Gói thầu: Đánh giá, chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Đánh giá, chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế (kinh phí giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) năm 2022 và nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:31:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là305.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng về Chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt và chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP. Trong đó phải đạt về giá trị chăn nuôi và trồng trọt phải đạt từ 213.500.000 đồng/hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng tương tự về Chứng nhận VietGAP riêng rẻ lĩnh vực trồng trọt hoặc lĩnh vực chăn nuôi. Nhưng có giá trị đáp ứng theo quy mô bản chất tương tự thì vẫn được xét. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn để chứng minh về Kinh nghiệm trong thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 427.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia trưởng VietGAP trồng trọt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt hoặc Bảo vệ Thực vật hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Khoa học Cây trồng,Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP Trồng trọt, có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hoặc có chứng chỉ tương đương, có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia viên VietGAP trồng trọt. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt hoặc Bảo vệ Thực vật hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Khoa học Cây trồng, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017, có chứng chỉ chuyên gia, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012 và chứng chỉ chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia trưởng VietGAP chăn nuôi. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc Nông học.Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP chăn nuôi, có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, được chủ đầu tư công trình trước đó xác nhận ít nhất 01 gói thầu đã tham gia ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia viên VietGAP chăn nuôi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc Nông học, Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP chăn nuôi do Cục Chăn Nuôi cấp và có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá, chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản Đánh giá, chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế (kinh phí giao thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên) năm 2022 và nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ (bao gồm các tài liệu bản chính mộc dấu đỏ) của E-HSDT để đối chiếu theo quy định. Nơi đối chiếu: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Tiền Giang. Địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733. 955316 Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi lả bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Tiền Giang. Địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733. 955316
(2) CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY , địa chỉ : 38/4 Nguyễn Công Bình, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, số 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang Điện thoại: 0273.3977184, Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273 3873381 Fax: 0273 3875487 Email:[email protected]. Website: http://skhdt.tiengiang.gov.vn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Điện thoại: 0273 3873381 Fax: 0273 3875487 Email:[email protected]. Website: http://skhdt.tiengiang.gov.vn |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HTX Nông nghiệp Hoà Khánh, Địa chỉ: Tổ 2, ấp Hoà Hảo, xã Hoà Khánh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 13,5 ha, số hộ 29 , sản phẩm Mít , |
| 2 | THT rau an toàn Long Vĩnh. Địa chỉ: ấp Phú Quới, xã Long Vĩnh, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 6,3 ha, số hộ 06, sản phẩm Rau |
| 3 | Công ty TNHH Vinh Hiển. Địa chỉ: số 1102, Quốc lộ 50, xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 25,2 ha, số hộ 25, sản phẩm Lúa |
| 4 | HTX Nông nghiệp Thương mại Dịch vụ Tấn Chung. Địa chỉ: ấp Thạnh Thới, xã Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 550 con, số hộ 05, sản phẩm Heo |
| 5 | Công ty TNHH Gà Tre Thạnh Nhựt. Địa chỉ: ấp Bình Trung, xã Thạnh Nhựt, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 21.000 con, số hộ 02, sản phẩm Gà |
| 6 | Võ Thị Mến - Trại chăn nuôi Hoàng Kim, Địa chỉ:thửa đất số 93, ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cơ sở | 1 | Quy mô 30.000 con, số hộ 01, sản phẩm Gà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.05E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là305.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng về Chứng nhận VietGAP cho các cơ sở trồng trọt và chăn nuôi được duyệt hỗ trợ VietGAP. Trong đó phải đạt về giá trị chăn nuôi và trồng trọt phải đạt từ 213.500.000 đồng/hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng tương tự về Chứng nhận VietGAP riêng rẻ lĩnh vực trồng trọt hoặc lĩnh vực chăn nuôi. Nhưng có giá trị đáp ứng theo quy mô bản chất tương tự thì vẫn được xét. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn để chứng minh về Kinh nghiệm trong thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 427.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia trưởng VietGAP trồng trọt. | 1 | Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt hoặc Bảo vệ Thực vật hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Khoa học Cây trồng,Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP Trồng trọt, có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hoặc có chứng chỉ tương đương, có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Chuyên gia viên VietGAP trồng trọt. | 2 | Đại học ngành Nông học hoặc Trồng trọt hoặc Bảo vệ Thực vật hoặc Công nghệ Sinh học hoặc Khoa học Cây trồng, Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP trong trồng trọt theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017, có chứng chỉ chuyên gia, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012 và chứng chỉ chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên gia trưởng VietGAP chăn nuôi. | 1 | Đại học ngành Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc Nông học.Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP chăn nuôi, có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, được chủ đầu tư công trình trước đó xác nhận ít nhất 01 gói thầu đã tham gia ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia viên VietGAP chăn nuôi | 2 | Đại học ngành Chăn nuôi hoặc Thú y hoặc Nông học, Có chứng chỉ nghiệp vụ đánh giá VietGAP chăn nuôi do Cục Chăn Nuôi cấp và có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, toàn bộ phải được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi