Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 08:59:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,049,068,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật (công trình năng lượng cấp IV). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A – B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)4.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tần |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình. Ngầm hoá lưới điện tại các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn
Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM
Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | A≤ 0,24% * (Gxd + Gtb) | 1.445.240.695,92 | đồng |
| B | Vật liệu-Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Lít |
| 2 | Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 3 | Bù lon 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 4 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,38 | Kg |
| 6 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 12 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,25 | m3 |
| 13 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m3 |
| 14 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Kg |
| 15 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE d21 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 17 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| C | Vật liệu-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ABTOMATE 250A 3F | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 3 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 777 | Cái |
| 4 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Kg |
| 6 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 812 | Cái |
| 7 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cọc |
| 9 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 10 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp hạ thế nhom 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 18 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.554 | Cái |
| 19 | Ong nhựa HDPE d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 406 | Mét |
| 20 | Ong nhựa HDPE d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 21 | Ong nhựa HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 22 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Tấm |
| 23 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 25 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Chai |
| 26 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Dây |
| 27 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 28 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 259 | Tấm |
| 29 | Moi hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mối |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (6 CB 40A, 3CB 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| E | Nhân công-Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| 1 | Lắp hộp phân phoi đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Phần VC bốc dỡ thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Trụ |
| 5 | Nối đất trụ hạ thế lên cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Đổ bêtông cho trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vtrí |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| 8 | Phần VC bốc dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| F | Nhân công-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ hạ thế composite loại 4 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Tủ |
| 7 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 812 | Cái |
| 8 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 9 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M70+1M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | Mét |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 392 | Mét |
| 11 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.339 | Mét |
| 12 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | Bộ |
| 13 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.365 | Mét |
| 18 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.222 | Mét |
| 19 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 150 | Mét |
| 20 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 21 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | Bộ |
| 23 | Lắp ống nhựa HDPE d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 203 | Vị trí |
| 24 | Lắp ống nhựa HDPE d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | Vị trí |
| 25 | Lắp ống nhựa HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Vị trí |
| 26 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| G | Máy thi công-Hạng mục Hạ thế ABC | |||
| 1 | Phần VC bốc dỡ thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| 2 | Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Trụ |
| 3 | Nối đất trụ hạ thế lên cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Đổ bêtông cho tru BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vtrí |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| 6 | Phần VC bốc dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| H | Máy thi công-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ hạ thế composite loại 4 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Tủ |
| 6 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 812 | Cái |
| 7 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật (công trình năng lượng cấp IV). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A – B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)4.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | 1.Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | ≥ 12 tần | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | tiếp địa | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế | tiếp địa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi