Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704561-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2
Số hiệu KHLCNT 20220226277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 11:51:00 đến ngày 2022-07-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,856,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 26.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Có ít nhất 01 hợp đồng công trình An ninh Quốc phòng;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị cắt uốn, gia công thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Thi công cải tạo, mở rộng nhà ăn S2
Cải tạo, mở rộng nhà ăn (S2) và ngầm hóa đường điện hạ thế và nâng cấp trạm biến áp /Học viện Lục quân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân , địa chỉ: Số 2B, Lữ Gia, phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Học viện Lục quân; Số 2B - đường Lữ Gia - Phường 9 - Tp. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các dự án đầu tư xây dựng tại Học viện Lục quân , địa chỉ: Số 2B, Lữ Gia, phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Học viện Lục quân; Số 2B - đường Lữ Gia - Phường 9 - Tp. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Lục quân; Số 2B - đường Lữ Gia - Phường 9 - Tp. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ ĂN (S2)/ PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,1643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III179,1051m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 32,091m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,2243100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,052100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,0177100m3
7Mua đất401,77m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5346100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 74,288m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,661m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250130,9146m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 25018,1563m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 54,572m3
14Bê tông bảng tam cấp, ram dốc đá 1x2 M2504,48m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,18m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10091,8m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100112,123m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200108,361m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,762m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,6863100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng5,5322100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc0,0335100m2
23Ni lông chống mất nước BT81,008100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,678tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 11,0157tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1528tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,537tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3186tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1439tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 65,9054m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 131,5111m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 334,3526m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 19,7728m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25037,171m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2507,8939m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25019,0034m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật10,7537100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng18,5334100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái31,9291100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô1,9613100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,043100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,2623100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,7748100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 219,8821 cấu kiện
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0307tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 11,5197tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,5838tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20,165tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 43,2413tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,9316tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,6208tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6233tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,5667tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,5799tấn
55Bu lông nở M12-L=8052cái
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5424tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm6,1416tấn
58Lắp dựng xà gồ thép MK6,1416tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,1184m2
60Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 759,198m3
61Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày 26,0172m3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 179,1774m3
63Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 347,6178m3
64Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 19,934m3
65Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 21,602m3
66Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 23,1975m3
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,6265m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75940,1784m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,725m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755.282,2784m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.208,175m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 751.853,34m2
73Trát trần, vữa XM mác 751.490,6688m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75800,43m2
75Bả bằng bột bả vào tường977,9034m2
76Bả bằng bột bả vào tường5.239,4984m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5.305,8738m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ977,9034m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10.545,3722m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75231,66m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75231,66m
82Vét rãnh lòng mo104,4m
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75114,48m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75185,24m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7598,04
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100m290,7m2
87Công tác ốp đá granit42,78m2
88Ốp đá chẻ28,02m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 300x600, vữa XM mác 751.326,06m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch granite 100x600, vữa XM mác 7546,74m2
91Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite 600x600, vữa XM mác 754.688,673m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75132,9m2
93Sơn nền Epoxy39,9m2
94Lớp hắc ín dày 0.1mm39,9m2
95Lớp polyure thane (PU) cách nhiệt dày 150mm39,9m2
96Quét sika chống thấm theo thiết kế577,46m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75577,46m2
98Trần thạch cao khung nổi1.497,7m2
99Thi công trần tấm panel pu 3 lớp cách nhiệt bọc tôn inox dày 0.7mm37,62m2
100Thi công Vách tấm panel pu 3 lớp cách nhiệt bọc tôn inox dày 0.7mm78,75m2
101Lợp mái tôn 0.45mm9,35100m2
102Ống PVC D=600,34100m
103Ống thoát nước mưa PVC D=90x3.8mm4,32100m
104Ống PVC D220 thoát nền1,65100m
105CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện40cái
106Xử lý chống thấm xuyên sàn40lỗ
107Ống tràn inox 304 D42x20,05100m
108CCLĐ mái lấy sáng kính cường lực 10mm, khung thép mạ kẽm 40x40x1.4mm, phụ kiện, chi tiết theo thiết kế188,18m2
109Cung cấp Cửa cuốn ( cửa nhôm hệ 93 , dày 2ly, bao gồm mo tơ, hộp, chi tiết theo bản vẽ thiết kế )21,9m2
110Cửa đi 4 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc104,72m2
111Cửa đi 2 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc24,57m2
112Cửa đi 2 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, lá xách nhôm), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc16,2m2
113Cửa đi 1 cánh mở ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc58,2m2
114Cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc15,96m2
115Cửa sổ 4 cánh mở + cánh cố định ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc167,46m2
116Cửa sổ 4 cánh mở( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc25,92m2
117Cửa sổ 2 cánh mở( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc70,32m2
118Cửa sổ 4 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc17,92m2
119Cửa sổ 5 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc5,76m2
120Cửa sổ 1 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc3,6m2
121Cửa sổ 5 cánh lật ( cửa nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 6.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc20,4m2
122Cửa sổ 5 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc11,22m2
123Cửa sổ 2 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc66m2
124Cửa sổ 4 cánh mở( khung inox 304, lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc8,64m2
125Vách kính ( khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 8.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc53,84m2
126Ô kính 1 ( khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn 8.38 ly màu trắng), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc157,95m2
127Hoa inox bảo vệ , phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc234,528m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm850,58m2
129Lắp dựng hoa sắt cửa234,528m2
130Cung cấp cánh cửa gỗ nhóm II ( Pano gỗ , kính dày 8 ly vạt góc màu trắng , trên cửa có cửa sổ lật), phụ kiện theo bản vẽ thiết kế186,345m2
131Gia công khuôn cửa gỗ nhóm II KT:60x200529,2m
132Gia công nẹp cửa gỗ nhóm II926,8m
133Cung cấp khóa cửa đi53bộ
134Cung cấp khóa cửa sổ20bộ
135Lắp dựng cửa vào khuôn529,2m2 cấu kiện
136Lắp dựng khuôn cửa đơn529,2m cấu kiện
137Lắp dựng nẹp cửa ( tính NC:50% công tác khuôn cửa)926,8m cấu kiện
138Bảng tên nhà bằng tấm tôn dày 1mm . viền bo ,chữ và số được sơn trực tiếp trên mặt biển hoặc đề can2,21m2
139Bảng tên căn phòng bằng mica dày 5mm , viền bo chữ số khắc chìm6,4m2
140Biền thông báo12,96m2
141Gia công lắp dựng Tấm vách XM - CENLLULO DÀY 1.6MM ( T4)50,93m2
142Gia công lắp dựng Cửa đi rộng 650 cao 1790 Tấm vách XM - CENLLULO DÀY 1.6MM ( T5)16,289m2
143CCLĐ vách kho đông lạnh ( tấm panel Pu 3 lớp cách nhiệt, bọc inox), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc102m2
144CCLĐ Vách ngăn di động 1 ( vách ngăn di động dày 60mm MFC dày 9 mm 2 mặt , mặt hoàn thiện VERNEER ; Hệ ray nhôm , bi 2 trục liên kết vào dầm trần thép hộp 120x60x2.5), phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc171,3m2
145CCLĐ Vách bằng tấm cenllulo dày 16mm, bả ma tít, sơn nước, khung vách thép []50x100x2, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ kiến trúc389,28m2
146CCLD thang lên mái bằng ống inox D42.7x1.22cái
147CCLD thang xuống hố pít chi tiết theo bản vẽ thiết kế3cái
148CCLD con tiện gỗ, chi tiết theo thiết kế3cái
149CC Tay vị lan can cầu thang bằng gỗ, chi tiết theo thiết kế58m
150CC lan can cầu thang inox 304 chi tiết phụ kiện theo bản vẽ thiết kế85,47m2
151Lắp dựng lan can cầu thang85,47m2
152CCLĐ chỉ T10 gân cầu thang235,2m
153CC lan can inox D60x1.5mm, thanh chống, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ5,92m2
154Lắp dựng lan can ban công5,92m2
155CCLĐ Thanh thép V50x50x4 inox 304 nẹp vào cột280,4048kg
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,072m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2072100m2
158CC Lan can thép hộp mạ kẽm, cầu inox []80x80x2, phụ kiện chi tiết theo bản vẽ119,14m2
159Lắp dựng lan can119,14m2
160CCLĐ Khung inox đỡ chậu rửa, chi tiết theo thiết kế35m
161CCLD Tấm đan gan đúc 1000x400x50, chi tiết theo bản vẽ thiết kế37tấm
162CCLĐ Phuễ hút khói, ống hút khói, phụ kiện, chi tiết theo thiết kế3bộ
163CCLĐ Mương thoát nước bọc tấm inox dày 1.2mm, chi tiết theo thiết kế32,13m2
164Cung cấp, lắp đặt khe nhiệt ( chi tiết theo bản vẽ)46md
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,2048100m2
166Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,42100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm6,42100m2
168Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2018100m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,044m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0841100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1681100m3
172Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 1,82m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0728100m2
174Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,7936m3
175Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,24m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,5m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan26cái
178Đào kênh mương, chiều rộng 0,5392100m3
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,4811m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2107100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4633100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7224m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1931100m2
184Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 19,8576m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,32m2
186Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,37m2
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan197cái
188Phá dỡ hiện trạng2.216m2
189Tháo dỡ hệ thống điện nước khu cải tạo70công
190Tháo dỡ cửa bằng thủ công876,21m2
191Tháo dỡ lan can sắt88,362m2
192Phá dỡ nền gạch khu cải tạo612m2
193Phá dỡ lớp vữa nền612m2
194Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình20công
195Tháo dỡ mái tôn1.563,395m2
196Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm13,8100m2
197Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,8723tấn
198Cạo rỉ các kết cấu thép618,4m2
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ618,4m2
200Phá dỡ tường xây gạch108,7205m3
201Phá lớp vữa trát tường651,18m2
202Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần101,1875m2
203Cạo lớp sơn trên tường, cột734,86m2
204Cạo bỏ lớp sơn cũ trần, dầm1.684,96m2
205Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 68,5708m3
206Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,1858m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75855,3157m2
208Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,1357m2
209Trát trần, vữa XM mác 75101,1875m2
210Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.590,1757m2
211Bả bằng bột bả vào tường trong204,1357m2
212Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.684,96m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.590,1757m2
214Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.794,3114m2
215Phá lớp vữa sê nô mặt trên292,285m2
216Chống thấm neotex theo thiết kế292,285m2
217Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 75292,285m2
218Cạo bỏ lớp sơn mặt dưới sê nô320,605m2
219Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần320,605m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ320,605m2
221Đắp phào đơn, vữa XM mác 75184,65m
222Rãnh lòng mo41,85m
223Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75142,8m
224Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 5,28m3
225Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578m2
226Cạo bỏ lớp sơn trên hộp gen46,08m2
227Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần124,08m2
228Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,08m2
229Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 7546,629m2
230Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75149,76m2
231vệ sinh đá rửa bằng dung dịch hóa chất61,44m2
232Xí bệt23bộ
233Vòi xịt23bộ
234Âu tiểu nam + nút nhấn11bộ
235Lavabo lạnh + nóng24bộ
236Chậu inox đơn24bộ
237Lắp đặt gương soi19cái
238Lắp đặt bộ 7 món (kệ kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, kệ ly, hộp đựng giấy VS, móc treo khăn, móc áo)19bộ
239Vòi inox3bộ
240Vòi rửa3bộ
241Gía để giấy vệ sinh23cái
242Hương sen23bộ
243Tấm năng lượng mặt trời VC-1850-500L6tấm
244Bồn bảo ôn chịu áp W=1000L3bể
245Bơm nhiệt - heat pumps W=120L ,1.5HP2cái
246Bơm nhiệt - heat pumps W=155L, 2.0HP1cái
247Phễu thu D7530cái
248Bể tách mỡ inox W=2600L2cái
249Bể tách mỡ inox W=1800L1cái
250Bể inox mái W=5.0 m34bể
251Bể inox mái W=4.0 m32bể
252Van phao cơ D906cái
253Van phao điện3cái
254Bình tích áp W=100L3cái
255Máy bơm tựu động tăng áp Q=5m3/h,H=20m,N=2.0hp3cái
256Đồng hồ đo lưu lượng D903cái
257Đồng hồ đo lưu lượng D201cái
258Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,3275m3
259Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống4,0443m3
260Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,6107m3
261Van nhựa nối ren trong D909cái
262Van nhựa nối ren trong D6316cái
263Van nhựa nối ren trong D5037cái
264Van nhựa nối ren trong D4035cái
265Van nhựa nối ren trong D32107cái
266Van nhựa nối ren trong D2570cái
267Van nhựa nối ren trong D2070cái
268Van 2 chiều D909cái
269Van 1 chiều D909cái
270Van 1 chiều D6310cái
271Rắc co nối ren D909cái
272Rắc co nối ren D6316cái
273Rắc co nối ren D5037cái
274Rắc co nối ren D32107cái
275Rắc co nối ren D2570cái
276Rắc co nối ren D2070cái
277Tê PPR D90/908cái
278Tê PPR D75/759cái
279Tê PPR D63/6346cái
280Tê PPR D63/4025cái
281Tê PPR D63/3215cái
282Tê PPR D50/5012cái
283Tê PPR D50/3213cái
284Tê PPR D40/408cái
285Tê PPR D40/3219cái
286Tê PPR D40/2510cái
287Tê PPR D32/3235cái
288Tê PPR D32/2528cái
289Tê PPR D32/2591cái
290Tê PPR D25/2541cái
291Tê PPR D25/2023cái
292Tê PPR D20/2037cái
293Tê ren trong D25/2070cái
294Tê ren trong D20/2070cái
295Côn PPR D40/3225cái
296Côn PPR D32/2530cái
297Côn PPR D25/2041cái
298Cút PPR D9014cái
299Cút PPR D6332cái
300Cút PPR D7522cái
301Cút PPR D5025cái
302Cút PPR D4020cái
303Cút PPR D3269cái
304Cút PPR D2592cái
305Cút PPR D2046cái
306Ống nước lạnh PPR PN10 D900,92100m
307Ống nước lạnh PPR PN10 D750,66100m
308Ống nước lạnh PPR PN10 D632,48100m
309Ống nước lạnh PPR PN10 D403,03100m
310Ống nước lạnh PPR PN10 D321,88100m
311Ống nước lạnh PPR PN10 D250,69100m
312Ống nước lạnh PPR PN10 D201,61100m
313Ống nước nóng PPR PN20 D501,15100m
314Ống nước nóng PPR PN20 D402,3100m
315Ống nước nóng PPR PN20 D321,38100m
316Ống nước nóng PPR PN20 D250,69100m
317Ống nước nóng PPR PN20 D201,15100m
318Ống UPVC PN6 D2201,15100m
319Ống UPVC PN6 D1144,57100m
320Ống UPVC PN6 D750,57100m
321Ống UPVC PN6 D900,81100m
322Ống UPVC PN6 D600,71100m
323Ống UPVC PN6 D420,7100m
324Tê 45 D114/114175cái
325Tê 45 D114/75114cái
326Tê 45 D90/9015cái
327Tê 45 D90/7512cái
328Tê 90 D114/11444cái
329Tê 90 D114/6040cái
330Tê 90 D90/4226cái
331Nút thông tắc D11422cái
332Cút 90 D11428cái
333Cút 90 D9016cái
334Cút 90 D6010cái
335Si phông D7588cái
336Đào kênh mương, chiều rộng 4,5406100m3
337Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 189,9612m3
338Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9622100m3
339Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,478100m3
340Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0664100m3
341Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,8454m3
342Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0316100m3
343Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0633100m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
345Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2500,384m3
346Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2000,1728m3
347Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
348Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1728100m2
349Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61 cấu kiện
350Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0132tấn
351Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,448m3
352Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,48m2
353Quét nước xi măng 2 nước24,54m2
354Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,5m2
355Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,16m2
356Thang sắt D166cái
357Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3942100m3
358Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III28,158m3
359Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2253100m3
360Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4505100m3
361Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2507,2m3
363Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 2503,48m3
364Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,237100m2
365Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,464100m2
366Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 301 cấu kiện
367Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4398tấn
368Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1522tấn
369Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,377tấn
370Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,4m3
371Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,5m3
372Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75177,4m2
373Quét nước xi măng 2 nước229,8m2
374Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …229,8m2
375Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10028,8m2
376Đào kênh mương, chiều rộng 1,358100m3
377Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 58,2m3
378Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,9193100m3
379Ống kẽm D100 dày 3.6mm0,6100m
380Ống kẽm D80 dày 3.2mm2,5100m
381Ống kẽm D50 dày 2.9mm1,75100m
382Van 1 chiều D=1001cái
383Van 2 chiều D=1001cái
384Van 2 chiều D=5015cái
385Cút 90 D1004cái
386Cút 90 D808cái
387Cút 90 D5010cái
388Tê 90 D100x1008cái
389Tê 90 D100x805cái
390Tê 90 D80x5015cái
391Tê 90 D50x5010cái
392Chếch D1008cái
393Khớp nối ren trong D1008cái
394Lăng phun D50x1315cái
395Cuộn vòi D50x2015cuộn
396Họng nước vách tường (họng đơn)15cái
397Bình chữa cháy MT330bình
398Bình chữa cháy MZ415bình
399Bảng biểu, tiêu lệnh chữa cháy15bộ
400Tủ chữa cháy 650x450x22015hộp
401Bể nước mái inox, Q=1.5m31bể
402TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MSB) 600x900x2501hộp
403MCCB 3P 400A/35Ka1cái
404MCCB 3P 125A/18Ka3cái
405MCCB 3P 80A/18Ka3cái
406MCCB 3P 25A/18Ka4cái
407Đèn báo pha, 220V1cái
408Cầu chì 2A1bộ
409Cầu chì 125A1bộ
410Vol kế 400v1cái
411Ampe kế 5A1cái
412Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A1cái
413Biến dòng, 400A/5A1cái
414Công tơ điện 380V/5A1cái
415Chống sét lan truyền MSD3-80M1bộ
416TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HA) 400x600x1401hộp
417MCCB 3P 125A/18Ka1cái
418MCCB 3P 80A/10Ka1cái
419MCB 3P 63A/10Ka1cái
420MCB 3P 50A/10Ka1cái
421MCB 3P 40A/10Ka1cái
422MCB 1P 40A/10Ka1cái
423MCB 1 cực 32A/10Ka1cái
424MCB 1 cực 25A/10Ka8cái
425RCBO 30mmA 2P 16/10Ka1cái
426MCB 1 cực 10A/10Ka4cái
427Công tơ điện 380V/5A1cái
428Đèn báo pha, 220V1cái
429Cầu chì 2A1bộ
430TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HB) 400x600x1401hộp
431MCCB 3P 125A/18Ka1cái
432MCCB 3P 80A/18Ka1cái
433MCB 3P 63A/10Ka1cái
434MCB 3P 50A/10Ka1cái
435MCB 3P 32A/10Ka1cái
436MCB 1 cực 25A/10Ka6cái
437RCBO 30mmA 2P 16/10Ka1cái
438MCB 1 cực 10A/10Ka4cái
439Công tơ điện 380V/5A1cái
440Đèn báo pha, 220V1cái
441Cầu chì 2A1bộ
442TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:HC) 400x600x1401hộp
443MCCB 3P 125A/18Ka1cái
444MCCB 3P 80A/18Ka1cái
445MCB 3P 63A/10Ka1cái
446MCB 3P 50A/10Ka1cái
447MCB 3P 40A/10Ka2cái
448MCB 1 cực 25A/10Ka7cái
449RCBO 30mmA 2P 16/10Ka1cái
450MCB 1 cực 10A/10Ka4cái
451Công tơ điện 380V/5A1cái
452Đèn báo pha, 220V1cái
453Cầu chì 2A1bộ
454TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 400x600x1401hộp
455MCCB 3P 80A/18Ka1cái
456MCB 1 cực 25A/10Ka19cái
457RCBO 30mmA 2P 16/10Ka1cái
458MCB 1 cực 10A/10Ka4cái
459Công tơ điện 380V/5A1cái
460Đèn báo pha, 220V1cái
461Cầu chì 2A1bộ
462Tủ điện mặt nhựa 6 MCB (Tủ điện phòng ) 212x213x5839hộp
463Tủ điện mặt nhựa 9 MCB (Tủ điện phòng ) 280x213x584hộp
464Tủ điện mặt nhựa 13 MCB (Tủ điện phòng ) 363x213x581hộp
465MCB 3P 40A/10Ka3cái
466MCB 3P 32A/10Ka1cái
467MCB 2P 40A/10Ka1cái
468MCB 2P 25A/10Ka39cái
469RCBO 30mmA 2P 25/4.5Ka3cái
470RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka41cái
471MCB 1 cực 10A/4.5Ka61cái
472TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:DB1,2,3) 300x400x1403hộp
473MCCB 3P 80A/10Ka3cái
474MCB 3P 50A/6Ka6cái
475MCB 1 cực 16A/6Ka3cái
476Đèn lavabo 20w/220v6bộ
477Đèn led Panel 300x1200178bộ
478Đèn led Panel 600x120084bộ
479Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V62bộ
480Đèn LED áp trần D120 - 16W/220V62bộ
481Đèn LED áp trần D170 - 24W/220V63bộ
482Ổ cắm đôi , loại 3 cực ( mặt nạ 2 lỗ + đế )163cái
483CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V58cái
484CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V29cái
485CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V4cái
486CÔNG TẮC ĐƠN 3 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V10cái
487CÔNG TẮC ĐÔI 3 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V3cái
488Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 1.5mm25.800m
489Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 2.5mm24.200m
490Cáp điện CU/XLPE/PVC 1c - 4mm2250m
491Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm21.900m
492Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x6.0mm2300m
493Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x10mm2275m
494Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x10mm2275m
495Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x50mm250m
496Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x25mm250m
497Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm215m
498Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm215m
499Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2110m
500Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2110m
501Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm270m
502Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm270m
503Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm250m
504Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x4mm25m
505Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm260m
506Ống đi dây PVC D202.900m
507Ống đi dây PVC D252.100m
508Ống đi dây PVC D321.800m
509Trunking 300x75x1.5305m
510Co L8cái
511Co T11cái
512Thang cáp 400x125x230m
513Swicht hub 8 port adsl mạng internet1hộp
514Swicht hub 24 port adsl mạng internet3hộp
515Ổ cắm internet52bảng
516Cáp mạng RJ452.100m
517Ống PVC luồn dây D201.000m
518Cáp điện CU/CXV 1c - 1.5mm250m
519Bộ chia tivi s61hộp
520Bộ chia tivi s88hộp
521Ổ cắm tivi52bảng
522Cáp đồng trục tivi RG62.100m
523Cáp đồng trục tivi RG1120m
524Ống PVC luồn dây D201.000m
525Cáp điện CU/CXV 1c - 1.5mm250m
526Chống sét lan truyền GLOBAL HSP 10-K2301bộ
527Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháy3,65 đèn
528Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .3,65 nút
529Đầu báo khói địa chỉ510 đầu
530Đầu báo nhiệt địa chỉ cố định1,4710 đầu
531Đèn Exit 5W/2h-220V3,45 đèn
532Đèn EMERGENCY 5W/2h-220V135 đèn
533Trung tâm báo cháy 4 LOOP11 trung tâm
534Ống PVC D201.700m
535Cáp tín hiệu báo cháy CV/FR 1Cx1.5mm23.500m
536Kim thu sét , bán kính bảo vệ 80m cấp 11cái
537Đế bắt kim1bộ
538Cáp đồng trần 50mm2 (nối đất thu sét )60m
539Cáp đồng trần 120mm2 ( nối đất an toàn )35m
540Đầu coss 50mm2cái
541Đầu coss 120mm1cái
542Cọc sắt mạ đồng d16x2.418cọc
543Hộp nối kiểm tra 200x300x1502hộp
544Bộ đếm sét1bộ
545Kẹp cáp4cái
546Đào kênh mương, chiều rộng 0,3337100m3
547Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,343m3
548Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0687100m3
549Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3486100m3
550Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3484100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 26.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Có ít nhất 01 hợp đồng công trình An ninh Quốc phòng;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)105
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
6 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l2
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 80kg2
7 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW2
13 Máy toàn đạc điện tử .1
14 Máy thủy bình .1
15 Máy phát điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->