Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng cải tạo, nâng cấp, và hạ tầng kỹ thuật (trừ hạng mục san nền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng cải tạo, nâng cấp, và hạ tầng kỹ thuật (trừ hạng mục san nền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 22:47:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,213,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công cải tạo nhà dân dụng cấp IV; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Thi công toàn bộ các hạng mục công trình dân dụng cải tạo, nâng cấp, và hạ tầng kỹ thuật (trừ hạng mục san nền) Tiểu đoàn 43/Trung đoàn 842/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
+ Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đồng chí Thượng tá Nguyễn Hữu Đàn. Chức vụ: Chỉ huy trưởng. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8212 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9404 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,205 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4848 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,961 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3575 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2425 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2583 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2378 | tấn |
| 12 | Chi phí bơm keo liên kết giữa kết cầu cũ và mới (Tđ Sikadur 731) và phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,7831 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1826 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2259 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2382 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4984 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2309 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3082 | tấn |
| 21 | Phá dỡ bậc cấp cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4476 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8308 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 117,055 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 310,4 | m |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,5465 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,5465 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 375,3865 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 375,3865 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 552,6776 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,6549 | m3 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,9333 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,9333 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5705 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6452 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,0939 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8177 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6194 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6436 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4556 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,325 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,1012 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,638 | m3 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,7849 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,525 | m2 |
| 45 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,27 | m2 |
| 47 | Khóa chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,59 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,8 | m2 |
| 51 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 52 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,716 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,4029 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,4029 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,0835 | 1m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8263 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8263 | tấn |
| 58 | Bu long M14x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 420 | cái |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4955 | 100m2 |
| 60 | Ngói úp nóc (3,0 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,93 | viên |
| 61 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,9963 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 390,5949 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (ốp gạch 120x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,752 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,9978 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,706 | m2 |
| 67 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3378 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,074 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8712 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,0275 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,2172 | m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao khung chìm (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) Đã bao gồm công lắp dựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,6036 | m2 |
| 73 | Trần nhựa tấm thả KT 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,2628 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,5568 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 214,3136 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,83 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,4535 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 189,8384 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,8629 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,64 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.694,9206 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 615,7152 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9248 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1984 | 100m2 |
| 85 | Chi phí nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1434 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7548 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0503 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0992 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,74 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0348 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0701 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,842 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0894 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0449 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0762 | tấn |
| 100 | Xây hố bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,194 | m3 |
| 101 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 102 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 103 | Láng đáy bể tự hoại không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,78 | m2 |
| 104 | Quét nước ximăng vào bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 239,98 | m2 |
| 105 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 107 | Căng lưới thép gia cố tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led loại D 110 âm tràn D110/12W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 1,2m-80W/220V (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 50kA- 22kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn quạt treo tường (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 59 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A -18kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 133 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 134 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | hộp |
| 136 | Lắp đặt cáp điện CXV-4x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D27 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 625 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 434 | m |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0893 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0893 | 100m3 |
| 147 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 148 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| 149 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | m |
| 150 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 151 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cọc |
| 152 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 153 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 154 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 155 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 156 | Ống nhựa cúng D21 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 157 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0053 | 100m3 |
| 159 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0157 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m |
| 164 | Cút vuông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 165 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 167 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 168 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 169 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 170 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 171 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 172 | Rắc co ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 173 | Rắc co ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 174 | Tê vuông ren trong PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 175 | Tê vuông ren trong PPR D32x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 176 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 177 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 178 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 179 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 180 | Tê vuông không ren PPR D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 181 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 182 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 183 | Côn thu D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 184 | Côn thu D50x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 185 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 186 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 187 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 188 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 189 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 190 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 191 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 192 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 193 | Măng sông không ren D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 194 | Măng sông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 195 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 196 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 197 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 198 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 199 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 200 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 201 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 202 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 203 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 204 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 205 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 209 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 210 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 211 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 212 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 213 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 214 | Tê kiểm tra D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 215 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 216 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 217 | Côn thu D=110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 218 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 219 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 220 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX: 3.190.000đ/1,08+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX: 450.000đ/1,08) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX : 3.000.000/1,08). | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX 1.040.000/1,08+ chân chậu mã L-288VD: 700.000/1,08+thoát nước chữ P A-325PS: 280.000/1,08+ vòi chậu LFV-11A: 910.000đ/1,08) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA: 840.000đ/1,08+Bộ phụ kiện H-AC400V6: 720.000/1,08) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 227 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 230 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 231 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 232 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 233 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 234 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 235 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 236 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 237 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 238 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 239 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở N1 (ĐẠI ĐỘI 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,786 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,3023 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,4143 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,4143 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8057 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,4976 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,0259 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 219,9939 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,3752 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,5128 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 197,4011 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 369,5067 | m2 |
| 20 | Tháo dở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,428 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8539 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,96 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 353,3464 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0669 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0669 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,491 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 349,6984 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,6752 | m2 |
| 30 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 213,96 | m |
| 31 | Chi phí bơm keo liên kết giữa kết cầu cũ và mới (Tđ Sikadur 731) và phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2818 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7463 | 1m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,5136 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3252 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4491 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,3638 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2462 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9441 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4906 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4344 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4074 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5378 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,673 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6154 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0239 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7363 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2041 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2306 | 100m3 |
| 50 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,06 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,306 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,306 | 10m³/1km |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9036 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8619 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,181 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5758 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,857 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2206 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3794 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5272 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8309 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4831 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7083 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3689 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3881 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0289 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2421 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4236 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6026 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3742 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7354 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,852 | tấn |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,106 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,1827 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,7979 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1746 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7141 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0241 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7884 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,512 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,7366 | m3 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,61 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,68 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,64 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 91 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 94 | Bu lông M14 l=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 95 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8838 | 100m2 |
| 96 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,65 | viên |
| 97 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1558 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,1465 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,078 | m2 |
| 102 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,65 | m |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0576 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7468 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,872 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,4848 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6768 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,31 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 351,1307 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 194,5702 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,6 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 201,7 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 535,8551 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 566,0024 | m2 |
| 115 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3505 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9847 | 100m2 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2857 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2932 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0085 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,381 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,381 | m2 |
| 125 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | m3 |
| 126 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9045 | m2 |
| 127 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | md |
| 128 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | md |
| 129 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,505 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0504 | 1m2 |
| 132 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3364 | m2 |
| 133 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 134 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 135 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 145 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 147 | Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 647 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 579 | m |
| 152 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1075 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1075 | 100m3 |
| 155 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 156 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 158 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 160 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 161 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 162 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 163 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 164 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 165 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 166 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 167 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 168 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 169 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở N2 (ĐẠI ĐỘI 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,786 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1945 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0068 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,3023 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,4143 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,4143 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8057 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,4976 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,0259 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 219,9939 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,3752 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,5128 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 197,4011 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 369,5067 | m2 |
| 20 | Tháo dở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,428 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8539 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,96 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 353,3464 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0669 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0669 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,491 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 349,6984 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,6752 | m2 |
| 30 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 213,96 | m |
| 31 | Chi phí bơm keo liên kết giữa kết cầu cũ và mới (Tđ Sikadur 731) và phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3208 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9516 | 1m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,8646 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3339 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,8486 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5175 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,251 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0537 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5043 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4491 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4074 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9636 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7055 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6355 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0508 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7835 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2103 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | 100m3 |
| 50 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,76 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,376 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,376 | 10m³/1km |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9036 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8619 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,181 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5758 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,857 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2206 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3794 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5272 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8309 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4831 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7083 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,1154 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,344 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0289 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2545 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4071 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6026 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3742 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7354 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,852 | tấn |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,106 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,1827 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,7979 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1746 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7141 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0241 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7884 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,512 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,7366 | m3 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,61 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,68 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt một điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,64 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 91 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 94 | Bu lông M14 l=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 95 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8838 | 100m2 |
| 96 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,65 | viên |
| 97 | Đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1558 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,1465 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 cắt từ gạch 500x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,078 | m2 |
| 102 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,65 | m |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0576 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7468 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,872 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 249,4848 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6768 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,31 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 351,1307 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 194,5702 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,6 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 201,7 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 535,8551 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 566,0024 | m2 |
| 115 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3505 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9847 | 100m2 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6299 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6386 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0333 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,542 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,542 | m2 |
| 125 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | m3 |
| 126 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,199 | m2 |
| 127 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | md |
| 128 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | md |
| 129 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0339 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,01 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1008 | 1m2 |
| 132 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5608 | m2 |
| 133 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 134 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 145 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 147 | Lắp đặt cáp điện Vcmo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 647 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D42 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 579 | m |
| 152 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1075 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1075 | 100m3 |
| 155 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 156 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 158 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 160 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 161 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 162 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 163 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 164 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 165 | Hộp dựng bình cứu hỏa (Hộp 2 bình gồm 1 MFZ4 ABC 4 kg và 1 MT3 hiệu RA ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 166 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 167 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 168 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 169 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ Ở N1 (ĐẠI ĐỘI 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5514 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6458 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9021 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,8558 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4962 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2768 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4074 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4731 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4761 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,753 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8061 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7867 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0047 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2954 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6797 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9997 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2705 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6531 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5604 | tấn |
| 27 | Chi phí bơm keo liên kết giữa kết cầu cũ và mới (Tđ Sikadur 731) và phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,2932 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5293 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6838 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0116 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7897 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6104 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3308 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4953 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6524 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8443 | tấn |
| 39 | Phá dỡ bậc cấp cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,1504 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,8604 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,46 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 433,1 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 413,5032 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,0944 | m2 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,1915 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,1915 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6863 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,615 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6199 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,9291 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,5662 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8624 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5572 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2775 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,7868 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,0144 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,04 | m2 |
| 59 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 61 | Khóa chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4 | m2 |
| 63 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,06 | m2 |
| 65 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,32 | m2 |
| 67 | Khóa chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 70 | Bu long M14x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,569 | 100m2 |
| 72 | Ngói úp nóc (3,0 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 232,005 | viên |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 331,1216 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9121 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 487,0212 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (ốp gạch 120x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,9764 | m2 |
| 77 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5196 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,588 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,4 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 265,1554 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,4636 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,93 | m2 |
| 83 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,325 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 353,4007 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 345,9533 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,88 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.585,5653 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 681,2399 | m2 |
| 89 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Bảng biển tên các phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,338 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9847 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2857 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3193 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0091 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9319 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9319 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | m3 |
| 101 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0475 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | md |
| 103 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | md |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0165 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,505 | kg |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0264 | 1m2 |
| 107 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,662 | m2 |
| 108 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 109 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 110 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 111 | Chi phí nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 112 | Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 37 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 121 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CVMo-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 102 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 617 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 529 | m |
| 128 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,172 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,172 | 100m3 |
| 131 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 132 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | m |
| 133 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 134 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 135 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 136 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 137 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 138 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 139 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 140 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 141 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 144 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ Ở N2 (ĐẠI ĐỘI 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5514 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6458 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9021 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,4625 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,8399 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2768 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4074 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4731 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7851 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5057 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8249 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8534 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7867 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0047 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2954 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6797 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,9997 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2705 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6501 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5604 | tấn |
| 27 | Chi phí bơm keo liên kết giữa kết cầu cũ và mới (Tđ Sikadur 731) và phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,2932 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5293 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6838 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0116 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,7256 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7175 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5883 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3308 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4953 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6524 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8443 | tấn |
| 39 | Phá dỡ bậc cấp cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,1504 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,1839 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,46 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 521,868 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 413,5032 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,0944 | m2 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,515 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,515 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6863 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,615 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6199 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,6736 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,7399 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8624 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5572 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2775 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,7868 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,6924 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,52 | m2 |
| 59 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,96 | m2 |
| 61 | Khóa chốt 1 điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,1 | m2 |
| 63 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | bộ |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,36 | m2 |
| 65 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,327 | tấn |
| 68 | Bu long M14x70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 544 | cái |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (Trừ li tô và ngói bò trong định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,569 | 100m2 |
| 70 | Ngói úp nóc (3,0 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 232,005 | viên |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 331,1216 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9121 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 486,9376 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (ốp gạch 120x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,6096 | m2 |
| 75 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5196 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,588 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,4 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 265,1554 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,5 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,93 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,05 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 306,7848 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 326,556 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,88 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.581,9174 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 690,404 | m2 |
| 87 | Bảng biển tên các phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,338 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9847 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5714 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6386 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cấu kiện |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8638 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8638 | m2 |
| 97 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | m3 |
| 98 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,095 | m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | md |
| 100 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3 | md |
| 101 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,033 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,01 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0528 | 1m2 |
| 104 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,324 | m2 |
| 105 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 106 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 107 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 108 | Chi phí nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 109 | Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CVMo -2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 122 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 647 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 579 | m |
| 125 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,172 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,172 | 100m3 |
| 128 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 129 | Dây dẫn sét CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 131 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 132 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 133 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 134 | Hôp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 135 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 136 | Sơn Bạch Tuyết (Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 137 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 138 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 141 | Bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| F | CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6642 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2285 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2252 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4056 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2251 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0906 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6945 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2132 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,044 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1075 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4176 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1292 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3719 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2171 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0512 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2663 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8469 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8847 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8844 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1695 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7518 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1073 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0563 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1031 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1056 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0675 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,397 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1772 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9794 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,456 | m2 |
| 41 | Cổng sắt khung sắt hộp, pa no thép (Chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,97 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,575 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa hệ nhôm Family Window sử dụng nhôm Franoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,775 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 48 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2659 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2659 | tấn |
| 50 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,6008 | m2 |
| 51 | Ngói nóc, rìa 4 viên /md | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,68 | viên |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3703 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9528 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7056 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,314 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,53 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4418 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,71 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,47 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 267,024 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4418 | m2 |
| 62 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi (Chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 63 | Lô gô Quân đội (Chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 67 | Xếp gạch chỉ (1m/8 viên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 160 | viên |
| 68 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Hộp điện chứa 1 Aptomat có nắp che (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 77 | Dây điện CXV/DSTA 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| 78 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 79 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | m |
| 82 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| G | CẢI TẠO, XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.005,344 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.005,344 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phần cổng phụ đoạn B-C | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,105 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,623 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0789 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2789 | 1m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,9002 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,6784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9144 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,076 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8941 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8618 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,0841 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,565 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5968 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0734 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,653 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,227 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9572 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3687 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6563 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6322 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7424 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,1083 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,3683 | m3 |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,6725 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.469,515 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 232,162 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 199,285 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.502,392 | m2 |
| H | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0946 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,13 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,124 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6832 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,034 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 344 | 1cấu kiện |
| 8 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.408,9026 | kg |
| 9 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.262,414 | m2 |
| I | ĐƯỜNG NỘI BỘ BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5987 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5987 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (36 km tiếp theo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5987 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,97 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,97 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3358 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7164 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,291 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,0522 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2644 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,82 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,05 | m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,2 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,54 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4487 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3672 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3626 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7226 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6248 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,396 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,82 | m3 |
| 25 | Xây B lô gờ chắn bánh 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,42 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 272,42 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,1 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,28 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải Lớp bạt ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 287,98 | m3 |
| 3 | Thi công khe co dãn cắt ô 4mx4m, matit chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.057 | m |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng chân đế cột cờ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1327 | tấn |
| 2 | Bánh xe hàn vào khung | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,09 | 1m2 |
| 4 | Đế cột bản mã Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | SXLD cột cờ Inox (gồm 2 đoạn Inox304 dày 1,2mm: D60-3m; D76-3m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
| 6 | Quả cầu inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | quả |
| 7 | Lá cờ Tổ quốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Puly, tăng đơ, khóa cáp, cáp sợi, dây kéo cờ bằng cáp lụa bộc nhựa chống gỉ siêu bền... | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Bulông, ecu các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1349 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4124 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5326 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3014 | 100m2 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.040 | viên |
| 8 | Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 400x400x150 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 150 A - 30kA (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kề | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 580 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x16mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 87 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x10mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x10mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 742 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,17 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,42 | 100 m |
| 17 | Bách đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 19 | Cụm bu long móc xuyên tâm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 20 | Khóa néo hãm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy -Cột điện BTLT NPC.I.8,5-160-3,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cột |
| 23 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0192 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1088 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2772 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,838 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2705 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.696 | viên |
| 8 | Khung bu long móng M24x240x240x650 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (tương đương cột đèn bát giác tròn côn 8m-078-3,5mm Hapulico) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn đơn CK-04 cao 2m rộng 1,5m dày 3 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp bóng đèn led 80w (Tđ Đèn led Led Nikkon S433 Malaysia) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa an toàn cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 bộ |
| 13 | Đấu nối cửa cột (Aptomat 1 cực 6 A: 1cái, bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái, cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ, đầu cos ép M10: 10cái) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cửa |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x6mm (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 538 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 (Tương đương ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Thăng Long) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,38 | 100 m |
| 17 | Dây điện từ cửa cột lên đèn Vcmo M2x1,5 (Tương đương Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 18 | Làm tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 19 | Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 400x600x200 (Tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0435 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,655 | 10m³/1km |
| 5 | Xếp gạch chỉ (1m/8 viên) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.696 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm dày 3,0mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm dày 2,3mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,77 | 100 m |
| 9 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 11 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa HDPE D50 x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D32x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Côn thu D50 x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Côn thu D50 x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Côn thu D32 x20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Nối thẳng D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 18 | Nối thẳng D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 19 | Nối thẳng D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Bộ lọc nước Combosit loại 3 lõi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Hộp tôn bảo vệ bộ lọc nước KT 1,5x1,8x0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| O | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | 1m khoan |
| 2 | Ống lọc, lắng D110 (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống đẩy D32mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 4 | Nút bịt ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (xả khí tự động hiệu hidroten không tích hợp cút góc 90o) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Bu lông + Ê cu M20, L=400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Cáp Inox 304 D=3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 10 | Máy bơm chìm giếng khoan (Tương đương máy bơm chìm Pentax P=1,5kW, Q=2,4m3/h, điện áp 220V) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 12 | Cáp điện CXV/DSTA-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1155 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3718 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3674 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6458 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3376 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1873 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0265 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0122 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,72 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,352 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2196 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0109 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0168 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 1cấu kiện |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,24 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,31 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8567 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,23 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2691 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 783 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8344 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0638 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tạn dụng đất đào khuôn đường) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,16 | 10m³/1km |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2953 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0264 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5042 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7911 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,304 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0944 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,14 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8736 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1483 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3541 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 651 | 1 cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong hố ga, rãnh nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 387,6 | m2 |
| 26 | Láng hố ga, rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 136,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=300mm, dày 9,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm luồn cáp 10 đôi đi âm tường (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng sino D16 luồn cáp 2x0,5 (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 225 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia dây điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp mặt + viển + ổ cắm điện thoại (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 8 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm luồn cáp quang vào nhà (tương đương Sino, vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| R | CHỐNG MỐI (CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY, PHÒNG HỒ CHÍ MINH) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (Sử dụng dung dịch SC 15lit/m3 - Termize 200SC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5 | 1m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào(Sử dụng dung dịch SC 15lit/m3 - Termize 200SC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2 | 1m3 |
| 8 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (Sử dụng dung dịch SC 15lit/m3 - Termize 200SC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | 1m3 |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào(Sử dụng dung dịch SC 15lit/m3 - Termize 200SC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Phòng mối nền công trình xây mới (Sử dụng dung dịch SC 3 lit/m3 - Termize 200SC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | 1m2 |
| S | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Lấp và san đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0311 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0849 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7231 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,342 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7229 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0508 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0487 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,01 | m2 |
| 19 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Trong mỗi hợp đồng hoặc tất cả các hợp đồng đó phải đảm bảo có các hạng mục thi công: Thi công cải tạo nhà dân dụng cấp IV; Cổng hàng rào; Cấp, thoát nước ngoài nhà; Sân đường nội bộ; Hệ thống điện chiếu sáng; Điện ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 6 | + 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 12 | Cần cẩu 5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu >=10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi