Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705984-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220681159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:55:00 đến ngày 2022-07-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,754,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.028.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.056.478.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.028.239.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.028.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.056.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Long Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc. Địa chỉ: Số 35 đường số 3, Khu dân cư Kiến Phát, Phường 6, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế86,09m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,131tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,644tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,206tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,476tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế68mối nối
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,646100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,281100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,657m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,645100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,01m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế32,35m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,274tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,419tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,117100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,823m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,115100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,52100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,822m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,697tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,072tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,291tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,992100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,416m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,066m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,197tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,255tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,87tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,394100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế26,518m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,678tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,637100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,506m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,114tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,256tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,263100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,559m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,479tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,336tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,664100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,987m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,132tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,915tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,121100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,758m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,252tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,305tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,391100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,44m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,623tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,073100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,291m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,039tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,151tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,258100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,534m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,219tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,206tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,403100m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9118100m3
61Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,397100m2
62Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,097100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,176m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,544tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,343m3
66Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,226m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,807m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,599m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,176m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,742m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,764m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,788m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,74tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,284tấn
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,35100m2
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,498100m2
77SXLD Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,1m2
78SXLD Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,56m2
79SXLD Cửa đi khung sắt (có tay nắm, ổ khóa)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,52m2
80SXLD Cửa sắt kéo (có ổ khóa)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,825m2
81SXLD Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm (nhôm hệ 1000)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,85m2
82SXLD Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,08m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,26m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế89,935m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,28m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế216,676m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,33m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế92,584m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế159,183m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế146,708m2
92Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế543,46m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế218,588m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,654m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế131,09m
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,75m2
97Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,088m2
98Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,855m2
99Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,71m2
100Sika chống thấmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế90,131Lít
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,03m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,085m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế67,5m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,25m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,7m2
106Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế240,18m2
107Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,96m2
108Trần prima dày 4,5mm, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,975m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế907,464m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế576,28m2
111Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế251,766m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.266,448m2
113Lắp dựng lưới thép mắt cáo chống nứt tường (VL+NC).Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế816,5m2
114Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,076m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,46m3
116Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,356m3
117Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,12m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,184m3
119Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,619m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,852m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,169m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,647tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,326tấn
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,223100m2
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,308100m2
126SXLD Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48,26m2
127SXLD Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,61m2
128SXLD Cửa đi khung sắt (có tay nắm, ổ khóa)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,76m2
129SXLD Vách kính khung nhôm cường lực kính dày 10mm (nhôm hệ 10000)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,38m2
130SXLD Vách ngăn chậu tiểu Compat (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,78m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế87,08m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế55,64m2
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế89,73m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế151,543m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế135,473m2
138Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế350,265m2
139Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế175,358m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế210,85m
141Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,94m2
142Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế35,82m2
143Sika chống thấmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế62,435Lít
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,7m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,42m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế52,02m2
147Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế237,175m2
148Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,94m2
149Trần prima dày 4,5mm, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế207,155m2
150Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế712,31m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế276,379m2
152Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế241,272m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế747,417m2
154Quốc huy Inox Màu đồng (NC+VL)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
155Lắp dựng lưới thép mắt cáo chống nứt tường (VL+NC).Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế452,1m2
156Gia công thang sắtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,14tấn
157STK thang thăm mái:Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế144,9kg
158Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,42tấn
159Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô:Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5.555,5kg
160Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,522tấn
161Máng xối Tôn (3580x520x1,0)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,937kg
162Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,415100m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế175,55m2
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,248m2
165Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế130,698m2
166Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,101m2
167Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế91,869m2
168Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế182,818m2
169Sika chống thấmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế318,652Lít
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế130,698m2
171Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế130,698m2
172Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,339m3
173Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,653m2
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,476m2
176Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,45m2
177Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,44m2
178Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,652m2
179Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,476m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,129m2
181Gia công lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,031tấn
182Inox lan can 304Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,992kg
183Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,192m2
184Lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ căm xe Þ80 (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,17m
185Trụ gỗ căm xe vị trí cầu thang (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1trụ
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,34m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,75m2
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,044100m3
189Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,128100m2
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,736m3
191Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m2
192Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,76m2
193Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,2m
194Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,1m2
195Gia công lan canMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,063tấn
196Inox lan can (NC+MTC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,016kg
197Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,9m2
198Rải nhựa tái sinh làm móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,673100m2
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36,73m3
200Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,17510m
201Xoa nền + lăn nhám (tạm tính)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế367,3m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,151100m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,644m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,644m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,092m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,404m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,275m3
208Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,036m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,069m3
210Tấm tole che máy bơm nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,304tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
213Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,237100m2
214Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m2
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,003100m2
216Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,456m2
217Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,79m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,346m2
219Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,16m2
220Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,16m2
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,086100m3
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,105100m3
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,532m3
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,448m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,013tấn
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,23m3
227Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,309100m2
228Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,336m3
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,028tấn
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,019100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cấu kiện
232Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,038100m3
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,09100m3
234Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,139100m3
235Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,726m3
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,726m3
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,474m3
238Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,284100m2
239Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,206m3
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,021tấn
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,012100m2
242Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
243Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,149100m3
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt MCCB 2 cực 125A-10KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 2 cực 50A-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt câu chì 100AMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt tủ điện âm 2 lớp cánh 600x300x250x1,5mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt MCCB 2 cực 63A-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
14Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
19Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
23Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
31Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x20WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế36bộ
40Lắp đặt đèn led Tube đơn 1,2m máng nổi, 1x20W, lắp trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
41Lắp đặt Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
42Lắp đặt đèn áp trần Led 24WMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
43Lắp đặt quạt hút lắp tường 200x200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27cái
45Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
47Lắp đặt 4 điều tốc quạt + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt 3 điều tốc quạt + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt 2 điều tốc quạt + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
53Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế38cái
55Đế công tắc, ổ cắm .. ÂmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế76hộp
56Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế20hộp
57Lắp đặt dây CXV (2x35mm2) dự kiến cấp nguồnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế50m
58Lắp đặt dây CV đơn 25mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế40m
59Lắp đặt dây CV đơn 10mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30m
60Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế590m
61Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.130m
62Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.580m
63Thép tròn fi 8 treo quạtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế54m
64Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48m
65Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
66Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15m
67Lắp đặt ống luồn điện trơn D32Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế28m
68Lắp đặt ống luồn điện trơn D25Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế180m
69Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế590m
70Ôc vis các loạiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế300con
71Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế300con
72Băng keo điện loại tốtMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cuộn
73Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
74Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kgMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
75Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
76Giá treo bình chữa cháyMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế166,42m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế216,1m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,08m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,34m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế382,52m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,08m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế207,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế216,1m2
9Sika chống thấmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,686lít
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,68m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,34m2
12Tháo dỡ + lắp dựng mái tiền chế (tạm tính)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,3m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế104,26m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9m2
5Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế199,55m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế106,8m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế104,26m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế153,56m2
10Sika chống thấmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,036lít
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,8m2
12Láng tạo dốc sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9m2
13Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế118,492m2
14Vách kính khung nhôm việt nhật hệ 700, kính 5 liMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế118,492m2
15Trần frima khung kim loại dày 0,45mm (VL+NC)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế199,55m2
E HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,174100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,467100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,985100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,094100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,252100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,025100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,8mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,424100m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220x6,6mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,812100m
9Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế32cái
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế23cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
14Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
23Lắp đặt T nhựa cong PVC Þ 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt T nhựa cong PVC Þ 114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế19cái
26Lắp đặt T nhựa PVC Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt ren trong nhựa PVC Þ 21mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC Þ 21mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
34Van nhựa Þ 27mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
35Van nhựa Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt rắc co Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt co ren trong nhựa PVC Þ 27mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt co ren trong nhựa PVC Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC Þ 34mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt luppe Þ42Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
41Keo dánMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
43Lắp đặt phễu thuMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt lavabo có vòi xảMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt vòi xảMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
48Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ90Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
51Lắp đặt mốc treo đồ inoxMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự độngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.028.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.056.478.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.028.239.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.028.239.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.056.478.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Đầm bàn hoặc đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu2
9 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan Không yêu cầu2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
13 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Không yêu cầu15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->