Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bạch Hạc, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:29:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,550,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Bạch Hạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Bạch Hạc, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Bạch Hạc, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bạch Hạc.
Địa chỉ: Phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.861.146
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0503 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7245 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1153 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9171 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2233 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5501 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9285 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1753 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9116 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0131 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8515 | m3 |
| 17 | PHẦN THÂN: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4307 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3488 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6969 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,7488 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1266 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7978 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3923 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3568 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,425 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8093 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,418 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6205 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6463 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5311 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5285 | 100m2 |
| 37 | Xây bậc bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1615 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9701 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4094 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,6254 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1611 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,7905 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,05 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.066,1614 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,224 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,986 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2796 | m2 |
| 48 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,6686 | m2 |
| 49 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4326 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0432 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,5 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,48 | m |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2287 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2287 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,063 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9 | m |
| 57 | Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh bao gồm cả khung xương kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2658 | m2 |
| 58 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9172 | m3 |
| 59 | Bê tông chống thấm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2234 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,26 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8614 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,76 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch đất nung 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,3044 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5848 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,174 | m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1192 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2572 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,688 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,163 | m2 |
| 75 | Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 76 | Hoa inox cửa sổ, lan can cầu thang inox, lan can hành lang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.053,3696 | kg |
| 77 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.529,1388 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,4471 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | 100m2 |
| 81 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 83 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 84 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU SỐ 1 + SỐ 2, KÈ ĐÁ, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | SÂN: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát dưới bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m2 |
| 5 | NHÀ VỆ SINH: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0807 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7712 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5418 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8341 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1342 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8637 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1916 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4523 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3575 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4846 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5488 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,792 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0848 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8576 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4808 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,336 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3364 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1584 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Vách ngăn Compact (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8292 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5268 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4064 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 47 | ống thoát nước tràn PVD D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 48 | NHÀ CẦU SỐ 1: Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ,, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5599 | 1m3 |
| 51 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0784 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5246 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4426 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6323 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 65 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,78 | m2 |
| 66 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8588 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,511 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0778 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3928 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4659 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,344 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,766 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6912 | m2 |
| 81 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,428 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8184 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 84 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,166 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,428 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8012 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5236 | 100m2 |
| 90 | ống thoát nước tràn PVD D30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 91 | NHÀ CẦU SỐ 2: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 1m3 |
| 92 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 95 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 102 | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,999 | 1m3 |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8999 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,998 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8315 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 108 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,045 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,47 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m |
| 112 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | điểm |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0331 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1892 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1805 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,1905 | m2 |
| 119 | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: Vệ sinh rêu mốc bề mặt tường rào, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,7456 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7712 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,5168 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, NHÀ WC, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG: Tháo dỡ cửa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,877 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8389 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7039 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9335 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3003 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,0126 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9926 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3658 | m3 |
| 11 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,5085 | m3 |
| 13 | Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 14 | PHÁ DỠ NHÀ WC: Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,394 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp ốp, trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1099 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4632 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1808 | m3 |
| 19 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9539 | m3 |
| 21 | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO: Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5054 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5732 | m3 |
| 23 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2986 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN: Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học dài 1,2m bóng led 2x18w, cần dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A, 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 63A; 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mccb 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 32 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT : Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 1m3 |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 38 | Sắt tròn làm chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | kg |
| 39 | kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32X25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90X42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32X20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100X42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90X42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 52 | Thanh treo ống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 53 | Đai neo ống đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0028 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9829 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3722 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8648 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,424 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,904 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,816 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5998 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6502 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9842 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,342 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,768 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2107 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0668 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,545 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,502 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,253 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5106 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,95 | m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, chiều cao từ 2 tầng trở lên, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥4,0T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi