Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702583-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220701564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 17:36:00 đến ngày 2022-07-11 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu2.956.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đền Đồng Ân xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hô· sơ thiết kế, dự toan·: Công ty TNHH TVXD ATP. Địa chỉ: SN 038 Phố Tán Thuật, P. Cốc Lếu, Tp Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. - Tư vân· thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA Xây dưng· tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3 đường Trần Hưng Đao·, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn 53 đường 19/5 thị trân· Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.862.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường Cach· mạng tháng 8 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thăng·, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đền chính
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,114100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,667100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9391m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0691m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,902100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,648m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,906m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,396m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,738100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,613100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,73tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,37tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,486tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,374m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,679100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,826tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,456tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,375m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,42m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,738m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,738m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,207100m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,238m3
24Dán ngói chiếu 190x150x12 (35v/m2), chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,498100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,558100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,783tấn
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,116m3
30Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,227100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,553tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,369tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,602tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V173,313m2
35Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V173,313m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,113m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,188100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,867tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,067tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,842tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V591,104m2
42Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V591,104m2
43Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,383m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,562100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,733tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,95tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62cái
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4881 cấu kiện
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V456,2m2
50Sơn giả gỗ: Sơn giả gỗ tạo hoa văn kết cấu cột và dầm, sàn mái: Sơn, bả lót kiềm, gốc sơn nước tạo vân gỗ, phủ bóng 2K (Bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V456,2m2
51Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,481m3
52Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,519m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (VLX1,1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,428m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (VLx1,1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352,189m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,428m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352,189m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,834m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,146100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,126tấn
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80,8m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,2m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,472m
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,6m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,6m2
65Đắp hoa văn trang trí mặt trước bệ thờTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,178m2
66Cửa đi - cửa gỗ lim Nam PhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,852m2
67Khuôn cửa gỗ Lim Nam PhiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V73,66m
68Cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,758m2
69Ngưỡng cửa đá tự nhiên (https://daoplathanoi.net/cua-hang/thi-cong-da-ngach-cua-ngach-cua-da-granite-tai-ha-noi/)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,65m
70Hoa văn bê tông cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
71Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 140viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V349,844m2
72Đắp gờ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101,529m
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,995m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,991m3
75Lát nền, sàn gạch - gạch đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V221,661m2
76Đắp chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,198m
77Chi tiết đao máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
78Chi tiết mặt nguyệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
79Chi tiết kìm nóc tiền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
80Chi tiết kìm nóc hậu cungTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
81Chi tiết lưỡng long chầu nguyệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
82Lắp dựng các con thú khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14con
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16m2
84Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3m2
85Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,92m2
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9241m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,924m3
88Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,091m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,513m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,315m2
91Ốp đá granit tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,442m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,019100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,246100m2
94Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
96Ống nhựa luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V145m
97Ống nhựa luồn dây D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
98Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V175m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
107Bình chữa cháy MFZ4 - 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
108Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
109Bảng nội quy - tiêu lệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,114100m3
111San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,114100m3
112Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,231100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,231100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi côngcông trình tu bổ di tích có giá trị tối thiểu2.956.000.000 đồng trở lên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bảnsao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứngthực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biênbản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sửdụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảotiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đốivới công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêucầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có têntrong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sửdụng với vị trí là Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
2 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
3 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
4 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
7 Máy hàn 23kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
8 Máy cắt, uốn thép 5kW Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụpgiấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng,thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị củacác máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thicông. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợpđồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèmtài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê nhưtrên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->