Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703760-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20220687686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện( Sự nghiệp kinh tế, kinh phí thực hiện các dự án, đề án, kết luận của Huyện ủy...) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 22:48:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,141,170,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22117564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4423512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng vận chuyển lên cao hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy
Sửa chữa trụ sở Huyện ủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện( Sự nghiệp kinh tế, kinh phí thực hiện các dự án, đề án, kết luận của Huyện ủy...) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để xử lý chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,1716m2
2Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,1716m2
3Láng chống thấm sê nô chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,1716m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,928m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,928m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,422100m2
7Lợp mái giữa bằng tôn múi cũ (tận dụng tôn cũ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,767100m2
8Úp sườn, úp nóc, ke các gócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,64m
9Gia công xà gồ inox 304 sảnh hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
10Lắp dựng xà gồ inox sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
11Lợp thay thế mái sảnh bằng tấm nhựa Polycarponat d=8mm hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6991m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.063,2m
13Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,1213m2
14Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,046m2
15Gia công khuôn cửa đơn gỗ Hương hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,5m
16Gia công khuôn cửa kép gỗ Hương hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,24m
17Chỉ nẹp khuôn gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,2m
18Gia công sản xuất cánh cửa đi gỗ Hương hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,515m2
19Sơn PU cao cấp cánh cửa đi và khuôn cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,1288m2
20Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,5m cấu kiện
21Lắp dựng khuôn cửa képTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,24m cấu kiện
22Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc mầu cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 8,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
23Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 8,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
24Cửa sổ mở quay, mở hất 2, 3 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,16m2
25Dán decan chia ô vuông cho phần dưới cửa kính trục hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,149m2
26Kính an toàn 6,38mm phần cố định trên cửa gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,312m2
27Vách kính mặt dựng lộ đố liền cánh cửa mở hất nhôm hệ 55, độ dầy 2,5mm, mầu vân gỗ, hoặc cát cháy, kính dày 8,38mm tương đương AUSDOORTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,046m2
28Sửa chữa vách kính cũ: Thay gioăng, thay các tấm kính bị mốc, vỡ, thay 1 số phụ kiện (Vách kính liền cánh mở hất), thay 1 số thanh nhôm bị cong, vênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,836m2
29Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,526m2
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,515m2 cấu kiện
31Khóa cửa đi, khóa hộp cho cửa gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
32Khóa vân tayTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Cle môn cửa gỗ 2 cánhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
34Bản lề cửa gỗ:Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80Cái
35Xây chèn tai khuôn cửa sau khi tháo dỡ và xây bịt cửa chớp mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0789m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,58m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295,8m
38Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,3m2
39Gia công hoa inox cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1466tấn
40Lắp dựng hoa inox cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,14m2
41Vách compart liền cánh cửa phụ kiện INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnh phòng vệ sinh chungTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,318m2
42Thảm nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,14M2
43Lát nền, Gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật847,3488m2
44Lát nền, Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,1888m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,1424m2
46Lát nền, Gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,1424m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,5376m2
48Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,5376m2
49Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,1888m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,1888m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4865m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5413m3
53Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch men 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,872m2
54Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,088m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,088m2
56Bàn chậu rửa phòng vệ sinh chung bằng đá Granit bao gồm khung inox lắp dựng hoàn chỉnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3416100m2
58Trát vá, chỉnh sửa, mài granito tường trụ cột mặt ngoài tầng trệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,378m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,3442m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật812,067m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.280,9469m2
62Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.542,368m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, dầm trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,2822m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, dầm trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,747m2
65Trát tường trong, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,2822m2
66Trát tường trong, ngoài nhà tầng 1,2,3 chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.005,747m2
67Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm trần, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.666,6969m2
68Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,7636m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,728m2
70Vệ sinh, mài granito bậc thang cũ, lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,178m2
71Phá dỡ nền gạch Block đường dốc sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m2
72Lát nền, Gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m2
73Đục tẩy mặt granito cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,0864m2
74Lát đá bậc bậc sảnh Granit, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,3584m2
75Chi phí làm họa tiết đá granit sảnh (Nhân công kỹ thuật)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
76Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,7916m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,7916m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,672m2
79Sơn tay vịn lan can gỗ bằng sơn PU cao cấp bóng mờTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,672m2
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,7772m3
81Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,8515m3
82Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5029m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3211m3
84Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6282tấn
85Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9624tấn
86Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,317110m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,504100m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2607tấn
89Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,380610m2
90Chi phí di chuyển bàn ghế, thiết bị nội thất Di chuyển để thi công và di chuyển sắp xếp lại sau khi hoàn thành.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
91Chi phí vệ sinh công nghiệp toàn công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
92Aptomat khối 3 pha 250ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Aptomat khối 3 pha 150ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Aptomat khối 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Aptomat khối 3 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Aptomat khối 1 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Aptomat khối 1 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Aptomat khối 1 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
103Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
104Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
105Cầu dao đảo chiều 3 pha 150ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Cáp điện Cu/Xlpe 3x50+1x35Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
107Cáp điện Cu/Xlpe 3x25+1x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
108Cáp điện Cu/Xlpe 3x16+1x10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
109Cáp điện Cu/Xlpe 2x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
110Cáp điện Cu/Xlpe 2x10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
111Cáp điện Cu/Xlpe 2x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695m
112Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.120m
113Dây điện Cu/Pvc 2x2,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.290m
114Dây điện Cu/Pvc 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.395m
115Dây điện tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
116Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.250m
117Ống nhựa mềm Pvc d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
118Mặt công tắc 4 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Mặt công tắc 3 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
121Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
122Hạt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116Cái
123Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98cái
124Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209hộp
125Đèn Led vuông ốp trần nổi D225Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
126Đèn Led panel 300x1200 bao gồm phụ kiện treo đèn panelTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
127Đèn Led panel 600x600 bao gồm phụ kiện treo đèn panelTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
128Đèn Led bán nguyệt 1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
129Đèn Led dowligt d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
130Đèn Led dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,510m
131Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
132Đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
133Lau chùi bảo dưỡng đèn chùm phòng họp tầng 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
134Đèn ngủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Quạt trần điều khiểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại quạt trần cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
138Tủ điện tổng T1 gồm đồng hồ, cầu đấu, các loại phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
139Tủ điện tổng T1, T2, T3 gồm cầu đấu, các loại phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
140Tủ điện mikaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27tủ
141Móc treo cáp điện nguồnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
142Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
143Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74m
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
145Đào rãnh đặt tiếp địa tủ điện, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,31m3
146Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,31m3
147Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300Cái
148Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
149Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
150Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
151Ống PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m
152Ống PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,916100m
153Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,537100m
154Ống PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m
155Ba chạc 90 độ PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Ba chạc 90 độ PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Ba chạc 90 độ PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Ba chạc 90 độ PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
159Nối góc 90 độ PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Nối góc 90 độ PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
161Nối góc 90 độ PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Nối góc 90 độ PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
163Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D63/50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
165Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
166Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
167Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
168Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
169Đầu nối ren ngoài PPR D63-2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
171Đầu nối ren ngoài PPR D32-1"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
172Rắc co PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
175Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Van khóa PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Van khóa PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
178Van phao D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
180Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
181Chậu rửa đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
182Chậu rửa đôi âm bànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
183Vòi chậu đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
184Tiểu NamTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
185Vòi tiểu NamTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
186Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Sen tắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
188Kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
189Giá treoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
191Bộ phụ kiện phòng vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
192Thoát sàn inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
193Bình nóng lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
194Tháo dỡ, sửa chữa, lắp lại bình nóng lạnh đã có sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
195Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,592100m
196Ống nhựa UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,288100m
197Ống nhựa UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,401100m
198Ống nhựa UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
199Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Nối góc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
201Ba chạc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
202Nối góc 90 độ UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
203Ba chạc 90 độ chuyển bậc UPVC D90/60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
204Nối góc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
205Ba chạc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Nối chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
207Nối góc 90 độ UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
208Đai giữa ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
209Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
210Rọ chắn rác thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
211Tháo dỡ để sửa chữa máy bơm chữa cháy cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
212Sửa chữa bảo dưỡng máy bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
213Sửa chữa hệ thống cấp nước chữa cháy vách tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
214Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
215Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
216Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
217Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
218Hút, súc rửa bể tự hoại cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bể
219Vét bùn rác, khơi thông, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
B Cấp nước ngoài nhà
1Đào rãnh đặt ống cấp nước ngoài nhà, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4m3
3Ống HDPE PE80 d32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,86100m
4Nối thẳng HDPE D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
5Rắc co D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Đầu nối ren ngoài D32-1"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Van khóa 2 chiều D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Van khóa 1 chiều D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Van phao điện D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Van phao cơ D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Ống nhựa gân xoắn d32/25 đặt dây điện phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
14Lắp đặt máy bơm nước, Sử dụng lại máy bơm cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
15Máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
C Sửa chữa nhà bếp và phòng khách trong nhà ăn
1Đèn Led panel 300x1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
2Đèn Led vuông ốp trần nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Đèn Led bán nguyệt 1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Đèn Led dowligt d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Sửa chữa toàn bộ quạt trần nhà ăn, công tắc, ổ cắm và tủ điện nhà ănTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
7Xử lý chống thấm mái toàn bộ khu nhà ăn và nhà bếpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
8Gia công khung vách tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5489tấn
9Lắp đặt khung thép vách tiêu âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5489tấn
10Làm vách ngăn bằng ván công nghiệp chống ẩm dầy 9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8676m2
11Làm vách ngăn bằng ván công nghiệp phủ melain d=12mm, đục lỗ tiêu âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8676m2
12Cao su non dầy 2cm vách tiêu âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8676m2
13Cửa nhôm kính hộp hút chân không cách âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
14Phào chân tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,72m
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6944m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6944m2
17Mút xốp cách âm trần dầy 5cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6944m2
18Xây bịt cửa đi, cửa sổ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,574m3
19Trát tường xây bịt cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,588m2
20Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
21Thảm nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,4333M2
22Trát cạnh lỗ đã đục để lắp quạt thông gióTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Lỗ
D Xây dựng mới hàng rào mặt sau và hàng rào phía đường vào khu dân cư
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,1242m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,7124m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1244m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,712m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,712m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3924100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1454m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4238m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0186m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3924100m2
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4746m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7995m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8396m3
15Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1476m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,8196m2
17Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4672m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật392,4m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật759,2868m2
E Phần thiết bị
1Màn hình led P2 Indoor (Hoặc tương đương)
lắp mới tại hội trường tầng 3 (2,98x1,38 m)
Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Màn hình led P2 Indoor (Hoặc tương đương)lắp mới tại hội trường tầng 1(2,40x1,40 m)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Amply cho bộ dàn âm thanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Thảm cho 01 sân cầu tiêu chuẩn;Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Điều hòa Panasonic treo tường mới loại 2 chiều 18000BTU (Hoặc tương đương )Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
6Điều hòa Panasonic treo tường mới loại 2 chiều 12000BTU (Hoặc tương đương )Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Máy
7Vật tư lắp đặt điều hoà gồm: Ống đồng, vật tư bao bọc ống bảo ôn, Ống ngưng, ống giữa dàn nóng - Mặt lạnh, Gas, Giá đỡ điều hoà, ống thoát nước thải đến rãnh thoát nước, nhân công lắp đặt. (Số điều hoà lắp mới + điều hoà cũ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Máy
8Đầu bấm mạng RJ45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
9Hạt mạng data tiêu chuẩnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
10Ổ cắm mạng RJ45 đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Tủ mạng thiết bị chuẩn 10UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Tủ mạng thiết bị chuẩn 6UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
13Tủ mạng thiết bị chuẩn 2UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
14Switch Poe 8 portSwitch TP-Link TL-SG2210P (8 Port POE 10/100/1000 và 2 SFP) hoặc tương đương;Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Switch Poe 16 portSwitch POE 16 Port Hikvision DS-3E0318P-E/M(B) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Bộ phát WIFI ROUTER WIFI MESH hoặc tương đương:Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
17Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor2962 (V2962) hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Đầu ghi Camera HIKVISION 32 kênh hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Ổ cứng lưu hình ảnh camera 10TB HDD Seagate Ironwolf Pro hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Camera Thân IP HikVision hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Ổ cắm điện 6 chấu đặt trong tủ mạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Đế công tắc, ổ cắm, aptomat lắp nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Tủ điện MikaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
24Dây điện 2x1,5 cấp tủ, thiết bịTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Dây cáp mạng UTP CAT 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.980m
26Ống nhựa gân xoắn đi nổi D32/25 bảo vệ dây tín hiệu đi nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
27Móc treo ống bảo hộ đi nổiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Ống nhựa mềm Pvc d16 bảo hộ dây tín hiệu đi ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.900m
29Dây tín hiệu HDMITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Bộ phát tín hiệu HDMI 120M Ugreen 30944 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Màn hình quan sát 42inchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22117564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4423512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Cần cẩu hoạt động tốt1
4 Máy vận thăng vận chuyển lên cao hoặc tời điện hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5 Kw1
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->