Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 14:28:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,835,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành viễn thông: 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành Bảo hộ lao động ( Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành Kinh tế xây dựng (Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Chỉnh trang hè vỉa tuyến đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ ngõ 47 Nguyễn Văn Linh đến đường vành đai 3), quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: 02436527158 , Fax: ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, HÈ VỈA, CÂY XANH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bóc dỡ bó vỉa 26x23cm có đan | Theo chương V E-HSMT | 3.468,05 | md |
| 2 | Tháo dỡ đan rãnh | Theo chương V E-HSMT | 1.040,415 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng vỉa bằng máy đào | Theo chương V E-HSMT | 2,5317 | 100m3 |
| 4 | Bóc dỡ gạch Block | Theo chương V E-HSMT | 12.458,77 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch chỉ bó cây bằng máy đào | Theo chương V E-HSMT | 0,3442 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông móng bó cây bằng máy đào | Theo chương V E-HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 12,7235 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 12,7235 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 12,7235 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn hè | Theo chương V E-HSMT | 17,4224 | 100m3 |
| 11 | Bó vỉa 26x23cm vân đá | Theo chương V E-HSMT | 3.470,33 | m |
| 12 | Bê tông lót móng vỉa đá 2x4 mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 234,447 | m3 |
| 13 | Lát tấm đan BTXM vân đá | Theo chương V E-HSMT | 990,621 | m2 |
| 14 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 990,621 | m2 |
| 15 | Lát gạch BTXM vân đá | Theo chương V E-HSMT | 11.647,19 | m2 |
| 16 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 11.647,19 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 916,1552 | m3 |
| 18 | Thi công khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 3.854,5714 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 29,2875 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 116,4719 | 100m2 |
| 21 | Gạch block tận dụng dày 6cm | Theo chương V E-HSMT | 220,61 | m2 |
| 22 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Theo chương V E-HSMT | 11,0305 | m3 |
| 23 | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 0,2206 | 100m3 |
| 24 | Đá tự nhiên 10x15cm vát 2x2 | Theo chương V E-HSMT | 2.158,8 | m |
| 25 | Xây bó gốc cây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 40,1 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 4,0566 | 100m2 |
| 29 | Cây sấu D=0.15-0.3m, H>3.5m | Theo chương V E-HSMT | 185 | cây |
| 30 | Trồng và chăm sóc cây Sấu | Theo chương V E-HSMT | 185 | cây/lần |
| 31 | Bộ khung chống loại 4 chống, thép mạ kẽm D42, H=1.5m | Theo chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 32 | Lắp khung chống | Theo chương V E-HSMT | 11,1 | 100m |
| 33 | Đào hố trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 34 | Bồi đất màu | Theo chương V E-HSMT | 94,35 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 18,7544 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 18,7544 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 18,7544 | 100m3 |
| 38 | Vét bùn | Theo chương V E-HSMT | 111,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 43 | Phá tường gạch thân ga | Theo chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 9,597 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,9131 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,9959 | tấn |
| 51 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,6603 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bộ nắp ga Composite 125KN | Theo chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo chương V E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan, nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bê tông nâng cổ ga đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo chương V E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan, nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 59 | Tháo nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 60 | Tháo khung thép nắp cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nâng cổ ga đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 66 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt khung thép | Theo chương V E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ cổ rãnh BTXM | Theo chương V E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 69 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V E-HSMT | 7,285 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nâng cổ rãnh đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2716 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2716 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,2716 | 100m3 |
| 80 | Đệm cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 81 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,541 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,909 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, tấm sàn, bó vỉa, dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa, dầm | Theo chương V E-HSMT | 0,5466 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,5938 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 87 | Lắp đặt tấm đế, tấm đan, dầm, sàn | Theo chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt vỉa | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bộ nắp ga Composite 125KN | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 91 | Giá đỡ + Lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Giá đỡ + Lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bê tông đá 1x2 mác 250 chèn nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 94 | Vữa chèn nắp ga mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 95 | Giá đỡ + Lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ + Lắp đặt Giá đỡ + Lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 97 | Tháo dỡ nắp đan cũ | Theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 99 | Ván khuôn nắp đan, | Theo chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| B | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 11,2368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 25,312 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 75,273 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 8,2106 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 1,5825 | 100m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo chương V E-HSMT | 3,74 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 12,4332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 12,4332 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 12,4332 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 46,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo chương V E-HSMT | 180 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo chương V E-HSMT | 636 | nút bịt ống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bộ đai gá ống trên tường | Theo chương V E-HSMT | 400 | bộ |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 2,9175 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 71,78 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 372,38 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,0781 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơn | Theo chương V E-HSMT | 236 | ke |
| 24 | Khung, nắp bể Ganivo gang | Theo chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khung, nắp bể Ganivo | Theo chương V E-HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| 26 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới đường | Theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới hè | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới đường | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới hè | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung bể, nắp bể 2TG-4TG | Theo chương V E-HSMT | 59 | 1 cấu kiện |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu đường asphal bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 68 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 43 | Tháo dỡ vỉa hè cũ | Theo chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 44 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Theo chương V E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 45 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ) | Theo chương V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 | Theo chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 | Theo chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 4 | Cút nhựa DN25x25 | Theo chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 5 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 572 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8976 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,8976 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 82,081 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 7,3873 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V E-HSMT | 554,07 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,9423 | 100m3 |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 39.330 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 39,33 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 5,5407 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 5,5407 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5,5407 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 4.216 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 8,432 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V E-HSMT | 498 | sứ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 59,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 47,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành viễn thông: 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Chuyên ngành Bảo hộ lao động ( Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | -Chuyên ngành Kinh tế xây dựng (Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1.5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1.5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy đào, máy lu... nhà thầu phải có cam kết đăng kiểm máy trước khi đưa vào thi công, và các máy móc đưa vào sử dụng còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi