Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Cần Giờ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 09:47:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,007,524,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,082,767 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu tám mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511286374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302257274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.266.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.410.533.948 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong khoảng thời gian 05 năm gần đây (2017-2021).Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu với chức danh làm chỉ huy trưởng công trình) hoặc xác nhận của chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).a) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.d) Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2. Đã phụ trách giám sát thi công của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (trồng trụ, kéo dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trồng trụ, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 3 tấn (trồng trụ, kéo dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trồng trụ, kéo dây vào hẻm nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép mối nối |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cắt điện trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | nối đất trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | nối đất hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo dòng, áp hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 Hoàn thiện và phát triển lưới điện hạ thế các trạm biến áp khu vực huyện Cần Giờ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.082.767 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải;
Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ liên lạc: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mối |
| 2 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu 2,5mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 13 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 300mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 16 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 18 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế ( bằng composite) kích thước 1100x600x400 ( bao gồm phụ kiện : thanh cái…) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 21 | Máy cắt 3P 220/380V - 400A OD, chỉnh dòng làm việc định mức từ 0,5 ÷ 1 x In | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 22 | Máy cắt 3P 220/380V - 500A OD, chỉnh dòng làm việc định mức từ 0,5 ÷ 1 x In | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 23 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 (treo MBA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 28 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 29 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 30 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 31 | Ống nhựa PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 32 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 33 | Co PVC Þ34mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 34 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 35 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 36 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 37 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Mối hàn Calweld | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 546 | Mối |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m 2KN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 457 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,5 | Kg |
| 4 | Cáp duplex 2x6mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 687 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39.889,14 | Mét |
| 6 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 7 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.148 | Cái |
| 8 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 497 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 619 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 546 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa đường kính 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.456 | Mét |
| 13 | Đai thép không gỉ 20*0,7 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 546 | Mét |
| 14 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.089 | Cái |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Cái |
| 17 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.767 | Cái |
| 18 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 546 | Mét |
| 19 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32.116,82 | Lít |
| 20 | Cừ tràm 8*10 dài 4,0-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.137 | Cây |
| 21 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140,81 | m³ |
| 22 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,22 | m³ |
| 23 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,38 | m³ |
| 24 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44.963,55 | Kg |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 803 | Cái |
| 26 | Gỗ ván khuôn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177,8 | m2 |
| C | 3. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Phần tháo dỡ thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 5 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Mét |
| 6 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 300mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Lắp cáp xuất ABC 95mm² từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 9 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 10 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp ống PVC Þ34 luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa trạm và LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 13 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Máy |
| 15 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Máy |
| 16 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 500A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Máy |
| 17 | Lắp thùng máy cắt hạ thế 1100 x 600 x 400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp bảng tên thiết bị và tên trạm biến áp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | Cái |
| 19 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Th.phần |
| D | 4. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,89 | Km |
| 2 | Lắp tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Bộ |
| 3 | Lắp trụ 8,5m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ 8,5m ghép - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ 10m đơn - máy thi công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ 8,5m đơn - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ 8,5m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ 8m đơn ( 2 đoạn) - Trồng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ 8m đôi - Trồng trụ thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 10 | Lắp vật liệu bổ sung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T. phần |
| 11 | Chỉnh trụ BTLT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 12 | Phần tháo dỡ vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | Móng |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Móng |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm (cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ 10m 1,0x1,0x05 Mac200 - | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Móng |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 Mac200 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Móng |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đôi 0,8x1x0,5 - gia cố cừ tràm ( cừ đáy + cừ vây) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| E | 5. Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuê và vận hành máy phát 80kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Ca |
| 2 | Thuê và vận hành máy phát 250kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Ca |
| F | 6. Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cò |
| 2 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cò |
| 3 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Vị trí |
| G | 7. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6511286374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302257274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.266.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.410.533.948 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b) Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c) Có kinh nghiệm phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công lưới điện tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Đã là chỉ huy trưởng công trình của 02 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu đã được nghiệm thu trong khoảng thời gian 05 năm gần đây (2017-2021).Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu với chức danh làm chỉ huy trưởng công trình) hoặc xác nhận của chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).a) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật phù hợp.b) Có thời gian làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình điện cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).c) Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.d) Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Đã phụ trách kỹ thuật thi công điện của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | a. Số lượng: Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b. Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.c. Có thời gian liên tục làm Phụ trách kỹ thuật thi công của công trình xây dựng cùng cấp, cùng loại với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính đến ngày đóng thầu).d. Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 gói thầu phù hợp với gói thầu này.Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn điện | 1 | a) Yêu cầu tối thiểu là 01 người (liệt kê theo mẫu 11A).b) Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận;c) Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và có bậc 4 an toàn trở lên.Nhà thầu bắt buộc phải chứng minh các điều kiện nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ… có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2. Đã phụ trách giám sát thi công của 02 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (trồng trụ, kéo dây) | Trồng trụ, kéo dây | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 3 tấn (trồng trụ, kéo dây) | Trồng trụ, kéo dây vào hẻm nhỏ | 1 |
| 3 | Kích căng dây | căng dây | 2 |
| 4 | Kiềm ép thủy lực | ép mối nối | 4 |
| 5 | Sào thao tác trung thế | Đóng cắt điện trung thế | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | tiếp địa | 1 |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế | nối đất trung thế | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế | nối đất hạ thế | 3 |
| 9 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | đo dòng, áp hạ thế | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi