Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 11:51:00 đến ngày 2022-07-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,856,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 26.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Có ít nhất 01 hợp đồng công trình An ninh Quốc phòng;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị cắt uốn, gia công thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2 Cải tạo, mở rộng nhà ăn (S2) và ngầm hóa đường điện hạ thế và nâng cấp trạm biến áp /Học viện Lục quân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Lục quân; Số 2B - đường Lữ Gia - Phường 9 - Tp. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ ĂN (S2)/ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,1643 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 179,1051 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,091 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2243 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,052 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,0177 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất | 401,77 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5346 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 74,288 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,661 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 130,9146 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 18,1563 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 54,572 | m3 | |
| 14 | Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M250 | 4,48 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,18 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 91,8 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 112,123 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 108,361 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,762 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,6863 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,5322 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | 0,0335 | 100m2 | |
| 23 | Ni lông chống mất nước BT | 81,008 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,678 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 11,0157 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1528 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,537 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3186 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1439 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 65,9054 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 131,5111 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 334,3526 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 19,7728 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 37,171 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 7,8939 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 19,0034 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 10,7537 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 18,5334 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 31,9291 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô | 1,9613 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,043 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2623 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,7748 | 100m2 | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 219,882 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0307 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 11,5197 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,5838 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 20,165 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 43,2413 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,9316 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,6208 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6233 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,5667 | tấn | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,5799 | tấn | |
| 55 | Bu lông nở M12-L=80 | 52 | cái | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5424 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 6,1416 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép MK | 6,1416 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,1184 | m2 | |
| 60 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | 9,198 | m3 | |
| 61 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | 26,0172 | m3 | |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 179,1774 | m3 | |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 347,6178 | m3 | |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,934 | m3 | |
| 65 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 21,602 | m3 | |
| 66 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 23,1975 | m3 | |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,6265 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 940,1784 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,725 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5.282,2784 | m2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.208,175 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.853,34 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.490,6688 | m2 | |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 800,43 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | 977,9034 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 5.239,4984 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5.305,8738 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 977,9034 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10.545,3722 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 231,66 | m | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,66 | m | |
| 82 | Vét rãnh lòng mo | 104,4 | m | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 114,48 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 185,24 | m2 | |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 98,04 | ||
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100m2 | 90,7 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp đá granit | 42,78 | m2 | |
| 88 | Ốp đá chẻ | 28,02 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | 1.326,06 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | 46,74 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 4.688,673 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | 132,9 | m2 | |
| 93 | Sơn nền Epoxy | 39,9 | m2 | |
| 94 | Lớp hắc ín dày 0.1mm | 39,9 | m2 | |
| 95 | Lớp polyure thane (PU) cách nhiệt dày 150mm | 39,9 | m2 | |
| 96 | Quét sika chống thấm theo thiết kế | 577,46 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 577,46 | m2 | |
| 98 | Trần thạch cao khung nổi | 1.497,7 | m2 | |
| 99 | Thi công trần tấm panel pu 3 lớp cách nhiệt bọc tôn inox dày 0.7mm | 37,62 | m2 | |
| 100 | Thi công Vách tấm panel pu 3 lớp cách nhiệt bọc tôn inox dày 0.7mm | 78,75 | m2 | |
| 101 | Lợp mái tôn 0.45mm | 9,35 | 100m2 | |
| 102 | Ống PVC D=60 | 0,34 | 100m | |
| 103 | Ống thoát nước mưa PVC D=90x3.8mm | 4,32 | 100m | |
| 104 | Ống PVC D220 thoát nền | 1,65 | 100m | |
| 105 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | 40 | cái | |
| 106 | Xử lý chống thấm xuyên sàn | 40 | lỗ | |
| 107 | Ống tràn inox 304 D42x2 | 0,05 | 100m | |
| 108 | CCLĐ mái lấy sáng kính cường lực 10mm, khung thép mạ kẽm 40x40x1.4mm, phụ kiện, chi tiết theo thiết kế | 188,18 | m2 | |
| 109 | Cung cấp Cửa cuốn ( cửa nhôm hệ 93 , dày 2ly, bao gồm mo tơ, hộp, chi tiết theo bản vẽ thiết kế ) | 21,9 | m2 | |
| 110 | Cửa đi 4 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 104,72 | m2 | |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 24,57 | m2 | |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, lá xách nhôm), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 16,2 | m2 | |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 58,2 | m2 | |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 15,96 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ 4 cánh mở + cánh cố định ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 167,46 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ 4 cánh mở( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 25,92 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 70,32 | m2 | |
| 118 | Cửa sổ 4 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 17,92 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ 5 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 5,76 | m2 | |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 3,6 | m2 | |
| 121 | Cửa sổ 5 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 20,4 | m2 | |
| 122 | Cửa sổ 5 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 11,22 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ 2 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 66 | m2 | |
| 124 | Cửa sổ 4 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 8,64 | m2 | |
| 125 | Vách kính ( khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 8.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 53,84 | m2 | |
| 126 | Ô kính 1 ( khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 8.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 157,95 | m2 | |
| 127 | Hoa inox bảo vệ , phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 234,528 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 850,58 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 234,528 | m2 | |
| 130 | Cung cấp cánh cửa gỗ nhóm II ( Pano gỗ , kính dày 8 ly vạt góc màu trắng , trên cửa có cửa sổ lật), phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | 186,345 | m2 | |
| 131 | Gia công khuôn cửa gỗ nhóm II KT:60x200 | 529,2 | m | |
| 132 | Gia công nẹp cửa gỗ nhóm II | 926,8 | m | |
| 133 | Cung cấp khóa cửa đi | 53 | bộ | |
| 134 | Cung cấp khóa cửa sổ | 20 | bộ | |
| 135 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 529,2 | m2 cấu kiện | |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 529,2 | m cấu kiện | |
| 137 | Lắp dựng nẹp cửa ( tính NC:50% công tác khuôn cửa) | 926,8 | m cấu kiện | |
| 138 | Bảng tên nhà bằng tấm tôn dày 1mm . viền bo ,chữ và số được sơn trực tiếp trên mặt biển hoặc đề can | 2,21 | m2 | |
| 139 | Bảng tên căn phòng bằng mica dày 5mm , viền bo chữ số khắc chìm | 6,4 | m2 | |
| 140 | Biền thông báo | 12,96 | m2 | |
| 141 | Gia công lắp dựng Tấm vách XM - CENLLULO DÀY 1.6MM ( T4) | 50,93 | m2 | |
| 142 | Gia công lắp dựng Cửa đi rộng 650 cao 1790 Tấm vách XM - CENLLULO DÀY 1.6MM ( T5) | 16,289 | m2 | |
| 143 | CCLĐ vách kho đông lạnh ( tấm panel Pu 3 lớp cách nhiệt, bọc inox), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 102 | m2 | |
| 144 | CCLĐ Vách ngăn di động 1 ( vách ngăn di động dày 60mm MFC dày 9 mm 2 mặt , mặt hoàn thiện VERNEER ; Hệ ray nhôm , bi 2 trục liên kết vào dầm trần thép hộp 120x60x2.5), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 171,3 | m2 | |
| 145 | CCLĐ Vách bằng tấm cenllulo dày 16mm, bả ma tít, sơn nước, khung vách thép []50x100x2, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | 389,28 | m2 | |
| 146 | CCLD thang lên mái bằng ống inox D42.7x1.2 | 2 | cái | |
| 147 | CCLD thang xuống hố pít chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái | |
| 148 | CCLD con tiện gỗ, chi tiết theo thiết kế | 3 | cái | |
| 149 | CC Tay vị lan can cầu thang bằng gỗ, chi tiết theo thiết kế | 58 | m | |
| 150 | CC lan can cầu thang inox 304 chi tiết phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | 85,47 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng lan can cầu thang | 85,47 | m2 | |
| 152 | CCLĐ chỉ T10 gân cầu thang | 235,2 | m | |
| 153 | CC lan can inox D60x1.5mm, thanh chống, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ | 5,92 | m2 | |
| 154 | Lắp dựng lan can ban công | 5,92 | m2 | |
| 155 | CCLĐ Thanh thép V50x50x4 inox 304 nẹp vào cột | 280,4048 | kg | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2072 | 100m2 | |
| 158 | CC Lan can thép hộp mạ kẽm, cầu inox []80x80x2, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ | 119,14 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng lan can | 119,14 | m2 | |
| 160 | CCLĐ Khung inox đỡ chậu rửa, chi tiết theo thiết kế | 35 | m | |
| 161 | CCLD Tấm đan gan đúc 1000x400x50, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 37 | tấm | |
| 162 | CCLĐ Phuễ hút khói, ống hút khói, phụ kiện, chi tiết theo thiết kế | 3 | bộ | |
| 163 | CCLĐ Mương thoát nước bọc tấm inox dày 1.2mm, chi tiết theo thiết kế | 32,13 | m2 | |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt khe nhiệt ( chi tiết theo bản vẽ) | 46 | md | |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,2048 | 100m2 | |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,42 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,42 | 100m2 | |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2018 | 100m3 | |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,044 | m3 | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0841 | 100m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1681 | 100m3 | |
| 172 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,82 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0728 | 100m2 | |
| 174 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,7936 | m3 | |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,24 | m2 | |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,5 | m2 | |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 26 | cái | |
| 178 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5392 | 100m3 | |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,4811 | m3 | |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2107 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4633 | 100m3 | |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,7224 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1931 | 100m2 | |
| 184 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | 19,8576 | m3 | |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,32 | m2 | |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,37 | m2 | |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 197 | cái | |
| 188 | Phá dỡ hiện trạng | 2.216 | m2 | |
| 189 | Tháo dỡ hệ thống điện nước khu cải tạo | 70 | công | |
| 190 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 876,21 | m2 | |
| 191 | Tháo dỡ lan can sắt | 88,362 | m2 | |
| 192 | Phá dỡ nền gạch khu cải tạo | 612 | m2 | |
| 193 | Phá dỡ lớp vữa nền | 612 | m2 | |
| 194 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 20 | công | |
| 195 | Tháo dỡ mái tôn | 1.563,395 | m2 | |
| 196 | Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm | 13,8 | 100m2 | |
| 197 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,8723 | tấn | |
| 198 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 618,4 | m2 | |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 618,4 | m2 | |
| 200 | Phá dỡ tường xây gạch | 108,7205 | m3 | |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường | 651,18 | m2 | |
| 202 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 101,1875 | m2 | |
| 203 | Cạo lớp sơn trên tường, cột | 734,86 | m2 | |
| 204 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, dầm | 1.684,96 | m2 | |
| 205 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 68,5708 | m3 | |
| 206 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,1858 | m3 | |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 855,3157 | m2 | |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,1357 | m2 | |
| 209 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 101,1875 | m2 | |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.590,1757 | m2 | |
| 211 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 204,1357 | m2 | |
| 212 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.684,96 | m2 | |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.590,1757 | m2 | |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.794,3114 | m2 | |
| 215 | Phá lớp vữa sê nô mặt trên | 292,285 | m2 | |
| 216 | Chống thấm neotex theo thiết kế | 292,285 | m2 | |
| 217 | Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | 292,285 | m2 | |
| 218 | Cạo bỏ lớp sơn mặt dưới sê nô | 320,605 | m2 | |
| 219 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 320,605 | m2 | |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 320,605 | m2 | |
| 221 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 184,65 | m | |
| 222 | Rãnh lòng mo | 41,85 | m | |
| 223 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 142,8 | m | |
| 224 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 5,28 | m3 | |
| 225 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78 | m2 | |
| 226 | Cạo bỏ lớp sơn trên hộp gen | 46,08 | m2 | |
| 227 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 124,08 | m2 | |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,08 | m2 | |
| 229 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | 46,629 | m2 | |
| 230 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 | 149,76 | m2 | |
| 231 | vệ sinh đá rửa bằng dung dịch hóa chất | 61,44 | m2 | |
| 232 | Xí bệt | 23 | bộ | |
| 233 | Vòi xịt | 23 | bộ | |
| 234 | Âu tiểu nam + nút nhấn | 11 | bộ | |
| 235 | Lavabo lạnh + nóng | 24 | bộ | |
| 236 | Chậu inox đơn | 24 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 238 | Lắp đặt bộ 7 món (kệ kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, kệ ly, hộp đựng giấy VS, móc treo khăn, móc áo) | 19 | bộ | |
| 239 | Vòi inox | 3 | bộ | |
| 240 | Vòi rửa | 3 | bộ | |
| 241 | Gía để giấy vệ sinh | 23 | cái | |
| 242 | Hương sen | 23 | bộ | |
| 243 | Tấm năng lượng mặt trời VC-1850-500L | 6 | tấm | |
| 244 | Bồn bảo ôn chịu áp W=1000L | 3 | bể | |
| 245 | Bơm nhiệt - heat pumps W=120L ,1.5HP | 2 | cái | |
| 246 | Bơm nhiệt - heat pumps W=155L, 2.0HP | 1 | cái | |
| 247 | Phễu thu D75 | 30 | cái | |
| 248 | Bể tách mỡ inox W=2600L | 2 | cái | |
| 249 | Bể tách mỡ inox W=1800L | 1 | cái | |
| 250 | Bể inox mái W=5.0 m3 | 4 | bể | |
| 251 | Bể inox mái W=4.0 m3 | 2 | bể | |
| 252 | Van phao cơ D90 | 6 | cái | |
| 253 | Van phao điện | 3 | cái | |
| 254 | Bình tích áp W=100L | 3 | cái | |
| 255 | Máy bơm tựu động tăng áp Q=5m3/h,H=20m,N=2.0hp | 3 | cái | |
| 256 | Đồng hồ đo lưu lượng D90 | 3 | cái | |
| 257 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | 1 | cái | |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,3275 | m3 | |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,0443 | m3 | |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,6107 | m3 | |
| 261 | Van nhựa nối ren trong D90 | 9 | cái | |
| 262 | Van nhựa nối ren trong D63 | 16 | cái | |
| 263 | Van nhựa nối ren trong D50 | 37 | cái | |
| 264 | Van nhựa nối ren trong D40 | 35 | cái | |
| 265 | Van nhựa nối ren trong D32 | 107 | cái | |
| 266 | Van nhựa nối ren trong D25 | 70 | cái | |
| 267 | Van nhựa nối ren trong D20 | 70 | cái | |
| 268 | Van 2 chiều D90 | 9 | cái | |
| 269 | Van 1 chiều D90 | 9 | cái | |
| 270 | Van 1 chiều D63 | 10 | cái | |
| 271 | Rắc co nối ren D90 | 9 | cái | |
| 272 | Rắc co nối ren D63 | 16 | cái | |
| 273 | Rắc co nối ren D50 | 37 | cái | |
| 274 | Rắc co nối ren D32 | 107 | cái | |
| 275 | Rắc co nối ren D25 | 70 | cái | |
| 276 | Rắc co nối ren D20 | 70 | cái | |
| 277 | Tê PPR D90/90 | 8 | cái | |
| 278 | Tê PPR D75/75 | 9 | cái | |
| 279 | Tê PPR D63/63 | 46 | cái | |
| 280 | Tê PPR D63/40 | 25 | cái | |
| 281 | Tê PPR D63/32 | 15 | cái | |
| 282 | Tê PPR D50/50 | 12 | cái | |
| 283 | Tê PPR D50/32 | 13 | cái | |
| 284 | Tê PPR D40/40 | 8 | cái | |
| 285 | Tê PPR D40/32 | 19 | cái | |
| 286 | Tê PPR D40/25 | 10 | cái | |
| 287 | Tê PPR D32/32 | 35 | cái | |
| 288 | Tê PPR D32/25 | 28 | cái | |
| 289 | Tê PPR D32/25 | 91 | cái | |
| 290 | Tê PPR D25/25 | 41 | cái | |
| 291 | Tê PPR D25/20 | 23 | cái | |
| 292 | Tê PPR D20/20 | 37 | cái | |
| 293 | Tê ren trong D25/20 | 70 | cái | |
| 294 | Tê ren trong D20/20 | 70 | cái | |
| 295 | Côn PPR D40/32 | 25 | cái | |
| 296 | Côn PPR D32/25 | 30 | cái | |
| 297 | Côn PPR D25/20 | 41 | cái | |
| 298 | Cút PPR D90 | 14 | cái | |
| 299 | Cút PPR D63 | 32 | cái | |
| 300 | Cút PPR D75 | 22 | cái | |
| 301 | Cút PPR D50 | 25 | cái | |
| 302 | Cút PPR D40 | 20 | cái | |
| 303 | Cút PPR D32 | 69 | cái | |
| 304 | Cút PPR D25 | 92 | cái | |
| 305 | Cút PPR D20 | 46 | cái | |
| 306 | Ống nước lạnh PPR PN10 D90 | 0,92 | 100m | |
| 307 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | 0,66 | 100m | |
| 308 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | 2,48 | 100m | |
| 309 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | 3,03 | 100m | |
| 310 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | 1,88 | 100m | |
| 311 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | 0,69 | 100m | |
| 312 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | 1,61 | 100m | |
| 313 | Ống nước nóng PPR PN20 D50 | 1,15 | 100m | |
| 314 | Ống nước nóng PPR PN20 D40 | 2,3 | 100m | |
| 315 | Ống nước nóng PPR PN20 D32 | 1,38 | 100m | |
| 316 | Ống nước nóng PPR PN20 D25 | 0,69 | 100m | |
| 317 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | 1,15 | 100m | |
| 318 | Ống UPVC PN6 D220 | 1,15 | 100m | |
| 319 | Ống UPVC PN6 D114 | 4,57 | 100m | |
| 320 | Ống UPVC PN6 D75 | 0,57 | 100m | |
| 321 | Ống UPVC PN6 D90 | 0,81 | 100m | |
| 322 | Ống UPVC PN6 D60 | 0,71 | 100m | |
| 323 | Ống UPVC PN6 D42 | 0,7 | 100m | |
| 324 | Tê 45 D114/114 | 175 | cái | |
| 325 | Tê 45 D114/75 | 114 | cái | |
| 326 | Tê 45 D90/90 | 15 | cái | |
| 327 | Tê 45 D90/75 | 12 | cái | |
| 328 | Tê 90 D114/114 | 44 | cái | |
| 329 | Tê 90 D114/60 | 40 | cái | |
| 330 | Tê 90 D90/42 | 26 | cái | |
| 331 | Nút thông tắc D114 | 22 | cái | |
| 332 | Cút 90 D114 | 28 | cái | |
| 333 | Cút 90 D90 | 16 | cái | |
| 334 | Cút 90 D60 | 10 | cái | |
| 335 | Si phông D75 | 88 | cái | |
| 336 | Đào kênh mương, chiều rộng | 4,5406 | 100m3 | |
| 337 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 189,9612 | m3 | |
| 338 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9622 | 100m3 | |
| 339 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,478 | 100m3 | |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0664 | 100m3 | |
| 341 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,8454 | m3 | |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0316 | 100m3 | |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0633 | 100m3 | |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 0,384 | m3 | |
| 346 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,1728 | m3 | |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 348 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1728 | 100m2 | |
| 349 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0132 | tấn | |
| 351 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,448 | m3 | |
| 352 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,48 | m2 | |
| 353 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,54 | m2 | |
| 354 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,5 | m2 | |
| 355 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,16 | m2 | |
| 356 | Thang sắt D16 | 6 | cái | |
| 357 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3942 | 100m3 | |
| 358 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 28,158 | m3 | |
| 359 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2253 | 100m3 | |
| 360 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4505 | 100m3 | |
| 361 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8 | m3 | |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 363 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | 3,48 | m3 | |
| 364 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,237 | 100m2 | |
| 365 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,464 | 100m2 | |
| 366 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | 1 cấu kiện | |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4398 | tấn | |
| 368 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1522 | tấn | |
| 369 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,377 | tấn | |
| 370 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,4 | m3 | |
| 371 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,5 | m3 | |
| 372 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 177,4 | m2 | |
| 373 | Quét nước xi măng 2 nước | 229,8 | m2 | |
| 374 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 229,8 | m2 | |
| 375 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28,8 | m2 | |
| 376 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,358 | 100m3 | |
| 377 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 58,2 | m3 | |
| 378 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9193 | 100m3 | |
| 379 | Ống kẽm D100 dày 3.6mm | 0,6 | 100m | |
| 380 | Ống kẽm D80 dày 3.2mm | 2,5 | 100m | |
| 381 | Ống kẽm D50 dày 2.9mm | 1,75 | 100m | |
| 382 | Van 1 chiều D=100 | 1 | cái | |
| 383 | Van 2 chiều D=100 | 1 | cái | |
| 384 | Van 2 chiều D=50 | 15 | cái | |
| 385 | Cút 90 D100 | 4 | cái | |
| 386 | Cút 90 D80 | 8 | cái | |
| 387 | Cút 90 D50 | 10 | cái | |
| 388 | Tê 90 D100x100 | 8 | cái | |
| 389 | Tê 90 D100x80 | 5 | cái | |
| 390 | Tê 90 D80x50 | 15 | cái | |
| 391 | Tê 90 D50x50 | 10 | cái | |
| 392 | Chếch D100 | 8 | cái | |
| 393 | Khớp nối ren trong D100 | 8 | cái | |
| 394 | Lăng phun D50x13 | 15 | cái | |
| 395 | Cuộn vòi D50x20 | 15 | cuộn | |
| 396 | Họng nước vách tường (họng đơn) | 15 | cái | |
| 397 | Bình chữa cháy MT3 | 30 | bình | |
| 398 | Bình chữa cháy MZ4 | 15 | bình | |
| 399 | Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháy | 15 | bộ | |
| 400 | Tủ chữa cháy 650x450x220 | 15 | hộp | |
| 401 | Bể nước mái inox, Q=1.5m3 | 1 | bể | |
| 402 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MSB) 600x900x250 | 1 | hộp | |
| 403 | MCCB 3P 400A/35Ka | 1 | cái | |
| 404 | MCCB 3P 125A/18Ka | 3 | cái | |
| 405 | MCCB 3P 80A/18Ka | 3 | cái | |
| 406 | MCCB 3P 25A/18Ka | 4 | cái | |
| 407 | Đèn báo pha, 220V | 1 | cái | |
| 408 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 409 | Cầu chì 125A | 1 | bộ | |
| 410 | Vol kế 400v | 1 | cái | |
| 411 | Ampe kế 5A | 1 | cái | |
| 412 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | 1 | cái | |
| 413 | Biến dòng, 400A/5A | 1 | cái | |
| 414 | Công tơ điện 380V/5A | 1 | cái | |
| 415 | Chống sét lan truyền MSD3-80M | 1 | bộ | |
| 416 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HA) 400x600x140 | 1 | hộp | |
| 417 | MCCB 3P 125A/18Ka | 1 | cái | |
| 418 | MCCB 3P 80A/10Ka | 1 | cái | |
| 419 | MCB 3P 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 420 | MCB 3P 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 421 | MCB 3P 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 422 | MCB 1P 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 423 | MCB 1 cực 32A/10Ka | 1 | cái | |
| 424 | MCB 1 cực 25A/10Ka | 8 | cái | |
| 425 | RCBO 30mmA 2P 16/10Ka | 1 | cái | |
| 426 | MCB 1 cực 10A/10Ka | 4 | cái | |
| 427 | Công tơ điện 380V/5A | 1 | cái | |
| 428 | Đèn báo pha, 220V | 1 | cái | |
| 429 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 430 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HB) 400x600x140 | 1 | hộp | |
| 431 | MCCB 3P 125A/18Ka | 1 | cái | |
| 432 | MCCB 3P 80A/18Ka | 1 | cái | |
| 433 | MCB 3P 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 434 | MCB 3P 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 435 | MCB 3P 32A/10Ka | 1 | cái | |
| 436 | MCB 1 cực 25A/10Ka | 6 | cái | |
| 437 | RCBO 30mmA 2P 16/10Ka | 1 | cái | |
| 438 | MCB 1 cực 10A/10Ka | 4 | cái | |
| 439 | Công tơ điện 380V/5A | 1 | cái | |
| 440 | Đèn báo pha, 220V | 1 | cái | |
| 441 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 442 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HC) 400x600x140 | 1 | hộp | |
| 443 | MCCB 3P 125A/18Ka | 1 | cái | |
| 444 | MCCB 3P 80A/18Ka | 1 | cái | |
| 445 | MCB 3P 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 446 | MCB 3P 50A/10Ka | 1 | cái | |
| 447 | MCB 3P 40A/10Ka | 2 | cái | |
| 448 | MCB 1 cực 25A/10Ka | 7 | cái | |
| 449 | RCBO 30mmA 2P 16/10Ka | 1 | cái | |
| 450 | MCB 1 cực 10A/10Ka | 4 | cái | |
| 451 | Công tơ điện 380V/5A | 1 | cái | |
| 452 | Đèn báo pha, 220V | 1 | cái | |
| 453 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 454 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 400x600x140 | 1 | hộp | |
| 455 | MCCB 3P 80A/18Ka | 1 | cái | |
| 456 | MCB 1 cực 25A/10Ka | 19 | cái | |
| 457 | RCBO 30mmA 2P 16/10Ka | 1 | cái | |
| 458 | MCB 1 cực 10A/10Ka | 4 | cái | |
| 459 | Công tơ điện 380V/5A | 1 | cái | |
| 460 | Đèn báo pha, 220V | 1 | cái | |
| 461 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 462 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB (Tủ điện phòng ) 212x213x58 | 39 | hộp | |
| 463 | Tủ điện mặt nhựa 9 MCB (Tủ điện phòng ) 280x213x58 | 4 | hộp | |
| 464 | Tủ điện mặt nhựa 13 MCB (Tủ điện phòng ) 363x213x58 | 1 | hộp | |
| 465 | MCB 3P 40A/10Ka | 3 | cái | |
| 466 | MCB 3P 32A/10Ka | 1 | cái | |
| 467 | MCB 2P 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 468 | MCB 2P 25A/10Ka | 39 | cái | |
| 469 | RCBO 30mmA 2P 25/4.5Ka | 3 | cái | |
| 470 | RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka | 41 | cái | |
| 471 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 61 | cái | |
| 472 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:DB1,2,3) 300x400x140 | 3 | hộp | |
| 473 | MCCB 3P 80A/10Ka | 3 | cái | |
| 474 | MCB 3P 50A/6Ka | 6 | cái | |
| 475 | MCB 1 cực 16A/6Ka | 3 | cái | |
| 476 | Đèn lavabo 20w/220v | 6 | bộ | |
| 477 | Đèn led Panel 300x1200 | 178 | bộ | |
| 478 | Đèn led Panel 600x1200 | 84 | bộ | |
| 479 | Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V | 62 | bộ | |
| 480 | Đèn LED áp trần D120 - 16W/220V | 62 | bộ | |
| 481 | Đèn LED áp trần D170 - 24W/220V | 63 | bộ | |
| 482 | Ổ cắm đôi , loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ + đế ) | 163 | cái | |
| 483 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 58 | cái | |
| 484 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 29 | cái | |
| 485 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 4 | cái | |
| 486 | CÔNG TẮC ĐƠN 3 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 10 | cái | |
| 487 | CÔNG TẮC ĐÔI 3 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 3 | cái | |
| 488 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 1.5mm2 | 5.800 | m | |
| 489 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 2.5mm2 | 4.200 | m | |
| 490 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 4mm2 | 250 | m | |
| 491 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2 | 1.900 | m | |
| 492 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2 | 300 | m | |
| 493 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 | 275 | m | |
| 494 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x10mm2 | 275 | m | |
| 495 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x50mm2 | 50 | m | |
| 496 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x25mm2 | 50 | m | |
| 497 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2 | 15 | m | |
| 498 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | 15 | m | |
| 499 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2 | 110 | m | |
| 500 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | 110 | m | |
| 501 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | 70 | m | |
| 502 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | 70 | m | |
| 503 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | 50 | m | |
| 504 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x4mm2 | 5 | m | |
| 505 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | 60 | m | |
| 506 | Ống đi dây PVC D20 | 2.900 | m | |
| 507 | Ống đi dây PVC D25 | 2.100 | m | |
| 508 | Ống đi dây PVC D32 | 1.800 | m | |
| 509 | Trunking 300x75x1.5 | 305 | m | |
| 510 | Co L | 8 | cái | |
| 511 | Co T | 11 | cái | |
| 512 | Thang cáp 400x125x2 | 30 | m | |
| 513 | Swicht hub 8 port adsl mạng internet | 1 | hộp | |
| 514 | Swicht hub 24 port adsl mạng internet | 3 | hộp | |
| 515 | Ổ cắm internet | 52 | bảng | |
| 516 | Cáp mạng RJ45 | 2.100 | m | |
| 517 | Ống PVC luồn dây D20 | 1.000 | m | |
| 518 | Cáp điện CU/CXV 1c - 1.5mm2 | 50 | m | |
| 519 | Bộ chia tivi s6 | 1 | hộp | |
| 520 | Bộ chia tivi s8 | 8 | hộp | |
| 521 | Ổ cắm tivi | 52 | bảng | |
| 522 | Cáp đồng trục tivi RG6 | 2.100 | m | |
| 523 | Cáp đồng trục tivi RG11 | 20 | m | |
| 524 | Ống PVC luồn dây D20 | 1.000 | m | |
| 525 | Cáp điện CU/CXV 1c - 1.5mm2 | 50 | m | |
| 526 | Chống sét lan truyền GLOBAL HSP 10-K230 | 1 | bộ | |
| 527 | Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháy | 3,6 | 5 đèn | |
| 528 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 3,6 | 5 nút | |
| 529 | Đầu báo khói địa chỉ | 5 | 10 đầu | |
| 530 | Đầu báo nhiệt địa chỉ cố định | 1,47 | 10 đầu | |
| 531 | Đèn Exit 5W/2h-220V | 3,4 | 5 đèn | |
| 532 | Đèn EMERGENCY 5W/2h-220V | 13 | 5 đèn | |
| 533 | Trung tâm báo cháy 4 LOOP | 1 | 1 trung tâm | |
| 534 | Ống PVC D20 | 1.700 | m | |
| 535 | Cáp tín hiệu báo cháy CV/FR 1Cx1.5mm2 | 3.500 | m | |
| 536 | Kim thu sét , bán kính bảo vệ 80m cấp 1 | 1 | cái | |
| 537 | Đế bắt kim | 1 | bộ | |
| 538 | Cáp đồng trần 50mm2 (nối đất thu sét ) | 60 | m | |
| 539 | Cáp đồng trần 120mm2 ( nối đất an toàn ) | 35 | m | |
| 540 | Đầu coss 50mm | 2 | cái | |
| 541 | Đầu coss 120mm | 1 | cái | |
| 542 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | 18 | cọc | |
| 543 | Hộp nối kiểm tra 200x300x150 | 2 | hộp | |
| 544 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 545 | Kẹp cáp | 4 | cái | |
| 546 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3337 | 100m3 | |
| 547 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,343 | m3 | |
| 548 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0687 | 100m3 | |
| 549 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3486 | 100m3 | |
| 550 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3484 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 26.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Có ít nhất 01 hợp đồng công trình An ninh Quốc phòng;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 80kg | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép | ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 15 | Máy phát điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi