Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700628-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:38:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 5 năm 2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Công tác di chuyển đồ đạc xuống tầng đến nơi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,23m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,7562m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 596,474m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,004m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,59m2
7Cắt nền gạch để xây chân lan can tầng 1,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,22m
8Phá dỡ nền gạch lá nem chân lan can tầng 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,305m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.425,7538m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,016m2
11Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0259100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7938tấn
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,856m2
14Tháo dỡ đường ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
15Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7183m3
16Phá dỡ tường bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2288m3
17Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5758tấn
18Vận chuyển tôn từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
19Phá dỡ xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2472m2
20Phá lớp vữa trát thành trong sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,71m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,835m2
22Phá dỡ xi măng láng trên mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2519m2
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6553m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,6832m2
3Trát sênô sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5872m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4168m2
5Trát trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,3526m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 245,0604m2
7Ốp gạch tương đương Inax, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,659m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0372m2
9Đóng đinh tạo liên kết trát chỉ mi cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tb
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2m
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 662,0506m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.056,1485m2
13Bạt che nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Khoản
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3976m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8144m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8144m2
17Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1312100m2
18Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,217tấn
19Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4432m3
20Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1563tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7911tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,9744m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2686100m2
24Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,92m
25Khoan râu vào tường trục 1 tạo liên kết xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tb
26Cắt mạch vữa gắn tôn úp nóc và bắn keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tb
27Trát sênô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,71m2
28Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2472m2
29Quét dung dịch chống thấm sênôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,95m2
30Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đoạn
31Vệ sinh lan can và bậc thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
32Trát sênô sảnh, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,835m2
33Láng sênô sảnh dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2519m2
34Quét dung dịch chống thấm sênô sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,08m2
35Ống PVC thoát nước mái D76, L = 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11đoạn
36S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,32m2
37S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,16m2
38S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
39S/x lắp dựng cửa nhôm hệ 55 tương đương Xingfa, kính trắng 5mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ( chưa bao gồm phụ kiện )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
40Vách kính nhôm hệ 55, tương đương Xingfa, kính trắng 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,776m2
41Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
42Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
43Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
45Bù chênh giá kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 179,55m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,87m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
51Thay 7 bóng điện bị cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bóng
C CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
2Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
5Đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cọc
6Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cọc
7Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
8Bulong - đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
9Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5kg
10Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,066100m
11Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,4m3
12Đắp đất rãnh rải dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,4m3
D BỤC SÂN KHẤU
1Cắt nền gạch bục sân khấu để ốp đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,96m
2Phá lớp trátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,453m2
3Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,188m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,7552m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,493m2
6S/x lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,73kg
7Nắp bịt chân bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38cái
8Khoan tạo lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381 lỗ khoan
9Gắn keo tạo liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38mũi
10Gia công + lắp dựng khung đỡ lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0695tấn
11Bản mã 250x250x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 235,5kg
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,608m2
13Bulong M12x100 nở sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128cái
14S/x lắp dựng lam chắn bằng nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,468m2
15Đặt ống thoát nước D32 vị trí lan can tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
16Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9916100m2
17Lưới chắn vật liệu rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 899,16m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1579m3
19Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4202m3
20Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,28m3
E CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,6m2
2Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,948m3
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,6m2
4Ốp gạch vào trụ, gạch granite 500x500, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,44m2
5Ốp gạch vào trụ, gạch granite 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4m2
6Sửa chữa cánh cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Khoản
7Tháo dỡ biển tên cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Khoản
8Sản xuất thép hộp làm biển tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0357tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3696m2
10Lắp dựng khung thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0357tấn
11Lắp đặt tấm Alumium ốp biển tênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,56m2
12Nẹp góc bằng nhôm V20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6md
13Biển tên trường bằng Alumium mạ đồng, chữ cao 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21chữ cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
2 Máy hàn Hàn sắt thép1
3 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
6 Máy mài Mài gạch, đá1
7 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
9 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
10 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->