Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:45:00 đến ngày 2022-07-11 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,893,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (phần chi phí tạo lập từ nguồn thu sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 9,7662 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 908,2428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 350 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 360 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 180 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất về đắp, phạm vi 0,2km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 180 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 18,2428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất về đắp, phạm vi 0,7km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,2428 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 722,8919 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 18,0054 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 5,7073 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng TC | Chương V. E-HSMT | 17,6515 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 2,9769 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,8931 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 214,6096 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 6,6374 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 2,604 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 312,48 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,5764 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 17,36 | 100m2 |
| 12 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 337,9128 | kg |
| 13 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,3087 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V. E-HSMT | 38,9244 | 10m |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 18,1821 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,8789 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 5,2215 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 16,2504 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 16,1489 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 50,2591 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 10,8663 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,8008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 187,3979 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 158,0815 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 113,9097 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 45,4624 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,7735 | m3 |
| 17 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 18 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Chương V. E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 19 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,4888 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 5,4842 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5254 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 2,5854 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép rãnh nước | Chương V. E-HSMT | 15,0284 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 1,9246 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Chương V. E-HSMT | 4,9012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 20,5488 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 78,672 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột, bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 5,3239 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 459,48 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 36,9332 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 564,48 | cấu kiện |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 94,9182 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 163,5491 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 163,5491 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 16,3549 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 3,6934 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. E-HSMT | 24 | mối nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V. E-HSMT | 9 | mối nối |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. E-HSMT | 97,8 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,1045 | 100m |
| 58 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 3 | ca |
| E | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 26,0133 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 830,6184 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,1086 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 41,5309 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,9679 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 1,4624 | 100m2 |
| F | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào cải suối, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 79,0819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3486 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê dẫn dòng đất C2 , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,2092 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 10 | ca |
| 5 | Dây thép buộc | Chương V. E-HSMT | 1,162 | kg |
| 6 | Phên nứa | Chương V. E-HSMT | 83,664 | m2 |
| 7 | Vải bạt chống thấm | Chương V. E-HSMT | 1,4641 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 2,324 | 100m |
| G | CẢI TẠO SUỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 7,8478 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,2714 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 5,3197 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 8,85 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 22,7305 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 173,0476 | m3 |
| 8 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 45,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái kè | Chương V. E-HSMT | 4,5461 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 5,914 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Chương V. E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8365 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7065 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 29,8675 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Móng cột MV-2 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Móng cột MĐ-2 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V. E-HSMT | 284,6267 | m |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tấm ốp có móc treo | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu 10-25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi