Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691661-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220664312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:49:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,447,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình.
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Kiên Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Vĩnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh, địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo hội trường
1Phá dỡ nền tam cấp đá granit48,3505m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại513,42m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công113,72m2
4Vệ sinh trần327,0788m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột554,0832m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột408,0876m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái213,74m2
8Tháo dỡ mái tôn3,7451100m2
9Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40213,74m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng213,74M2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà23,0868m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhà17,0037m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,0868m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,0037m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ554,0832m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ408,0876m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB4048,3505M2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40513,42M2
19Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly40,2m2
20Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly65,52m2
21Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly8m2
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly3,7451100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,1876100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,916100m2
25Căng lưới bao che công trình6,1876100m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
27Lắp đặt đèn Downlight D100 bóng led 18w19bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w5bộ
29Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A13cái
30Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi6cái
31Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn1cái
32Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A3cái
33Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A2cái
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2105m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2381m
36Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2128m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2128m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2140m
39Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka3bộ
40Lắp đặt MCB 1P 30A 5ka1bộ
41Lắp đặt MCCB 3P 63A 15ka1cái
42Lắp đặt nẹp luồn dây 25x15100m
43Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20250m
44Lắp đặt tủ điện 450x350x1501cái
45Kéo rải dây đồng trần 16mm215m
46Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
47Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"2bộ
48Lắp đặt máy điều hoà 5HP - Loại máy Tủ đứng6máy
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2685m
50Lắp đặt MCCB 3P 20A 15ka6cái
51Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20150m
B Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại71,155M2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại345,08M2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm3,2715m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,032m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay11,931m3
7Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công342,57m2
8Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công282,04m2
9Tháo dỡ khung nhôm kính180,18m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại30,2345m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T30,2345m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô213,89m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột740,709m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)2.049,3945m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần712,23m2
16Tháo dỡ mái tôn3,9559100m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái122,05m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ11,48m2
19Vệ sinh trần nhôm289,67m2
20Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,75m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,2571100m2
22Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,936100m
23Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,072100m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0627100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,392m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0409100M3
27Rải tấm nilong lót nền0,5892100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,8915m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,7875m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,688m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,668m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7343m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,696m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,1744tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,6106tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0099tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0062tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0109tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0789tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1577tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0232tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2623tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1185tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1003tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0507tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7379tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,017tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0117tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0947tấn
50Ván khuôn móng cột0,096100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2316100m2
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4668100m2
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6475100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4368100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,6947m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1481m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2813m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7565m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,2902m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3436m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6924m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,3468m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40196,4481m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,37m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4064,7525m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,64m2
67Ốp đá cẩm thạch68,1125m2
68Ốp đá chẻ XM PCB4013,026m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công hoàn thiện)54,66m2
70Đắp vữa XM M75, PCB4033,4m
71Lắp lam nhôm hộp 50x100x2.2 trang trí (bao gồm công hoàn thiện)88,4M
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà195,7021m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ195,7021m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhà73,37m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ73,37m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công hoàn thiện)71,155m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic – Tiết diện ≤ 0,36m2, XM PCB40359m2
78Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly3,9559100m2
79Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40122,05m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng122,05m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà296,191m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhà227,7105m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần712,23m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ296,191m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ939,9405m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ740,709m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ2.049,3945m2
88Sơn PU tay vịn cầu thang (bao gồm công hoàn thiện)11,48m2 
89Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 10ly (bao gồm công hoàn thiện)6,2M2
90Tay nắm Inox D30, L=6002cái
91Gia công lan can Inox24,3m2
92Lắp dựng lan can Inox hộp24,3m2
93Lắp dựng cửa nhôm kéo có lá10,36m2
94Lắp dựng cửa nhôm kéo không lá52,2m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính cường lực dày 5ly3,96m2
96Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (bao gồm công hoàn thiện)184,12m2
97Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly (bao gồm công hoàn thiện)299,98m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C70 kính cường lực dày 5ly135,52m2
99Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8ly (bao gồm công hoàn thiện)40,42m2
100Gia công khuôn bông Inox hộp cửa sổ217,52m2
101Lắp dựng khuôn bông Inox hộp cửa sổ181,64m2
102Lắp ổ khoá151 bộ
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (bao gồm công hoàn thiện)36,8m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,904100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,868100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,736100m2
107Căng lưới bao che công trình11,904100m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w80bộ
109Lắp đặt đèn lon bóng led 12W8bộ
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
111Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A55cái
112Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi54cái
113Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn6cái
114Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A63cái
115Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A27cái
116Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2933m
117Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm21.359m
118Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2190m
119Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2740m
120Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 4x25mm230m
121Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka2bộ
122Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka27bộ
123Lắp đặt MCB 1P 32A 5ka3bộ
124Lắp đặt MCCB 3P 32A 15ka3cái
125Lắp đặt MCCB 3P 125A 15ka1cái
126Lắp đặt tủ điện 400x300x2103cái
127Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14450m
128Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20520m
129Lắp đặt nẹp luồn dây 80x60165m
130Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
131Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m2cọc
132Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A"2bộ
C Hạng mục: Cải tạo hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm7,662m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,363m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột118,55m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,808m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại19,833m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,833m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại139,916m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột233,02m2
9Tháo dỡ song sắt rào219,1525m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1238100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,328100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,728m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,728m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,796m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,36m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,4026m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,176m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0068tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1382tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4965tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1014tấn
25Ván khuôn móng cột0,0816100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,072100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5592100m2
28Ván khuôn gỗ tấm đan0,0304100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,8483m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2469m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,044m3
32Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,592m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40485,232m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40161,766m2
35Đắp vữa XM M75, PCB402,696M2
36Đắp gờ chỉ vữa XM M75, PCB40500,48m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ731,07m2
38Gia công lắp dựng hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm5,63m2
39Gia công lắp dựng hàng rào chông sắt vát nhọn41,385m2
40Lắp dựng cửa cổng tự động bằng Inox11,2M2
41Motor điều khiển hàng rào1bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,461m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bao gồm nhân công hoàn thiện)7,2m2
44Lắp chữ bảng hiệu bằng mica1bộ
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40165,54M2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10m2
47Tháo dỡ cửa6,4m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột48,402m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột29,925m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần10m2
51Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái19,24M2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần9,72m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB4019,72m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà5,378m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhà13,325m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,378m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,325m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,402m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,925m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4010m2
61Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly1,6m2
62Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly4,8m2
63Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm11 bộ
D Hạng mục: Sân nền
1Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II15,936m3 bùn
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay80,718m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại213,9m2
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,8714100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m0,8714100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,2784100m3
7Rải tấm ni long lót nền10,5956100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40105,966m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm2,32100m
10Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40131,56m2
11Lát gạch terrazzo 400x400x30131,56m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm10,064m3
13Đào đất bó nền - Cấp đất I5,35261m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,433m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9196m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,1833m2
E Hạng mục: Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn1,192100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6284tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,1654tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép49,152m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,241m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,824m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,705m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,711m3
9Ván khuôn móng cột0,1571100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0198tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0704tấn
13Bu long móng M16x55020cái
14Bu long móng M16x50024cái
15Bu long móng M16x25014cái
16Bu long móng M16x7024cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4367tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4367tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (chỉ tính công)0,5407tấn
20Lắp cột thép hộp mạ kẽm 100x100x3, L=43,6m0,2676tấn
21Lắp cột thép mạ kẽm0,3237tấn
22Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45ly1,617100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,46121m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->