Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705458-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-03 15:40:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,884,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật: 01 người;- Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 02 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị Khu dân cư tổ dân phố Kiểu, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – số 18, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317). - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên – Số 18 đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang; đ/c Ninh - Phó Trưởng phòng, sđt: 0984.992.828). - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 268,7701 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3709 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 421,2964 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,7368 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,2755 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,9998 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,2705 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,9998 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,9998 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,2703 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,4826 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,6377 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.199,73 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 560,46 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5204 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,174 | 100m2 |
| 8 | Xây BTKN 6x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 275,48 | m3 |
| D | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,8202 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,8202 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9461 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2434 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4869 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bó bờ, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,88 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,14 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7671 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| E | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.605,65 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cây |
| 4 | Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | cây |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9794 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,77 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền lô cây xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,319 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350,1193 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,926 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6062 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.281,42 | m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.781,1972 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,353 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9932 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 185,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,3572 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6974 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 262,11 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.191,39 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 504 | cấu kiện |
| 11 | Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,93 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7825 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2166 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1877 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, (cống loại 2: Sau 2 dãy nhà, trên vỉa hè) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,91 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm, (cống loại 1: Qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 314 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 971 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 627 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.174 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 479 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 314 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông , đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.087 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông, đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | mối nối |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320,68 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,21 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,4894 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,2817 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 155,58 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 233,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,181 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,5 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272,88 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.240,37 | m2 |
| 46 | Đổ cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,54 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,036 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 904 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,99 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4582 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,736 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông Ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn Ganivo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,856 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Ganivo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6096 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2969 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,335 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5538 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5859 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 62 | Ván khuôn máng thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8379 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6363 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1864 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,87 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6011 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,44 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,561 | tấn |
| 76 | Ván khuôn hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2483 | 100m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8303 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,979 | 100m3 |
| 79 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 199 | cái |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1869 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| J | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3372 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1169 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2474 | tấn |
| 8 | Xây BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm tường, bằng hồ xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,69 | m2 |
| K | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0984 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá KT30x30x3cm, vữa XM mác 75, bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,6 | m2 |
| L | MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5714 | 100m3 |
| 2 | Gia công lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9773 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,815 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9798 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,552 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.296 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5918 | 100m |
| 13 | Mua và lắp đặt ống UPVC D168 dày 7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 648 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 623,17 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg (HSNCx1.5) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x120)mm2-40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 699,68 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9968 | 100m |
| 10 | Mua dây Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Mua dây Cu/XLPE/PVC-3x2.5mm2 nối nguồn xuống tủ ĐK recloser | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Mua sứ đứng PI-45 (đỡ ghế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 14 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composites | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Mua đầu cáp Co nguội 3x120mm2- 40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua đầu cáp T - Plug 3x120mm2- 40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Mua đầu cosse AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu |
| 19 | Mua đầu cosse AM50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 25 | Lắp Recloser 38.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp 1pha -35/0,23kV -1kVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 28 | Mua chụp Silicol chống sét van trung thế, máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| O | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm máy cắt Recloser | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6204 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 5 | Bu lông M18x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 406,98 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,12 | 10 m |
| 4 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| R | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1106 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,957 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8267 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4556 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Công bố giá thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153,66 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7713 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0936 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,219 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 15 | Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 16 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,506 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 18 | Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4268 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,316 | 100m |
| 20 | Đầu bịt nhựa D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293 | cái |
| 21 | Đánh số tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | 10 tủ |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.115 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,575 | 100m2 |
| 3 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.035 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,035 | 1000v |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | 1 tủ |
| 6 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | tủ |
| 7 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.828,32 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7307 | 100kg |
| 10 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.049,98 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4998 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 319,02 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1902 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,16 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5816 | 100m |
| 16 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 334,58 | m |
| 17 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,7 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0228 | 100m |
| 19 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Mua đầu cosse M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | đầu |
| 28 | Mua đầu cosse M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | đầu |
| 29 | Mua đầu cosse M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | đầu |
| 30 | Mua đầu cosse M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | đầu |
| 31 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | đầu |
| 32 | Mua đầu cosse M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| U | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4696 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8688 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,94 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6779 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3824 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139 | mốc |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 15 | Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,84 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 19 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2792 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 23 | Mua và lắp đặt cột thép bát giác cao 7m, dày 3,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cột |
| 24 | Mua và lắp đặt cột thép bát giác cao 9m, dày 3,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | cần đèn |
| 26 | Mua và lắp bóng đèn Led 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 27 | Mua và lắp bóng đèn Led 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,74 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138 | đầu cáp |
| 30 | Thiêt bị điều khiển chiếu sáng thông minh gắn trong đèn led chiếu sáng thông minh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 32 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | cửa |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | bảng |
| 34 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 10 cột |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.899 | m |
| 37 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.899 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,68 | 100m |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kích thước 1400x600x350mm bằng tôn tấm dày 1,5mm sơn tĩnh điện. Điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Độ kín khít: IP54; Điện áp ra: 12VDC/2A; Giao thức mạng: RF Mesh, Hỗ trợ băng thông: GSM/GPRS; Kiểu SIM: Normal size; Dải tần sóng vô tuyến RF: 434MHz; Tốc độ truyền nhận: 100Kbps; Công suất phát: 0dBm đến 10dBm; Độ nhạy thu: -90dBm đến -110dBm; Mã hóa: CRC-16, AES-128; Cổng kết nối: 1 cổng 10/100 RJ45 port; Cổng truyền thông: 1 cổng Modbus RS 485; Cổng điều khiển độc lập: Relay>=4 kênh (1A/1 kênh); cổng ra kỹ thuật số: >= 2 kênh DC12V; Cổng vào KTS/tương tự: >= 2 kênh; Cổng vào tương tự (annolog): >=1 kênh Nút nhấn: reset Facory; tích hợp nhận IP động: DHCP; Cấu hình địa chỉ động từ xa, Tự động backup dữ liệu; Tự động cập nhật Firmware; Hoạt động Offiline (khi mất kết nối); Tự động cập nhật thời gian; cảnh báo, hiển thị lỗi và bảo vệ quá nhiệt (tin nhắn/nhật ký); Thống kê thời gian hoạt động; Điện áp hoạt động: 380V/3PHA, Dải điện áp hoạt động: 220-240Vac/50Hz; Điện áp ra: 12VDC/2A 12VDC/2A. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng 65A (Gồm vỏ tủ 3 ngăn, thiết bị động lực cấp điện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.235 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,175 | 100m2 |
| 3 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20.115 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,115 | 1000v |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.812,74 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNCx0.8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1223 | 100kg |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 430 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,8 | 10 đầu cốt |
| X | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | sợi |
| Y | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8409 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4919 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5286 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4867 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4867 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5236 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,1785 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,2135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3206 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tônghố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9771 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6596 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6596 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,5066 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244,1424 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3886 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3225 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,866 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8652 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2291 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2102 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2563 | 100m3 |
| 28 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | mốc |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 30 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.270 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,08 | 100m2 |
| 32 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,45 | 100m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3 | 100m |
| 34 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,13 | 100m |
| 35 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 287 | cái |
| Z | THIÊT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1P 35kV - 630A (chém đứng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kA - 47kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy cắt Recloer 38,5kV-630A-12.5A/s và tủ điều kiển, đầu cốt, mã hiệu U27 (gồm cả tủ điều khiển) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -35/0,23kV-1kVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| AA | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40.5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (02 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Hạ tầng kỹ thuật: 01 người;- Giao thông: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Trắc địa: 01 người;- Điện: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công | 7 | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu...): 02 người;+ Thợ nề: 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ cốp pha: 01 người;+ Thợ hàn: 01 người;+ Thợ điện: 01 người. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 3 |
| 5 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 6 |
| 6 | Máy ủi | San ủi đất, dọn mặt bằng | 4 |
| 7 | Máy san | San gạt mặt bằng | 1 |
| 8 | Máy lu các loại | Lu đầm đất, đá, base | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa đường1 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 8 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 2 |
| 19 | Ô tô Cần cẩu | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 2 |
| 21 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 2 |
| 22 | Máy khoan cầm tay | Khoan đục tường, bê tông | 1 |
| 23 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi