Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình lô 01: công trình Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Nhà Bè năm 2022 và lô 2: công trình Sửa chữa lớn các khuyết điểm trên lưới điện trung, trạm biến áp huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700464-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình lô 01: công trình Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Nhà Bè năm 2022 và lô 2: công trình Sửa chữa lớn các khuyết điểm trên lưới điện trung, trạm biến áp huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220641509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:56:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,974,099,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,611,488 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu sáu trăm mười một nghìn bốn trăm tám mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49611488465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992229769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.869.462 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.963.738.924 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 04 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 04 năm gần đây (2018-2019-2020-2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (trồng trụ, kéo dây)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình lô 01: công trình Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Nhà Bè năm 2022 và lô 2: công trình Sửa chữa lớn các khuyết điểm trên lưới điện trung, trạm biến áp huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ năm 2022.
Công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Nhà Bè năm 2022 và công trình: Sửa chữa lớn các khuyết điểm trên lưới điện trung, trạm biến áp huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.611.488   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải. Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999 Fax: (028) 22 214 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Lô 1: Vật tư thiết bị - Hạng mục trạm biến áp hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Máy cắt hạ thế 400A, chỉnh dòng làm việc định mức từ 0,5 ÷ 1 x InChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Máy cắt 3P 220/380V-500A ODChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
3Máy cắt 3P 220/380V-800A ODChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
4Collier scell/114mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.70Cái
5Cáp đồng bọc 300mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.316Mét
6Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.566Mét
7Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cđChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
8Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.137Cái
9Cosse ép cu 240mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.184Cái
10Cosse ép cu 300mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
11Cosse Cu-Al cáp abc 95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.566Cái
12Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 500 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
13Boulon thép mạ có đai ốc 12*100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
14Boulon móc cáp abc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.137Cái
15Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.280Cái
B 2. Lô 1: Vật tư thiết bị - Phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Mối hàn CalweldChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.531Mối
2Trụ BTLT 10m (5,0kN)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25Trụ
3Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Xà thép l75*75*8*1,2mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
5Xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
6Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
7Thanh chống thép l50-0,92mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
8Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
9Giá gắn tụ bù hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
10Cáp đồng trần 25mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.44,25Kg
11Cáp đồng Duplex 2*6mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.850Mét
12Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32.577,78Mét
13Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
14Kẹp treo cáp abc 4*95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.987Cái
15Móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.370Cái
16Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.961Cái
17Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.197Cái
18Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.681Cái
19Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.531bộ
20Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.354Cái
21Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.416Mét
22Đai thép không gỉ 20*0,7Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.531Mét
23Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.35Mét
24Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.182Cái
25Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.148Cái
26Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.433Cái
27Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
28Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
29Boulon móc cáp abc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.668Cái
30Boulon xoắn 12*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.185Cái
31Ống nhựa PVC d21Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.708Mét
32Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A (OD, có hộp bảo vệ, dùng cho tù bù hạ thế)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
C 3. Lô 1: Vật tư thiết bị - Phần không điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7.050,0548Lít
2Đá 1*2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30,9089
3CátChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18,9609
4Ciment PC40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9.870,0768Kg
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.65Cái
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.137Cái
7Gỗ ván khuônChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.246,4m2
D 4. Lô 1: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu hạng mục trạm biến áp hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ, thu hồi…)
1Lắp máy cắt hạ thế 250A có hộp bảo vệChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
2Lắp máy cắt hạ thế 3P 250AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.104Máy
3Lắp máy cắt hạ thế 3P 400AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
4Lắp máy cắt hạ thế 3P 500AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Máy
5Lắp máy cắt hạ thế 3P 600AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.14Máy
6Lắp máy cắt hạ thế 3P 800AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Máy
7Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.316Mét
8Lắp đầu cosse 300mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
9Lắp dây cáp xuất M240 bọcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.464Mét
10Lắp đầu cosse 240mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.184Cái
11Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.137Bộ
12Lắp cáp xuất ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CBChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
13Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.35Bộ
14Lắp thùng máy cắt hạ thế 1250 x 600 x 500Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
15Lắp vật tư bổ sungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
16Phần tháo dỡ, thu hồi vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
E 5. Lô 1: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ, thu hồi…)
1Lắp Hộp domino đầu trụ 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Bộ
2Lắp Tụ bù hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
3Lắp thiết bị sử dụng lại trên trụ trồng mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
4Kéo cáp ABC 4x95 mm²Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32,5778Km
5Lắp phụ kiện Domino - trụ BTLT ( hộp domino lắp mới)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Bộ
6Lắp phụ kiện Domino - trụ BTLT (hộp domino sử dụng lại)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.888Bộ
7Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế ( lắp mới)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
8Lắp tiếp địa hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.177Bộ
9Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 0,8m đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
10Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 0,8m đôiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
11Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 1,2m đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
12Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 1,2m đôiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
13Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,0m đơnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
14Lắp trụ 8,5m đơn - máy thi côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.63Trụ
15Lắp trụ 8,5m ghép - máy thi côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
16Lắp trụ 10m đơn - máy thi côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.45Trụ
17Lắp trụ 8,5m đơn - Trồng trụ thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Trụ
18Lắp trụ 10m đơn - Trồng trụ thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
19Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng trụ thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.29Trụ
20Lắp trụ 8m đôi (2 đoạn) - Trồng trụ thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trụ
21Lắp giá đỡ dây thông tinChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.182Bộ
22Lắp vật liệu bổ sungChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1T. phần
23Lắp máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
24Lắp vật liệu sử dụng lại trên trụ trồng mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
25Phần chặt tỉa cây xanhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1T. phần
26Phần tháo dỡ, thu hồi vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
F 6. Lô 1: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần không điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ, thu hồi…)
1Đổ bê tông móng trụ 8,0; 8,5m đơn 0,6x0,6x0,5 Mac200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.107Móng
2Đổ bê tông móng trụ 8,0; 8,5m đôi 0,6x0,8x0,5 Mac200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Móng
3Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.65Móng
G 7. Lô 1: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Thuê và vận hành máy phát 80 kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Ca
2Thuê và vận hành máy phát 500 kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Ca
3Thuê và vận hành máy phát 250 kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Ca
H 8. Lô 1: Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (lô 1)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
I 9. Lô 2: Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Thùng phân phối hạ thế composite (4 MCCB 250A )Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
2Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cọc
3Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.114Bộ
4Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.148,2Mét
5Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.76Mét
6Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
7Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
8Mối hàn cawellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.38Mối
9Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
10Rondell vuông dk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
11Cosse ép Cu 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
12Collier ĐK 280 (kẹp trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
J 10. Lô 2: Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A).Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
2Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17,6Mét
3Bình Gaz miniChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,5184Bình
4Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.49Cái
6Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.49Cái
7Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cuộn
K 11. Lô 2: Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
11. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22. Lắp thùng máy cắt hạ thế 800AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
33. Lắp thùng máy cắt hạ thế 600AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
44. Lắp thùng máy cắt hạ thế 500AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
55. Lắp thùng máy cắt hạ thế 400AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
66. Lắp thùng máy cắt hạ thế 250AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
78. Phần thiết bị thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
81. Lắp nắp che sứ cao MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
92. Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.19Trạm
103. Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vị trí
114. Lắp cáp xuất hạ thế 3M150mm2 + M150mm2 cho trạm 3*50kVA, 3*75 kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
125. Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Vtrí
136. Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M300+M300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Vtrí
147. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
158. Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.25Vị trí
169. Lắp ống nhựa PVC d114mm trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
1710. Lắp ống nhựa PVC d140mm trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
L 12. Lô 2: Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu : hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
11. Lắp hộp domino đầu trụ 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Hộp
21. Kéo cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,643Km
32. Lắp ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.88Cái
43. Lắp phụ kiện Domino loại 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
54. Lắp kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.49Cái
65. Lắp phụ kiện hộp domino sử dụng lạiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
76. Lắp vật liệu khácChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
87. Phần vật tư sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
M 13. Lô 2: Khu vực Nhà Bè: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 250kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Ca
2Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 500kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.20Ca
N 14. Lô 2: Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Thùng phân phối hạ thế composite (4MCCB 250A )Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
2Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cọc
3Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4Mét
4Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
5Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
6Mối hàn cawellChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.60mối
7Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
8Rondell vuông dk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.104Cái
9Cosse ép Cu 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.204Cái
10Collier ĐK 280 (kẹp trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.56Bộ
11Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
12Rondell vuông đk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.112Cái
O 15. Lô 2: Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A).Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
2Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.23,2Mét
3Bình Gaz miniChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11,2288Bình
4Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
5Rondell vuông dk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.310Cái
6Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.99Cái
7Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31Cuộn
8Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
P 16. Lô 2: Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2Lắp thùng máy cắt hạ thế 600AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp thùng máy cắt hạ thế 400AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
4Lắp thùng máy cắt hạ thế 250AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
5Lắp thùng máy cắt hạ thế 250AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
6Lắp nắp che sứ cao MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
7Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Trạm
8Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13Vị trí
9Lắp cáp xuất hạ thế 3M150mm2 + M150mm2 cho trạm 3*50kVA, 3*75 kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Vtrí
10Lắp cáp xuất hạ thế M150mm2 + M150mm2 cho trạm 1*50kVA, 1*75 kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Vtrí
11Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vtrí
12Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Vtrí
13Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.40Vị trí
14Lắp ống nhựa PVC d114mm trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
15Phần vật tư tháo dỡ sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
Q 17. Lô 2: Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp hộp domino đầu trụ 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Hộp
2Phần thiết bị sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
3Kéo cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,49Km
4Lắp ống nối cáp ABC 4*95mm2 bọc cđChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
5Lắp phụ kiện Domino loại 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
6Lắp kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
7Lắp kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.99Cái
8Phần vật tư sử dụng lại và thu hồiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
R 18. Lô 2: Khu vực Cần Giờ: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 80kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Ca
2Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 250kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22Ca
3Chi phí thuê - vận hành máy phát điện loại 500kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ca
S 19. Lô 2: Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình (lô 2)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49611488465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.992229769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.981.869.462 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.963.738.924 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 04 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong vòng 04 năm gần đây (2018-2019-2020-2021).44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.33
4 Cán bộ giám sát an toàn điện: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn (trồng trụ, kéo dây) Xe1
2 Kích căng dây Cái2
3 Kiềm ép thủy lực bộ4
4 Sào thao tác trung thế bộ2
5 Sào tiếp địa bộ2
6 Bộ tiếp địa trung thế bộ3
7 Bộ tiếp địa hạ thế bộ3
8 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->