Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684657-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220402212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:59:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,068,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật (công trình năng lượng cấp IV). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A – B
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)4.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1.Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tần
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và mua bảo hiểm phần điện công trình.
Ngầm hoá lưới điện tại các tuyến đường Lý Văn Phức, Huyền Quang, Trương Hán Siêu, Mã Lộ, Nguyễn Văn Mai
180 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn , địa chỉ: 12 Thi Sách phường Bến Nghé Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi Nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần – P.Võ Thị Sáu – Q3 - TP. HCM Điện Thoại: (028) 39.939.880 - Fax: (028) 39.14 66 14
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trìnhA≤ 0,24% * (Gxd + Gtb)1.445.240.695,92đồng
B Vật liệu-Hạng mục Hạ thế ABC
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55Lít
2Trụ BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
3Bù lon 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
4Cáp Cu bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Mét
5Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,38Kg
6COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
7Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Cái nối IPC 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
9Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
10Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cọc
11Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
12Đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,25m3
13CátChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,15m3
14Xi măng PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Kg
15Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
16Ống nhựa HDPE d21 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
17Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Mối
C Vật liệu-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1ABTOMATE 250A 3FChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
2Ống sắt tráng ZN D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
3Colier d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.777Cái
4Collier d90 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
5Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Kg
6Cosse ép cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.812Cái
7POTELET 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cọc
9COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
10Hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Bộ
11Hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
12Hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
13Hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
14Hộp đầu cáp hạ thế nhom 3*120+1*70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
15Hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
16Hộp nối cáp hạ thế 3*95+1*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
17Hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
18VIS 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.554Cái
19Ong nhựa HDPE d34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.406Mét
20Ong nhựa HDPE d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Mét
21Ong nhựa HDPE d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
22Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Tấm
23Bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
24Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
25Keo bọt nởChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Chai
26Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Dây
27Gía đỡ hộp đầu cáp đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
28Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.259Tấm
29Moi hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Mối
D Thiết bị
1Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (6 CB 40A, 3CB 80A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
E Nhân công-Hạng mục Hạ thế ABC
1Lắp hộp phân phoi đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
2Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
3Phần VC bốc dỡ thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
4Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Trụ
5Nối đất trụ hạ thế lên cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
6Đổ bêtông cho trụ BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Vtrí
7Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Th.phần
8Phần VC bốc dỡ vật liệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Th.phần
F Nhân công-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
2Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
3Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
4Lắp tủ hạ thế composite loại 4 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
5Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
6Lắp nối đất tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm25Tủ
7Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm812Cái
8Lắp Potelet 2.4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
9Lắp cáp ngầm hạ thế 3M70+1M35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm81Mét
10Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm392Mét
11Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1.339Mét
12Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm44Bộ
13Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
14Lắp hộp đầu cáp hạ thế nhôm 3*120+1*70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
15Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*95+1*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
16Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
17Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5.365Mét
18Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1.222Mét
19Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm150Mét
20Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x70+1x35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
21Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
22Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm102Bộ
23Lắp ống nhựa HDPE d34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm203Vị trí
24Lắp ống nhựa HDPE d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51Vị trí
25Lắp ống nhựa HDPE d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5Vị trí
26Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
27Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
G Máy thi công-Hạng mục Hạ thế ABC
1Phần VC bốc dỡ thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Th.phần
2Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Trụ
3Nối đất trụ hạ thế lên cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
4Đổ bêtông cho tru BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Vtrí
5Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Th.phần
6Phần VC bốc dỡ vật liệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1Th.phần
H Máy thi công-Hạng mục Cáp ngầm hạ thế
1Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
2Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
3Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
4Lắp tủ hạ thế composite loại 4 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
5Lắp nối đất tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm25Tủ
6Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm812Cái
7Lắp Potelet 2.4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật (công trình năng lượng cấp IV). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) hoặc xác nhận hoàn thành công trình (toàn bộ hoặc phần lớn ≥80% khối lượng công việc) của chủ đầu tư hoặc quyết toán A – B
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)4.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực)2.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 1.Chứng chỉ đào tạo (hoặc văn bằng) chuyên ngành.2.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Văn bản của nhà thầu cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công cho công nhân khi thi công tại công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 2,5 tấn2
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn2
3 Kềm ép thủy lực ≥ 12 tần2
4 Sào tiếp địa tiếp địa2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Bộ tiếp địa hạ thế tiếp địa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->