Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705458-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220422723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 15:40:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,884,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật: 01 người;- Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 02 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, đá, base
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường1
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 8
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Khu dân cư tổ dân phố Kiểu, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng hạ tầng Thiên Long (Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 4, nhà 9 tầng – Số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang); phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – số 18, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317). - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18 đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang; đ/c Ninh - Phó Trưởng phòng, sđt: 0984.992.828). - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT268,7701100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,9m3
3Phá dỡ kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,08m3
4Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3709100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421,2964100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,7368100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122,2755100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,9998100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,2705100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,9998100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,9998100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230,2703100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,4826100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,6377100m3
C VỈA HÈ, RÃNH BIÊN
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.199,73m
2Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT560,46m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,57m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5204100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,96m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,35m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,174100m2
8Xây BTKN 6x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT275,48m3
D BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8202100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8202100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9461100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2434100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4869100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,93m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308100m2
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bó bờ, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,88m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,14m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,52m3
11Lắp đặt ống thép không rỉ nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7671100m
12Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,55m3
14Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m2
E SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.605,65m2
F CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT205cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cây
3Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cây
4Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87cây
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,78m3
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9794100m2
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,77m3
G SAN NỀN
1Đắp đất san nền lô cây xanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,319100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350,1193100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,926100m3
4Đào san đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6062100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.281,42m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.781,1972m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
3Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
5Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,353m3
I THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,38m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,18m3
3Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9932100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,9m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT185,26m3
6Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,3572100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6974tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT262,11m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.191,39m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT504cấu kiện
11Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,93m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0619100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7825tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2166100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1877100m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, (cống loại 2: Sau 2 dãy nhà, trên vỉa hè)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,91100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, (cống loại 1: Qua đường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4100m
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT314đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT971đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT627cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.174cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT479cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
31Nối ống bê tông, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT314mối nối
32Nối ống bê tông , đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.087mối nối
33Nối ống bê tông, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240mối nối
34Nối ống bê tông, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116mối nối
35Nối ống bê tông, đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10mối nối
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT320,68m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,21m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,4894100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,2817100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155,58m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT233,37m3
42Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,181100m2
43Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,5m3
44Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT272,88m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.240,37m2
46Đổ cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,54m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,036100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT904cấu kiện
49Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,99m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4582100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,736tấn
52Đổ bê tông Ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn GanivoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,856100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép GanivoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6096tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2969tấn
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,335100m
57Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289cái
58Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,5538100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5859100m3
61Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,19m3
62Ván khuôn máng thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8379100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6363tấn
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,62m3
65Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1864100m2
66Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,43m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,87m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63cấu kiện
69Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,22m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2197100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,534tấn
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,32m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6011100m2
74Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,44m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,561tấn
76Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2483100m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8303100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,979100m3
79Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199cái
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,92m3
81Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,48m3
82Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,39m3
83Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1869100m2
85Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1021100m2
J BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8654100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3372100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,06m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,93m3
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1169100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2474tấn
8Xây BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,52m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,8m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,37m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,306100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2502tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT361 cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,378100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,053tấn
17Quét dung dịch chống thấm tường, bằng hồ xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,8m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,69m2
K HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3936100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3936100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,059100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0984100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1968100m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,26m3
7Lát vỉa hè bằng đá KT30x30x3cm, vữa XM mác 75, bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,6m2
L MƯƠNG ĐẤT
1Đào kênh mương, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5714100m3
2Gia công lưới chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0365tấn
3Lắp dựng lưới chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4m2
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,197100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9773100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0679100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,815100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0843100m3
6Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67cái
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,268m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9798100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,552m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,985tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.2961 cấu kiện
12Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5918100m
13Mua và lắp đặt ống UPVC D168 dày 7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,43100m
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (CHUYÊN NGÀNH)
1Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT648md
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24100m2
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT623,17kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (HSNCx1.5)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (HSNCx1.5)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (HSNCx1.5)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg (HSNCx1.5)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x120)mm2-40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT699,68m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9968100m
10Mua dây Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa chống sét vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
11Mua dây Cu/XLPE/PVC-3x2.5mm2 nối nguồn xuống tủ ĐK recloserQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
12Mua sứ đứng PI-45 (đỡ ghế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 sứ
14Dây buộc đầu sứ và cổ sứ CompositesQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
15Mua đầu cáp Co nguội 3x120mm2- 40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
16Mua đầu cáp T - Plug 3x120mm2- 40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
18Mua đầu cosse AM95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu
19Mua đầu cosse AM50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 đầu cốt
22Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
23Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
24Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13 pha
25Lắp Recloser 38.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
26Lắp đặt tủ điều khiển máy cắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
27Lắp đặt máy biến áp 1pha -35/0,23kV -1kVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
28Mua chụp Silicol chống sét van trung thế, máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
O THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm dao cách ly, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
6Thí nghiệm máy cắt RecloserQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
P TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6204100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,288100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,94m3
4Mua lưới mắt cáo InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24m2
5Bu lông M18x350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
6Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100m
Q TRẠM BIẾN ÁP (CHUYÊN NGÀNH)
1Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT406,98kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210 cọc
3Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1210 m
4Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
5Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4đầu
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
7Biển báo tên trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
8Biển báo nguy hiểm trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
R THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
7Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
10Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1106100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,957100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,8267m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,85m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4556tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
7Công bố giá thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153,66kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7713100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0936100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2093100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,219100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2677100m3
13Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cái
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148m3
15Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,49100m
16Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,506100m
17Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,918100m
18Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4268100m
19Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,316100m
20Đầu bịt nhựa D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293cái
21Đánh số tủ điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,910 tủ
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CHUYÊN NGÀNH)
1Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.115m
2Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,575100m2
3Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10.035viên
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,0351000v
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT391 tủ
6Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39tủ
7Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.828,32kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,610 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7307100kg
10Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.049,98m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,4998100m
12Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT319,02m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1902100m
14Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,16m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5816100m
16Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT334,58m
17Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,7m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0228100m
19Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
20Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
21Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
22Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
23Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT261 đầu cáp (3 pha)
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT261 đầu cáp (3 pha)
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281 đầu cáp (3 pha)
27Mua đầu cosse M150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72đầu
28Mua đầu cosse M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66đầu
29Mua đầu cosse M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56đầu
30Mua đầu cosse M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56đầu
31Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52đầu
32Mua đầu cosse M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12đầu
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,210 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,610 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,610 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,410 đầu cốt
U THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT391 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
V HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4696100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,288100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,96m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8688tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69bộ
6Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,94100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6779100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2604100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3824100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3134100m3
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139mốc
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,556m3
14Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,79100m
15Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,84100m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0044100m3
17Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0408100m2
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
19Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2792m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0024100m3
23Mua và lắp đặt cột thép bát giác cao 7m, dày 3,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cột
24Mua và lắp đặt cột thép bát giác cao 9m, dày 3,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cột
25Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cần đèn
26Mua và lắp bóng đèn Led 100WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64bộ
27Mua và lắp bóng đèn Led 120WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
28Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,74100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138đầu cáp
30Thiêt bị điều khiển chiếu sáng thông minh gắn trong đèn led chiếu sáng thông minhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69bộ
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cái
32Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cửa
33Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69bảng
34Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710 cột
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
36Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.899m
37Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.899m
38Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,68100m
39Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kích thước 1400x600x350mm bằng tôn tấm dày 1,5mm sơn tĩnh điện. Điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Độ kín khít: IP54; Điện áp ra: 12VDC/2A; Giao thức mạng: RF Mesh, Hỗ trợ băng thông: GSM/GPRS; Kiểu SIM: Normal size; Dải tần sóng vô tuyến RF: 434MHz; Tốc độ truyền nhận: 100Kbps; Công suất phát: 0dBm đến 10dBm; Độ nhạy thu: -90dBm đến -110dBm; Mã hóa: CRC-16, AES-128; Cổng kết nối: 1 cổng 10/100 RJ45 port; Cổng truyền thông: 1 cổng Modbus RS 485; Cổng điều khiển độc lập: Relay>=4 kênh (1A/1 kênh); cổng ra kỹ thuật số: >= 2 kênh DC12V; Cổng vào KTS/tương tự: >= 2 kênh; Cổng vào tương tự (annolog): >=1 kênh Nút nhấn: reset Facory; tích hợp nhận IP động: DHCP; Cấu hình địa chỉ động từ xa, Tự động backup dữ liệu; Tự động cập nhật Firmware; Hoạt động Offiline (khi mất kết nối); Tự động cập nhật thời gian; cảnh báo, hiển thị lỗi và bảo vệ quá nhiệt (tin nhắn/nhật ký); Thống kê thời gian hoạt động; Điện áp hoạt động: 380V/3PHA, Dải điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Điện áp ra: 12VDC/2A 12VDC/2A.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Tủ
40Tủ điện chiếu sáng 65A (Gồm vỏ tủ 3 ngăn, thiết bị động lực cấp điện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (CHUYÊN NGÀNH)
1Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.235md
2Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,175100m2
3Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20.115viên
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,1151000v
5Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.812,74kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNCx0.8)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1510 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1223100kg
8Mua đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
9Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT430cái
10Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,810 đầu cốt
X THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT711 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15sợi
Y THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2025100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8409m3
3Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4919100m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5286m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4867tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4867tấn
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5236m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,1785m2
9Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,978100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,2135m3
12Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3206100m2
13Đổ bê tônghố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9771m3
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6596tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6596tấn
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,5066m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT244,1424m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3886100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3225m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,671tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1001 cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,413100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,866100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8652100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2291100m3
26Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2102100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2563100m3
28Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85mốc
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34m3
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.270m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,08100m2
32Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,45100m
33Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3100m
34Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,13100m
35Bịt đầu ống HDPE D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT287cái
Z THIÊT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao cách ly 1P 35kV - 630A (chém đứng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Chống sét van 10kA - 47kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Máy cắt Recloer 38,5kV-630A-12.5A/s và tủ điều kiển, đầu cốt, mã hiệu U27 (gồm cả tủ điều khiển)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
4Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -35/0,23kV-1kVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Máy
AA THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40.5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (02 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật: 01 người;- Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động.32
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công 7 Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 02 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Đầm cóc Đầm đất4
4 Máy bơm nước Bơm hút nước3
5 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng6
6 Máy ủi San ủi đất, dọn mặt bằng4
7 Máy san San gạt mặt bằng1
8 Máy lu các loại Lu đầm đất, đá, base6
9 Máy uốn sắt thép Cắt uốn thép2
10 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
11 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
12 Máy hàn Hàn điện2
13 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng2
14 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
15 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
16 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa đường11
17 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư8
18 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi2
19 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.1
20 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước, khoảng cách2
21 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, kích thước, khoảng cách2
22 Máy khoan cầm tay Khoan đục tường, bê tông1
23 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->