Gói thầu: Mua sắm hàng hóa Bảo đảm nhiệm vụ công tác Bảo mật-Lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa Bảo đảm nhiệm vụ công tác Bảo mật-Lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 21:45:00 đến ngày 2022-07-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (ưu tiên các nhà thầu có kinh nghiệm cung cấp hàng hóa cho Lực lượng vũ trang) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP Peliku (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp ráp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. -Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư (273 Lê Duẩn, TP PLeiku, gia Lai). -Đối với hàng hóa là: Mực máy in photocopy, cụm mực máy in vi tính, thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo đảm có (thợ kỹ thuật, lý lịch rõ ràng) đến thay thế, lắp ráp đúng kỹ thuật (trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa Bảo đảm nhiệm vụ công tác Bảo mật-Lưu trữ Mua sắm hàng hóa Bảo đảm nhiệm vụ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalog và các tài liệu kỹ thuật. Trường hợp catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) Hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. (Có cam kết) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 58 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Bảo mật-Văn phòng/BTL 069729129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thái Hà, ĐT 0983516782 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ram máy tính | Ram 8g ddr 4GB | 4 | Cái | Ram 8g ddr 4GB | |
| 2 | Pin Dell ASUS K53S | Việt Nam, Latitude 14-3000 | 4 | Bộ | Việt Nam, Latitude 14-3000series | |
| 3 | Cạc máy inViệt Nam, | Canon 3300 | 4 | Cái | Canon 3300 | |
| 4 | Bàn phím máy tính | Việt Nam, Dell E5550 | 4 | Cái | Việt Nam, Dell E5550 | |
| 5 | Ram máy tính loại 8Gi | Mỹ, Dell | 4 | Cái | Mỹ, Dell | |
| 6 | Ổ Quang DVD | Mỹ, Dell | 4 | Cái | Mỹ, Dell | |
| 7 | UPS (Bộ điện 1000VA) | Nhật | 4 | Bộ | Nhật | |
| 8 | Bộ nguồn máy vi tính 500W | Mỹ, Dell | 4 | Bộ | Mỹ, Dell | |
| 9 | Ổ cứng HDD WD | Việt Nam, ACER | 4 | Bộ | Việt Nam, ACER | |
| 10 | Nguồn FSP Power | Mỹ, Dell | 4 | Bộ | Mỹ, Dell | |
| 11 | Main BOADD (Men) | Trung Quốc, Gigabyte | 4 | Cái | Trung Quốc, Gigabyte | |
| 12 | Chirp nhận tín hiệu | Nhật Bản, RFID | 4 | Cái | Nhật Bản, RFID | |
| 13 | Ổn áp Standa | 7,5 KVARD (90v-250v) | 2 | Cái | 7,5 KVARD (90v-250v) | |
| 14 | Giấy A4 Natrual, 70gsm | Natrual, 70gsm indonnesia,SX 2021 | 300 | Thùng | Natrual, 70gsm indonnesia,SX 2021 | |
| 15 | Giấy A3 0ne | Supre One 70gsm Thai lan | 80 | Thùng | Supre One 70gsm Thai lan, SX 2021 | |
| 16 | Mực photocopy Toshiba 720 | Tosiba 720 | 15 | Hộp | Tosiba 720 Việt nam SX 2021 | |
| 17 | Mực photocopy Ricoh 2075 | Ricoh 2075 | 15 | Hộp | Ricoh 2075 Việt nam, SX 2021 | |
| 18 | Mực photocopy canon 3530 | Canon 3530 | 15 | Hộp | Canon 3530 Việt nam, SX 2021 | |
| 19 | Cụm mực in vi tính A4 3300 | Canon 3330 | 10 | Cụm | Canon 3330 Việt nam, SX 2021 | |
| 20 | Cụm Mực in vi tính A3 HP 5200 | HP 5200 | 10 | Cụm | HP 5200 Việt nam, SX 2021 | |
| 21 | Mực máy phtocopy sharp | Sharp mx - m5051 | 10 | Hộp | Sharp mx - m5051 VN sản xuất 2021 | |
| 22 | Đinh ghim dập 23/23 (200 tờ) | Số 23/23 KW. | 20 | Hộp | Số 23/23 KW. Trio Nhật bản SX 2021 | |
| 23 | Đinh ghim số 23/10 | Số 23/10 KW | 20 | Hộp | Số 23/10 KW. Trio Nhật bản SX 2021 | |
| 24 | Đinh ghim số 10 | Nhật bản SX 2021 | 20 | Hộp | Số 10x20 Boxes Nhật bản SX 2021 | |
| 25 | Mực dấu cửu long | Việt nam | 20 | Lốc | Cửu long Việt nam SX 2021 | |
| 26 | Hộp dấu tên | Lazada Việt nam | 20 | Hộp | Shiny Lazada Việt nam 2021 | |
| 27 | Giấy Fax nhiệt | Việt Nam SX | 30 | Cuộn | A4 Mitsu shopee Việt Nam SX 2021 | |
| 28 | Hồ dán bến nghé | Việt nam, SX | 100 | Lốc | Bên nghé Việt nam, SX 2021 | |
| 29 | Đĩa trắng MAXCELL | VN Sản xuất | 10 | Hộp | Lazada VN Sản xuất 2021 | |
| 30 | Hộp mộc Lưu trữ HS chống mối | VN Sản xuất | 100 | Lốc | Lazada VN Sản xuất 2021 | |
| 31 | Giá để HS để bàn 3 tầng trượt | VN Sản xuất | 7 | Hộp | BSR04 Lazada VN Sản xuất 2021 | |
| 32 | Bìa còng F4 10cm | VN Sản xuất | 50 | Hộp | F4 PLUS 9cm Lazada VN Sản xuất 2021 | |
| 33 | Băng keo trong | Việt nam SX | 10 | Cái | OPPTEPE, năm 2021 | |
| 34 | Băng keo xanh | Việt nam SX | 10 | Lốc | OPPTEPE, Việt nam SX năm 2021 | |
| 35 | Băng keo đỏ | Việt nam SX | 10 | Lốc | OPPTEPE, Việt nam SX năm 2021 | |
| 36 | Bìa Thơm vân hoa màu hồng | Shopee SX 2021 | 10 | Ram | Shopee SX 2021 | |
| 37 | BìaThơm vân hoa màu xanh | Shopee SX 2021 | 10 | Ram | Shopee SX 2021 | |
| 38 | Bìa xanh A4 | Việt Nam SX | 10 | Ram | Lazada Việt Nam SX 2021 | |
| 39 | Bìa xanh A3 | Việt Nam SX | 10 | Ram | Lazada Việt Nam SX 2021 | |
| 40 | Kẹp tam giác | Yongkang | 100 | Cái | Yongkang, SX 2021 | |
| 41 | Cặp 3 dây 20cm | Thiên long VN | 100 | Cái | Thiên long VN Sản xuất 2021 | |
| 42 | Kẹp tài liệu 10 cm | Thiên long VN | 100 | Cái | Thiên long 10F VN sản xuất 2021 | |
| 43 | Bì chuyển công văn 16 x24 cm | VNSX | 20.000 | Cái | KT: 16x24cm, có keo dính 2 mặt dán mép bì; Giấy in bì thư: Thuộc loại bìa màu xanh dương, 180gsm, phía trên bên trái in chữ QUÂN ĐOÀN 3, dòng thứ 2 có chữ Số:.............., cỡ chữ 20, phông chữ: Timesnew Roman; phía dưới bên phải in chữ:Kính gửi:....... | |
| 44 | Bì chuyển công văn 25 x35 cm | Việt nam SX | 10.000 | Cái | KT: 25x35cm, có keo dính 2 mặt dán mép bì; Giấy in bì thư: Thuộc loại bìa màu xanh dương, 180gsm, phía trên bên trái in chữ QUÂN ĐOÀN 3, dòng thứ 2 có chữ Số:.............., cỡ chữ 20, phông chữ: Timesnew Roman; phía dưới bên phải in chữ: Kính gửi:...... | |
| 45 | Bàn dập ghim cỡ đại (240 tờ) | KW-trio Nhật bản | 3 | Cái | KW-trio Nhật bản SX 2021 | |
| 46 | Bàn bấm ghim xoay chiều | Nhật bản SX | 6 | Cái | KW-tro Nhật bản SX 2021 | |
| 47 | Khay Tài liệu 5 ngăn | Deli 9835 VN | 7 | Cái | Deli 9835 VN sản xuất 2021 | |
| 48 | Hộp hồ sơ 20 cm | Tiki.vn Việt nam | 200 | Hộp | Tiki.vn Việt nam, SX 2021 | |
| 49 | Hộp gấp A3 20 cm | Tiki.vn Việt nam | 200 | Hộp | Tiki.vn Việt nam, SX 2021 | |
| 50 | Hộp đựng Tài liệu A4 10cm | BF-03-A4 Việt nam | 200 | Hộp | BF-03-A4 Việt nam, SX 2021 | |
| 51 | Bút viết UB (màu xanh) | Uniball UB 150 | 10 | Hộp | Uniball UB 150 Shopee Việt Nam | |
| 52 | Bút viết UB (màu đỏ)Uniball UB 150 Shopee Việt Nam | Uniball UB 150 | 10 | Hộp | Uniball UB 150 Shopee Việt Nam | |
| 53 | Bút ký uni-ball (màu xanh) | Ball ub 200 0.8Mm (Nhật bản) | 10 | Hộp | Ball ub 200 0.8Mm (Nhật bản) | |
| 54 | Bút xóa | Thiên long VN | 10 | Hộp | CP02-Thiên long VN sản xuất | |
| 55 | Hộp Tampon đóng dấu | Horse-VN | 10 | Hộp | Hộp kim loại 1H-01- mực đỏ Horse-VN | |
| 56 | Mực dấu Shiny | Lazada VN | 10 | Hộp | Shini Lazada VN | |
| 57 | Bàn cắt giấy A4 | Boser- BPS-02 | 1 | Cái | Boser- BPS-02 Trung quốc SX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành gói thầu cung cấp hàng hóa tương tự (ưu tiên các nhà thầu có kinh nghiệm cung cấp hàng hóa cho Lực lượng vũ trang) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP Peliku (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...). có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp ráp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- khi hàng hóa có chất lượng bị thay đổi không đảm bảo yêu cầu trong quá trình sử dụng, sử dụng do lỗi của nhà thầu thì trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp nguồn hàng thay thế bằng với số lượng hàng hóa bị lỗi chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư và chịu mọi chi phí liên quan do lỗi chất lượng hàng hóa gây ra. -Các mặt hàng chưa giao nhận hết: Trong vòng 02h đồng hồ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có trách nhiệm giao hàng tận kho hàng của chủ đầu tư (273 Lê Duẩn, TP PLeiku, gia Lai). -Đối với hàng hóa là: Mực máy in photocopy, cụm mực máy in vi tính, thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo đảm có (thợ kỹ thuật, lý lịch rõ ràng) đến thay thế, lắp ráp đúng kỹ thuật (trong vòng 02h đồng hồ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Cán bộ phụ trách | 3 | 2 |
| 2 | Thợ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư tin học | 3 | 2 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | Đại học, chuyên ngành kế toán, tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi