Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706457-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220656035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 10:29:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,616,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Sủng Máng, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1 Thành viên 582 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8011tấn
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3485m2
4Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,4m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,05m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật326,82m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6485m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,216m2
9Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước khu WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà xuống cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
11Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,78m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ xuống cấp (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật728,9171m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,76m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,5207m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,84m2
17Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,488m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,4m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2596m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2596m3
21Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,4m2
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3011tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3011tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7311100m2
25Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc phủ viềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,9m
26Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0062m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1448tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,6827m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2767m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,8804m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,668m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,788m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.517,0147m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,1378m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,488m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600X600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,87m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6285m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,02m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,216m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,41m2
44Gia công, lắp dựng cửa khung thép hộp, huỳnh tôn dập nổi hoa văn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,92m2
45Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
46Gia công, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,124m2
47Trần tôn + Khung xương thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3485m2
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Van cửa + Rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Van cửa + Rắc co PPR D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Van phao tự động + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
61Máy bơm nước công xuất 200W, Q>2000l/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 72mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật515m
77Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
84Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
89Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
90Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
91Đế nổi bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
92Hộp nhựa đựng Atomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
93Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
96Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Phá lớp vữa trát tường trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3928m2
98Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3216m2
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4543m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4543m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,19m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3928m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3216m2
104Ốp tường trong bể - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3928m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3216m2
106Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
107Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
108Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7561m3
110Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0099tấn
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0799100m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0817tấn
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7074m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1222m3
122Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,984m2
123Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m
124Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
125Biển cổng khung thép hộp, mặt biển tấm aluminium ngoài trời, chữ gắn nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m2
126Cổng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,43m2
127Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,159m3
128Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
130Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6004m3
132Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6004m3
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
134Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
135Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1058100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0794tấn
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,148m3
139Tháo dỡ lan can hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,583m2
140Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,069m2
141Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,496m2
142Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,644m2
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,35m2
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,825m2
145Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,49m2
146Gia công, lắp dựng Hàng rào thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,19m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m2
148Lát sân gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m2
149Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8767m2
150Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,652m2
151Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,856m2
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,768m2
153Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,434m2
154Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6088m2
155Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05251m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4309m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4309m3
158Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0525m3
159Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
160Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4779m3
161Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m2
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
163Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2004m3
164Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6282100m2
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,857m2
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,536m2
167Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,232m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,625m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,202m2
170Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3388m2
171Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0403m2
172Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7087m2
173Vệ sinh rêu mốc, phá lớp vữa mặt ngoài chân kè bị hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
174Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - Lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
176Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
B CẢI TẠO LỚP HỌC 5 GIAN ĐIỂM TRƯỜNG SỦNG MÁNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,25m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2387m3
3Tháo dỡ trần cót épChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1175m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5817m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,5035m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7m2
8Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,4025m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8098m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,7069m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (30% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0613m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,922m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,922m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7328100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1297100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0217tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5817m3
21Gia công vì kèo thép, bán kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
22Lắp vì kèo, bán kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3897tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3897tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,482100m2
26Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc + phủ viềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3m
27Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
28Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
29Làm trần bằng tôn dày 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1175m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,4745m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,304m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8098m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,72m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,9775m2
35Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,1035m2
36Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt huỳnh tôn dập sẵn hoa vănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7m2
37Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
38Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
44Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt đèn gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
49Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
57Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C CẢI TẠO TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 GIAN + LÀM MỚI NHÀ WC ĐIỂM TRƯỜNG SỦNG QUÁNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0572m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,542m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,987m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5305m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,658m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40% KL toàn nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0203m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,8075m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2406m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2406m3
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3184100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 03 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2154100m2
16Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc + phủ viềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
17Máng tôn thu nước + thanh đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2m
18Gia công dầm trần thép hộp mã kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2504tấn
19Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2504tấn
20Làm trần bằng tôn dày 0,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,2675m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1856m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,79m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,157m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4305m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,595m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,4608m2
31Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,02m2
32Lát nền gạch chống trơn KT 300x300m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7875m2
33Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, bịt huỳnh tôn hoa văn dập nổi đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,660.0
34Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
35Gia công, lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
36Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
42Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt đèn gắn tường đui xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
52Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
56Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86m2
62Lát nền chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
63Lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
64Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
65Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,27541m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,44761m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,644m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2167tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6785m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
76Các lớp lọc bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4lớp
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2364m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0176m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0176m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5494m2
81Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0176m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1475tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8904m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351 cấu kiện
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m3/1km
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,303m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2916m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
92Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2352m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,563m3
101Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1525100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1019tấn
103Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,401m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,13m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,36m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,26m2
111Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m
112Cắm mảnh sành bảo vệ đỉnh tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m
113Ốp tường trụ, cột KT 300x600, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m3
115Lát nền chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,94m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,93m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,38m2
118Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
119Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
120Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
125Lắp đặt đèn gắn tường đui xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
126Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
137Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Van cửa + Rắc co PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
141Van cửa + Rắc co PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
142Van cửa + Rắc co PPR D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
150Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Van phao tự động + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0925m3
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8375m3
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,755m3
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m
175Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
177Máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-15 tấn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
4 Máy trộn bê tông 250 L1
5 Máy trộn vữa 80 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->