Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 10:29:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,616,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Sủng Máng, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc. Địa chỉ: Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8011 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3485 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6485 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,78 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ xuống cấp (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 728,9171 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,5207 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,84 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,488 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2596 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2596 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,4 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3011 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7311 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc phủ viềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9 | m |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0062 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6827 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2767 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,8804 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,668 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,788 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.517,0147 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,1378 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,488 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600X600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,87 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6285 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,216 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | 1m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa khung thép hộp, huỳnh tôn dập nổi hoa văn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,124 | m2 |
| 47 | Trần tôn + Khung xương thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3485 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Van cửa + Rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Van cửa + Rắc co PPR D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Van phao tự động + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Máy bơm nước công xuất 200W, Q>2000l/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 72mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 90 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 91 | Đế nổi bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 92 | Hộp nhựa đựng Atomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 96 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3928 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3216 | m2 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4543 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4543 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3928 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3216 | m2 |
| 104 | Ốp tường trong bể - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3928 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3216 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 107 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 120 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7074 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1222 | m3 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 125 | Biển cổng khung thép hộp, mặt biển tấm aluminium ngoài trời, chữ gắn nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 126 | Cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m2 |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 128 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6004 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6004 | m3 |
| 133 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ lan can hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,583 | m2 |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,069 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,496 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,644 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,35 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,825 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,49 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng Hàng rào thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,19 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 148 | Lát sân gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8767 | m2 |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m2 |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,856 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,768 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,434 | m2 |
| 154 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6088 | m2 |
| 155 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0525 | 1m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4309 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4309 | m3 |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4779 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2004 | m3 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6282 | 100m2 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,857 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,536 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,625 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,202 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3388 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0403 | m2 |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7087 | m2 |
| 173 | Vệ sinh rêu mốc, phá lớp vữa mặt ngoài chân kè bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - Lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 176 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| B | CẢI TẠO LỚP HỌC 5 GIAN ĐIỂM TRƯỜNG SỦNG MÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2387 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần cót ép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1175 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5817 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5035 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,4025 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8098 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,7069 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (30% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0613 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,922 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,922 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5817 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép, bán kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo, bán kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc + phủ viềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m |
| 27 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 29 | Làm trần bằng tôn dày 0,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1175 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4745 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,304 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8098 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9775 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,1035 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt bịt huỳnh tôn dập sẵn hoa văn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 38 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 57 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 GIAN + LÀM MỚI NHÀ WC ĐIỂM TRƯỜNG SỦNG QUÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,542 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,987 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5305 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (40% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,658 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (40% KL toàn nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0203 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8075 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2406 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2406 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3184 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 03 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2154 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc + phủ viềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 17 | Máng tôn thu nước + thanh đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 18 | Gia công dầm trần thép hộp mã kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2504 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2504 | tấn |
| 20 | Làm trần bằng tôn dày 0,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2675 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,79 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,157 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4305 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,595 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4608 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,02 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7875 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, bịt huỳnh tôn hoa văn dập nổi đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,66 | 0.0 |
| 34 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 36 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 62 | Lát nền chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 63 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 65 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2754 | 1m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4476 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,644 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6785 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 76 | Các lớp lọc bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lớp |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2364 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0176 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0176 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0176 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8904 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m3/1km |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2916 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m |
| 112 | Cắm mảnh sành bảo vệ đỉnh tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m |
| 113 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 115 | Lát nền chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,94 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,93 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 125 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 137 | Van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Van cửa + Rắc co PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Van cửa + Rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 142 | Van cửa + Rắc co PPR D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Van phao tự động + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0925 | m3 |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8375 | m3 |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 177 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ (kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5-15 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi