Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện( Sự nghiệp kinh tế, kinh phí thực hiện các dự án, đề án, kết luận của Huyện ủy...) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 22:48:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,141,170,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22117564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4423512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng vận chuyển lên cao hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy Sửa chữa trụ sở Huyện ủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện( Sự nghiệp kinh tế, kinh phí thực hiện các dự án, đề án, kết luận của Huyện ủy...) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để xử lý chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,1716 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,1716 | m2 |
| 3 | Láng chống thấm sê nô chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,1716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,928 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,928 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái giữa bằng tôn múi cũ (tận dụng tôn cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | 100m2 |
| 8 | Úp sườn, úp nóc, ke các góc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,64 | m |
| 9 | Gia công xà gồ inox 304 sảnh hoặc tương đương. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ inox sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái sảnh bằng tấm nhựa Polycarponat d=8mm hoặc tương đương. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6991 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,2 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,1213 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,046 | m2 |
| 15 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ Hương hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m |
| 16 | Gia công khuôn cửa kép gỗ Hương hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m |
| 17 | Chỉ nẹp khuôn gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2 | m |
| 18 | Gia công sản xuất cánh cửa đi gỗ Hương hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,515 | m2 |
| 19 | Sơn PU cao cấp cánh cửa đi và khuôn cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1288 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m cấu kiện |
| 22 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc mầu cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 8,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 8,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất 2, 3 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu vân gỗ hoặc cát cháy, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,16 | m2 |
| 25 | Dán decan chia ô vuông cho phần dưới cửa kính trục hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,149 | m2 |
| 26 | Kính an toàn 6,38mm phần cố định trên cửa gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 27 | Vách kính mặt dựng lộ đố liền cánh cửa mở hất nhôm hệ 55, độ dầy 2,5mm, mầu vân gỗ, hoặc cát cháy, kính dày 8,38mm tương đương AUSDOOR | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,046 | m2 |
| 28 | Sửa chữa vách kính cũ: Thay gioăng, thay các tấm kính bị mốc, vỡ, thay 1 số phụ kiện (Vách kính liền cánh mở hất), thay 1 số thanh nhôm bị cong, vênh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,836 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,526 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,515 | m2 cấu kiện |
| 31 | Khóa cửa đi, khóa hộp cho cửa gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 32 | Khóa vân tay | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Cle môn cửa gỗ 2 cánh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 34 | Bản lề cửa gỗ: | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 35 | Xây chèn tai khuôn cửa sau khi tháo dỡ và xây bịt cửa chớp mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0789 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,8 | m |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,3 | m2 |
| 39 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | m2 |
| 41 | Vách compart liền cánh cửa phụ kiện INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnh phòng vệ sinh chung | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,318 | m2 |
| 42 | Thảm nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,14 | M2 |
| 43 | Lát nền, Gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 847,3488 | m2 |
| 44 | Lát nền, Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1888 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,1424 | m2 |
| 46 | Lát nền, Gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,1424 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 941,5376 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 941,5376 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1888 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1888 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4865 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5413 | m3 |
| 53 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch men 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,872 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,088 | m2 |
| 56 | Bàn chậu rửa phòng vệ sinh chung bằng đá Granit bao gồm khung inox lắp dựng hoàn chỉnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3416 | 100m2 |
| 58 | Trát vá, chỉnh sửa, mài granito tường trụ cột mặt ngoài tầng trệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,378 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,3442 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 812,067 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.280,9469 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.542,368 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, dầm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2822 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, dầm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,747 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,2822 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, ngoài nhà tầng 1,2,3 chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,747 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm trần, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.666,6969 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7636 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,728 | m2 |
| 70 | Vệ sinh, mài granito bậc thang cũ, lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,178 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch Block đường dốc sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 72 | Lát nền, Gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 73 | Đục tẩy mặt granito cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0864 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc bậc sảnh Granit, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3584 | m2 |
| 75 | Chi phí làm họa tiết đá granit sảnh (Nhân công kỹ thuật) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 76 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7916 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,7916 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | m2 |
| 79 | Sơn tay vịn lan can gỗ bằng sơn PU cao cấp bóng mờ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,672 | m2 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7772 | m3 |
| 81 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8515 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5029 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3211 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6282 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9624 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3171 | 10m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,504 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2607 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3806 | 10m2 |
| 90 | Chi phí di chuyển bàn ghế, thiết bị nội thất Di chuyển để thi công và di chuyển sắp xếp lại sau khi hoàn thành. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 91 | Chi phí vệ sinh công nghiệp toàn công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 92 | Aptomat khối 3 pha 250A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Aptomat khối 3 pha 150A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Aptomat khối 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Aptomat khối 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Aptomat khối 3 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Aptomat khối 1 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Aptomat khối 1 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Aptomat khối 1 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 105 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 150A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Cáp điện Cu/Xlpe 3x50+1x35 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 107 | Cáp điện Cu/Xlpe 3x25+1x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 108 | Cáp điện Cu/Xlpe 3x16+1x10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 110 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 111 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | m |
| 112 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 113 | Dây điện Cu/Pvc 2x2,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.290 | m |
| 114 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395 | m |
| 115 | Dây điện tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 116 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.250 | m |
| 117 | Ống nhựa mềm Pvc d25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 118 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 121 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 122 | Hạt công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | Cái |
| 123 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 124 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | hộp |
| 125 | Đèn Led vuông ốp trần nổi D225 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 126 | Đèn Led panel 300x1200 bao gồm phụ kiện treo đèn panel | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 127 | Đèn Led panel 600x600 bao gồm phụ kiện treo đèn panel | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Đèn Led bán nguyệt 1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 129 | Đèn Led dowligt d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 130 | Đèn Led dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10m |
| 131 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 132 | Đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lau chùi bảo dưỡng đèn chùm phòng họp tầng 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 134 | Đèn ngủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Quạt trần điều khiển | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại quạt trần cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Tủ điện tổng T1 gồm đồng hồ, cầu đấu, các loại phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 139 | Tủ điện tổng T1, T2, T3 gồm cầu đấu, các loại phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 140 | Tủ điện mika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | tủ |
| 141 | Móc treo cáp điện nguồn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 145 | Đào rãnh đặt tiếp địa tủ điện, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 146 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 147 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 150 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 151 | Ống PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m |
| 152 | Ống PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | 100m |
| 153 | Ống PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m |
| 154 | Ống PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m |
| 155 | Ba chạc 90 độ PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Ba chạc 90 độ PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Ba chạc 90 độ PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Ba chạc 90 độ PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Nối góc 90 độ PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Nối góc 90 độ PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 161 | Nối góc 90 độ PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Nối góc 90 độ PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 163 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D63/50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 166 | Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 167 | Kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 168 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 169 | Đầu nối ren ngoài PPR D63-2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 171 | Đầu nối ren ngoài PPR D32-1" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 172 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 175 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Van khóa PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 178 | Van phao D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 180 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 181 | Chậu rửa đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 182 | Chậu rửa đôi âm bàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 183 | Vòi chậu đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 184 | Tiểu Nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 185 | Vòi tiểu Nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 186 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Sen tắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 188 | Kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 189 | Giá treo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 192 | Thoát sàn inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Bình nóng lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 194 | Tháo dỡ, sửa chữa, lắp lại bình nóng lạnh đã có sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 195 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 196 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | 100m |
| 197 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m |
| 198 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 199 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Nối góc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 201 | Ba chạc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 202 | Nối góc 90 độ UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc UPVC D90/60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 204 | Nối góc 90 độ UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 205 | Ba chạc 90 độ UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Nối chuyển bậc UPVC D60/34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 207 | Nối góc 90 độ UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Đai giữa ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 210 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 211 | Tháo dỡ để sửa chữa máy bơm chữa cháy cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 212 | Sửa chữa bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 213 | Sửa chữa hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 214 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 215 | Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 216 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 217 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 218 | Hút, súc rửa bể tự hoại cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bể |
| 219 | Vét bùn rác, khơi thông, sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống cấp nước ngoài nhà, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | m3 |
| 3 | Ống HDPE PE80 d32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | 100m |
| 4 | Nối thẳng HDPE D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Rắc co D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Đầu nối ren ngoài D32-1" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Van khóa 2 chiều D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Van phao điện D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Van phao cơ D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn d32/25 đặt dây điện phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước, Sử dụng lại máy bơm cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 15 | Máy bơm nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| C | Sửa chữa nhà bếp và phòng khách trong nhà ăn | |||
| 1 | Đèn Led panel 300x1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Đèn Led vuông ốp trần nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Đèn Led bán nguyệt 1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowligt d110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sửa chữa toàn bộ quạt trần nhà ăn, công tắc, ổ cắm và tủ điện nhà ăn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 7 | Xử lý chống thấm mái toàn bộ khu nhà ăn và nhà bếp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 8 | Gia công khung vách tiêu âm bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép vách tiêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 10 | Làm vách ngăn bằng ván công nghiệp chống ẩm dầy 9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8676 | m2 |
| 11 | Làm vách ngăn bằng ván công nghiệp phủ melain d=12mm, đục lỗ tiêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8676 | m2 |
| 12 | Cao su non dầy 2cm vách tiêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8676 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm kính hộp hút chân không cách âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 14 | Phào chân tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6944 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6944 | m2 |
| 17 | Mút xốp cách âm trần dầy 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6944 | m2 |
| 18 | Xây bịt cửa đi, cửa sổ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 19 | Trát tường xây bịt cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,588 | m2 |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 21 | Thảm nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4333 | M2 |
| 22 | Trát cạnh lỗ đã đục để lắp quạt thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lỗ |
| D | Xây dựng mới hàng rào mặt sau và hàng rào phía đường vào khu dân cư | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1242 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,7124 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1244 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,712 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3924 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1454 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4238 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3924 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4746 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7995 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8396 | m3 |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1476 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,8196 | m2 |
| 17 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4672 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 759,2868 | m2 |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Màn hình led P2 Indoor (Hoặc tương đương) lắp mới tại hội trường tầng 3 (2,98x1,38 m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình led P2 Indoor (Hoặc tương đương)lắp mới tại hội trường tầng 1(2,40x1,40 m) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Amply cho bộ dàn âm thanh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thảm cho 01 sân cầu tiêu chuẩn; | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa Panasonic treo tường mới loại 2 chiều 18000BTU (Hoặc tương đương ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 6 | Điều hòa Panasonic treo tường mới loại 2 chiều 12000BTU (Hoặc tương đương ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 7 | Vật tư lắp đặt điều hoà gồm: Ống đồng, vật tư bao bọc ống bảo ôn, Ống ngưng, ống giữa dàn nóng - Mặt lạnh, Gas, Giá đỡ điều hoà, ống thoát nước thải đến rãnh thoát nước, nhân công lắp đặt. (Số điều hoà lắp mới + điều hoà cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Máy |
| 8 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 9 | Hạt mạng data tiêu chuẩn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng RJ45 đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Tủ mạng thiết bị chuẩn 10U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ mạng thiết bị chuẩn 6U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Tủ mạng thiết bị chuẩn 2U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 14 | Switch Poe 8 portSwitch TP-Link TL-SG2210P (8 Port POE 10/100/1000 và 2 SFP) hoặc tương đương; | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Switch Poe 16 portSwitch POE 16 Port Hikvision DS-3E0318P-E/M(B) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Bộ phát WIFI ROUTER WIFI MESH hoặc tương đương: | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 17 | Thiết bị cân bằng tải Draytek Vigor2962 (V2962) hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu ghi Camera HIKVISION 32 kênh hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ổ cứng lưu hình ảnh camera 10TB HDD Seagate Ironwolf Pro hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Camera Thân IP HikVision hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ổ cắm điện 6 chấu đặt trong tủ mạng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat lắp nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Tủ điện Mika | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 24 | Dây điện 2x1,5 cấp tủ, thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Dây cáp mạng UTP CAT 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn đi nổi D32/25 bảo vệ dây tín hiệu đi nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Móc treo ống bảo hộ đi nổi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm Pvc d16 bảo hộ dây tín hiệu đi ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 29 | Dây tín hiệu HDMI | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Bộ phát tín hiệu HDMI 120M Ugreen 30944 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Màn hình quan sát 42inch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22117564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4423512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng vận chuyển lên cao hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi