Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:43:00 đến ngày 2022-07-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,950,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021 Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế (VAT 10%), phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| 1 | Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột 12m chống nhiểm mặn - MBT12-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột 12m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT12-2-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | Móng |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 21 | Trụ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 64 | Cột |
| 10 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép hở - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Bộ |
| 12 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 37 | Bộ |
| 15 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép trụ BTLT 12m - CODE (ghép sát) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | bộ |
| 17 | Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 18 | bộ |
| 18 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (2.647,92 mét) | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 2.648 | mét |
| 19 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 1.723 | mét |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 6.221 | mét |
| 21 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 28 | mét |
| 22 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 37 | bộ |
| 23 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | bộ |
| 24 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | bộ |
| 25 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 13 | bộ |
| 26 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 213 | bộ |
| 27 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | bộ |
| 28 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | chuỗi |
| 31 | Bulông móc 16x300 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | bộ |
| 32 | Bulông móc 16x650 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 7 | bộ |
| 33 | Long đền D18-60x60x6 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 62 | cái |
| 34 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 28 | cái |
| 35 | Giáp nối cho dây ACXH50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | cái |
| 36 | Giáp nối thẳng cho dây ACKP50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | cái |
| 37 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 138 | cái |
| 38 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 30 | cái |
| 39 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | bộ |
| 40 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 16 | cái |
| 41 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | Mét |
| 42 | Kẹp IPC 95-35 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | cái |
| 43 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | cái |
| 44 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | bộ |
| 45 | FuseLink 30K | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | cái |
| 46 | Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 27 | Móng |
| 47 | Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Móng |
| 48 | Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Móng |
| 49 | Móng cột 12m chống nhiểm mặn - MBT12-cm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 26 | Móng |
| 50 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 51 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Bộ |
| 52 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 53 | Trụ |
| 53 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 30 | Cột |
| 54 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 78 | Bộ |
| 55 | Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 20 | Bộ |
| 56 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 58 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL ( L75 x 75 x 8 - 2000) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | Bộ |
| 59 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | Bộ |
| 60 | Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | bộ |
| 61 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH- 24KV-185mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 6.238,32 | mét |
| 62 | Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 10.116,36 | mét |
| 63 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 63 | bộ |
| 64 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | bộ |
| 65 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | bộ |
| 66 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | bộ |
| 67 | Bộ cách điện đứng SĐU-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 289 | bộ |
| 68 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 54 | bộ |
| 69 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | bộ |
| 70 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC95) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | chuỗi |
| 71 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | chuỗi |
| 72 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN(dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | chuỗi |
| 73 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 54 | chuỗi |
| 74 | Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | chuỗi |
| 75 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 16 | cái |
| 76 | Ống co nhiệt (1m/mối nối) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 18 | Mét |
| 77 | Giáp nối cho dây ACX185, ACXH185 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | cái |
| 78 | Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | bộ |
| 79 | Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 34 | bộ |
| 80 | Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH185 trên sứ cách điện đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 8 | cái |
| 81 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 33 | cái |
| 82 | Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 261 | cái |
| 83 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | mét |
| 84 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | mét |
| 85 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | cái |
| 86 | Ống nối chịu lực cho dây AC185 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | cái |
| 87 | Giáp nối cho dây ACX70 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 7 | cái |
| 88 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | bộ |
| 89 | FuseLink 30K | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | cái |
| 90 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM ) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Móng |
| 91 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT8,5-2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Móng |
| 92 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CM | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 93 | Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 94 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Cột |
| 95 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Cột |
| 96 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 97 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%) | 844 | mét |
| 98 | Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | bộ |
| 99 | Bulông móc 16x250 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 19 | bộ |
| 100 | Bulông móc 16x500 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | bộ |
| 101 | Bulông móc 16x300 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | bộ |
| 102 | Bulông móc 16x600 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1 | bộ |
| 103 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 16 | cái |
| 104 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | cái |
| 105 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 18 | cái |
| 106 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 32 | cái |
| 107 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer ) | 8 | Sứ | |
| 108 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV - Thu hồi | 2 | Bộ | |
| 109 | Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV - Thu hồi | 1 | Bộ | |
| 110 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 31 | Bộ | |
| 111 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 56 | Bộ | |
| 112 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây AC185 | 3 | Chuỗi | |
| 113 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | 48 | Chuỗi | |
| 114 | Cắt cột bêtông 12 m- thu hồi | 11 | Bộ | |
| 115 | Cắt cột bê tông ly tâm 8,5 m - thu hồi | 28 | Cột | |
| 116 | Tháo xà thép X-20Đ thu hồi | 5 | Bộ | |
| 117 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP50 | 3,709 | Km | |
| 118 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | 0,765 | Km | |
| 119 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép ACX95 | 0,286 | Km | |
| 120 | Tháo thu hồi dây ACX120 | 0,143 | Km | |
| 121 | Tháo thu hồi dây dây ACKP185 | 5,687 | Km | |
| 122 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | 3,75 | Km | |
| 123 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (14) nhánh (Duplex2x6-15m) | 0,42 | Km | |
| 124 | Tháo thu hồi FCO | 5 | Bộ | |
| 125 | Tháo & Lắp đặt LA | 1 | Cái | |
| 126 | Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp | 1 | Cái | |
| 127 | Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp | 1 | Cái | |
| 128 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 1 | Cái | |
| 129 | Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 pha | 1 | Máy | |
| 130 | Trạm biến áp 3 pha 3x25kVA xây dựng mới | Cung cấp VTTB và lắp đặt (riêng phần Máy biến áp , Điện năng kế, biến dòng hạ thế A cấp) | 2 | Trọn bộ |
| 131 | Trạm biến áp 3 pha 160kVA xây dựng mới | Cung cấp VTTB và lắp đặt (riêng phần Máy biến áp , Điện năng kế, biến dòng hạ thế A cấp) | 2 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi