Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695560-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220695548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 18:01:00 đến ngày 2022-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,489,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 10 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học bộ môn, nhà bán trú và nhà đa năng trường PTDTBT TH và THCS Dền Sáng, xã Dền sáng, huyện Bát Xát
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai và Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xat, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát (Địa chỉ: số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bát Xát. Địa chỉ: Thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,81m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,628m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,777m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,758m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,072100m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,072100m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt525,096m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,688m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,452m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,795100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,367tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,183tấn
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,238m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,489100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,261tấn
12Bê tông chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,167m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m2
14Bê tông dầm giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,443m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,04100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,477tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,745tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,263tấn
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,338m3
20Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,117m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,718m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,718m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,553100m3
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,545m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,51100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,988m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,714100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,115tấn
30Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,744m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,744m2
32Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,68m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,68m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,622m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32100m2
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,943m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,326m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,208100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,532100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,742tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,042tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,848tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,913m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,913m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245,827m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245,827m2
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,168m3
48Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,789m3
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,868m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,889100m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt188,9m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt188,9m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,157100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt415,7m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt415,7m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,978tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,659m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,273100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,246tấn
61Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,368m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,368m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,659m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,273100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,246tấn
67Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,368m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,368m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,228100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168tấn
73Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,153m3
74Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,715100m2
75Lắp dựng cốt thép câu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,078tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,368tấn
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,857m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,857m2
79Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,922m3
80Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,675m2
81Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034tấn
82Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,276tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,08m2
84Quả cầu inox D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1quả
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,1821m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,008m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,101tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321 cấu kiện
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,664m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,664m2
92Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,033m3
93Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,022m3
94Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,161m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,965m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,965m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,331m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,331m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,315m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,315m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt270,069m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt270,069m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,878m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,878m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt239,868m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt239,868m2
107Xây cột, trụ bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,557m3
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,44m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,44m2
110Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,668m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,668m2
112Râu thép D8 liên kết đầu trụ xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
113Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,485m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,946m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,946m2
116Gia công thép hộp lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,343tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,7821m2
118Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,03m2
119Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,584m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,468m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,468m2
122Gia công thép hộp lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,412tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9651m2
124Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,57m2
125Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,108m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,108m2
128Gia công thép hộp lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,357tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,7551m2
130Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,94m2
131Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,654m3
132Rải lớp nilon chống thấm mất nước.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,965100m2
133Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt383,922m2
134Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,501m2
135Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,51m3
136Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,94m3
137Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,245m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,007m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,007m2
140Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,32m
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,92m
142Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,608m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,162m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,608m2
145Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,162m2
146Lợp mái tôn liên doanh dày 0,35lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,505100m2
147Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,997tấn
148Gia công thanh gờ sống nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,575tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,5041m2
150Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,572tấn
151Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,439m3
152Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m2
153Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106tấn
154Thép D12 chờ hàn xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
155Gia công nẹp mái bằng sắt dẹt 10 dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
156Lắp dựng nẹp thép máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2261m2
158Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027m3
159Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
160Gia công nắp cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,081m2
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504m2
163Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
164Khóa Việt Tiệp + then càiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,15100m2
166Bảng chống lóa Hòa Phát (Số 392/CBLS-XD-TC ngày 24/12/2014)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,92m2
167Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,56m2
168Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,2m2
169Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,304m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,304m2
171Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,152m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,152m2
173Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,043tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0861m2
175Lắp dựng khung sắt trên cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,786m2
176Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,94m2
177Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,1381m2
179Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,04m2
180Bảng chống lóa lớp họcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,84m2
181Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,255m3
182Đắp đất nền bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,129m3
183Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,174100m2
184Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,182m3
185Ván khuôn móng bậcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,665m3
187Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,861m2
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,918m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,918m2
190Đào đất rãnh thoát nước quanh nhà đất cấp 2;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,186m3
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,0931m3
192Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,221100m3
193Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,31m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,566100m3
195Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,778m3
196Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,096m2
197Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,685m2
198Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,685m2
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,201m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m2
201Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058tấn
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt551 cấu kiện
203SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
204SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7411m2
206Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,343m3
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m2
208Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,284m2
209Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,284m2
210Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062m3
211Ván khuôn miệng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m2
214Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
216Lót cát nền hè bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,652m3
217Bê tôngnền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,303m3
218Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,03m2
219Tủ điện 400x400x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
220Lắp đặt hộp đấu dây, KT 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7hộp
221Aptomat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
222Aptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
223Hộp attomat 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
224Lắp đặt các loại đèn FS - 40/36X2 CM1*EHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
225Đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
226Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
227Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
228Ổ cắm đôi âm sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
229Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
230Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
232Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71m
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65m
237Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260m
238LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210m
239Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
240Bình cứu hóa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
241Bình cứu hỏa MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
242Đai treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
243Nội quy + tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa + Cấm hút thuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
244Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m
245Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
246Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
247Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
248Đầu nối ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
249Van nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
250Ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100 m
251Tê nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
252Đầu bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
253Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m3
254Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m3
255Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,135100m
256Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m
257Tê nhựa PVC D60/64Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
258Côn nhựa PVC D60/64Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
259Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
260Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
261Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
262Đầu bịt nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
263Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1100m
264Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
265Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
266Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
267Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
268Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37m
269Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64m
270Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
271Đóng cọc thu sét đã có sẳnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
272Ổng nhựa PPR D25 bảo vệ dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
273Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,211100m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,211100m3
275Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,11210m2
276Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,769m3
277Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,265m3
278Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát vàng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082m3
279Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,099tấn
280Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089tấn
281Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,52410m2
282Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,213m3
283Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,171m3
284Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,545m3
285Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Que hàn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
286Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193tấn
287Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) (Sơn lót ngoại thất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,052tấn
288Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót sắt thép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
289Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308tấn
290Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082tấn
291Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ sắt thép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007tấn
292Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi 11 sóng dày 0.35mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,968100m2
293Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép hộp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,369tấn
294Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,564tấn
295Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB40)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017tấn
296Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017tấn
C *NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH*
1Đào móng + giằng móng nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt476,769m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,531100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,624m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,999m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,083tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,716tấn
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,838m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,562100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,218m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,181tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,291tấn
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,846m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,183100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,662m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,969100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,772tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,881tấn
21Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,789m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,46m2
23Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,46m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,005100m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,241m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,683100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,545tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,869tấn
29Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,74m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,74m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,583m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,356100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,102tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,366tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,809m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,409m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,809m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,409m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,873m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,956100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,713100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,134tấn
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,064m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251,764m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,6m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251,764m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,426m3
49Bê tông tấm chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,387m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,313100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,099100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161 cấu kiện
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,336tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
55Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,341m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,341m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,56m
58Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,265100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,269tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13tấn
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,5m2
64Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,713m3
65Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4m2
66Gia công lan can thép cầu thang bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02tấn
67Gia công lan can thép cầu thang bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,629m2
69Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1quả
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5971m2
71Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,667m3
72Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,488m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,28m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,28m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.038,157m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.038,157m2
77Xây cột, trụ bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,374m3
78Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,634m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,634m2
80Râu thép D8 liên kết đầu trụ xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061tấn
81Xây tường lan can Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤330cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,043m3
82Xây tường lan can Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,113m3
83Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,043m3
84Ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,147100m2
85Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036tấn
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,928m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,928m2
88Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,774m3
89NilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,977100m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt358,907m2
91Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,835m3
92Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,807m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,154m2
94Đắp gờ móc nướcn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,78m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,154m2
96Láng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,36m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,756m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,756m2
99Đắp gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,4m
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,224m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,584m2
102Lợp mái tôn múi dày 0,35lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,666100m2
103Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,793tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,0181m2
105Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,793tấn
106Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,154100m2
108Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,11tấn
109Thép D12 chờ hàn xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
110Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036m3
111Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
112Gia công nắp cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504m2
115Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
116Khóa Việt Tiệp + then càiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
117Gia công nẹp mái bằng sắt dẹt 20 dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056tấn
118Lắp dựng nẹp thép máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7931m2
120Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,437m2
121Ốp tường khu vệ sinh KT 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,665m2
122Vách ngăn Compact dày 1,8mm cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,979m2
123Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLine (giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,437m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,54100m2
125Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,56m2
126Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,72m2
127Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
128Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m2
129Gia công thép làm hoa sắt thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2891m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m2
132Đào móng bậc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4791m3
133Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,236m3
134Đắp đất nền bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,697m3
135Rải lớp bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,132100m2
136Bê tông bản bậc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,881m3
137Ván khuôn móng bậcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,049100m2
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,02m3
139Lát đá granite màu tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,698m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,055m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,055m2
142Đào đất rãnh thoát nước quanh nhà đất cấp 3;Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,567m3
143Đào móng, Cấp đất III (50%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,7841m3
144Đào móng - Cấp đất III (50%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,228100m3
145Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,218m3
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,588100m3
147Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,95m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,202m2
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,697m2
150Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,697m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,507m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072tấn
154Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt691cấu kiện
155SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
156SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5931m2
158Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,363m3
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,163m2
160Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,374m2
161Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,374m2
162Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062m3
163Ván khuôn miệng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
167Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
168Lót cát nền hè bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,384m3
169Bê tôngnền hè, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,769m3
170Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,688m2
171KL đào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,907m3
172Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1951m3
173Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,227100m3
174Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,343m3
175Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124100m3
176Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,685m3
177Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044tấn
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,493m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033tấn
182Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126m3
183Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
188Xây bể chứa bằng Gạch Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,701m3
189Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,924m2
190Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,924m2
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,52m2
192Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
193Tủ điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
194Lắp đặt hộp đấu dây, KT 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14hộp
195Aptomat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
196Aptomat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
197Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
198Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
199Lắp đặt loại đèn ốp trần Compact 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
200Lắp đặt đèn Compact đui xoáy gắn tường 20W.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
201Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
202Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
203Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
204Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
205Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
211Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt530m
212LĐ Ống Gen luồn dây chống cháy D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt500m
213Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
214Bình cứu hóa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
215Bình cứu hỏa MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
216Đai treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
217Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
218Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,6m
220Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,45m
221Gia công cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
222Đóng cọc thu sét đã có sẳnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
223Ổng nhựa PPR D25 bảo vệ dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
224Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,141100m3
225Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,141100m3
226Ống nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
227Ống nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
228Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
229Măng sông nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
230Măng sông nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
231Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
232Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
233Cút ren trong nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
234Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
235Tê nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
236Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
237Tê ren ngoài nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
238Van nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
239Van nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
240Van phao D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
241Côn nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
242Côn nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
243Đầu nối ren trong bằng đồng nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
244Đầu nối ren ngoài bằng đồng nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
245Lắp đặt kép nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
246Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
247Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
248Ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m
249Côn nhựa PVC D110/48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
250Côn nhựa PVC D90/48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
251Tê chéo nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
252Tê chéo nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
253Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
254Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
255Cút nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
256Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
257Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
258Chếch nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
259Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
260Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
261Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
262Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
263Lắp đặt bàn cầu 2 khốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
264Thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
265Giá treo giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
266Giá để xà bông rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
267Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
268Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
269Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,556100m
270Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
271Quả cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
D NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m2
2Tháo dỡ vách ngănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,625m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,358tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,27m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,966m3
6Đào móng trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,592m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,031m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,196100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,896m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,056m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47100m2
13Đào đất giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,326m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4161m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2691m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,712100m3
17Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,032m3
18Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,837m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,704m3
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,704m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,08m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,644m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,138100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,614tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,389tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,13100m3
27Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,187tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,07tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3171m2
30Gia công vì kèo thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,681tấn
31Gia công vì kèo thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,967tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8981m2
35Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,666tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,666tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,36tấn
38Tôn múi 11 sóng dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9821m2
39Tấm ốp, máng nước khổ rộng 600mm, dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,63100m2
40Gia công khung trục dầm trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,811tấn
41Lắp dựng khung dầm trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,811tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,6241m2
43Trần tôn vân gỗ dày 0.3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,212100m2
44Gia công khung trục bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3tấn
45Lắp dựng khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,8321m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,467m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,359100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,355tấn
50Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,166m3
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,13m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,851m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,851m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,625m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,625m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,428m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,428m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,241m3
59Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,3m2
60Cửa xếp tôn màu lá gió, đã có UrayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,747m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4531m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,3m2
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
68Aptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
69Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
70Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56m
71Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
72Ống gen luồn dây chống cháy D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
73Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
74Hộp nối dây kt 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,013m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6011m3
3Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,917m3
4Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,96m3
5Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,761m3
6Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,037m3
7Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,916m3
11Ván khuôn giằng tường kiêm lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,178100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,119tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8m2
19Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,152m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,488m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,488m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,491m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,491m2
24Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,24m2
25Vách ngăn Compact dày 1,8mm cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,583m2
26Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,813m3
27Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564100m2
28Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,625m2
29Lợp mái tôn xốp dày 0,35lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,636100m2
30Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,233tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,0061m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,233tấn
33Thép D12 chờ hàn xà gồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
34SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m2
35Ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
36Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
37Măng sông nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
38Măng sông nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
39Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
40Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
41Cút ren trong nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
42Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
43Côn nhựa PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
44Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
45Van nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
46Van nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
47Van phao D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
48Zắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
49Đầu nối ren trong bằng đồng PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Đầu nối ren ngoài bằng đồng PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Ống nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100 m
52Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m
53Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,42100m
54Ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
55Côn nhựa PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
56Côn nhựa PVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
57Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
58Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
59Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
60Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
61Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
64Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
66Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
67Thanh treo khănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
68Giá treo giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
69Giá để xà bông rửa tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
72Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041100m3
75Lắp đặt đèn Compact đui xoáy gắn tường 24W.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
78Lắp đặt automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33m
81Lắp đặt ống gen luồn dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34m
82Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
83KL đào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,907m3
84Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1951m3
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,227100m3
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,343m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124100m3
88Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,685m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044tấn
91Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,493m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018tấn
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
100Xây bể chứa bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,701m3
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,924m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,924m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,52m2
104Cút sành D100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,441m3
106Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m2
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,63m3
110Gia công thép hình làm hệ khung đỡ téc nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,671tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,4441m2
112Lắp khung đỡ téc nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,671tấn
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,379m3
2NilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,676100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,758m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,751100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,014100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,97m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,962m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,532m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,469m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,12m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,188m3
12Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7m
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3851m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,074m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,442m3
16NilonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,138100m2
17Bê tông bản bậc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,641m3
18Ván khuôn móng bậcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,763m3
20Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,286m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,67m2
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7911m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,358m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,447m3
25Xây móng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,987m3
26Xây tường thẳng bằng Gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,435m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia phụ trách ATLĐ và VSMT 01 công trình tương tự)53
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ đại học trở lên về ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD.- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu đã tham gia Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu 0,7m3 ≤ 1,25m3 (tương đương ≥PC200 và 2
2 Ô tô tải Tải trọng ≤ 10 tấn (có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực)4
3 Máy lu Công suất lu 10 đến 16 tấn1
4 Máy khoan bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
5 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
6 Máy trộn BTXM Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
7 Máy trộn vữa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
8 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
9 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
10 Máy cắt uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
11 Máy hàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
12 Máy cắt gạch Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
13 Máy cần cẩu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
14 Máy vận thăng Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
15 Máy phát điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
16 Máy thủy bình Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
17 Máy kinh vỹ Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
18 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->