Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình: Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi dự án Nâng cấp đường Long Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình: Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi dự án Nâng cấp đường Long Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:32:00 đến ngày 2022-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,338,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150007579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30001515E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.336.870 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và Bảo hiểm công trình: Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi dự án Nâng cấp đường Long Phước Dự án: Di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến thế trong phạm vi dự án Nâng cấp đường Long Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đền bù |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức
Địa chỉ: 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Điện Thoại : (08) 22180212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, Địa chỉ: 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Điện Thoại : (08) 22180212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức (PHÒNG TCNS – BỘ PHẬN THANH TRA PHÁP CHẾ) Địa chỉ : 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Điện Thoại : (08) 22180212 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức (PHÒNG TCNS – BỘ PHẬN THANH TRA PHÁP CHẾ) Địa chỉ : 647 Tỉnh Lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh, Điện Thoại : (08) 22180222. - BÁO ĐẤU THẦU: số điện thoại đường dây nóng – 024.3768.6611; email: [email protected]. - BAN QUẢN LÝ ĐẤU THẦU TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM – Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội; Email: [email protected]; Điện thoại: 0246.6946.789. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình - Trung thế nổi: | |||
| 1 | Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5.268 | lít |
| 2 | Mối hàn cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | Mối |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 38 | Trụ |
| 4 | Đà L75x75x8 – 0,8m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 5 | Đà L75x75x8 – 2m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | Cái |
| 6 | Đà L75x75x8 – 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 33 | Cái |
| 7 | Thanh chống L50 – 0,72m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 8 | Thanh chống L50 – 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | Cái |
| 9 | Thanh chống PL60x6 – 0,92m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 66 | Cái |
| 10 | Colier kẹp ống d21 vào trụ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 24kV loại thường + ty | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 145 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 89 | Cái |
| 14 | Móc treo chữ U d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 178 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 30,21 | kg |
| 16 | Cáp nhôm trần As 50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 43,51 | kg |
| 17 | Cáp đồng 25mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 263 | m |
| 18 | Cáp nhôm VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 262 | m |
| 19 | Kẹp ép dạng H95/25-50mm2 (WR379) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 66 | Cái |
| 20 | Kẹp ép dạng H120-240/25-50mm2 (WR815) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 40 | Cái |
| 21 | Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| 22 | Bu lông chẻ 25 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | Cái |
| 26 | Giáp níu cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 50 | Cái |
| 27 | Kẹp căng dây As95-120 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | Cái |
| 28 | Cọc tiếp địa d16 – 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | Cọc |
| 29 | Dây tiếp địa ắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 70 | m |
| 30 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | Cái |
| 31 | Uclevis | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | Cái |
| 32 | Băng cách điện TT silicon | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cuộn |
| 33 | Đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 23,72 | m3 |
| 34 | Cát đổ beton | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12,86 | m3 |
| 35 | Xi măng PC40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8.002 | kg |
| 36 | Que hàn 4 ly | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 0,7 | kg |
| 37 | Bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 89 | Cái |
| 38 | Bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 84 | Cái |
| 39 | Bolt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | Cái |
| 40 | Bolt VR2Đ 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 20 | Cái |
| 41 | Bolt VR2Đ 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | Cái |
| 42 | Bolt VR2Đ 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | Cái |
| 43 | Bolt VR2Đ 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 45 | Cái |
| 44 | Rondell vuông d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 178 | Cái |
| 45 | Rondell vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 382 | Cái |
| 46 | Bolt mắt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | Cái |
| 47 | Ống nhựa PVC d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | m |
| 48 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| B | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình - Trạm biến áp: | |||
| 1 | Mối hàn cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Mối |
| 2 | Đà L75x75x8 – 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| 3 | Thanh chống PL60x6 – 0,92m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | Cái |
| 4 | Đà U100 – 0,5m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 5 | Đà U100 – 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | Cái |
| 6 | Đà U100 – 1,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 7 | Đà U160 – 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | Cái |
| 8 | Đà U160 – 1,475m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | Cái |
| 9 | Đà U160 – 1,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 10 | Đà U160 – 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 11 | Colier kẹp ống d21 vào trụ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | Cái |
| 12 | Colier kẹp ống d114 vào trụ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 24kV loại thường + ty | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | kg |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | m |
| 16 | Cáp đồng 25mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 54 | m |
| 17 | Kẹp ép dạng H25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cái |
| 18 | Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa d16 – 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cọc |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 45 | Cái |
| 22 | Giá treo 3MBA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | Cái |
| 24 | Bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | Cái |
| 25 | Bolt 16x50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 34 | Cái |
| 26 | Bolt 16x100 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| 27 | Bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | Cái |
| 28 | Bolt VR2Đ 16x400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | Cái |
| 29 | Bolt VR2Đ 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | Cái |
| 30 | Rondell vuông d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | Cái |
| 31 | Rondell vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 128 | Cái |
| 32 | Ống nhựa PVC d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | m |
| 34 | Co ống PVC d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cái |
| 35 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | Cái |
| 36 | Bảng tên trạm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | Cái |
| 37 | Bảng báo nguy hiểm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | Cái |
| C | Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình - Hạ thế nổi: | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | Cái |
| 2 | Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 455 | lít |
| 3 | Mối hàn cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | Mối |
| 4 | Trụ BTLT 10m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | Trụ |
| 5 | Colier kẹp ống d21 vào trụ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | kg |
| 7 | Dây đồng 50mm2 bọc 0,6kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | m |
| 8 | Cáp duplex 2x10mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 536 | m |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 118 | m |
| 12 | Kẹp ép dạng H25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp ép dạng H70-95/70-95mm2 (WR419) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | Cái |
| 14 | Ống nối cáp ABC 95-95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | Cái |
| 16 | Nối bọc cách điện IPC 95-35 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | Cái |
| 17 | Nối bọc cách điện IPC 95-95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa d16 – 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | Cọc |
| 20 | Dây tiếp địa ắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 64 | m |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | Cái |
| 22 | Nắp bịt đầu cáp ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | Cái |
| 23 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | Cái |
| 24 | Đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2,05 | m3 |
| 25 | Cát đổ beton | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1,1 | m3 |
| 26 | Xi măng PC40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 695 | kg |
| 27 | Bolt 16x250 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | Cái |
| 28 | Bolt VR2Đ 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | Cái |
| 29 | Rondell vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 230 | Cái |
| 30 | Bolt móc cáp ABC 16x250 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 58 | Cái |
| 31 | Ống nhựa PVC d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | m |
| D | Thi công di dời tạm lưới điện - Đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | m3 |
| 4 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | cột |
| 5 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | m3 |
| 6 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chân cột | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5.832 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chân cột | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.170 | m3 |
| 9 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đà L75 - 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 89 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 88 | sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 57 | sứ |
| 18 | Lắp đặt Uclevis | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | sứ |
| 20 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 262 | km dây |
| 21 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 43,512 | km dây |
| 22 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 263 | km dây |
| 23 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19,712 | km dây |
| 24 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 966 | km dây |
| 25 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.199 | km dây |
| 26 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 101,14 | km dây |
| 27 | Rải căng dây thủ công, M25 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 96,32 | km dây |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | 10 cọc |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10,5 | 100kg |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10,5 | m3 |
| 32 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | 100m |
| 33 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | bộ |
| E | Thi công di dời tạm lưới điện - Đường dây trung thế trên không: Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | cột |
| 3 | Tháo đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | bộ |
| 4 | Tháo đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | bộ |
| 5 | Tháo đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | bộ |
| 6 | Tháo đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 7 | Tháo đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | bộ |
| 8 | Tháo đà L75 - 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 262 | km dây |
| 10 | Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 43,512 | km dây |
| 11 | Tháo dây thủ công, dây M25-22KV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 263 | km dây |
| 12 | Tháo dây thủ công, M25 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19,712 | km dây |
| 13 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 966 | km dây |
| 14 | Tháo dây thủ công, dây M25-22KV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.199 | km dây |
| 15 | Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 101,14 | km dây |
| 16 | Tháo dây thủ công, M25 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 96,32 | km dây |
| F | Thi công di dời tạm lưới điện - Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | sứ |
| 4 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 54 | m |
| 5 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đà U 100 0,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đà U 100 1,1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đà U 160 0,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đà U 160 1,457m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đà U 160 1,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đà U 160 2,1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá chùm treo MBT | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 13 | Lắp cáp Cu bọc 100mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | m |
| 14 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | km |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | 10 đầu |
| 17 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | 100 m |
| 18 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | 10 cọc |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | 100kg |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | m3 |
| 23 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | 100 m |
| 24 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | bộ |
| G | Thi công di dời tạm lưới điện - Trạm biến áp - Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thùng cầu dao đơn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tủ |
| 2 | Tháo đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 54 | m |
| 4 | Tháo đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 5 | Tháo đà U 100 0,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | bộ |
| 6 | Tháo đà U 100 1,1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 7 | Tháo đà U 160 0,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | bộ |
| 8 | Tháo đà U 160 1,457m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | bộ |
| 9 | Tháo đà U 160 1,7m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 10 | Tháo đà U 160 2,1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | bộ |
| 11 | Tháo giá chùm treo MBT | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 12 | Tháo cáp Cu bọc 100mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | m |
| 13 | Tháo cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | m |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | km |
| H | Thi công di dời tạm lưới điện - Đường dây hạ thế trên không | |||
| 1 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | cột |
| 2 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | m3 |
| 3 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 695 | m3 |
| 5 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | 10 cọc |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | 100kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | m3 |
| 10 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | 100 m |
| 11 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 118 | km |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M70 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | km |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 536 | km |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 351 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M70 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 829 | km |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | 10 đầu |
| I | Thi công di dời tạm lưới điện - Đường dây hạ thế trên không - Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | cột |
| 2 | Tháo cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | m |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 118 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M70 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 536 | km |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 351 | km |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M70 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 829 | km |
| J | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện - Đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | bộ |
| K | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện - Trạm biến áp: | |||
| 1 | TN-HC LA 12kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | cái |
| 2 | TN-HC máy biến áp 1P 25kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | máy |
| 3 | TN-HC máy biến áp 1P 100kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | máy |
| 4 | TN-HC máy biến áp 3P 160kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | máy |
| 5 | TN-HC abtomate 150A 3P | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | cái |
| 6 | TN-HC FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | bộ |
| 8 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-25KVA trên cột, giàn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | máy |
| 9 | Lắp MBA 1P 15;(10);(6)/0,24KV-100KVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | máy |
| 10 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-160KVA trên giàn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt aptomat 150A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | bộ |
| L | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện - Đường dây hạ thế trên không: | |||
| 1 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | hộp |
| 2 | TN-HC hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 15 | bộ |
| M | Chi phí bốc lên Thiết bị - Vật liệu - Đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | Bốc lên FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 2 | Bốc lên trụ ly tâm 14m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 3 | Bốc lên trụ ly tâm 14m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 4 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 5 | Bốc lên bolt răng suốt 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 6 | Bốc lên bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 7 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 42 | tấn |
| 8 | Bốc lên ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5.832 | tấn |
| 9 | Bốc lên cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9,36 | m3 |
| 10 | Bốc lên đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 17,28 | m3 |
| 11 | Bốc lên Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3,84 | m3 |
| 12 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 13 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 14 | Bốc lên ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.170 | tấn |
| 15 | Bốc lên cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3,5 | m3 |
| 16 | Bốc lên đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6,44 | m3 |
| 17 | Bốc lên Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1,428 | m3 |
| 18 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 19 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 20 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 21 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 22 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 23 | Bốc lên bolt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 24 | Bốc lên bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 25 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 56 | tấn |
| 26 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 56 | tấn |
| 27 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 28 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 29 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 30 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 31 | Bốc lên bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 32 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 72 | tấn |
| 33 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 72 | tấn |
| 34 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 35 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 36 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 37 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 38 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 39 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 40 | Bốc lên đà L75 - 2m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 41 | Bốc lên thanh chống L50 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 42 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 43 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 44 | Bốc lên bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 45 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 46 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 47 | Bốc lên đà L75 - 2m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 48 | Bốc lên thanh chống L50 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 49 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 50 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 38 | tấn |
| 51 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 76 | tấn |
| 52 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 38 | tấn |
| 53 | Bốc lên đà L75x75x8 - 0,8m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 54 | Bốc lên thanh chống đà L50 - 0,72m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 55 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 56 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 57 | Bốc lên bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 58 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 59 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 60 | Bốc lên sứ treo 22kV loại polymer | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 89 | tấn |
| 61 | Bốc lên Móc treo chữ U 018 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 178 | tấn |
| 62 | Bốc lên sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 88 | tấn |
| 63 | Bốc lên sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 57 | tấn |
| 64 | Bốc lên Uclevis | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 65 | Bốc lên sứ ống chỉ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 66 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 67 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 44 | tấn |
| 68 | Bốc lên cáp Al bọc 22kV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 262 | tấn |
| 69 | Bốc lên cáp Al AC 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 43,512 | tấn |
| 70 | Bốc lên cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 263 | tấn |
| 71 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19,712 | tấn |
| 72 | Bốc lên cáp Al bọc 22kV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 966 | tấn |
| 73 | Bốc lên cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.199 | tấn |
| 74 | Bốc lên cáp Al AC 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 101,136 | tấn |
| 75 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 96,32 | tấn |
| 76 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 77 | Bốc lên que hàn 4 ly | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 0,7 | tấn |
| 78 | Bốc lên Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 79 | Bốc lên Dây tiếp địa sắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 70 | tấn |
| 80 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10,05 | tấn |
| 81 | Bốc lên Bu lông chẻ 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 82 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 379 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 83 | Bốc lên ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 84 | Bốc lên collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | tấn |
| 85 | Bốc lên cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 86 | Bốc lên Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | tấn |
| 87 | Bốc lên boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | tấn |
| 88 | Bốc lên Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 89 | Bốc lên Hotline clamp 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 90 | Bốc lên Nắp chụp kẹp quai + Hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 91 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 379 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 92 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 815 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 93 | Bốc lên Giáp níu cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 94 | Bốc lên Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 95 | Bốc lên Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp VXAs95mm2 bọc 24k | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| N | Chi phí bốc lên Thiết bị - Vật liệu - Trạm biến áp: | |||
| 1 | Bốc lên LA 18kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 2 | Bốc lên máy biến thế 1P 25kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 3 | Bốc lên máy biến thế 1P 100kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 4 | Bốc lên máy biến thế 3P 160kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 5 | Bốc lên Abtomate 150A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 6 | Bốc lên FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 7 | Bốc lên Thùng cầu dao đơn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 8 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 9 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 10 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 11 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 12 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 13 | Bốc lên rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 14 | Bốc lên sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 15 | Bốc lên cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 54 | tấn |
| 16 | Bốc lên đà U 100 0,5m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 17 | Bốc lên đà U 100 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 18 | Bốc lên đà U 100 1,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 19 | Bốc lên đà U 160 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 20 | Bốc lên đà U 160 1,457m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 21 | Bốc lên đà U 160 1,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 22 | Bốc lên đà U 160 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 23 | Bốc lên bolt răng suốt 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 24 | Bốc lên bolt răng suốt 16x400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 25 | Bốc lên bolt 16x50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 26 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 27 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 80 | tấn |
| 28 | Bốc lên Giá chùm treo 3MBA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 29 | Bốc lên bolt 16x50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 30 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 31 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 32 | Bốc lên Thùng điện kế loại trực tiếp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 33 | Bốc lên Hộp đậy Abtomate | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 34 | Bốc lên cáp Cu bọc 100mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 35 | Bốc lên cáp Cu bọc 300mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 36 | Bốc lên cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 37 | Bốc lên cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 38 | Bốc lên Chụp đầu Cosse nối Cu - Al 95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 39 | Bốc lên ống nhựa Þ114 - 5 li | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 40 | Bốc lên co PVC d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 41 | Bốc lên colier d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 42 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 43 | Bốc lên Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 44 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 45 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 46 | Bốc lên ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 47 | Bốc lên collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 48 | Bốc lên Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 49 | Bốc lên Hotline clamp 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 50 | Bốc lên Nắp chụp kẹp quai + Hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 51 | Bốc lên Bảng báo nguy hiểm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 52 | Bốc lên Bảng tên trạm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| O | Chi phí bốc lên Thiết bị - Vật liệu - Đường dây hạ thế trên không: | |||
| 1 | Bốc lên Hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | tấn |
| 2 | Bốc lên Hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 15 | tấn |
| 3 | Bốc lên trụ ly tâm 10,5m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | tấn |
| 4 | Bốc lên ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 695 | tấn |
| 5 | Bốc lên cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1,1 | m3 |
| 6 | Bốc lên đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2,05 | m3 |
| 7 | Bốc lên Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 0,455 | m3 |
| 8 | Bốc lên bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | tấn |
| 9 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10 | tấn |
| 10 | Bốc lên Kẹp ngừng cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 11 | Bốc lên boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 12 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 64 | tấn |
| 13 | Bốc lên Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
| 14 | Bốc lên boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
| 15 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 16 | Bốc lên cáp Cu bọc 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 17 | Bốc lên Nối bọc cách điện 95-95/Cu-Al | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 18 | Bốc lên bolt 16x250 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 19 | Bốc lên rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 20 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 21 | Bốc lên Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 22 | Bốc lên Dây tiếp địa sắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 64 | tấn |
| 23 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 24 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 25 | Bốc lên Nối bọc cách điện 95-35/Cu-Al | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 26 | Bốc lên ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 27 | Bốc lên collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 28 | Bốc lên cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 118 | tấn |
| 29 | Bốc lên cáp Al ABC 4x70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 30 | Bốc lên cáp Al bọc ABC 4x50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 31 | Bốc lên cáp duplex 2x11mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 536 | tấn |
| 32 | Bốc lên cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 351 | tấn |
| 33 | Bốc lên cáp Al ABC 4x70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 829 | tấn |
| 34 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 419 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 35 | Bốc lên cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 36 | Bốc lên Chụp đầu Cosse nối Cu - Al 95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 37 | Bốc lên Nắp bịt đầu cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
| P | Chi phí xếp xuống Thiết bị - Vật liệu - Đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | Xếp xuống FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 2 | Xếp xuống trụ ly tâm 14m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 3 | Xếp xuống trụ ly tâm 14m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 4 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 5 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 6 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 7 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 42 | tấn |
| 8 | Xếp xuống ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5.832 | tấn |
| 9 | Xếp xuống cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9,36 | m3 |
| 10 | Xếp xuống đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 17,28 | m3 |
| 11 | Xếp xuống Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3,84 | m3 |
| 12 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 13 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 14 | Xếp xuống ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.170 | tấn |
| 15 | Xếp xuống cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3,5 | m3 |
| 16 | Xếp xuống đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6,44 | m3 |
| 17 | Xếp xuống Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1,428 | m3 |
| 18 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 19 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 20 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 21 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 22 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 23 | Xếp xuống bolt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 24 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 25 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 56 | tấn |
| 26 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 56 | tấn |
| 27 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 28 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 29 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 30 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 31 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 32 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 72 | tấn |
| 33 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 72 | tấn |
| 34 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 35 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 36 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 37 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 38 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 39 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 40 | Xếp xuống đà L75 - 2m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 41 | Xếp xuống thanh chống L50 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 42 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 43 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 44 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 45 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 46 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 47 | Xếp xuống đà L75 - 2m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 48 | Xếp xuống thanh chống L50 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 49 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19 | tấn |
| 50 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 38 | tấn |
| 51 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 76 | tấn |
| 52 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 38 | tấn |
| 53 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 0,8m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 54 | Xếp xuống thanh chống đà L50 - 0,72m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 55 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 56 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 57 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 58 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 59 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 60 | Xếp xuống sứ treo 22kV loại polymer | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 89 | tấn |
| 61 | Xếp xuống Móc treo chữ U 018 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 178 | tấn |
| 62 | Xếp xuống sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 88 | tấn |
| 63 | Xếp xuống sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 57 | tấn |
| 64 | Xếp xuống Uclevis | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 65 | Xếp xuống sứ ống chỉ | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 66 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 67 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 44 | tấn |
| 68 | Xếp xuống cáp Al bọc 22kV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 262 | tấn |
| 69 | Xếp xuống cáp Al AC 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 43,512 | tấn |
| 70 | Xếp xuống cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 263 | tấn |
| 71 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 19,712 | tấn |
| 72 | Xếp xuống cáp Al bọc 22kV 95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 966 | tấn |
| 73 | Xếp xuống cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2.199 | tấn |
| 74 | Xếp xuống cáp Al AC 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 101,136 | tấn |
| 75 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 96,32 | tấn |
| 76 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 77 | Xếp xuống que hàn 4 ly | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 0,7 | tấn |
| 78 | Xếp xuống Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 7 | tấn |
| 79 | Xếp xuống Dây tiếp địa sắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 70 | tấn |
| 80 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10,05 | tấn |
| 81 | Xếp xuống Bu lông chẻ 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 82 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 379 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 14 | tấn |
| 83 | Xếp xuống ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 84 | Xếp xuống collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 21 | tấn |
| 85 | Xếp xuống cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 86 | Xếp xuống Khóa neo 35-57 (A50, A70) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | tấn |
| 87 | Xếp xuống boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 71 | tấn |
| 88 | Xếp xuống Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 89 | Xếp xuống Hotline clamp 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 90 | Xếp xuống Nắp chụp kẹp quai + Hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 91 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 379 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 92 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 815 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 93 | Xếp xuống Giáp níu cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 94 | Xếp xuống Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp VXAs95mm2 bọc 24kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 95 | Xếp xuống Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp VXAs95mm2 bọc 24k | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| Q | Chi phí xếp xuống Thiết bị - Vật liệu - Trạm biến áp: | |||
| 1 | Xếp xuống LA 18kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 2 | Xếp xuống máy biến thế 1P 25kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 3 | Xếp xuống máy biến thế 1P 100kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 4 | Xếp xuống máy biến thế 3P 160kVA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 5 | Xếp xuống Abtomate 150A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 6 | Xếp xuống FCO 24kV 100A | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 7 | Xếp xuống Thùng cầu dao đơn | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 8 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 9 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 10 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 11 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 12 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 13 | Xếp xuống rondell thường d14 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 14 | Xếp xuống sứ đứng 20kV+tige | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 15 | Xếp xuống cáp CU bọc 25mm2 22kV | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 54 | tấn |
| 16 | Xếp xuống đà U 100 0,5m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 17 | Xếp xuống đà U 100 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 18 | Xếp xuống đà U 100 1,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 19 | Xếp xuống đà U 160 0,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 20 | Xếp xuống đà U 160 1,457m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 21 | Xếp xuống đà U 160 1,7m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 22 | Xếp xuống đà U 160 2,1m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 23 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x700 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 6 | tấn |
| 24 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 25 | Xếp xuống bolt 16x50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 26 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 27 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 80 | tấn |
| 28 | Xếp xuống Giá chùm treo 3MBA | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2 | tấn |
| 29 | Xếp xuống bolt 16x50 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 30 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 4 | tấn |
| 31 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 32 | Xếp xuống Thùng điện kế loại trực tiếp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 33 | Xếp xuống Hộp đậy Abtomate | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1 | tấn |
| 34 | Xếp xuống cáp Cu bọc 100mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 35 | Xếp xuống cáp Cu bọc 300mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 36 | Xếp xuống cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 36 | tấn |
| 37 | Xếp xuống cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 38 | Xếp xuống Chụp đầu Cosse nối Cu - Al 95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 48 | tấn |
| 39 | Xếp xuống ống nhựa Þ114 - 5 li | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 40 | Xếp xuống co PVC d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 41 | Xếp xuống colier d114 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 42 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 43 | Xếp xuống Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 44 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 45 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 46 | Xếp xuống ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 47 | Xếp xuống collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 48 | Xếp xuống Kẹp quai ép 4/0 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 49 | Xếp xuống Hotline clamp 25-70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 50 | Xếp xuống Nắp chụp kẹp quai + Hotline | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 9 | tấn |
| 51 | Xếp xuống Bảng báo nguy hiểm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| 52 | Xếp xuống Bảng tên trạm | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 3 | tấn |
| R | Chi phí xếp xuống Thiết bị - Vật liệu - Đường dây hạ thế trên không: | |||
| 1 | Xếp xuống Hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 11 | tấn |
| 2 | Xếp xuống Hộp domino 9 cực | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 15 | tấn |
| 3 | Xếp xuống trụ ly tâm 10,5m | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | tấn |
| 4 | Xếp xuống ximăng P400 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 695 | tấn |
| 5 | Xếp xuống cát | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 1,1 | m3 |
| 6 | Xếp xuống đá 1x2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 2,05 | m3 |
| 7 | Xếp xuống Nước | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 0,455 | m3 |
| 8 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x600 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 5 | tấn |
| 9 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 10 | tấn |
| 10 | Xếp xuống Kẹp ngừng cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 11 | Xếp xuống boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 12 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 64 | tấn |
| 13 | Xếp xuống Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
| 14 | Xếp xuống boulon xoắn móc cho cáp ABC | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
| 15 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 16 | Xếp xuống cáp Cu bọc 50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 17 | Xếp xuống Nối bọc cách điện 95-95/Cu-Al | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 18 | Xếp xuống bolt 16x250 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 52 | tấn |
| 19 | Xếp xuống rondelle vuông d18 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 104 | tấn |
| 20 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 21 | Xếp xuống Mối hàn Cadweld | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 22 | Xếp xuống Dây tiếp địa sắt mạ Zn d6 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 64 | tấn |
| 23 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 24 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 16 | tấn |
| 25 | Xếp xuống Nối bọc cách điện 95-35/Cu-Al | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 8 | tấn |
| 26 | Xếp xuống ống PVC d20 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 32 | tấn |
| 27 | Xếp xuống collier d21 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 24 | tấn |
| 28 | Xếp xuống cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 118 | tấn |
| 29 | Xếp xuống cáp Al ABC 4x70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 18 | tấn |
| 30 | Xếp xuống cáp Al bọc ABC 4x50mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 22 | tấn |
| 31 | Xếp xuống cáp duplex 2x11mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 536 | tấn |
| 32 | Xếp xuống cáp Al ABC 4x95mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 351 | tấn |
| 33 | Xếp xuống cáp Al ABC 4x70mm2 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 829 | tấn |
| 34 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 419 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 12 | tấn |
| 35 | Xếp xuống cosse nối Cu - Al 95 (Cáp ABC) | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 36 | Xếp xuống Chụp đầu Cosse nối Cu - Al 95 | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 28 | tấn |
| 37 | Xếp xuống Nắp bịt đầu cáp | Theo Quyết định phê duyệt số 410/QĐ-SCT ngày 21/08/2019 | 26 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.150007579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30001515E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.336.870 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,… | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… | Tải trọng từ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi