Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ khu vực xã Hàm Mỹ, Hàm Cường, Mương Mán, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615569-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ khu vực xã Hàm Mỹ, Hàm Cường, Mương Mán, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam
Số hiệu KHLCNT 20220546730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 11:05:00 đến ngày 2022-07-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,352,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện. -Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Bộ tó dựng trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Bộ tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palan > =3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palan > =3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích căng dây (tăng-đơ) > =1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích căng dây (tăng-đơ) > =1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) > =12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) > =12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ khu vực xã Hàm Mỹ, Hàm Cường, Mương Mán, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam
Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ khu vực xã Hàm Mỹ, Hàm Cường, Mương Mán, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL 2022 của EVN SPC giao cho PCBT.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường, xác nhận nhà thầu đi khảo sát hiện trường đã nắm rõ mặt bằng hiện trạng và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3939777 - Fax: 0252.3739630;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Nhà thầu truy cập trang web https://dauthau.evn.com.vn/ để cập nhật thông tin về Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam tại Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/02/2019 và Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam tại Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
1Tiếp địa TBA 1 pha (trụ hiện hữu) - Trung tính A50-70VTTB Bên A cấp1Bộ
2Móng đổ bê tông trụ đơn 12m (MBT1-12_PT)VTTB B cấp4Bộ
3Móng MBT14-Trụ đơn 14m (MBT-14_PT)VTTB B cấp5Bộ
4Bộ xà đỡ kép 2,0 mét - G20_LN (BL16x250) - LinexVTTB Bên A cấp2Bộ
5Bộ xà đỡ đơn FCO, LA 0,8m (BL16x350) - CompositeVTTB Bên A cấp21Bộ
6Bộ Uclevis néo dây (BL16x300) - A35-50VTTB Bên A cấp48Bộ
7Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24_LN (BL16x250) - LinexVTTB Bên A cấp1Bộ
8Bộ chằng xuống trung thế trụ 12mVTTB Bên A cấp18Bộ
9Bộ móng neo xuống MNX-1500x400mmVTTB Bên A cấp16Bộ
10Bộ neo chằng cách khoảng CCK14VTTB Bên A cấp1Bộ
11Bộ neo chằng xuống CX 14CVTTB Bên A cấp5Bộ
12Bộ xà composite 2,4m kép lắp FCO, LA: X24K_Com-FCO, LAVTTB Bên A cấp1Bộ
13Bộ xà néo kép 2,0 mét - N20_LN (BL16x250) - LinexVTTB Bên A cấp6Bộ
14Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300)VTTB Bên A cấp155Bộ
15Kéo dây AC, ACKP ≤50 thủ công (trung thế)(As50)VTTB Bên A cấp12,509Km/dây
16Kéo dây ACXH ≤50 thủ công (trung thế)(ACXH50)VTTB Bên A cấp4,657Km/dây
17Kéo dây ACXH ≤70 thủ công (trung thế)(ACXH70)VTTB Bên A cấp29,61Km/dây
18Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 50/8mm2VTTB Bên A cấp2.488kg
19Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 70 mm2VTTB Bên A cấp30.202,2Mét
20Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50 mm2VTTB Bên A cấp4.750,1Mét
21Cách điện Polymer 24kV( đỡ tăng cường cách điện cho FCO, LBFCO )VTTB Bên A cấp15bộ
22Cách điện đứng Polymer 35kVVTTB Bên A cấp76bộ
23Cách điện treo polymer 36kVVTTB Bên A cấp80bộ
24Chụp cách điện Polyme cho MBA ( phạm vi sử dụng đầu sứ D90mm)VTTB Bên A cấp21bộ
25Chụp cách điện Polyme cho chống sét (LA)VTTB Bên A cấp21bộ
26Dây đồng cách điện XLPE hoặc EPR 24kV CX(CR) 25 mm2VTTB Bên A cấp88Mét
27Dây thép chằng xoắn mạ kẽm 70VTTB Bên A cấp30Mét
28Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70)VTTB Bên A cấp5,1Kg
29Chân sứ đỉnh sắt L75x75x8 - 0,87m (1x100) _ Bắt sứ đứng polymer sơn phủ LinexVTTB Bên A cấp74Cái
30Băng keo cách điện trung thếVTTB Bên A cấp5Cuộn
31Boulon TK 16x250/80VTTB Bên A cấp116Cây
32Bass sắt L-I bắt FCO,LAVTTB Bên A cấp46Cái
33Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACXH 50/8mm2 trên cổ cách điện đứng (loại đôi)VTTB Bên A cấp6Bộ
34Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACXH 50/8mm2 trên đầu cách điện đứng (loại đơn)VTTB Bên A cấp63Cái
35Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACXH 70/11mm2 trên cổ cách điện đứng (loại đôi)VTTB Bên A cấp70Bộ
36Giáp níu dừng dây sử dụng cho dây nhôm bọc ACXH70VTTB Bên A cấp122Cái
37Giáp níu dừng dây sử dụng cho dây nhôm bọc ACXH50VTTB Bên A cấp10Cái
38Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACXH 70/11mm2 trên đầu cách điện đứng (loại đơn)VTTB Bên A cấp357Cái
39Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 70/11VTTB Bên A cấp15Cái
40Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 50/8VTTB Bên A cấp12Cái
41Móc treo chữ U ( ma ní ) loại lớn (L= 85mm)VTTB Bên A cấp80Cái
42Londel 50x50x2,5VTTB Bên A cấp232Cái
43Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95VTTB Bên A cấp18Cái
44Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240VTTB Bên A cấp16Cái
45Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70VTTB Bên A cấp88Cái
46Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-70/120-240VTTB Bên A cấp2Cái
47Kẹp quai A35-50VTTB Bên A cấp150bộ
48Kẹp hotline C25-50VTTB Bên A cấp148bộ
49Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50)VTTB Bên A cấp218bộ
50Kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC IPC 120-120VTTB Bên A cấp6bộ
51Kẹp quai A185-240VTTB Bên A cấp12bộ
52Kẹp rẽ nhánh song song nhôm A70-95 to A35-50VTTB Bên A cấp98bộ
53Kẹp rẽ nhánh song song nhôm A35-50 to A35-50VTTB Bên A cấp240bộ
54Kẹp quai A70-95VTTB Bên A cấp95bộ
55Trụ BTLT cốt thép 12m (720kGf)VTTB Bên A cấp4trụ
56Trụ BTLT cốt thép 14m (850kGf)VTTB Bên A cấp5trụ
57Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/22kV - 200A ( loại cách điện polymer)VTTB Bên A cấp3
58Dây chì trung thế 200KVTTB Bên A cấp3Sợi
59Cầu chì tự rơi (FCO)15/22kV - 100A ( loại cách điện polymer)VTTB Bên A cấp10Bộ
60Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/22kV - 100A ( loại cách điện polymer)VTTB Bên A cấp3Bộ
61Dây chì trung thế 6KVTTB Bên A cấp5Sợi
62Dây chì trung thế 100KVTTB Bên A cấp3Sợi
63Dây chì trung thế 3KVTTB Bên A cấp5Sợi
B THÁO GỠ THU HỒI
1Tiếp địa TBA 1 pha trung tính A50-70giao tại kho Công ty1Bộ
2Bộ Uclevis néo dây (BL16x300) - Ạ35-50giao tại kho Công ty48Bộ
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300)giao tại kho Công ty155Bộ
4Bộ chằng xuống trung thế trụ 12mgiao tại kho Công ty18Bộ
5Bộ giá chữ T lắp FCOgiao tại kho Công ty21Bộ
6Bộ xà đỡ đôi FCO, LA 2,4m-FCOLA2.4 (BL16x300)giao tại kho Công ty1Bộ
7Bộ neo chằng xuống CX 14Cgiao tại kho Công ty5Bộ
8Bộ xà néo kép 2,0 mét - N20 (BL16x250)giao tại kho Công ty6Bộ
9Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24 (BL16x250)giao tại kho Công ty1Bộ
10Bộ xà đỡ kép 2,0 mét - G20 (BL16x250)giao tại kho Công ty2Bộ
11Bộ neo chằng cách khoảng CCK14giao tại kho Công ty1Bộ
12Tháo hạ dây AC, ACKP ≤70 thủ công (trung thế)(As70)giao tại kho Công ty29,61Km/dây
13Tháo hạ dây AC, ACKP ≤50 thủ công (trung thế)(As50)giao tại kho Công ty17,166Km/dây
14Cách điện Polymer 24kV( đỡ tăng cường cách điện cho FCO, LBFCO )giao tại kho Công ty15bộ
15Cách điện đứng sứ 35kVgiao tại kho Công ty76bộ
16Cách điện treo polymer 36kVgiao tại kho Công ty80bộ
17Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240giao tại kho Công ty16Cái
18Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70giao tại kho Công ty88Cái
19Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-70/120-240giao tại kho Công ty2Cái
20Khóa néo dây (3U) cỡ dây (50-70)mm2giao tại kho Công ty132Cái
21Dây đồng cách điện XLPE hoặc EPR 24kV CX(CR) 25 mm2giao tại kho Công ty88Mét
22Dây thép chằng xoắn mạ kẽm 70giao tại kho Công ty30Mét
23Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70)giao tại kho Công ty5,1Kg
24Dây buộc sứ đứng (dây nhôm trần A70)giao tại kho Công ty43Kg
25Chụp cách điện Polyme cho chống sét (LA)giao tại kho Công ty21Bộ
26Chụp cách điện Polyme cho MBA ( phạm vi sử dụng đầu sứ D90mm)giao tại kho Công ty21Cái
27Chân sứ đỉnh sắt L75x75x8 - 0,87m (1x100) _ Bắt sứ đứng polymergiao tại kho Công ty74Cái
28Boulon TK 16x250/80giao tại kho Công ty116Cây
29Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95giao tại kho Công ty18Cái
30Kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC IPC 120-120giao tại kho Công ty6Cái
31Kẹp hotline C25-50giao tại kho Công ty148Cái
32Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50)giao tại kho Công ty218Cái
33Ty sứ 20x285giao tại kho Công ty2Cái
34Móc treo chữ U ( ma ní ) loại lớn (L= 85mm)giao tại kho Công ty80Cái
35Kẹp rẽ nhánh song song nhôm A70-95 to A35-50giao tại kho Công ty98Cái
36Kẹp rẽ nhánh song song nhôm A35-50 to A35-50giao tại kho Công ty240Cái
37Kẹp quai A70-95giao tại kho Công ty95Cái
38Kẹp quai A35-50giao tại kho Công ty150Cái
39Kẹp quai A185-240giao tại kho Công ty12Cái
40Trụ BTLT cốt thép 14m (850kGf) đập gốcgiao tại kho Công ty5trụ
41Trụ BTLT cốt thép 12m (720kGf) đập gốcgiao tại kho Công ty4trụ
42Dây chì trung thế 3Kgiao tại kho Công ty5Sợi
43Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/22kV - 100A ( loại cách điện polymer)giao tại kho Công ty3Bộ
44Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 15/22kV - 200A ( loại cách điện polymer)giao tại kho Công ty3Bộ
45Dây chì trung thế 100Kgiao tại kho Công ty3Sợi
46Dây chì trung thế 200Kgiao tại kho Công ty3Sợi
47Cầu chì tự rơi (FCO)15/22kV - 100A ( loại cách điện polymer)giao tại kho Công ty3Bộ
48Dây chì trung thế 6Kgiao tại kho Công ty5Sợi
49Cầu chì tự rơi (FCO)15/22kV - 100A ( loại cách điện sứ)giao tại kho Công ty7Bộ
C THÁO LẮP LẠI
1Tháo xà đỡ 25kg(XIT20)Nhà thầu chào giá1bộ
2Lắp xà đỡ 25kg(XIT20)Nhà thầu chào giá1bộ
3Lắp Sứ treo Polyme néo đơn 22kV(STR36_PL)Nhà thầu chào giá54Cái
4Tháo Sứ treo Polyme néo đơn 22kV(STR36_PL)Nhà thầu chào giá54Cái
5Lắp cách điện đứng ( Polyme ) + ty ( chân ) trên cột 22kV(SDU35)Nhà thầu chào giá9Bộ
6Tháo cách điện đứng ( Polyme ) + ty ( chân ) trên cột 22kV(SDU35)Nhà thầu chào giá9Bộ
7Lắp MBA 1 pha =Nhà thầu chào giá2Máy
8Tháo MBA 1 pha =Nhà thầu chào giá2Máy
9Lắp Chống sét van Nhà thầu chào giá20Bộ
10Tháo Chống sét van Nhà thầu chào giá20Bộ
11Lắp cầu chì tự rơi 35(22)kV(FCO100A)Nhà thầu chào giá15Bộ
12Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV(FCO100A)Nhà thầu chào giá15Bộ
13Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV(LBFCO100A)Nhà thầu chào giá6Bộ
14Lắp cầu chì tự rơi 35(22)kV(LBFCO100A)Nhà thầu chào giá6Bộ
15Chân sứ đỉnh thẳng - 0,87m (sắt PL120x3)Nhà thầu chào giá1Cái
16Móc treo chữ U ( ma ní ) loại lớn (L= 85mm)Nhà thầu chào giá54Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 -tối thiểu 03 năm trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện. -Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn1
2 Bộ tó dựng trụ BTLT Bộ tó dựng trụ BTLT1
3 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn1
4 Bộ tời quay tay Bộ tời quay tay1
5 Palan > =3 tấn Palan > =3 tấn1
6 Kích căng dây (tăng-đơ) > =1,5 tấn Kích căng dây (tăng-đơ) > =1,5 tấn2
7 Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) > =12 tấn Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) > =12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->