Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 18:01:00 đến ngày 2022-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,489,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 10 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn, nhà bán trú và nhà đa năng trường PTDTBT TH và THCS Dền Sáng, xã Dền sáng, huyện Bát Xát 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,628 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,777 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,758 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,072 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,183 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,261 | tấn |
| 12 | Bê tông chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,167 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,443 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,263 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,338 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,117 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,718 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,718 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,553 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,545 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,988 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,115 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,744 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,744 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,622 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,943 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,326 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,208 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,532 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,742 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,848 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,913 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,913 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,827 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,827 | m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,168 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,789 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,868 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,889 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,9 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,157 | 100m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415,7 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 415,7 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,978 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,659 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 61 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,659 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 67 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,368 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,153 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,715 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép câu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,078 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,857 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,857 | m2 |
| 79 | Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,922 | m3 |
| 80 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,675 | m2 |
| 81 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 82 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,08 | m2 |
| 84 | Quả cầu inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,182 | 1m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,664 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,664 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,033 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,022 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,161 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,965 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,965 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,331 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,331 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,315 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,315 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270,069 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270,069 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,878 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,878 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,868 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 239,868 | m2 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,557 | m3 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,44 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,668 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,668 | m2 |
| 112 | Râu thép D8 liên kết đầu trụ xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,485 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,946 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,946 | m2 |
| 116 | Gia công thép hộp lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,782 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,03 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,468 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,468 | m2 |
| 122 | Gia công thép hộp lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,965 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,57 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,108 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,108 | m2 |
| 128 | Gia công thép hộp lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,755 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,94 | m2 |
| 131 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,654 | m3 |
| 132 | Rải lớp nilon chống thấm mất nước. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,965 | 100m2 |
| 133 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 383,922 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,501 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,51 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,94 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,245 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,007 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,007 | m2 |
| 140 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,32 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,92 | m |
| 142 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,608 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,162 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,608 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,162 | m2 |
| 146 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,35ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,505 | 100m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,997 | tấn |
| 148 | Gia công thanh gờ sống nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,504 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,572 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,439 | m3 |
| 152 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 154 | Thép D12 chờ hàn xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 155 | Gia công nẹp mái bằng sắt dẹt 10 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 156 | Lắp dựng nẹp thép mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,226 | 1m2 |
| 158 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | m3 |
| 159 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 160 | Gia công nắp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 1m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | m2 |
| 163 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,15 | 100m2 |
| 166 | Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 167 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,2 | m2 |
| 169 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,304 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,304 | m2 |
| 171 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,152 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,152 | m2 |
| 173 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,086 | 1m2 |
| 175 | Lắp dựng khung sắt trên cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,786 | m2 |
| 176 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,94 | m2 |
| 177 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,138 | 1m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,04 | m2 |
| 180 | Bảng chống lóa lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 181 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,255 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,129 | m3 |
| 183 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 184 | Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,182 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 186 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,665 | m3 |
| 187 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,861 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,918 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,918 | m2 |
| 190 | Đào đất rãnh thoát nước quanh nhà đất cấp 2; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,186 | m3 |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,093 | 1m3 |
| 192 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 193 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 195 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,778 | m3 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,096 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,685 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,685 | m2 |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,201 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | 1 cấu kiện |
| 203 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 204 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,741 | 1m2 |
| 206 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,343 | m3 |
| 207 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,284 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,284 | m2 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 211 | Ván khuôn miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 216 | Lót cát nền hè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,652 | m3 |
| 217 | Bê tôngnền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,303 | m3 |
| 218 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,03 | m2 |
| 219 | Tủ điện 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 220 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 221 | Aptomat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Hộp attomat 2-4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt các loại đèn FS - 40/36X2 CM1*EH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 225 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 228 | Ổ cắm đôi âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 229 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 237 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260 | m |
| 238 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 239 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 240 | Bình cứu hóa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 241 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 242 | Đai treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 243 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 244 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 245 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 246 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 248 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 249 | Van nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| 251 | Tê nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 252 | Đầu bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 253 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 255 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 256 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 257 | Tê nhựa PVC D60/64 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 258 | Côn nhựa PVC D60/64 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 259 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 260 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 261 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 262 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 263 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 264 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 265 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 266 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 268 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | m |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 270 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 271 | Đóng cọc thu sét đã có sẳn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 272 | Ổng nhựa PPR D25 bảo vệ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,112 | 10m2 |
| 276 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,769 | m3 |
| 277 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,265 | m3 |
| 278 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | m3 |
| 279 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 280 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 281 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,524 | 10m2 |
| 282 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,213 | m3 |
| 283 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,171 | m3 |
| 284 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,545 | m3 |
| 285 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Que hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 286 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 287 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) (Sơn lót ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 288 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót sắt thép) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 289 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | tấn |
| 290 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 291 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ sắt thép) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 292 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi 11 sóng dày 0.35mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,968 | 100m2 |
| 293 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép hộp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,564 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 296 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| C | *NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH* | |||
| 1 | Đào móng + giằng móng nhà - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 476,769 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,531 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,716 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,218 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,291 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,969 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,772 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,881 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,789 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,46 | m2 |
| 23 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,46 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,005 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,241 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,683 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,869 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,74 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,74 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,583 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,356 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,102 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,366 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,809 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,409 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,809 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,409 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,873 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,956 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,713 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,134 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176,064 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,764 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 251,764 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,426 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,387 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 55 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,341 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,341 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,56 | m |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m2 |
| 64 | Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,713 | m3 |
| 65 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 66 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 67 | Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,629 | m2 |
| 69 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,597 | 1m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,667 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,488 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255,28 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255,28 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.038,157 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.038,157 | m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,374 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,634 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,634 | m2 |
| 80 | Râu thép D8 liên kết đầu trụ xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 81 | Xây tường lan can Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤330cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,043 | m3 |
| 82 | Xây tường lan can Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,113 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,043 | m3 |
| 84 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,928 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,928 | m2 |
| 88 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,774 | m3 |
| 89 | Nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,977 | 100m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 358,907 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,835 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,807 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,154 | m2 |
| 94 | Đắp gờ móc nướcn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,78 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,154 | m2 |
| 96 | Láng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,756 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,756 | m2 |
| 99 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,4 | m |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,224 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,584 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn múi dày 0,35ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,793 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,018 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,793 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 109 | Thép D12 chờ hàn xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 111 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 112 | Gia công nắp cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | m2 |
| 115 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Gia công nẹp mái bằng sắt dẹt 20 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 118 | Lắp dựng nẹp thép mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,793 | 1m2 |
| 120 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,437 | m2 |
| 121 | Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,665 | m2 |
| 122 | Vách ngăn Compact dày 1,8mm cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,979 | m2 |
| 123 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLine (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,437 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,54 | 100m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 126 | Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 128 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 129 | Gia công thép làm hoa sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,289 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 132 | Đào móng bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,479 | 1m3 |
| 133 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,697 | m3 |
| 135 | Rải lớp bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 136 | Bê tông bản bậc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,881 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 139 | Lát đá granite màu tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,698 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,055 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,055 | m2 |
| 142 | Đào đất rãnh thoát nước quanh nhà đất cấp 3; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,567 | m3 |
| 143 | Đào móng, Cấp đất III (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,784 | 1m3 |
| 144 | Đào móng - Cấp đất III (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 145 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,218 | m3 |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 147 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,202 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,697 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,697 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,507 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 154 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | 1cấu kiện |
| 155 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 156 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,593 | 1m2 |
| 158 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,363 | m3 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,163 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,374 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,374 | m2 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 163 | Ván khuôn miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 167 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 168 | Lót cát nền hè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,384 | m3 |
| 169 | Bê tôngnền hè, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,769 | m3 |
| 170 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,688 | m2 |
| 171 | KL đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,907 | m3 |
| 172 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,195 | 1m3 |
| 173 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 176 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,685 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,493 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 183 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 188 | Xây bể chứa bằng Gạch Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,701 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,924 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,924 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 192 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Tủ điện 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | hộp |
| 195 | Aptomat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Aptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 199 | Lắp đặt loại đèn ốp trần Compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn Compact đui xoáy gắn tường 20W. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 211 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 530 | m |
| 212 | LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 213 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 214 | Bình cứu hóa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 216 | Đai treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 217 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,6 | m |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,45 | m |
| 221 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 222 | Đóng cọc thu sét đã có sẳn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 223 | Ổng nhựa PPR D25 bảo vệ dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 224 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 226 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 229 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 231 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 232 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 233 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 234 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 235 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 236 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 237 | Tê ren ngoài nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 238 | Van nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Van nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 240 | Van phao D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Côn nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 243 | Đầu nối ren trong bằng đồng nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 244 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt kép nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 246 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 247 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 248 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 249 | Côn nhựa PVC D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 250 | Côn nhựa PVC D90/48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 251 | Tê chéo nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 252 | Tê chéo nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 253 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 254 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 255 | Cút nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 256 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 257 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 258 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 260 | Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 264 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 265 | Giá treo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 266 | Giá để xà bông rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 267 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 269 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,556 | 100m |
| 270 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 271 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,358 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,966 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,592 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,03 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Đào đất giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,326 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,416 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,269 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,712 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,032 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,837 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,704 | m3 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,704 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,08 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,644 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,389 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,13 | 100m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,07 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,317 | 1m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,681 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,967 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,898 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,666 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,666 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,36 | tấn |
| 38 | Tôn múi 11 sóng dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,982 | 1m2 |
| 39 | Tấm ốp, máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,63 | 100m2 |
| 40 | Gia công khung trục dầm trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,811 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung dầm trần thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,811 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,624 | 1m2 |
| 43 | Trần tôn vân gỗ dày 0.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,212 | 100m2 |
| 44 | Gia công khung trục bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,832 | 1m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,467 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,355 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,166 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,13 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,851 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,851 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,625 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,625 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,428 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,428 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,241 | m3 |
| 59 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 60 | Cửa xếp tôn màu lá gió, đã có Uray | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,747 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,453 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 70 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 71 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 72 | Ống gen luồn dây chống cháy D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 73 | Conson đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Hộp nối dây kt 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,013 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,601 | 1m3 |
| 3 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,917 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,761 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,037 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,916 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,152 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,488 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,488 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,491 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,491 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,24 | m2 |
| 25 | Vách ngăn Compact dày 1,8mm cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,583 | m2 |
| 26 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,813 | m3 |
| 27 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 28 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,625 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn xốp dày 0,35ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,006 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 33 | Thép D12 chờ hàn xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 34 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 37 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 43 | Côn nhựa PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Van nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 47 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Zắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Đầu nối ren trong bằng đồng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100 m |
| 52 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 55 | Côn nhựa PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Côn nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 67 | Thanh treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Giá treo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 69 | Giá để xà bông rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 72 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt đèn Compact đui xoáy gắn tường 24W. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 81 | Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 82 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | KL đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,907 | m3 |
| 84 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,195 | 1m3 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,685 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,493 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,701 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,924 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,924 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 104 | Cút sành D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 106 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 110 | Gia công thép hình làm hệ khung đỡ téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,671 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,444 | 1m2 |
| 112 | Lắp khung đỡ téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,671 | tấn |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,379 | m3 |
| 2 | Nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,676 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,758 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,751 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,962 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,532 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,469 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,12 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,385 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,442 | m3 |
| 16 | Nilon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản bậc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,641 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,763 | m3 |
| 20 | Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,286 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,67 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,791 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,358 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,447 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,987 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,435 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy lu | Công suất lu 10 đến 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 6 | Máy trộn BTXM | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 13 | Máy cần cẩu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi