Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701704-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220701524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 15:41:00 đến ngày 2022-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,027,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.119.460.000 đồng (1x 9.119.460.000 đồng = 9.119.460.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.119.460.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.119.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng công trình: Trụ sở Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng AFA, địa Lô 25D8 phố Nguyễn Văn Năng phường Trần Lãm thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn, huyện Kiến Xương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,882100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật132,4111m3
3Ca máy bơm nước hố móng và hố thu nước trong suốt thời gian thi công xử lý nền móngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnChương V Yêu cầu kỹ thuật564,645100m
5Cát phủ đầu cọc tre đầm chặt bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật76,726m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4137100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8277100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,828100m3/1km
9Ni lông lót đáy móngChương V Yêu cầu kỹ thuật817,3461m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,8805m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật270,9403m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,5707m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,3944m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7855100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4362100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4024100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1581100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2809tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1623tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5798tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6397tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,6235tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5786tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8219tấn
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6536m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,467m3
28Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0488m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
33Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,56m2
34Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,56m2
35Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,76m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1362m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7189100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,4178m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật109,4119m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6002m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,2291m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,1345m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,744m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7654m3
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật195,686m3
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,2405100m2
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật6,4321100m2
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2109100m2
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4523100m2
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6365100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,575100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1602tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5594tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,801tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2035tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật3,1515tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật7,8401tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7649tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8102tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6691tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8636tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3888tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6691tấn
64Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8738tấn
65Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1905tấn
66Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5868tấn
67Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2007tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,578tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1119tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1135tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật19,9554tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1928tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật220,0837m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,7695m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,3465m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,5978m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9681m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0181m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,0822m3
80Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7113m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.700,526m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.747,799m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật207,746m2
84Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật163,58m2
85Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật451,1324m2
86Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật50,6162m2
87Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.104,6824m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.022,9173m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.474,2996m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật843,324m2
91Láng ô văng có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật378,8m
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.509,2m
94Gia công xà gồ thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật6,173tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật6,173tấn
96Sản xuất nẹp chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật398,36kg
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3984tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật380,512m2
99Công tác lợp mái bằng ngói OnduvillaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4464100m2
100Tấm úp nóc Onduline cho nóc mái cửa mái 950x500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16tấm
101Tấm úp nóc Onduline cho các góc mái giao nhau KT tấm 2550x500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4tấm
102Lợp mái chống nóng bằng tôn Austnam chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2456100m2
103Tôn úp nóc khổ 600 dầy 0.45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật36,82md
104Sản xuất tay vịn LC cầu thang bằng gỗ nhóm 2, gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm.Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,8m
105Sản xuất gỗ ốp 2 bên cầu thang TD 300x20 bằng gỗ chò chỉ gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩm.Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,6m
106Trụ gỗ cao 1,1m đầu lối lên cầu thang,gia công hoàn chỉnh theo giá thành phẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Sản xuất lan can cầu thang băng inox 304, KT 20x20x1,5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật106,7695kg
108Lắp dựng lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật18,53m2
109Sơn PU cấu kiện gỗ lan can cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật41,5021
110Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng ống tròn Inox304Chương V Yêu cầu kỹ thuật326,864kg
111Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.300,1768m2
112Láng granitô nền bậc dốcChương V Yêu cầu kỹ thuật39,4m2
113Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn 30x30cm vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,0566m2
114Ốp tường,phòng vệ sinh gạch Ceramíc 30x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật163,36m2
115Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 15x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật101,6066m2
116Ốp chân tường, trụ, phòng hội trường, tiết diện gạch ≤0,54 m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,146m2
117Ốp chân sàn tại vị trí chênh cos gạch 15*60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,571m2
118Lát đá granít màu nâu Anh Quốc bậc cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật89,236m2
119Ốp đá granite cho cổ bậc cầu thang và bậc tam cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật39,846m2
120Ốp đá granite màu vàng BrazilChương V Yêu cầu kỹ thuật5,42m2
121Ốp tường lan can gạch ngoại thất Taicera xương GraniteChương V Yêu cầu kỹ thuật70,28m2
122Làm trấn hợp kim nhôm, tấm trần Alu mi um 60x60cm cho phòng WcChương V Yêu cầu kỹ thuật40,0566m2
123Thi công vách ngăn trong phòng vệ sinh bằng Vách Com pact dày 12-18mm phụ kiện Inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,14m2
124Chống thấm Si ka cho nền sàn vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật48,8346m2
125Gia công lắp mặt bàn đá chậu rửa trong phòng vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,784m2
126Làm trần giật cấp bằng tấm hợp kim nhôm ASTRONGEST khung xương đục lỗ tiêu âmChương V Yêu cầu kỹ thuật312,4324
127Cửa đi 4 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,84
128Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật112m2
129Cửa đi 01 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,88
130Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,84
131Vách cố định hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,14
132Cửa sổ mở hắt liền Vách hệ FV-XINGFA 55Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
133Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật287,86m2
134Sản xuất hoa cửa sổ bằng Inox inox 304 gia công hoàn chỉnh theo giá sản phẩmChương V Yêu cầu kỹ thuật954,0914kg
135Lắp dựng hoa cửa InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật126,535m2
136Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V Yêu cầu kỹ thuật3.473,9602m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảChương V Yêu cầu kỹ thuật2.627,526m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật4.422,699m2
139Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật1.678,7872m2
140Xốp FPS cứng tôn cao nền khu cực sân khấuChương V Yêu cầu kỹ thuật32,4302m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( phủ mặt xốp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0446m3
142Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,505100m
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
144Lắp đặt phễu thu nước có quả cầu chăn rác D110 băng Inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
145Đai giữ ống nước bằng dây đai Inox 304 khoảng cách a1000Chương V Yêu cầu kỹ thuật112cái
146Ống thoát nước mái sảnh và hàng lang D42, L450.Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
147Gia công thang sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
148Chèn bậc thang vào tường bằng bê tông sỏi nhỏ M200.Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bậc
149Nắp đậy cửa lên mái băng Inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Khoá bản lề móc gió nắp cửa lên máiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.717m
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật860m
3Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật345m
4Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn cứng đường kính D25 (SP9025LS, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật910m
5Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống hdpe chịu lực, đường kính D40 (TFP Ø 40/30 hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
6Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống hdpe chịu lực, đường kính D65/50 (TFP Ø 65/50 hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
7Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật151hộp
8Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật22hộp
10Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 12MCB (V4FC9/12LA Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 18MCB (EM18PL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 24MCB (EM24PL, Sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x900x300 dầy 1.2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
14Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50Chương V Yêu cầu kỹ thuật50bộ
17Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật670m
18Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật745m
19Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật165m
20Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật54m
21Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PE (CV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,5m
22Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.440m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.445m
24Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật330m
25Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV - đơn 16mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật216m
26Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - Phase (CVV - đơn 25mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.717m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*50)mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng (tầng 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
29Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật37cái
31Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
32Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (WZV7844W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WEV68030SW, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật94cái
34Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật118cái
35Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (WNV5002-7W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật94cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 125A-65kA (ABN202c 2P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - 18kA(ABN52C, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 63A - 6kA(BKN3P, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A - 22kA(ABN103c, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 30kA(ABN203c, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - 30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật22bộ
52Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Cầu đấu 3 pha 4 cực 200A nhiều nhánh ra (Vào 4*100mm2/ Ra 12*25mm2, Upun 200I 4/12 hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Cầu đấu 3 pha 4 cực 100A kiểu khối (Nghiệp Quảng Electric& Electronic hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Bát sứ báo hiệu cápChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
57Dây tiếp địa an toàn C70 đồng trần (cadisun hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
58Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànChương V Yêu cầu kỹ thuật1m
59Mối hàn hóa nhiệtChương V Yêu cầu kỹ thuật4m
60Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật27,2
62Đắp đất rãnh tiếp địa an toànChương V Yêu cầu kỹ thuật27,2
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật22
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật24
65Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mChương V Yêu cầu kỹ thuật6cọc
66Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật55m
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật251m
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật50m
69Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
70Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
71Máy đo lại điện trở nối đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
72Binh khi CO2 chữa cháy 3kgChương V Yêu cầu kỹ thuật12bình
73Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
74Lắp đặt nội quy tiêu lệc PcccChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
75Tủ đựng bình PcccChương V Yêu cầu kỹ thuật12tủ
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,156100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 50*50/50*32mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 âm bàn (AL-2293V/BW1 Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Lắp đặt tiểu treo (AU-431VAC/BW1, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Vòi xả tiểu kiểu nhấn (UF-7V, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt gương soi tráng bạc 1250mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt gương soi tráng bạc 1000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
28Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TChương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
29Máy bơm nước 1 pha 0.75kW-220V-Q=1.2-5.4m3/h; H=25-32.5m đủ phụ kiện(CM100, Pentax hoặc tường đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1Cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
33Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
34Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
35Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
37Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
38Côliê ốp ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
39Mang sông D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Mang sông D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
41Mang sông D34Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Chống thấm cổ ống khu vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật4cổ
D HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MẠNG INTERNET
1Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 16mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11010 m
2Ống gân chống cháy đường kính 16mm(VL9016CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.100m
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, Ống gân chống cháy đường kính 40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật210 m
4Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật11010 m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,510 m
7Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSLChương V Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
8Modem TP-linkChương V Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật21Thiết bị
10Bộ chuyển mạch Switch Cisco SF95D-08 8-Port 10/100 Desktop SwitchChương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
12Bộ chuyển mạch Switch Cisco SG110-16HP 16-Port PoE Gigabit SwitchChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1Thiết bị
14Bộ chuyển mạch 24-Port 10/100 (8 PoE) + 2 T/SFP LAN Base Switch Cisco WS-C2960 Plus 24LC-LChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Thiết bị
16Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps (N400 + AC867 + AC867), 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân (Linksys MR8300 Mesh Wifi Router, hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt ổ cắm chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật3Ổ cắm
18Ổ cắm đơn đa năng 16a (panasonic hoặ tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3Ổ cắm
19Mặt công tắc, ổ cắm 1 lỗChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm, outletChương V Yêu cầu kỹ thuật59cái
21Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật56cái
22Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào OuteletChương V Yêu cầu kỹ thuật5,610 cái
23Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào JackChương V Yêu cầu kỹ thuật5,610 cái
24Jack RJ45Chương V Yêu cầu kỹ thuật133cái
25Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị modem/ConverterChương V Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 9.119.460.000 đồng (1x 9.119.460.000 đồng = 9.119.460.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà hai tầng trở lên mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.119.460.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.119.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m3/h1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn điện Công suất 23 Kw1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
10 Máy vân thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn1
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->