Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 15:41:00 đến ngày 2022-07-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,027,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.119.460.000 đồng (1x 9.119.460.000 đồng = 9.119.460.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.119.460.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.119.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình: Trụ sở Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,4111 | m3 |
| 3 | Ca máy bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công xử lý nền móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 564,645 | 100m |
| 5 | Cát phủ đầu cọc tre đầm chặt bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,726 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4137 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,828 | 100m3/1km |
| 9 | Ni lông lót đáy móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 817,3461 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,8805 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270,9403 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,5707 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,3944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7855 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4362 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2809 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1623 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5798 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6235 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5786 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8219 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6536 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 232,467 | m3 |
| 28 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0488 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 34 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1362 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,7189 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,4178 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,4119 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6002 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,2291 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1345 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,744 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7654 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,686 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2405 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4321 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4523 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6365 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1602 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5594 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2035 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1515 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8401 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7649 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8102 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6691 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8636 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3888 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6691 | tấn |
| 64 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8738 | tấn |
| 65 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 66 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5868 | tấn |
| 67 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2007 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,9554 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220,0837 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,7695 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,3465 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5978 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9681 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0181 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,0822 | m3 |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7113 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.700,526 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.747,799 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,746 | m2 |
| 84 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,58 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 451,1324 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,6162 | m2 |
| 87 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.104,6824 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.022,9173 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.474,2996 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 843,324 | m2 |
| 91 | Láng ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 378,8 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.509,2 | m |
| 94 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,173 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,173 | tấn |
| 96 | Sản xuất nẹp chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 398,36 | kg |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3984 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 380,512 | m2 |
| 99 | Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4464 | 100m2 |
| 100 | Tấm úp nóc Onduline cho nóc mái cửa mái 950x500mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 101 | Tấm úp nóc Onduline cho các góc mái giao nhau KT tấm 2550x500mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 102 | Lợp mái chống nóng bằng tôn Austnam chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2456 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0.45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | md |
| 104 | Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ nhóm 2, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m |
| 105 | Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 300x20 bằng gỗ chò chỉ gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m |
| 106 | Trụ gỗ cao 1,1m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang băng inox 304, KT 20x20x1,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,7695 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,53 | m2 |
| 109 | Sơn PU cấu kiện gỗ lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,5021 | m² |
| 110 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng ống tròn Inox304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 326,864 | kg |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.300,1768 | m2 |
| 112 | Láng granitô nền bậc dốc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,4 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn 30x30cm vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,0566 | m2 |
| 114 | Ốp tường,phòng vệ sinh gạch Ceramíc 30x60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,36 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,6066 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, trụ, phòng hội trường, tiết diện gạch ≤0,54 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,146 | m2 |
| 117 | Ốp chân sàn tại vị trí chênh cos gạch 15*60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,571 | m2 |
| 118 | Lát đá granít màu nâu Anh Quốc bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,236 | m2 |
| 119 | Ốp đá granite cho cổ bậc cầu thang và bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,846 | m2 |
| 120 | Ốp đá granite màu vàng Brazil | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m2 |
| 121 | Ốp tường lan can gạch ngoại thất Taicera xương Granite | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,28 | m2 |
| 122 | Làm trấn hợp kim nhôm, tấm trần Alu mi um 60x60cm cho phòng Wc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,0566 | m2 |
| 123 | Thi công vách ngăn trong phòng vệ sinh bằng Vách Com pact dày 12-18mm phụ kiện Inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,14 | m2 |
| 124 | Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,8346 | m2 |
| 125 | Gia công lắp mặt bàn đá chậu rửa trong phòng vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m2 |
| 126 | Làm trần giật cấp bằng tấm hợp kim nhôm ASTRONGEST khung xương đục lỗ tiêu âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,4324 | m² |
| 127 | Cửa đi 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m² |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m2 |
| 129 | Cửa đi 01 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,88 | m² |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,84 | m² |
| 131 | Vách cố định hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m² |
| 132 | Cửa sổ mở hắt liền Vách hệ FV-XINGFA 55 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 133 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,86 | m2 |
| 134 | Sản xuất hoa cửa sổ bằng Inox inox 304 gia công hoàn chỉnh theo giá sản phẩm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 954,0914 | kg |
| 135 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,535 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.473,9602 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.627,526 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.422,699 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.678,7872 | m2 |
| 140 | Xốp FPS cứng tôn cao nền khu cực sân khấu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,4302 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( phủ mặt xốp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0446 | m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước có quả cầu chăn rác D110 băng Inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 145 | Đai giữ ống nước bằng dây đai Inox 304 khoảng cách a1000 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 146 | Ống thoát nước mái sảnh và hàng lang D42, L450. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 147 | Gia công thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 148 | Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bậc |
| 149 | Nắp đậy cửa lên mái băng Inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Khoá bản lề móc gió nắp cửa lên mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.717 | m |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 860 | m |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 4 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng đường kính D25 (SP9025LS, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 910 | m |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống hdpe chịu lực, đường kính D40 (TFP Ø 40/30 hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống hdpe chịu lực, đường kính D65/50 (TFP Ø 65/50 hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 18MCB (EM18PL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 24MCB (EM24PL, Sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x900x300 dầy 1.2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 745 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PE (CV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.445 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - Phase (CVV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.717 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*50)mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (tầng 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (WZV7844W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (WNV5002-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A-65kA (ABN202c 2P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - 18kA(ABN52C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 63A - 6kA(BKN3P, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A - 22kA(ABN103c, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 30kA(ABN203c, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - 30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 200A nhiều nhánh ra (Vào 4*100mm2/ Ra 12*25mm2, Upun 200I 4/12 hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cầu đấu 3 pha 4 cực 100A kiểu khối (Nghiệp Quảng Electric& Electronic hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Bát sứ báo hiệu cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 57 | Dây tiếp địa an toàn C70 đồng trần (cadisun hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 60 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m³ |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m³ |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m³ |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m³ |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 251 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Máy đo lại điện trở nối đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 72 | Binh khi CO2 chữa cháy 3kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 73 | Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 74 | Lắp đặt nội quy tiêu lệc Pccc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình Pccc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 50*50/50*32mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 âm bàn (AL-2293V/BW1 Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiểu treo (AU-431VAC/BW1, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Vòi xả tiểu kiểu nhấn (UF-7V, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 1250mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 1000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 29 | Máy bơm nước 1 pha 0.75kW-220V-Q=1.2-5.4m3/h; H=25-32.5m đủ phụ kiện(CM100, Pentax hoặc tường đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 38 | Côliê ốp ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 39 | Mang sông D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Mang sông D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Mang sông D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cổ |
| D | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 16mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 10 m |
| 2 | Ống gân chống cháy đường kính 16mm(VL9016CL, Sino_vanlock hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 3 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gân chống cháy đường kính 40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 4 | Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 8 | Modem TP-link | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Thiết bị |
| 10 | Bộ chuyển mạch Switch Cisco SF95D-08 8-Port 10/100 Desktop Switch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 12 | Bộ chuyển mạch Switch Cisco SG110-16HP 16-Port PoE Gigabit Switch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 14 | Bộ chuyển mạch 24-Port 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Base Switch Cisco WS-C2960 Plus 24LC-L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Thiết bị |
| 16 | Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps (N400 + AC867 + AC867), 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân (Linksys MR8300 Mesh Wifi Router, hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Ổ cắm |
| 18 | Ổ cắm đơn đa năng 16a (panasonic hoặ tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Ổ cắm |
| 19 | Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm, outlet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 21 | Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 22 | Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào Outelet | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 cái |
| 23 | Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Jack | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 cái |
| 24 | Jack RJ45 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133 | cái |
| 25 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị modem/Converter | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.119.460.000 đồng (1x 9.119.460.000 đồng = 9.119.460.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.119.460.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.119.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy vân thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi