Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư Nam thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-03 15:21:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,432,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.781.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8 -12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống; Hạng mục: Đường kế nối từ Đường 18 tháng 2 kéo dài đến Đường BN NTT2 và rãnh thoát nước sinh hoạt sau khu dân cư đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư Nam thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 1 năm 2022; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự ;Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | E-HSMT Chương V | 10,64 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 36,0115 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 5,845 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 36,0115 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 124,5628 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 13,8403 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT Chương V | 7,7887 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏ | E-HSMT Chương V | 16.284,1158 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1.840,1051 | 10m³/1km |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | E-HSMT Chương V | 15,5773 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT Chương V | 15,5773 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT Chương V | 2,1808 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 2,3366 | 100m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Vạch sơn số 1,2 | E-HSMT Chương V | 89,9 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Vạch sơn số 1,5 | E-HSMT Chương V | 22,58 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA+ĐAN RÃNH+LÁT HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 112,38 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 11,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | E-HSMT Chương V | 2,0228 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT Chương V | 968 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT Chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,619 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 112,38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | E-HSMT Chương V | 0,7034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 11,238 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT Chương V | 2.606 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 2.085,88 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2.085,88 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 1,0429 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 89,66 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 5 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 102,17 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,17 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 9,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 17,76 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 76,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | E-HSMT Chương V | 0,3336 | 100m |
| 8 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3979 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1776 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,5814 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,58 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | E-HSMT Chương V | 0,0556 | 100m |
| 19 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0663 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0296 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,0969 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | E-HSMT Chương V | 98 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | E-HSMT Chương V | 196 | cái |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 41,55 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 56,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 1,568 | 100m2 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | E-HSMT Chương V | 83 | mối nối |
| 29 | dây thừng tẩm nhựa đường | E-HSMT Chương V | 546,97 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 8,85 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 6,5625 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 6,5625 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,181 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,325 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 35,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2854 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,4233 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,58 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 44,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0571 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,0847 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,46 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,76 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,69 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0285 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,0423 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,09 | m3 |
| 32 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,46 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,21 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,73 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,41 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT Chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Song chắn rác Composite KT 960x530x60mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0285 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,0423 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300mm | E-HSMT Chương V | 93 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | E-HSMT Chương V | 186 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 26,04 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 23,81 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | E-HSMT Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | E-HSMT Chương V | 78 | mối nối |
| 47 | Dây thừng tẩm nhựa đường | E-HSMT Chương V | 294,06 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | E-HSMT Chương V | 3,81 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 - Đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 3,81 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 3,81 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 11,43 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 1,0287 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,5715 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,0375 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x200 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai thép ôm ống | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 15 | Lưới cảnh báo | E-HSMT Chương V | 152,4 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 8,3562 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,5387 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng cổ, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,2267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,1354 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | E-HSMT Chương V | 0,1215 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,3277 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,152 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC SAU KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 51,72 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nướcg M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 51,7488 | m3 |
| 3 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 103,4976 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 38,8116 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 3,3618 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 2,2078 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | E-HSMT Chương V | 13,9029 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 4,0931 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | E-HSMT Chương V | 862 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 342,62 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | E-HSMT Chương V | 65,25 | 100m |
| 12 | Bạt dứa | E-HSMT Chương V | 290 | m2 |
| 13 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 295,28 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 227,26 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 16,1892 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏ | E-HSMT Chương V | 1.829,3796 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT Chương V | 2.195,2555 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 2.195,2555 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1.829,3796 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 15,48 | m2 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | E-HSMT Chương V | 318,85 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 318,85 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT Chương V | 248,639 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 248,639 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | E-HSMT Chương V | 411,144 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 411,144 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 103,87 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 103,87 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | E-HSMT Chương V | 103,87 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 4,1286 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 4,1286 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 4,1286 | tấn |
| 33 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,108 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,1056 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 4,3473 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 14,6203 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT Chương V | 106,3296 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 14,69 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 14,69 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 14,69 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 46 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường tại mỏ | E-HSMT Chương V | 55,5734 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | E-HSMT Chương V | 55,5734 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 55,5734 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | E-HSMT Chương V | 5,5573 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1148815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.229762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.202.781.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư điện; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8 -12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Xe cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi