Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678726-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220634128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-25 16:29:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,933,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Lý Tự Trọng thị trấn Vị Xuyên - HM: Bếp ăn học sinh + HMPT
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn TK và XD Ngọc Nhung. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1547tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3711m3
4Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,14m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
6Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6128m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3568m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4304m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3712100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0416m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2029tấn
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5376m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5991m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8674m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0399tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8004m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
22Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,2 (2,183 kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7781tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7781tấn
24Lợp mái tôn xốp chống nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,685100m2
25Làm trần bếp, nhà ăn bằng trần tôn phẳng 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9225100m2
26Làm mái chống hắt vào nhà lưu trúChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
27úp nóc+úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
28Phào trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,09m
29Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,534100m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,7077m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,6197m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25*40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,82m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
35Hoa sắt cửa sổ, sắt vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4784m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0684m2
37Cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn phụ kiện + khóa chốt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0684m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3634m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,7077m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,6197m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
43Khóa nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
57Dây thép treo cáp điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
58Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B CỔNG + HÀNG RÀO HOA SẮT + CỬA NHÀ LƯU TRÚ + LẤT GẠCH BLOCK SÂN
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0398m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,188m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
4Tháo dỡ cổng + hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
5Cổng hoa sắt sơn tĩnh điện mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,07m2
6Hàng rào hoa sắt sơn tĩnh điện mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
7Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
8Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,07m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400*400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,31m2
10Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ bao gồm phụ kiện + khóa chốt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,19m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,19m2
C NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3162100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
4Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
5Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
6Vận chuyển đất cấp III tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,256m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1577100m2
11Sản xuất cột bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2645tấn
12Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2645tấn
13Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1151tấn
14Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
15Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
16Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6989100m2
17Máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
18Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m
20Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
22Láng nền , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,24m2
D NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1416m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,716m2
3Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1573tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1573tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3675100m2
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,87m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m2
E NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4438100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3733tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,376m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1385100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,902m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3072100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3069tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0224tấn
12Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3509tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4438100m2
14Tôn úp nóc + úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4m
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,08m2
F BÁN MÁI KHU NỘI TRÚ
1Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
2Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1533100m2
G BÁN MÁI ĐẦU NHÀ HIỆU BỘ
1Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1116100m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,98m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,55m2
9Vòi rửa tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
2Cửa đi nhôm hệ mua thẳng và phụ kiện + khóa chốt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
3Cửa sổ nhôm hệ mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
4Tháo giỡ mái tôn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4781100m2
5Lợp mái tôn nhà thư việnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4781100m2
6Úp nóc + nẹp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,84m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->