Gói thầu: Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703728-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220317360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 22:18:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,788,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới
Tiểu đoàn 43/Trung đoàn 842/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị. Địa chỉ: Số 63, đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-TDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Bảo Thắng. Địa chỉ: Số 38B, đường Đốc Thiết, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC17,324100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5835100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC179,07510m³/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC207,9113100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC2.079,113310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC2.079,113310m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC189,0103100m3
B PHÒNG HỒ CHI MINH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,3922100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính đào máy 5%)Theo hồ sơ TKBVTC12,59051m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính đào máy 5%)Theo hồ sơ TKBVTC0,73681m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,4305m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,2944m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC48,3691m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,776100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,023m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,5963100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,174tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,8192tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5868tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,7958m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,4747100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3525tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,7065tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,3112tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,3164100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,9535100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,2075100m3
22Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC220,75m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC22,07510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC22,07510m³/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,9629m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,274100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,6541tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,7tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,1267tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC34,5975m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,2071100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,132tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,2364tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,4504tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC47,5797m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC4,758100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,4117tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,2982m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3072100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,3967100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,6588tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1373tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,2791m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,8728100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6346tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3234tấn
47Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,8084m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,1887m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,7204m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,9764m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4156m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,9481m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,0492m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC40,0136m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC18,48m2
56Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong )Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
57Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC10,4m2
58Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong )Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC4,464m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong )Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC1,4m2
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong )Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
63Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC30,884m2
64Vách ngăn compusideTheo hồ sơ TKBVTC1,8m2
65Bảng biển tên phòng bằng Decal KT 400x150Theo hồ sơ TKBVTC5cái
66Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
67Lắp thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC0,123tấn
68Bu lông neo M16; L=300Theo hồ sơ TKBVTC4cái
69Bu lông neo M16; L=200Theo hồ sơ TKBVTC8cái
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC6,5077tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC6,5077tấn
72Bu lông M16, L=750Theo hồ sơ TKBVTC84cái
73Tăng đơ D16Theo hồ sơ TKBVTC24cái
74Bu lông M14; L=70Theo hồ sơ TKBVTC60cái
75Tăng đơ D16Theo hồ sơ TKBVTC24cái
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC11,1195tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC11,1195tấn
78Bu lông M14; L=70Theo hồ sơ TKBVTC552cái
79Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC5,5788100m2
80Ngói nóc, rìa 3 viên /mdTheo hồ sơ TKBVTC341,4viên
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC45,4949m3
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC456,1578m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC28,6488m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,44m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC72,603m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300)Theo hồ sơ TKBVTC19,546m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC75,648m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,5408m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,5118m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC111,207m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC279,04m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC335,4404m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC475,8m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,28m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC236,3785m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC145,0904m2
97Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,6m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC431,7065m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.148,9228m2
100Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC6,795100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC4,93100m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,062100m3
104Bạt ni longTheo hồ sơ TKBVTC0,62100m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,2m3
106Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0733100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,38581m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0257100m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0082100m2
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,017100m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,5926m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0556100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0878tấn
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,7237m3
118Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,5m2
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,5m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,58m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,08m2
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
123Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC2,02m2
124Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC10bộ
125Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal).Theo hồ sơ TKBVTC21bộ
126Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
127Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
128Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC12cái
129Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
130Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 32A-6KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
131Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
132Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC13cái
133Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
134Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
135Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC23cái
136Lắp đặt hộp đấu dây các loạiTheo hồ sơ TKBVTC6hộp
137Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC35m
138Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC127m
139Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC616m
140Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC434m
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,092100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,092100m3
143Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
144Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC82m
145Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC23m
146Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC10cái
147Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cọc
148Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC6cái
149Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2cái
150ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
151Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC28hộp
152Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC8m
153Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
154Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
155Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
156Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC4,4m2
157Cút vuông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
158Cút vuông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
159Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
160Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
161Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
162Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
163Rắc co ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
164Rắc co ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
165Côn thu D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
166Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
167Tê vuông không ren PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
168Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
169Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
170Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
171Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
172Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
173Van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
174Van đồng 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
175Van đồng 2 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
176Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
177Măng sông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
178Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
179Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
180Măng sông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
181Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
182Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
183Líp đồng ren 2 đầu D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
184Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
185Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
186Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,42100m
187Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
188Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,19100m
189Nút bịt đầu ống D125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
190Cút nhựa uPVC 135o, D =125mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
191Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
192Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
193Nút thông tắc D125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
194Nút thông tắc D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
195Tê xiên D125Theo hồ sơ TKBVTC10cái
196Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC5cái
197Côn thu D=125x40mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
198Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
199Tê vuông D125Theo hồ sơ TKBVTC3cái
200Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,075100m3
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,024100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,051100m3
203Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
204Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC1bể
205Van phao cơ D20Theo hồ sơ TKBVTC1cái
206Lắp đặt chậu rửa sứ âm bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
207Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
208Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
209Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
210Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương chậu tiểu U-117V hãng INAX+ van xả tiểu nam UF-4VS hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
211Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA )Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
212Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC1bình
213Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC1bình
214Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
215Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
C NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC5,6844100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,606100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC29,91791m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,18951m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC48,6044m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,6715m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC59,8307m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,9744100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2943tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9003tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,4575tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,4161m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,6177100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,7689m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,6352100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,9137tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,5436tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0853tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC6,6215100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC6,2393100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC62,39310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC62,39310m³/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC5,5215100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,9168m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,1233100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5506tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,9937tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,7094tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC51,9006m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,3442100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,5758tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,4082tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,2225tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC65,3168m3
35Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC6,5317100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC6,5647tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,6968m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0645100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,7787100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,0867tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,8495m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,0249100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4628tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5471tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,1542m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC58,2717m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC41,4896m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,2678m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,1844m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,7898m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,6761m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,4446m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7921m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC37,8932m3
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC144,827m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC55,44m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC6,16m2
59Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC20bộ
60Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC3,96m2
61Khóa chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
62Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC37m2
63Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC61bộ
64Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC43,68m2
65Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC14bộ
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC12,74m2
67Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
68Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC5,58m2
69Vách kính cố định kính an toàn 8,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC33,074m2
70Cửa cuốn DK (Tđ cửa cuốn Đài Loan dày 1 ly loại tự động dùng motor)Theo hồ sơ TKBVTC9,9m2
71Motor cửa cuốn KP 400kg+ remoteTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
72Bình luu điện cửa cuốn YH C400Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC9,9m2
74Cửa thông gió HBTTheo hồ sơ TKBVTC207cái
75Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu Compact + cửa dày 12mmTheo hồ sơ TKBVTC22,27m2
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC11,6382tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC11,6382tấn
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC22,3361tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC22,3361tấn
80Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Theo hồ sơ TKBVTC773,5cái
81Bu lông neo M18x500Theo hồ sơ TKBVTC112cái
82Bu long M14x40Theo hồ sơ TKBVTC121cái
83Bu long M12x40Theo hồ sơ TKBVTC972cái
84Bu long M16x450Theo hồ sơ TKBVTC32cái
85Tăng đơ D20Theo hồ sơ TKBVTC32cái
86Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC11,6892100m2
87Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC733,05viên
88Đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
89Lợp mái tôn sáng composite sóng vuông dày 2 lyTheo hồ sơ TKBVTC0,952100m2
90Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,31 lyTheo hồ sơ TKBVTC340,08m2
91Nẹp trần tôn lạnhTheo hồ sơ TKBVTC89,26m
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC100,2932m3
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC898,7358m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC83,052m2
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,1714m2
96Lát gạch đất nung 400x400 xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,16m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC28,3692m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC342,441m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC24,65m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC15,136m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC26,008m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,348m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,5962m2
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,666m3
105Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,2986m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC70,235m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,75m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC299,4496m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC582,6752m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC653,17m2
111Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC56,003m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC564,2213m2
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC884,8793m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC231,72m
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.296,5073m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC755,4771m2
117Tấm đậy lỗ lên máiTheo hồ sơ TKBVTC1cái
118Bảng biển tên các phòngTheo hồ sơ TKBVTC13cái
119Toa thu hơi bếp dầu bằng INOX (chi tiết theo thiết kế)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
120Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ " Nhà ăn tiểu đoàn năm 2022"Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC5,5944100m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC11100m2
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17m3
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0733100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,38581m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0257100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,612m3
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,408m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0205100m2
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,039100m2
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,351m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0336100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0189tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0358tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0217tấn
138Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8348m3
139Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,373m2
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,373m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,58m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,08m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC31 cấu kiện
144Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC2,02m2
145Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,382100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,01051m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0534100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0574100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,9146m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,2169m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0603100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1201tấn
153Xây bể nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,2682m3
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,328m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1368100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0667tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0366tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,8226m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0606100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1008tấn
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC91 cấu kiện
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,2m2
163Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC62,5188m2
164Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC62,5188m2
165Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC62,5188m2
166Nắp tôn khung thép bể xử lý theo thiết kế dày 2 ly sơn chống gỉTheo hồ sơ TKBVTC8,8313kg
167Khóa bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC1cái
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,169100m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,6333m3
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,704m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0515100m2
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0521100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1297tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0631tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0028tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,007tấn
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,3012m3
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3674m3
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,4654m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0195100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,039tấn
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
183Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,1582m3
184Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lần 1)Theo hồ sơ TKBVTC21,0444m2
185Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (Lần 2)Theo hồ sơ TKBVTC21,0444m2
186Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,9936m2
187Tấm INOX đậy lỗ thăm bể KT 370x370Theo hồ sơ TKBVTC2cái
188Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1435100m3
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,75531m3
190Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC2,88m3
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0504100m3
192Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,344m3
193Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,04m3
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,7728m3
195Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,067tấn
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0478100m2
197Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC231 cấu kiện
198Trát tường trong hố van, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,4m2
199Láng hố van dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,4m2
200Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/12W (Tương đương Duhal mã SDPT 206)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
201Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC66bộ
202Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
203Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC30cái
204Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 400x400 (Tương đương mã SPB30BF)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
205Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
206Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
207Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
208Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
209Lắp đặt ampe kế + vôn kếTheo hồ sơ TKBVTC1cái
210Lắp đặt các automat 3 pha 40kA- 22kA (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
211Lắp đặt các automat 3 pha 25A -4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
212Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
213Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
214Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
215Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2mTheo hồ sơ TKBVTC4cọc
216Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC16m
217Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC22cái
218Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
219Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13ATheo hồ sơ TKBVTC13cái
220Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
221Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC10hộp
222Lắp đặt cáp điện CVMo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC54m
223Lắp đặt cáp điện CVMo -2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC175m
224Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC876m
225Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC398m
226Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC54m
227Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC813m
228Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC44cái
229Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC162,6m2
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,0241m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1,024m3
232Lắp đặt đèn led 80 W (Tương đương Led Nikk S433 Malaysia)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
233Ống nước D50x1,4 ly làm cần đènTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC0,21981m2
235Bản mã thép 250x250x3 lyTheo hồ sơ TKBVTC2,9438kg
236Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
237Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,26100m
238Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,8100m
239Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC21,2m2
240Côn thu D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
241Côn thu D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
242Côn thu D32x20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
243Van khóa D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
244Van khóa D20Theo hồ sơ TKBVTC10cái
245Cút vuông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
246Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
247Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC19cái
248Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
249Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC17cái
250Tê vuông không ren PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
251Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
252Tê vuông không ren PPR D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
253Tê vuông không ren PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
254Tê vuông 1 đầu ren trong PPR D20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
255Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
256Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
257Măng sông 1 đầu ren trong D32mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
258Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
259Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
260Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
261Van đồng 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
262Van đồng 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
263Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
264Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
265Van đồng 1 chiều D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
266Líp đồng ren 2 đầu D32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
267Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
268Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC39cái
269Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TKBVTC1
270Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
271Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
272Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,36100m
273Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
274Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
275Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC28cái
276Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
277Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
278Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC3cái
279Tê vuông D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
280Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
281Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
282Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TKBVTC1
283Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
284Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
285Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
286Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
287Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
288Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
289Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
290Lắp đặt chậu rửa đôi Inox gắn trên bàn đá ( (tương đương Chậu INOX đôi Sơn Hà mã S82+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu bếp INAX mã SFV-31)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
291Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo)Theo hồ sơ TKBVTC1bể
292Van phao điện D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
293Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,12100m3
294Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m3
295Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
296Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC145m
297Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC30m
298Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC32cái
299Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC9cọc
300Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC8cái
301Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2cái
302ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
303Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
304Ống nhựa cứng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC10m
305Hộp dựng bình cứu hỏaTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
306Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC3bình
307Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC3bình
308Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC3cái
309Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC3cái
D NHÀ Ở N1 (ĐẠI ĐỘI 3)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,209100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC16,88951m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC33,7445m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,6981100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,5534m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC43,6798m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,8448100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,1845m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2722100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3812tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5938tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8105tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,6359m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1821100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5881tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,1867tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,2294100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,3486100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,5239100m3
20Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC152,39m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC15,23910m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC15,23910m³/1km
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,8306m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,8335100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4809tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8176tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,3881tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,2511m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,0288100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,9991tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC4,2694tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC59,5568m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,9557100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,9819tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0087tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,0079m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,4832100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC2,472100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,887tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,8648m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,3981100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5938tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8653tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,0056m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,9259m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,7713m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,7539m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,2673m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,5798m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,158m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,512m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC45,8221m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC76,4844m2
54Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC29,04m2
55Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
56Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC15,84m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC32,76m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC21bộ
60Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC22,8m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC40bộ
62Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC12cái
63Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC11,3625tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC11,3625tấn
65Bu lông M14 l=70Theo hồ sơ TKBVTC544cái
66Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC7,6521100m2
67Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC249,15viên
68Đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,3533m3
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC532,8297m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500Theo hồ sơ TKBVTC20m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC41,2104m2
73Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC423,42m
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,2016m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,7468m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC99,4952m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC249,4848m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC257,6196m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC595,57m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC575,5793m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC583,1455m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC50,85m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC209,5m
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC760,6937m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.562,0305m2
86Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC8,6603100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC5,6333100m2
89Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3149m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,3193m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0091100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0333tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,771m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4,771m2
96Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănTheo hồ sơ TKBVTC0,0075m3
97Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC2,0995m2
98Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2Theo hồ sơ TKBVTC3,45md
99Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1Theo hồ sơ TKBVTC3,45md
100Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,017tấn
101Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145Theo hồ sơ TKBVTC2,505kg
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1,05041m2
103Cửa khung sắt bịt tônTheo hồ sơ TKBVTC4,7804m2
104Bản lềTheo hồ sơ TKBVTC8cái
105Móc khóaTheo hồ sơ TKBVTC4cái
106Vít nởTheo hồ sơ TKBVTC30cái
107Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
108Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P)Theo hồ sơ TKBVTC39bộ
109Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC24cái
110Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
111Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
112Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
116Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
117Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC6hộp
118Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC132m
119Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC122m
120Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC658m
121Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC3m
122Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC583m
123Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC29cái
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,115100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,115100m3
126Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
127Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC84m
128Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC46m
129Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
130Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cọc
131Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC12cái
132Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC3cái
133Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
134Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
135Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC12m
136Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA )Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
137Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC1bình
138Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC1bình
139Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
140Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
E NHÀ Ở N2 (ĐẠI ĐỘI 3)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,1909100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC16,79421m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,8944m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,5564100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,5534m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC43,3856m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,8368100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,1248m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,2621100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3691tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5843tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8105tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,6491m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,0591100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5885tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,1924tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,6324100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,7706100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,0008100m3
20Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC200,08m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC20,00810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC20,00810m³/1km
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,8306m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,8335100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,4809tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8176tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,3881tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,2511m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,0288100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,9991tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC4,2694tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC59,5568m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,9557100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,9819tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0087tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,7621m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,458100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC2,4465100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,8618tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,8648m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,3981100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5938tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8653tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,0056m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC63,9259m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7314m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,4378m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,5798m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,158m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,512m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC45,8221m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC76,0464m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC42,24m2
54Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
55Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC7,92m2
56Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC24,96m2
58Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
59Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC21m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC36bộ
61Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC12cái
62Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC11,3625tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC11,3625tấn
64Bu lông M14 l=70Theo hồ sơ TKBVTC544cái
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC7,6521100m2
66Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC249,15viên
67Đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,3533m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC515,3456m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500Theo hồ sơ TKBVTC20m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC39,7445m2
72Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC411,2042m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,2016m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,7468m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC99,4952m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC249,4848m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC258,0576m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầuTheo hồ sơ TKBVTC595,57m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC575,5793m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC615,4354m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC46,2m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC209,5m
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC760,6937m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.590,1084m2
85Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC8,6603100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC5,6333100m2
88Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,6299m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,6386m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0182100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0333tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC21cấu kiện
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,542m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC9,542m2
95Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănTheo hồ sơ TKBVTC0,0149m3
96Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC4,199m2
97Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2Theo hồ sơ TKBVTC6,9md
98Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1Theo hồ sơ TKBVTC6,9md
99Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,0339tấn
100Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145Theo hồ sơ TKBVTC5,01kg
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2,10081m2
102Cửa khung sắt bịt tônTheo hồ sơ TKBVTC9,5608m2
103Bản lềTheo hồ sơ TKBVTC16cái
104Móc khóaTheo hồ sơ TKBVTC8cái
105Vít nởTheo hồ sơ TKBVTC60cái
106Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
107Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P)Theo hồ sơ TKBVTC36bộ
108Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa Asia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC24cái
109Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
110Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
111Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13ATheo hồ sơ TKBVTC16cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
115Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
116Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC6hộp
117Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC132m
118Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC122m
119Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC638m
120Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC3m
121Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC573m
122Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,115100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,115100m3
125Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
126Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC84m
127Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC46m
128Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
129Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cọc
130Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC12cái
131Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC3cái
132ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
133Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
134Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC12m
135Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA )Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
136Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgTheo hồ sơ TKBVTC1bình
137Bình chữa cháy MT3 hiệu RATheo hồ sơ TKBVTC1bình
138Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
139Bảng tiêu lệnh chứa cháyTheo hồ sơ TKBVTC1cái
F NHÀ VỆ SINH cBB1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,7915100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,36331m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,73761m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,3909m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,4459m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,2112100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5293m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3162100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5749tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2569tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,9527m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1809m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,607100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1523tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8565tấn
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4735100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,3869100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,3916m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6172100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1239tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,344tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,47m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,6988100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1321tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5495tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1965m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,6197100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5906tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,5928m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0111100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6262tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
33Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8252m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0226100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4147m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,0722m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,6932m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4048m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,3491m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,4114m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,1006m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,1932m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC36,3924m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,84m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC18m2
47Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
48Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC5,4m2
49Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC18bộ
50Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC1,5m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
53Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
55Bu long neo M16, L=400Theo hồ sơ TKBVTC20cái
56Bu long neo M14, L=40Theo hồ sơ TKBVTC15cái
57Bu long neo M12, L=40Theo hồ sơ TKBVTC160cái
58Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC1,8732100m2
59Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC124,8viên
60Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonatTheo hồ sơ TKBVTC0,1904100m2
61Ống thoát nước mái D=76mmTheo hồ sơ TKBVTC0,035100m
62Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC1cái
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,3544m3
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,7112m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC386,223m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,872m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,142m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC157,1106m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,97m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC108,538m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC133,108m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,136m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC383,5672m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC146,4374m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,7552100m2
76Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2868100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,50961m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1006100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0456100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1984tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,684m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1788100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0899tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1524tấn
90Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,388m3
91Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
92Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
93Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,56m2
94Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC48,76m2
95Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,34m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
97Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC5,6m2
98Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
99Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
100Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
105Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
106Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC4hộp
107Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC92m
108Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC122m
109Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC170m
110Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2m
111Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC289m
112Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
113Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC57,8m2
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
116Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
117Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC47m
118Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC17m
119Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
120Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC6cọc
121Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
122Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2cái
123Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
124Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
125Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2m
126Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0266100m3
127Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0067100m3
128Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0199100m3
129Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,32100 m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,46100 m
131Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
132Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC34cái
133Tê nhựa vuông HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC6cái
134Tê nhựa vuông HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
135Côn thu HDPE D50 x 40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
136Côn thu HDPE D50 x 25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
137Van khóa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
138Van khóa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
139Van 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
140Rắc co D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
141Rắc co D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
142Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
143Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
144Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC19,6m2
145Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
146Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
147Tê vuông PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
148Tê vuông PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
149Măng sông D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
150Măng sông D20mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
151Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
152Van phao cơ D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
154Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
155Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
156Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
157Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
158Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,52100m
160Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
161Cút nhựa uPVC 135o, D =125mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
162Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC23cái
163Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
164Tê xiên D125x125Theo hồ sơ TKBVTC16cái
165Tê xiên D60x60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
166Tê vuông D125Theo hồ sơ TKBVTC10cái
167Tê vuông D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
168Nút bịt đầu ống D125Theo hồ sơ TKBVTC2cái
169Côn thu D125x60Theo hồ sơ TKBVTC8cái
170Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
171Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC2bể
173Van xả cặn D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
174Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
175Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H)Theo hồ sơ TKBVTC12cái
176Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC21cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
179Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
180Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
181Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
182Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
183Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
184Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
G NHÀ VỆ SINH cBB2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,7915100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,36331m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,73761m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,3909m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,4459m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,2112100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5293m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3162100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5749tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2569tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,9527m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1809m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,607100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1523tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8565tấn
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4735100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,3869100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,3916m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6172100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1239tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,344tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,47m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,6988100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1321tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5495tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1965m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,6197100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5906tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,5928m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0111100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6262tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
33Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8252m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0226100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4147m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,0722m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,6932m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4048m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,3491m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,4114m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,1006m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,1932m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC36,3924m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,84m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC18m2
47Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
48Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC5,4m2
49Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC18bộ
50Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC1,5m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
53Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
55Bu long neo M16, L=400Theo hồ sơ TKBVTC20cái
56Bu long neo M14, L=40Theo hồ sơ TKBVTC15cái
57Bu long neo M12, L=40Theo hồ sơ TKBVTC160cái
58Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC1,8732100m2
59Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC124,8viên
60Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonatTheo hồ sơ TKBVTC0,1904100m2
61Ống thoát nước mái D=76mmTheo hồ sơ TKBVTC0,035100m
62Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC1cái
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,3544m3
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,7112m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC386,223m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,872m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,142m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC157,1106m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,97m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC108,538m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC133,108m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,136m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC383,5672m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC146,4374m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,7552100m2
76Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2868100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,50961m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1006100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0456100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1984tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,684m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1788100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0899tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1524tấn
90Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,388m3
91Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
92Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
93Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,56m2
94Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC48,76m2
95Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,34m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
97Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC5,6m2
98Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
99Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
100Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
105Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
106Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC4hộp
107Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC92m
108Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC122m
109Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC170m
110Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2m
111Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC289m
112Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
113Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC57,8m2
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
116Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
117Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC47m
118Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC17m
119Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
120Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC6cọc
121Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
122Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2cái
123Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
124Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
125Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2m
126Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0266100m3
127Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0067100m3
128Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0199100m3
129Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,32100 m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,46100 m
131Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
132Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC34cái
133Tê nhựa vuông HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC6cái
134Tê nhựa vuông HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
135Côn thu HDPE D50 x 40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
136Côn thu HDPE D50 x 25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
137Van khóa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
138Van khóa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
139Van 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
140Rắc co D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
141Rắc co D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
142Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
143Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
144Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC19,6m2
145Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
146Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
147Tê vuông PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
148Tê vuông PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
149Măng sông D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
150Măng sông D20mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
151Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
152Van phao cơ D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
154Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
155Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
156Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
157Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
158Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,52100m
160Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
161Cút nhựa uPVC 135o, D =125mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
162Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC23cái
163Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
164Tê xiên D125x125Theo hồ sơ TKBVTC16cái
165Tê xiên D60x60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
166Tê vuông D125Theo hồ sơ TKBVTC10cái
167Tê vuông D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
168Nút bịt đầu ống D125Theo hồ sơ TKBVTC2cái
169Côn thu D125x60Theo hồ sơ TKBVTC8cái
170Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
171Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC2bể
173Van xả cặn D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
174Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
175Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H)Theo hồ sơ TKBVTC12cái
176Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC21cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
179Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
180Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
181Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
182Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
183Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
184Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
H NHÀ VỆ SINH cBB3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,7915100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC3,36331m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,73761m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,3909m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,4459m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,2112100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,5293m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3162100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5749tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2569tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,9527m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1809m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,607100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1523tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,8565tấn
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4735100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,3869100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,3916m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6172100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1239tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,344tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,47m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,6988100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1321tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5495tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,1965m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,6197100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5906tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,5928m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0111100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6262tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
33Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,8252m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0226100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4147m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,0722m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,6932m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,4048m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,3491m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,648m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,4114m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,1006m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,1932m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC36,3924m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,84m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC18m2
47Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
48Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC5,4m2
49Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)Theo hồ sơ TKBVTC18bộ
50Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)Theo hồ sơ TKBVTC1,5m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC0,9617tấn
53Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC3,1334tấn
55Bu long neo M16, L=400Theo hồ sơ TKBVTC20cái
56Bu long neo M14, L=40Theo hồ sơ TKBVTC15cái
57Bu long neo M12, L=40Theo hồ sơ TKBVTC160cái
58Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức)Theo hồ sơ TKBVTC1,8732100m2
59Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)Theo hồ sơ TKBVTC124,8viên
60Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonatTheo hồ sơ TKBVTC0,1904100m2
61Ống thoát nước mái D=76mmTheo hồ sơ TKBVTC0,035100m
62Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC1cái
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,3544m3
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC87,7112m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC386,223m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,872m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC54,142m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC157,1106m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC61,97m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC108,538m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC133,108m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,136m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC383,5672m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC146,4374m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,7552100m2
76Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2868100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,50961m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1006100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0456100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1984tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,1402tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,684m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1788100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0899tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1524tấn
90Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,388m3
91Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
92Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2m2
93Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,56m2
94Quét nước xi măng 2 nước vào bểTheo hồ sơ TKBVTC48,76m2
95Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,34m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
97Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC5,6m2
98Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
99Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
100Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC6cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
105Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
106Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC4hộp
107Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC92m
108Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC122m
109Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC170m
110Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC2m
111Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC289m
112Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
113Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC57,8m2
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,068100m3
116Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
117Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC47m
118Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC17m
119Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
120Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TKBVTC6cọc
121Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
122Hôp đo điện trởTheo hồ sơ TKBVTC2cái
123ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
124Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2hộp
125Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TKBVTC2m
126Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,0266100m3
127Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0067100m3
128Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0199100m3
129Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,32100 m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,46100 m
131Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC8cái
132Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC34cái
133Tê nhựa vuông HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC6cái
134Tê nhựa vuông HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC8cái
135Côn thu HDPE D50 x 40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
136Côn thu HDPE D50 x 25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
137Van khóa HDPE D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
138Van khóa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC16cái
139Van 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
140Rắc co D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
141Rắc co D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
142Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
143Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,48100m
144Căng lưới thép gia cố tườngTheo hồ sơ TKBVTC19,6m2
145Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
146Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
147Tê vuông PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
148Tê vuông PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
149Măng sông D25mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
150Măng sông D20mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
151Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
152Van phao cơ D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
153Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
154Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC5cái
155Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
156Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
157Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
158Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,52100m
160Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
161Cút nhựa uPVC 135o, D =125mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
162Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC23cái
163Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
164Tê xiên D125x125Theo hồ sơ TKBVTC16cái
165Tê xiên D60x60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
166Tê vuông D125Theo hồ sơ TKBVTC10cái
167Tê vuông D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
168Nút bịt đầu ống D125Theo hồ sơ TKBVTC2cái
169Côn thu D125x60Theo hồ sơ TKBVTC8cái
170Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15)Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
171Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành)Theo hồ sơ TKBVTC2bể
173Van xả cặn D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
174Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
175Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H)Theo hồ sơ TKBVTC12cái
176Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC21cái
177Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX).Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
179Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
180Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
181Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
182Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
183Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
184Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
I NHÀ PHƠI cBB1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5071100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,02171m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,67431m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,1712m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,204m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7727m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1376100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,1504m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2424tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1179tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8272m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0752100m2
14Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,5341100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC0,0407100m3
16Gia công hệ khung thép, giá phơiTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
18Bu lông M16, L=300 liên kết chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC80cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC97,66871m2
20Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sángTheo hồ sơ TKBVTC1,5246100m2
21Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồTheo hồ sơ TKBVTC276,25cái
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,836m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC88,36m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC1,3536100m2
25Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhômTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
26Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
27Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC38m
28Ống nhựa mềm D16Theo hồ sơ TKBVTC38m
J NHÀ PHƠI cBB2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5071100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,02171m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,67431m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,1712m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,204m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7727m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1376100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,1504m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2424tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1179tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8272m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0752100m2
14Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,5341100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC0,0407100m3
16Gia công hệ khung thép, giá phơiTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
18Bu lông M16, L=300 liên kết chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC80cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC97,66871m2
20Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sángTheo hồ sơ TKBVTC1,5246100m2
21Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồTheo hồ sơ TKBVTC276,25cái
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,836m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC88,36m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC1,3536100m2
25Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhômTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
26Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
27Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC38m
28Ống nhựa mềm D16Theo hồ sơ TKBVTC38m
K NHÀ PHƠI cBB3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,5071100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,02171m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,67431m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,1712m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,204m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,7727m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1376100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,1504m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2424tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1179tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,8272m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0752100m2
14Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,5341100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC0,0407100m3
16Gia công hệ khung thép, giá phơiTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépTheo hồ sơ TKBVTC1,2964tấn
18Bu lông M16, L=300 liên kết chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC80cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC97,66871m2
20Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sángTheo hồ sơ TKBVTC1,5246100m2
21Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồTheo hồ sơ TKBVTC276,25cái
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,836m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC88,36m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC1,3536100m2
25Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhômTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
26Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
27Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC38m
28Ống nhựa mềm D16Theo hồ sơ TKBVTC38m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.77
2 Kỹ thuật thi công 5 * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
3 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)5
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
8 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )4
13 Cần cẩu 10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy lu >=10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->