Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700923-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220643080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:53:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng >= 3T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa >= 3tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa bê tông >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường TH Hứa Tạo; Hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng học
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Thiên Phú; Địa chỉ: 276 đường Đỗ Đăng Tuyển, Khu Song Mỹ, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V3,15100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V8,2251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V2,721100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,288100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V20,185m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V16,191m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V27,072m3
8Ván khuôn móng cộtChương V0,398100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,233m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,752100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V8,927m3
12Ván khuôn móng dàiChương V0,702100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V9,774m3
14Ván khuôn móng dàiChương V0,907100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V7,613m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,93m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V4,004m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V1,464100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V35,572m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V23,906m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V2,44100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,361m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,383100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V40,515m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V4,74100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V55,877m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V8,557m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,185100m2
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1.8, Thép hộp 40x80x1.4 lan can trục B đoạn 4-5 tầng 1Chương V1,208tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V1,208tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V3,016100m2
32Lắp đặt bách chống bão mái tônChương V676cái
33Thép Fi6 neo xà gồ với tườngChương V0,02tấn
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V276,05m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V538,003m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V446,64m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V131,742m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V360,14m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V474m2
40GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, hệ cửa nhôm cao cấp XINGFA EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đươngChương V57,139m2
41GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay, hệ cửa nhôm cao cấp XINGFA EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KinLong chính hãng) hoặc tương đươngChương V60,826m2
42GCLD vách kính, hệ cửa nhôm cao cấp XINGFA EXCEL WINDOW kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện KinLong chính hãng) hoặc tương đươngChương V44,175m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V42,5781m2
44Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Jotun Facade hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,0881m2
45GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 304 D60x1.5Chương V28,3md
46GCLD lan can cầu thang Inox 304Chương V10,51md
47Láng chống thấm sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm bằng Sika Latext TH, vữa XM M75, PCB40Chương V66,68m2
48Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 màu đỏChương V40,598m2
49Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 màu đenChương V35,708m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V456,07m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V80,06m
52Lát nền, sàn - Gạch Granite Đồng Tâm hoặc tương đương KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V402,402m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite Đồng Tâm hoặc tương đương KT 600x120Chương V23,326m2
54GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1.0 (chưa bao gồm sơn)Chương V60,826m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.412,522m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V333,448m2
57GCLD nẹp nhôm T40x10 (roan su chống thấm kèm theo) khe nối nhà mới - cũChương V2,2md
58Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)mChương V6Cái
59Ốp chân móng đá chẻ tự nhiênChương V19,26m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,11tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,412tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,742tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,614tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,223tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V1,069tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,341tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,161tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,852tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,448tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,194tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,53tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,346tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,365tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,271tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,607tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,536tấn
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2mm Bình Minh hoặc tương đươngChương V1,283100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bình Minh hoặc tương đươngChương V32cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1.8mm Bình Minh hoặc tương đươngChương V0,023100m
80Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100Chương V16cái
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V4,03100m2
82Bảng tên công trìnhChương V1bộ
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
C Hệ thống điện:
1Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngChương V24bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đươngChương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS hoặc tương đương)Chương V12bộ
4Lắp đặt các loại Đèn trang trí nổi vuông KT 288x288 hoặc tương đươngChương V14bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA hoặc tương đươngChương V24cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đươngChương V18cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtChương V8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtChương V2cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtChương V6cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương), kể cả mặtChương V2cái
11Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đươngChương V30cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x80Chương V51hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Chương V22hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V6cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V342m
17Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V442m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V438m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V42m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V58m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x10+1x6) mm2 Cadivi hoặc tương đươngChương V65m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V380m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V30m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 34mmChương V10m
25Lắp đặt tủ điện âm tường sơn tĩnh điện, KT 450x300x150 Sino hoặc tương đươngChương V1Tủ
26Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 2-4 Module Sino hoặc tương đươngChương V1Tủ
27Băng keo dán điệnChương V10cuộn
28Bình chữa cháy MT3Chương V4bình
29Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V4bình
30Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V2bảng
31Giá treo bình PCCCChương V4cái
D Hệ thống nối đất an toàn
1Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5mChương V2cọc
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V11m
3Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmChương V2cái
4Bu lông + đinh vít + phụ kiệnChương V1
5Mối hàn đồngChương V1mối
6Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtChương V1bao
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V4,2481m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,248m3
E Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m (fi 14)Chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mChương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmChương V25,35m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V57,9m
5Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5mChương V10cọc
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V8,1121m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,112m3
8Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Chương V72cái
9Que hànChương V3kg
10GCLD hộp kiểm tra điện trở kích thướt 200x200x80Chương V1bộ
11Sơn chống rỉ thépChương V3kg
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,09m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và CN cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực). Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động,1
3 Máy vận thăng >= 3T (đăng kiểm còn hiệu lực) Sức nâng hàng hóa >= 3tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.1
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy trộn vữa bê tông >= 250 L Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->