần đèn cao áp chữ S, L2,3m, Lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10-CH)Mô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V84Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V202Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng đường 120WMô tả kỹ thuật theo chương V116Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24M
13Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.002,15M
14Cung cấp và lắp đặt Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V638M
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V250Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng nhôm - 50/95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt Đồng - nhôm 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Đầu cốt Đồng - nhôm 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có các hạng mục điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
5 Công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Có 10 người (có thẻ ATLĐ trên cao và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1.25 m32
2 Máy đào ≥ 0.8 m31
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn2
4 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
5 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA1
6 Máy cắt thép 5kw2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
8 Đầm dùi 1.5kw2
9 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->