Gói thầu: Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 22:18:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,788,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: San nền và thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng xây dựng mới Tiểu đoàn 43/Trung đoàn 842/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0917915678. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,324 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 179,075 | 10m³/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 207,9113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.079,1133 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.079,1133 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 189,0103 | 100m3 |
| B | PHÒNG HỒ CHI MINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính đào máy 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5905 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính đào máy 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7368 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,4305 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,2944 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,3691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,776 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,023 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5963 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8192 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5868 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7958 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4747 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3525 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3112 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3164 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9535 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2075 | 100m3 |
| 22 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 220,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,075 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,075 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,9629 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,274 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6541 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1267 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,5975 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2071 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,132 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2364 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4504 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,5797 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,758 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4117 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,2982 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3072 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3967 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6588 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1373 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,2791 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8728 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6346 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3234 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,8084 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,1887 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7204 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9764 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4156 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9481 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0492 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,0136 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,48 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,464 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,884 | m2 |
| 64 | Vách ngăn compuside | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 65 | Bảng biển tên phòng bằng Decal KT 400x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 66 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,123 | tấn |
| 67 | Lắp thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,123 | tấn |
| 68 | Bu lông neo M16; L=300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 69 | Bu lông neo M16; L=200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5077 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5077 | tấn |
| 72 | Bu lông M16, L=750 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | cái |
| 73 | Tăng đơ D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 74 | Bu lông M14; L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 75 | Tăng đơ D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,1195 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,1195 | tấn |
| 78 | Bu lông M14; L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 552 | cái |
| 79 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5788 | 100m2 |
| 80 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Theo hồ sơ TKBVTC | 341,4 | viên |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,4949 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 456,1578 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,6488 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,44 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,603 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,546 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,648 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5408 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5118 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,207 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 279,04 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 335,4404 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 475,8 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,28 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 236,3785 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,0904 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 431,7065 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.148,9228 | m2 |
| 100 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,795 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,93 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,062 | 100m3 |
| 104 | Bạt ni long | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,62 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2 | m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3858 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0257 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0082 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5926 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0556 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0878 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7237 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,58 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 123 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,02 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 129 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 32A-6KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 127 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 616 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 434 | m |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,092 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,092 | 100m3 |
| 143 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 144 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | m |
| 145 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 146 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 147 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 148 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 149 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 150 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 151 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | hộp |
| 152 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 156 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4 | m2 |
| 157 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 158 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 160 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 162 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 163 | Rắc co ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 164 | Rắc co ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 165 | Côn thu D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 167 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 168 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 169 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 170 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 171 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 172 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 173 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 174 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 175 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 177 | Măng sông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 178 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 179 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 180 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 181 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 182 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 183 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 184 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 185 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 189 | Nút bịt đầu ống D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 190 | Cút nhựa uPVC 135o, D =125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 191 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 192 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 193 | Nút thông tắc D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 194 | Nút thông tắc D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 195 | Tê xiên D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 196 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 197 | Côn thu D=125x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 198 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 199 | Tê vuông D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 200 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,051 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 205 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa sứ âm bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương chậu tiểu U-117V hãng INAX+ van xả tiểu nam UF-4VS hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 211 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 212 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 213 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 214 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 215 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6844 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9179 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1895 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,6044 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,6715 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,8307 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9744 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4575 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6177 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,7689 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6352 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9137 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0853 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6215 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2393 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,393 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,393 | 10m³/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5215 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,9168 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1233 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5506 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9937 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7094 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,9006 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3442 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5758 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4082 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2225 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,3168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5317 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5647 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,6968 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0645 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7787 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0867 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,8495 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0249 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4628 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5471 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1542 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,2717 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4896 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2678 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,1844 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7898 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6761 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4446 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7921 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,8932 | m3 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,827 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,44 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 8,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 59 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m2 |
| 61 | Khóa chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | m2 |
| 63 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 61 | bộ |
| 64 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,68 | m2 |
| 65 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,74 | m2 |
| 67 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 68 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,58 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định kính an toàn 8,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,074 | m2 |
| 70 | Cửa cuốn DK (Tđ cửa cuốn Đài Loan dày 1 ly loại tự động dùng motor) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9 | m2 |
| 71 | Motor cửa cuốn KP 400kg+ remote | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 72 | Bình luu điện cửa cuốn YH C400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9 | m2 |
| 74 | Cửa thông gió HBT | Theo hồ sơ TKBVTC | 207 | cái |
| 75 | Gia công, lắp dựng vách ngăn tiểu Compact + cửa dày 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,27 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6382 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6382 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,3361 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,3361 | tấn |
| 80 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 773,5 | cái |
| 81 | Bu lông neo M18x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 82 | Bu long M14x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 121 | cái |
| 83 | Bu long M12x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 972 | cái |
| 84 | Bu long M16x450 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 85 | Tăng đơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 86 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6892 | 100m2 |
| 87 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 733,05 | viên |
| 88 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 89 | Lợp mái tôn sáng composite sóng vuông dày 2 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,952 | 100m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,31 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 340,08 | m2 |
| 91 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,26 | m |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,2932 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 898,7358 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,052 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,1714 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung 400x400 xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,16 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,3692 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 342,441 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,65 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,136 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,008 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,348 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,5962 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,666 | m3 |
| 105 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2986 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,235 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,75 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 299,4496 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 582,6752 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 653,17 | m2 |
| 111 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,003 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 564,2213 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 884,8793 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 231,72 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.296,5073 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 755,4771 | m2 |
| 117 | Tấm đậy lỗ lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Bảng biển tên các phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 119 | Toa thu hơi bếp dầu bằng INOX (chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 120 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ " Nhà ăn tiểu đoàn năm 2022" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5944 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | 100m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0733 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3858 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0257 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,612 | m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m2 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,351 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0189 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0358 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | tấn |
| 138 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8348 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,373 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,373 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,58 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,02 | m2 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,382 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0105 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0534 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0574 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9146 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2169 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0603 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1201 | tấn |
| 153 | Xây bể nước bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2682 | m3 |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,328 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1368 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0667 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8226 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0606 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1008 | tấn |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 cấu kiện |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 163 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,5188 | m2 |
| 164 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,5188 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,5188 | m2 |
| 166 | Nắp tôn khung thép bể xử lý theo thiết kế dày 2 ly sơn chống gỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8313 | kg |
| 167 | Khóa bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,169 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6333 | m3 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0515 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1297 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0028 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,007 | tấn |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3012 | m3 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3674 | m3 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4654 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,039 | tấn |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 183 | Xây bể bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1582 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,0444 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (Lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,0444 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9936 | m2 |
| 187 | Tấm INOX đậy lỗ thăm bể KT 370x370 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1435 | 100m3 |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7553 | 1m3 |
| 190 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0504 | 100m3 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,344 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7728 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0478 | 100m2 |
| 197 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | 1 cấu kiện |
| 198 | Trát tường trong hố van, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,4 | m2 |
| 199 | Láng hố van dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,4 | m2 |
| 200 | Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/12W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 400x400 (Tương đương mã SPB30BF) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 208 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt ampe kế + vôn kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 3 pha 40kA- 22kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A -4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 216 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 220 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 222 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CVMo -2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 175 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 876 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 398 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 813 | m |
| 228 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | cái |
| 229 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,6 | m2 |
| 230 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,024 | 1m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,024 | m3 |
| 232 | Lắp đặt đèn led 80 W (Tương đương Led Nikk S433 Malaysia) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 233 | Ống nước D50x1,4 ly làm cần đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2198 | 1m2 |
| 235 | Bản mã thép 250x250x3 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9438 | kg |
| 236 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 239 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,2 | m2 |
| 240 | Côn thu D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 241 | Côn thu D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 242 | Côn thu D32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 243 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 244 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 245 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 246 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 247 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 248 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 249 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 250 | Tê vuông không ren PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 251 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 252 | Tê vuông không ren PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 253 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 254 | Tê vuông 1 đầu ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 255 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 256 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 257 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 258 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 259 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 260 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 261 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 262 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 264 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 265 | Van đồng 1 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 266 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 267 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 268 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 269 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 273 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 274 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 275 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 276 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 277 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 278 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 279 | Tê vuông D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 280 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 281 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 282 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 283 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 287 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox gắn trên bàn đá ( (tương đương Chậu INOX đôi Sơn Hà mã S82+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu bếp INAX mã SFV-31) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 291 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 292 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 293 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m3 |
| 295 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 296 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 145 | m |
| 297 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 298 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 299 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cọc |
| 300 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 301 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 302 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 303 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 304 | Ống nhựa cứng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 305 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 306 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bình |
| 307 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bình |
| 308 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 309 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| D | NHÀ Ở N1 (ĐẠI ĐỘI 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8895 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,7445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6981 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,5534 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,6798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2722 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3812 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5938 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8105 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6359 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1821 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1867 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2294 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3486 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5239 | 100m3 |
| 20 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,39 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,239 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,239 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8306 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8335 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3881 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,2511 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0288 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9991 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2694 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,5568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9557 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9819 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,0079 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4832 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,472 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,887 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8648 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3981 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5938 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8653 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,0056 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,9259 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7713 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,7539 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,2673 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,5798 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,158 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,512 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,8221 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,4844 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,04 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,76 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 62 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3625 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3625 | tấn |
| 65 | Bu lông M14 l=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6521 | 100m2 |
| 67 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,15 | viên |
| 68 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,3533 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 532,8297 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,2104 | m2 |
| 73 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 423,42 | m |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2016 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7468 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,4952 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,4848 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 257,6196 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 595,57 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 575,5793 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 583,1455 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,85 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,5 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 760,6937 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.562,0305 | m2 |
| 86 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6603 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6333 | 100m2 |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3149 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3193 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0091 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0333 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,771 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,771 | m2 |
| 96 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | m3 |
| 97 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0995 | m2 |
| 98 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,45 | md |
| 99 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,45 | md |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,505 | kg |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0504 | 1m2 |
| 103 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7804 | m2 |
| 104 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 105 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 106 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 118 | Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 658 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 583 | m |
| 123 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m3 |
| 126 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 127 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | m |
| 129 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 130 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 131 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 132 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 133 | Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 134 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 135 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 136 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 137 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 138 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 139 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| E | NHÀ Ở N2 (ĐẠI ĐỘI 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1909 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,7942 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,8944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5564 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,5534 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,3856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,1248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2621 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3691 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5843 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8105 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6491 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0591 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5885 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1924 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7706 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0008 | 100m3 |
| 20 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 200,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,008 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,008 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,8306 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8335 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3881 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,2511 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0288 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9991 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2694 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,5568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9557 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9819 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,7621 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,458 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4465 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8618 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8648 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3981 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5938 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8653 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,0056 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,9259 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7314 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4378 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,5798 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,158 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,512 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,8221 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,0464 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,24 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,96 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 61 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3625 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,3625 | tấn |
| 64 | Bu lông M14 l=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6521 | 100m2 |
| 66 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,15 | viên |
| 67 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,3533 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 515,3456 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,7445 | m2 |
| 72 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 411,2042 | m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2016 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7468 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,4952 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,4848 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 258,0576 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 595,57 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 575,5793 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 615,4354 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,2 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,5 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 760,6937 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.590,1084 | m2 |
| 85 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6603 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6333 | 100m2 |
| 88 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6299 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6386 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0333 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,542 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,542 | m2 |
| 95 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | m3 |
| 96 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,199 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | md |
| 98 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | md |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0339 | tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,01 | kg |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1008 | 1m2 |
| 102 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5608 | m2 |
| 103 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 104 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 105 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa Asia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 117 | Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 132 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 638 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 573 | m |
| 122 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m3 |
| 125 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 126 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | m |
| 128 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 129 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 130 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 131 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 132 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 133 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 134 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 135 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 138 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 139 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH cBB1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3633 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3909 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2569 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9527 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,607 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1523 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8565 | tấn |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4735 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3869 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1239 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,344 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6988 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5495 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6197 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5906 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0111 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8252 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4147 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,0722 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4048 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3491 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4114 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1006 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1932 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,3924 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m2 |
| 47 | Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 55 | Bu long neo M16, L=400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 56 | Bu long neo M14, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 57 | Bu long neo M12, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8732 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,8 | viên |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonat | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1904 | 100m2 |
| 61 | Ống thoát nước mái D=76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3544 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,7112 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 386,223 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,872 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,142 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,1106 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,97 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,538 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,108 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,136 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 383,5672 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,4374 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7552 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2868 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5096 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1006 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1984 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,684 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1788 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0899 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1524 | tấn |
| 90 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,388 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 92 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,56 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,76 | m2 |
| 95 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 289 | m |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,8 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 116 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | m |
| 118 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 119 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 120 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 121 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 122 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 123 | Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 124 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 125 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0266 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 128 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | 100 m |
| 131 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 133 | Tê nhựa vuông HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa vuông HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Côn thu HDPE D50 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Côn thu HDPE D50 x 25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 137 | Van khóa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Van khóa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 139 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 145 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 146 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 147 | Tê vuông PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 148 | Tê vuông PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 149 | Măng sông D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 150 | Măng sông D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 151 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 152 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 154 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 155 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 157 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 161 | Cút nhựa uPVC 135o, D =125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 162 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 163 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 164 | Tê xiên D125x125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 165 | Tê xiên D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 166 | Tê vuông D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 167 | Tê vuông D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu ống D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 169 | Côn thu D125x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 173 | Van xả cặn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 180 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 183 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 184 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH cBB2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3633 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3909 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2569 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9527 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,607 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1523 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8565 | tấn |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4735 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3869 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1239 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,344 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6988 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5495 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6197 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5906 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0111 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8252 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4147 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,0722 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4048 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3491 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4114 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1006 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1932 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,3924 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m2 |
| 47 | Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 55 | Bu long neo M16, L=400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 56 | Bu long neo M14, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 57 | Bu long neo M12, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8732 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,8 | viên |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonat | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1904 | 100m2 |
| 61 | Ống thoát nước mái D=76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3544 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,7112 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 386,223 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,872 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,142 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,1106 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,97 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,538 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,108 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,136 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 383,5672 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,4374 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7552 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2868 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5096 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1006 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1984 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,684 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1788 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0899 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1524 | tấn |
| 90 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,388 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 92 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,56 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,76 | m2 |
| 95 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 289 | m |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,8 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 116 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | m |
| 118 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 119 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 120 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 121 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 122 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 123 | Ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 124 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 125 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0266 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 128 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | 100 m |
| 131 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 133 | Tê nhựa vuông HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa vuông HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Côn thu HDPE D50 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Côn thu HDPE D50 x 25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 137 | Van khóa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Van khóa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 139 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 145 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 146 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 147 | Tê vuông PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 148 | Tê vuông PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 149 | Măng sông D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 150 | Măng sông D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 151 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 152 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 154 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 155 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 157 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 161 | Cút nhựa uPVC 135o, D =125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 162 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 163 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 164 | Tê xiên D125x125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 165 | Tê xiên D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 166 | Tê vuông D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 167 | Tê vuông D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu ống D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 169 | Côn thu D125x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 173 | Van xả cặn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 180 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 183 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 184 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH cBB3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3633 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3909 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,4459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2569 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9527 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,607 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1523 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8565 | tấn |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4735 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3869 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1239 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,344 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6988 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5495 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,1965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6197 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5906 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0111 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6262 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8252 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0226 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4147 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,0722 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4048 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3491 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4114 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1006 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,1932 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,3924 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m2 |
| 47 | Khóa chốt 1 điểm - của đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1334 | tấn |
| 55 | Bu long neo M16, L=400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 56 | Bu long neo M14, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 57 | Bu long neo M12, L=40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | cái |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8732 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,8 | viên |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sánh sáng polycacbonat | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1904 | 100m2 |
| 61 | Ống thoát nước mái D=76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3544 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,7112 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 386,223 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,872 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,142 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,1106 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,97 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,538 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,108 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,136 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 383,5672 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,4374 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7552 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2868 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5096 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1006 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1984 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1402 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,684 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1788 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0899 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1524 | tấn |
| 90 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,388 | m3 |
| 91 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 92 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,56 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,76 | m2 |
| 95 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 289 | m |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,8 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 116 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 117 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | m |
| 118 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | m |
| 119 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 120 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 121 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 122 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 123 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 124 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 125 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0266 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 128 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | 100 m |
| 131 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 133 | Tê nhựa vuông HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 134 | Tê nhựa vuông HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Côn thu HDPE D50 x 40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Côn thu HDPE D50 x 25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 137 | Van khóa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 138 | Van khóa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 139 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 145 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 146 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 147 | Tê vuông PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 148 | Tê vuông PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 149 | Măng sông D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 150 | Măng sông D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 151 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 152 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | bộ |
| 154 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 155 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 157 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=125mm, dày 3,7mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 161 | Cút nhựa uPVC 135o, D =125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 162 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 163 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 164 | Tê xiên D125x125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 165 | Tê xiên D60x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 166 | Tê vuông D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 167 | Tê vuông D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu ống D125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 169 | Côn thu D125x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt xí xổm (tđ xí xổm có két nước Viglacera ST8+VI15) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt INOX (tđ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 173 | Van xả cặn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tđ bình ARISTON 30 lít SL2 30R-AG + 2.5FE) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (Tđ hãng INAX mã CF-22H) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX). | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 180 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 183 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 184 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| I | NHÀ PHƠI cBB1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0217 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6743 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1712 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,204 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5341 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0407 | 100m3 |
| 16 | Gia công hệ khung thép, giá phơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=300 liên kết chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,6687 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5246 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 276,25 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,836 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3536 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| J | NHÀ PHƠI cBB2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0217 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6743 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1712 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,204 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5341 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0407 | 100m3 |
| 16 | Gia công hệ khung thép, giá phơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=300 liên kết chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,6687 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5246 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 276,25 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,836 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3536 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| K | NHÀ PHƠI cBB3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0217 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6743 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1712 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,204 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2424 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1179 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5341 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0407 | 100m3 |
| 16 | Gia công hệ khung thép, giá phơi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2964 | tấn |
| 18 | Bu lông M16, L=300 liên kết chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,6687 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sánh sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5246 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão 1 cái/0,4 m xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 276,25 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,836 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3536 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Led tròn 100W chóa nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 5 | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 4 |
| 13 | Cần cẩu 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy lu >=10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi