Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705456-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư Nam thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 15:21:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,432,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.781.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 -12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống; Hạng mục: Đường kế nối từ Đường 18 tháng 2 kéo dài đến Đường BN NTT2 và rãnh thoát nước sinh hoạt sau khu dân cư đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư Nam thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Điện thoại: 02373839002; Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 1 năm 2022; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự ;Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
1Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2E-HSMT Chương V10,64100m
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IE-HSMT Chương V36,0115100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V5,8451m3
4Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,1106100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-Cấp đất IE-HSMT Chương V36,0115100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V124,5628100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V13,8403100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT Chương V7,7887100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏE-HSMT Chương V16.284,1158m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1.840,105110m³/1km
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT Chương V15,5773100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2E-HSMT Chương V15,5773100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT Chương V2,1808100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V2,3366100m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Vạch sơn số 1,2E-HSMT Chương V89,9m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Vạch sơn số 1,5E-HSMT Chương V22,58m2
B HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA+ĐAN RÃNH+LÁT HÈ
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V15,65m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V112,38m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V11,24m3
4Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,899100m2
5Ván khuôn bó vỉaE-HSMT Chương V2,0228100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V9681 cấu kiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT Chương V1741 cấu kiện
8Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,619m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V112,38m2
10Ván khuôn gỗ đan rãnhE-HSMT Chương V0,7034100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V11,238m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT Chương V2.6061 cấu kiện
13Lát gạch xi măng, XM PCB40E-HSMT Chương V2.085,88m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V2.085,88m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V1,0429100m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V89,66m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V5m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V102,17m2
19Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V9,17m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,56m3
2Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V9,48m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V4,2m3
4Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,2904100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V17,76m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V76,56m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmE-HSMT Chương V0,3336100m
8Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V12cái
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3979tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1776tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,5814tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,26m3
13Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V1,58m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,7m3
15Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,0484100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V3,12m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V13,44m2
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmE-HSMT Chương V0,0556100m
19Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V2cái
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0663tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0296tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,0969tấn
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmE-HSMT Chương V981 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmE-HSMT Chương V196cái
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V41,55m3
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V56,84m3
27Ván khuôn móngE-HSMT Chương V1,568100m2
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmE-HSMT Chương V83mối nối
29dây thừng tẩm nhựa đườngE-HSMT Chương V546,97m
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V8,85m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V6,5625m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V6,5625m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmE-HSMT Chương V0,6100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,181tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V501cấu kiện
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V6,325m3
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,9m3
2Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V4,6m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V2,1m3
4Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,199100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V7,6m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V35,5m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT Chương V0,3100m
8Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V10cái
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2854tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,4233tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,18m3
12Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V0,92m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,42m3
14Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,035100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V1,58m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V44,28m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT Chương V0,06100m
18Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V2cái
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0571tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,0847tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,09m3
22Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V0,46m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,21m3
24Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,0175100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V0,76m3
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V3,69m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT Chương V0,03100m
28Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V1cái
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0285tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,0423tấn
31Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,09m3
32Bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V0,46m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,21m3
34Ván khuôn gỗE-HSMT Chương V0,0175100m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V0,73m3
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V3,41m2
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT Chương V0,03100m
38Song chắn rác Composite KT 960x530x60mmE-HSMT Chương V1cái
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0285tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,0423tấn
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300mmE-HSMT Chương V931 đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V186cái
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V26,04m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V23,81m3
45Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,93100m2
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V78mối nối
47Dây thừng tẩm nhựa đườngE-HSMT Chương V294,06m
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmE-HSMT Chương V3,81100m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V2cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmE-HSMT Chương V2cái
4Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 - Đường kính 110mmE-HSMT Chương V2cái
5Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V3,81100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V3,81100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V11,431m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,0287100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,5715100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,5715100m3
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,0375m3
12Bu lông M16x200E-HSMT Chương V4cái
13Đai thép ôm ốngE-HSMT Chương V8cái
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT Chương V0,0547100m2
15Lưới cảnh báoE-HSMT Chương V152,4m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V8,35621m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,5387m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0161100m2
19Bê tông giằng cổ, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,2267m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0265100m2
21Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40E-HSMT Chương V0,1354m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,0151100m2
23Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL E-HSMT Chương V0,1215tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V1,3277m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V9,12m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V5,152m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0463100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SAU KHU DÂN CƯ
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V51,72m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nướcg M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V51,7488m3
3Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V103,4976m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V38,8116m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V3,3618100m2
6Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V2,2078100m2
7Ván khuôn gỗ tườngE-HSMT Chương V13,9029100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V4,0931tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT Chương V8621 cấu kiện
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V342,62m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnE-HSMT Chương V65,25100m
12Bạt dứaE-HSMT Chương V290m2
13Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngE-HSMT Chương V295,28m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V227,261m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V16,1892100m3
16Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏE-HSMT Chương V1.829,3796m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtE-HSMT Chương V2.195,2555m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V2.195,2555m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1.829,3796m3
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V15,48m2
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiE-HSMT Chương V318,85m3
22Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V318,85m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiE-HSMT Chương V248,639m3
24Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V248,639m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcE-HSMT Chương V411,144m3
26Vận chuyển đá hộc bằng thủ côngE-HSMT Chương V411,144m3
27Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT Chương V103,87tấn
28Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngE-HSMT Chương V103,87tấn
29Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoE-HSMT Chương V103,87tấn
30Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V4,1286tấn
31Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V4,1286tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V4,1286tấn
33Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V0,108m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V6,1056m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V4,3473m3
36Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,1655100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,015tấn
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V14,6203m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT Chương V106,3296m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V14,691m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,4918100m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngE-HSMT Chương V14,69m3
43Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V14,69m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,1469100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,4918100m3
46Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏE-HSMT Chương V55,5734m3
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtE-HSMT Chương V55,5734m3
48Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngE-HSMT Chương V55,5734m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnE-HSMT Chương V5,557310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.781.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 -12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Xe cẩu tự hành Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy đầm cóc ≥ 60kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->