Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:38:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5 năm 2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Công tác di chuyển đồ đạc xuống tầng đến nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,7562 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 596,474 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,004 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,59 | m2 |
| 7 | Cắt nền gạch để xây chân lan can tầng 1,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,22 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem chân lan can tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,305 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.425,7538 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,016 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0259 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7938 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,856 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7183 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2288 | m3 |
| 17 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5758 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tôn từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 19 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2472 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,71 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,835 | m2 |
| 22 | Phá dỡ xi măng láng trên mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2519 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6553 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,6832 | m2 |
| 3 | Trát sênô sảnh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5872 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4168 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,3526 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245,0604 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tương đương Inax, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,659 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0372 | m2 |
| 9 | Đóng đinh tạo liên kết trát chỉ mi cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2 | m |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 662,0506 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.056,1485 | m2 |
| 13 | Bạt che nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3976 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8144 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8144 | m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,217 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4432 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1563 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7911 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,9744 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2686 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,92 | m |
| 25 | Khoan râu vào tường trục 1 tạo liên kết xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 26 | Cắt mạch vữa gắn tôn úp nóc và bắn keo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 27 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,71 | m2 |
| 28 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2472 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,95 | m2 |
| 30 | Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đoạn |
| 31 | Vệ sinh lan can và bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 32 | Trát sênô sảnh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,835 | m2 |
| 33 | Láng sênô sảnh dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2519 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sênô sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,08 | m2 |
| 35 | Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | đoạn |
| 36 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,32 | m2 |
| 37 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,16 | m2 |
| 38 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 39 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 40 | Vách kính nhôm hệ 55, tương đương Xingfa, kính trắng 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,776 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 179,55 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,87 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Thay 7 bóng điện bị cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bóng |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 7 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bulong - đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | kg |
| 10 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,066 | 100m |
| 11 | Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4 | m3 |
| D | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt nền gạch bục sân khấu để ốp đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,96 | m |
| 2 | Phá lớp trát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,453 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,188 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7552 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,493 | m2 |
| 6 | S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,73 | kg |
| 7 | Nắp bịt chân bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Khoan tạo lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Gắn keo tạo liên kết lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | mũi |
| 10 | Gia công + lắp dựng khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 11 | Bản mã 250x250x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 235,5 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,608 | m2 |
| 13 | Bulong M12x100 nở sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | cái |
| 14 | S/x lắp dựng lam chắn bằng nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,468 | m2 |
| 15 | Đặt ống thoát nước D32 vị trí lan can tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9916 | 100m2 |
| 17 | Lưới chắn vật liệu rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 899,16 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1579 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4202 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,948 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,6 | m2 |
| 4 | Ốp gạch vào trụ, gạch granite 500x500, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,44 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào trụ, gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4 | m2 |
| 6 | Sửa chữa cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Tháo dỡ biển tên cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Sản xuất thép hộp làm biển tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3696 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm Alumium ốp biển tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 12 | Nẹp góc bằng nhôm V20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6 | md |
| 13 | Biển tên trường bằng Alumium mạ đồng, chữ cao 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | chữ cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 6 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi