Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586031-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220501313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:43:00 đến ngày 2022-07-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,679,950,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021
Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. "+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre." + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Bình Đại năm 2021. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế (VAT 10%), phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
1Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cmCung cấp VTTB và lắp đặt20Móng
2Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmCung cấp VTTB và lắp đặt18Móng
3Móng cột 12m chống nhiểm mặn - MBT12-cmCung cấp VTTB và lắp đặt9Móng
4Móng cột 12m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT12-2-cmCung cấp VTTB và lắp đặt6Móng
5Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole, vùng nhiểm mặn - M14bb-cmCung cấp VTTB và lắp đặt8Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt9Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt3Bộ
8Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt21Trụ
9Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt64Cột
10Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt1Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép hở - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Cung cấp VTTB và lắp đặt9Bộ
12Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
13Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
14Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt37Bộ
15Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt14Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 12m - CODE (ghép sát)Cung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)Cung cấp VTTB và lắp đặt18bộ
18Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (2.647,92 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)2.648mét
19Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)1.723mét
20Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)6.221mét
21Cáp Duplex Du-CV-2x11Cung cấp VTTB và lắp đặt28mét
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt37bộ
23Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt15bộ
24Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UCung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
25Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt13bộ
26Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt213bộ
27Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt2bộ
28Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GCung cấp VTTB và lắp đặt24chuỗi
29Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt15chuỗi
30Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-XCung cấp VTTB và lắp đặt9chuỗi
31Bulông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt24bộ
32Bulông móc 16x650Cung cấp VTTB và lắp đặt7bộ
33Long đền D18-60x60x6Cung cấp VTTB và lắp đặt62cái
34Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt28cái
35Giáp nối cho dây ACXH50Cung cấp VTTB và lắp đặt5cái
36Giáp nối thẳng cho dây ACKP50Cung cấp VTTB và lắp đặt2cái
37Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt138cái
38Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt30cái
39Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt12bộ
40Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt16cái
41Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt12Mét
42Kẹp IPC 95-35Cung cấp VTTB và lắp đặt14cái
43Ống nối chịu lực cho dây AC50Cung cấp VTTB và lắp đặt12cái
44LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Cung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
45FuseLink 30KCung cấp VTTB và lắp đặt6cái
46Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cmCung cấp VTTB và lắp đặt27Móng
47Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cmCung cấp VTTB và lắp đặt10Móng
48Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmCung cấp VTTB và lắp đặt10Móng
49Móng cột 12m chống nhiểm mặn - MBT12-cmCung cấp VTTB và lắp đặt26Móng
50Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt4Bộ
51Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt14Bộ
52Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt53Trụ
53Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt30Cột
54Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt78Bộ
55Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt20Bộ
56Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Cung cấp VTTB và lắp đặt1Bộ
57Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
58Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL ( L75 x 75 x 8 - 2000)Cung cấp VTTB và lắp đặt15Bộ
59Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Cung cấp VTTB và lắp đặt8Bộ
60Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)Cung cấp VTTB và lắp đặt10bộ
61Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH- 24KV-185mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)6.238,32mét
62Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)10.116,36mét
63Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt63bộ
64Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
65Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UCung cấp VTTB và lắp đặt2bộ
66Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
67Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt289bộ
68Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt54bộ
69Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
70Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây AC95) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2Cung cấp VTTB và lắp đặt8chuỗi
71Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GCung cấp VTTB và lắp đặt15chuỗi
72Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV-120kN(dây ACKP185) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-XCung cấp VTTB và lắp đặt15chuỗi
73Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GCung cấp VTTB và lắp đặt54chuỗi
74Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt12chuỗi
75Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt16cái
76Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt18Mét
77Giáp nối cho dây ACX185, ACXH185Cung cấp VTTB và lắp đặt5cái
78Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
79Kẹp quai dây 185-240mm² +Hotline Clamp dây đồng 240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt34bộ
80Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH185 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt8cái
81Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt33cái
82Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt261cái
83Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt9mét
84Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt9mét
85Ống nối chịu lực cho dây AC50Cung cấp VTTB và lắp đặt6cái
86Ống nối chịu lực cho dây AC185Cung cấp VTTB và lắp đặt12cái
87Giáp nối cho dây ACX70Cung cấp VTTB và lắp đặt7cái
88LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Cung cấp VTTB và lắp đặt6bộ
89FuseLink 30KCung cấp VTTB và lắp đặt6cái
90Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CM )Cung cấp VTTB và lắp đặt9Móng
91Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT8,5-2Cung cấp VTTB và lắp đặt2Móng
92Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CMCung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
93Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
94Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt9Cột
95Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt4Cột
96Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt2Bộ
97Cáp hạ thế ABC 4x70Cung cấp VTTB và lắp đặt (khối lượng đã có tính độ võng dây và hao phí 2%)844mét
98Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m)Cung cấp VTTB và lắp đặt3bộ
99Bulông móc 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt19bộ
100Bulông móc 16x500Cung cấp VTTB và lắp đặt2bộ
101Bulông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt5bộ
102Bulông móc 16x600Cung cấp VTTB và lắp đặt1bộ
103Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt16cái
104Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt9cái
105Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt18cái
106Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt32cái
107Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )8Sứ
108Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV - Thu hồi2Bộ
109Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV - Thu hồi1Bộ
110Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ31Bộ
111Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ56Bộ
112Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây AC1853Chuỗi
113Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN48Chuỗi
114Cắt cột bêtông 12 m- thu hồi11Bộ
115Cắt cột bê tông ly tâm 8,5 m - thu hồi28Cột
116Tháo xà thép X-20Đ thu hồi5Bộ
117Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP503,709Km
118Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC500,765Km
119Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép ACX950,286Km
120Tháo thu hồi dây ACX1200,143Km
121Tháo thu hồi dây dây ACKP1855,687Km
122Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV503,75Km
123Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (14) nhánh (Duplex2x6-15m)0,42Km
124Tháo thu hồi FCO5Bộ
125Tháo & Lắp đặt LA1Cái
126Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp1Cái
127Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến áp1Cái
128Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)1Cái
129Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 pha1Máy
130Trạm biến áp 3 pha 3x25kVA xây dựng mớiCung cấp VTTB và lắp đặt (riêng phần Máy biến áp , Điện năng kế, biến dòng hạ thế A cấp)2Trọn bộ
131Trạm biến áp 3 pha 160kVA xây dựng mớiCung cấp VTTB và lắp đặt (riêng phần Máy biến áp , Điện năng kế, biến dòng hạ thế A cấp)2Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->