Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660762-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bạch Hạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bạch Hạc, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 11:29:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,550,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥4,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Bạch Hạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Bạch Hạc, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Bạch Hạc, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Bạch Hạc , địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc & xây dựng H2H . Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Bạch Hạc , địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc. Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.861.146 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1PHẦN MÓNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V108,05031m3
2Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7245100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8782100m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,789100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1153m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9171m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,2233m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5501m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9285tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,098tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5333tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2609tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1753tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9116100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0131100m2
16Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,8515m3
17PHẦN THÂN: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4307m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3488m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6969m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,7488m3
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1266m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7978tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1142tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2017tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1235tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3923tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3568tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2132tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,425tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8093tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,418100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6205100m2
34Ván khuôn cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6463100m2
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5311100m2
36Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5285100m2
37Xây bậc bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1615m3
38Xây bậc cầu thang gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9701m3
39Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4094m3
40Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,6254m3
41Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1611m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V942,7905m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,05m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.066,1614m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,224m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,986m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,2796m2
48Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.041,6686m2
49Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4326m2
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0432m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,5m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,48m
53Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2287tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2287tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,063100m2
56Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V70,9m
57Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,2658m2
58Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9172m3
59Bê tông chống thấm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2234m3
60Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,26m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,8614m2
62Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,76m2
63Lát nền, sàn gạch đất nung 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m2
64Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V172,3044m2
65Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5848m2
66Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,174m2
67Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1192m2
68Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2572m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,688m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
73Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
74Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V146,163m2
75Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
76Hoa inox cửa sổ, lan can cầu thang inox, lan can hành lang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.053,3696kg
77Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.529,1388m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280,4471m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,98100m2
81Bảng từMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
83Bình bột chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
84Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
B HẠNG MỤC: SÂN, NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU SỐ 1 + SỐ 2, KÈ ĐÁ, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1SÂN: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m3
2Đệm cát dưới bê tông dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V474m2
5NHÀ VỆ SINH: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4171m3
6Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0807100m3
8Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7712m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5418m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8341m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758100m2
14Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1342m3
15Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8637m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1916m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4523tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
25Ván khuôn cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3575m3
28Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4846m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,5488m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,792m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m2
32Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0848m2
33Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8576m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m
35Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4808m2
36Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,336m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3364m2
38Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,51m2
39Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,1584m2
40Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,51m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
42Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
43Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8292m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5268m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4064m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
47ống thoát nước tràn PVD D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
48NHÀ CẦU SỐ 1: Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m2
49Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
50Đào móng cột, trụ,, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55991m3
51Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m3
53Vận chuyển đất, phế thải đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0784m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5246m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4426m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6323m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0778tấn
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
65Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m2
66Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8588m3
68Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,511m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0778tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3928tấn
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534100m2
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4659m3
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,344m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,766m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6912m2
81Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,428m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8184m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
84Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m2
85Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,166m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,428m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8012m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5236100m2
90ống thoát nước tràn PVD D30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
91NHÀ CẦU SỐ 2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521m3
92Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m3
93Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
95Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
96Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
97Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
98Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
101Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3311100m2
102KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9991m3
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8999100m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,998m3
105Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,99m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8315m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261tấn
108Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
109Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,045m3
110Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,47m3
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868100m
112Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V112điểm
113Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0331m3
114Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1892m3
115Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7424m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,1805m2
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,01m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,1905m2
119CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: Vệ sinh rêu mốc bề mặt tường rào, nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,7456m2
121Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7712m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V325,5168m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, NHÀ WC, TƯỜNG RÀO
1PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG: Tháo dỡ cửa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,8m2
2Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,877m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8389tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7039m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,9335m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V160,3003m3
7Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V115,0126m3
8Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10md
9Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,9926m3
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3658m3
11Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,452100m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V927,5085m3
13Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
14PHÁ DỠ NHÀ WC: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,394m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp ốp, trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1099m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4632m3
18Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1808m3
19Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
20Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V43,9539m3
21PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5054m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5732m3
23Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422100m3
24Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2986m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học dài 1,2m bóng led 2x18w, cần dài 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
2Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14wMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A, 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 63A; 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mccb 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90hộp
19Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
25Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.140m
26Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
28Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
29Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.240m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32HỆ THỐNG CHỐNG SÉT : Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,21m3
33Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V28cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116m
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
38Sắt tròn làm chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,416kg
39kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32X25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90X42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32X20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100X42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90X42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
52Thanh treo ống ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
53Đai neo ống đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,00281m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9829m3
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3722m3
4Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8648m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,424m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,904m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,816m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5998m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4256m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
13Ván khuôn móng dài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,65021m3
17Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
18Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3778m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9842m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,342m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,768m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0976m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
29Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21071m3
33Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5848m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0668m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5451m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2555100m3
45Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,502m3
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,253m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5106m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,227m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644tấn
51Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921100m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,95m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥4,0T1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy hàn điện ≥14kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥80 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->