Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700511-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
Số hiệu KHLCNT 20220627640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:45:00 đến ngày 2022-07-11 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,893,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT9,7662100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT908,2428100m3
3Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V. E-HSMT350100m3
4Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V. E-HSMT360100m3
5Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V. E-HSMT180100m3
6Vận chuyển tiếp đất về đắp, phạm vi 0,2km, đất cấp IIIChương V. E-HSMT180100m3
7Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V. E-HSMT18,2428100m3
8Vận chuyển tiếp đất về đắp, phạm vi 0,7km, đất cấp IIIChương V. E-HSMT18,2428100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT722,8919100m3
C ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT18,0054100m3
2Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,7073100m3
3Đào khuôn đường đất cấp III bằng TCChương V. E-HSMT17,6515m3
4Cày xới mặt đường cũChương V. E-HSMT2,9769100m2
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,8931100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT214,6096100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT6,6374100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT2,604100m3
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT312,48m3
10Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT1,5764100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT17,36100m2
12Ma títChương V. E-HSMT337,9128kg
13Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,3087m3
14Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Chương V. E-HSMT38,924410m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. E-HSMT18,1821m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,8789100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT5,2215100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT16,2504100m3
5Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT16,1489m3
6Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT50,2591m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT10,8663100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT2m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,8008100m2
10Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT187,3979m3
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT158,0815m3
12Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT113,9097m3
13Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,1184m3
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2304m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT45,4624m3
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,7735m3
17Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT6,06m3
18Đắp mối nối cống vữa xi măng M100Chương V. E-HSMT13,188m2
19Cốt thép ống cống đường kính Chương V. E-HSMT1,4888tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT5,4842tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,075tấn
22Cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0173tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,1609tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5254tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0308tấn
26Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0799tấn
27Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT2,5854100m2
28Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớpChương V. E-HSMT2,024100m2
29Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT15,0284100m2
30Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT0,169100m2
31Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT1,9246100m2
32Ván khuôn thép tườngChương V. E-HSMT4,9012100m2
33Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT20,5488m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT78,672m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột, bó vỉaChương V. E-HSMT5,3239100m2
36Cốt thép cột, đường kính Chương V. E-HSMT0,057tấn
37Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT459,48m
38Lắp đặt bó vỉa congChương V. E-HSMT65m
39Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,3104tấn
40Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,3104tấn
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT36,9332m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT564,48cấu kiện
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT94,9182m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT163,5491tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT163,5491tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT16,354910 tấn/1km
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT24cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT24cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT9cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT9cấu kiện
51Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT3,693410 tấn/1km
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT24đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT9đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. E-HSMT24mối nối
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V. E-HSMT9mối nối
56Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. E-HSMT97,8m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT1,1045100m
58Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT3ca
E VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT26,0133m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT830,6184m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,1086m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT41,5309m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,9679m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT1,4624100m2
F DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào cải suối, đất cấp IIChương V. E-HSMT79,0819100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3486100m3
3Đào phá đê dẫn dòng đất C2 , đất cấp IIChương V. E-HSMT0,2092100m3
4Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT10ca
5Dây thép buộcChương V. E-HSMT1,162kg
6Phên nứaChương V. E-HSMT83,664m2
7Vải bạt chống thấmChương V. E-HSMT1,4641100m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT5,81100m
9Nhổ cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT2,324100m
G CẢI TẠO SUỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT7,8478100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT24,2714m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT5,3197100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT8,85100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT22,7305m3
6Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT2,382m3
7Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT173,0476m3
8Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT45,461m3
9Ván khuôn mái kèChương V. E-HSMT4,5461100m2
10Ván khuôn dầmChương V. E-HSMT5,914100m2
11Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,1644100m2
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8365tấn
13Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7065tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT29,8675m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT1,17100m
16Rải vải địa kỹ thuậtChương V. E-HSMT0,312100m2
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3Chương V. E-HSMT10cái
2Móng cột MV-2Chương V. E-HSMT4cái
3Móng cột MĐ-2Chương V. E-HSMT3cái
4Cáp vặn xoắn 4x95Chương V. E-HSMT284,6267m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT9cái
6Kẹp treo cáp vặn xoắnChương V. E-HSMT2cái
7Tấm ốp có móc treoChương V. E-HSMT11cái
8Đai thép + khóa đaiChương V. E-HSMT7bộ
9Tiếp địa lặp lại RLLChương V. E-HSMT2bộ
10Vận chuyểnChương V. E-HSMT1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy lu 10-25T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->