Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706275-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220656012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 10:11:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,156,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Sủng Máng, huyện Mèo Vạc, Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1 Thành viên 582 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠI NỚI 2 GIAN + NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 7 GIAN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7664100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,9996m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4736tấn
4Tháo dỡ bán mái số 7 (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
5Phá dỡ phòng kho số 8 (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm I)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,439m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1775m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,896m2
10Tháo dỡ lan can hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,96m2
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
13Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Công
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật621,3186m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,802m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,6124m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,868m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4147100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8294100m3/1km
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (40% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,24911m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5661m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56961m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7883m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5285tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3038tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4184100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7899m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3416100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5233tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,372m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,841m3
37Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2976m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3/1km
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,878m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, Tấm đan, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4449100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1675m3
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 lỗ khoan
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5622100m2
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4866100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1431tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9511tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6255tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,777m3
53Tấm Panel ALC (Bê tông siêu nhẹ) mua thẳng (đã bao gồm cả cước vận chuyển đến tận công trình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,84m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113cái
55Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,436m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,698m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8493m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,8563m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2827m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,975m3
61Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 lỗ khoan
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1684100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1874tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,817m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1032100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8514m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4977100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6446100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1031tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6948tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,731tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8302tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3189tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4912m3
79Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,534100m2
80Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3721100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0549tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1791tấn
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,032m3
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5197m3
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553tấn
87Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5525tấn
88Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5525tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4593100m2
90Tấm úp noc, phủ viềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
94Ống thoát nước qua dầm D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
95Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
96Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18quả
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281 cấu kiện
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,71m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật893,23m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,4258m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,9918m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,836m2
104Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.172,006m2
106Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980,8622m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.045,8558m2
108Lát nền gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,3896m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,43m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
111Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
113Trần tôn + Khung xương thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,1824m2
114Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4m
115Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,69m2
116Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,16m2
117Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,41m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,57m2
119Dọn vệ sinh sê nô mái thu nước sảnh chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
120Cáp treo thép không rỉ D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật915m
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
127Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
131Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
137Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
140Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
141Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158m
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15quả
148Bật sắt D10, L=150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
150Sơn chống rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
B CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ 5 GIAN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
3Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,25m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,1683m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,064m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,7789m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,376m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2273m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2273m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,191m3
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
14Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96571m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84251m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
21Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,333m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,666m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,666m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,098m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,585m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2223m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,6783m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,064m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,6m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,24m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,9103m2
34Lát nền gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,14m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
36Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
37Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
38Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
42Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
46Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
C NHÀ WC LÀM MỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7208100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5201m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (60% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,51241m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (40% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,67491m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,982m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1604m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2052100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2934tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,052m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
15Các lớp lọc bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4lớp
16Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8329m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5724m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5724m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,446m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401cấu kiện
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2004100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, 2Km tiếp theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4008100m3/1km
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,252m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8582m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2759100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3221tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6018100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2672tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0827tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,22m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,44m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,26m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,84m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2m
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m3
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,168m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,22m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,54m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,1m2
45Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
46Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
47Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
52Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
53Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
66Van cửa + Rắc co PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Van cửa + Rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
68Van cửa + Rắc co PPR D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Van phao tự động + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
83Máy bơm nước công xuất 200W, Q>2000l/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,90441m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0063100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,902m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,754m3
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0258100m2
D SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đục nhám mặt bê tông sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật748,46m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5594100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,86m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,6831m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0071m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,69m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,38m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
12Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,961m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,441m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0584100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3191tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
18Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3248100m2
19Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5371tấn
20Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4199tấn
21Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,78m3
22Ván khuôn gỗ sàn mái bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4696100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4801tấn
24Bê tông sàn mái bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,231m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3/1km
29Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66611m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1211m3
31Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06411m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0007100m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1392m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m
35Đá dăm 2x4 lọc thoát nước đầu ống PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
36Ván khuôn gỗ rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m2
37Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1602m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2136m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,136m2
40Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89m2
41Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6171m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3/1km
44Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42861m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,61221m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1775m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1585100m
49Đá dăm 2x4 lọc thoát nước đầu ống PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
51Ván khuôn gỗ rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0499100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8733m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,85m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,97m2
55Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2375m2
56Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,798m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0811100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0811100m3/1km
59Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5388m3
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,813m3
61Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
62Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,44981m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,79921m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,295m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m
67Đá dăm 2x4 lọc thoát nước đầu ống PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,824m3
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,18m2
69Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4625m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,95m2
71Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1625m2
72Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7497m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2512100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2512100m3/1km
75Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24391m3
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96171m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0685m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,137m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m3/1km
81Gia công, lắp dựng Cửa + khung cửa sắt hộp khóa lối ra vào sau nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9575m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9575m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1228100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0722tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5022m3
87Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01561m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52331m3
89Ván khuôn gỗ rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m2
90Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,819m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,55m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311 cấu kiện
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3
96Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m3/1km
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7681m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5256m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07881m3
108Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100 m
109Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x300m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.33E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-15 tấn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy trộn bê tông 250 L1
5 Máy trộn vữa 80 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->