Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706905-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220706841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 11:42:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,754,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3131321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công hạng mục rải thảm mặt đường bê tông nhựa), có giá trị ≥ 6.128.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép≥ 4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình.
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ tỉnh lộ 523C đi di tích cách mạng Chùa Xuân Áng, huyện Vĩnh Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Việt Bách Thảo Nguyên Xanh. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT-HT huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - file scan bản gốc hoăc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt349,62m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3206100m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5732100m3
4Cày xới mặt đường cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9986100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,9986100m2
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,6465100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,3752100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,7171100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,219100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,086100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,6479100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,6479100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,6479100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,0983100tấn
15Bê tông gia cố lề , bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141,08m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5425100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,0983100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,0983100tấn
19Vận chuyển đất đào hữu cơ, đánh cấp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5732100m3
20Vận chuyển đất đào hữu cơ, đánh cấp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5732100m3/1km
21Vận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5934100m3
22ận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5934100m3/1km
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4962100m3
24Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4962100m3/1km
25Mua đất đỏ về đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12.213,8811m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đầu, đường đất Bn=6,5m; đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.221,388110m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km tiếp, đường QL.45; đường loại 3; hệ số: 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.221,388110m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp, đường QL.45; đường loại 3; hệ số: 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.221,388110m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (7,0km tiếp, đường QL.45; đường loại 3; hệ số: 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.221,388110m³/1km
B Hạng mục rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,2654m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,1981m3
3Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,689100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,2354m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt533,0126m2
6Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9496m3
7Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5115100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,32m3
9Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1592100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0953tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4831cấu kiện
C Hạng mục thi công cống qua đường (Cống hộp, cống tròn)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,125100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,78m3
3Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,32m3
4Ván khuôn móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6321100m2
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,89m3
6Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4894tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1563tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,69m3
10Bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,54m3
11Ván khuôn móng sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3566100m2
12Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,38m3
13Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5073100m2
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,86m3
15Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,28m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,29m3
17Bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m3
18Ván khuôn móng sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3639100m2
19Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,83m3
20Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5237100m2
21Xây móng bằng đá hộc sân gia cố, chân khay sân gia cố, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,87m3
22Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,35m3
23Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5132100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0822100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5132100m3
26Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5132100m3/1km
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,45100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,12m3
29Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,62m3
30Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0974100m2
31Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,22m3
32Ván khuôn ống cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,244100m2
33Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6637tấn
34Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181 ống cống
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
36Lắp dựng ống cống bê tông bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
37Đóng cọc tre gia cố sân cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5100m
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,16m3
39Bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,16m3
40Ván khuôn móng sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3716100m2
41Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,14m3
42Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,023100m2
43Xây móng bằng đá hộc sân gia cố, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,76m3
44Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,84m3
45Đóng cọc tre gia cố sân cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,55100m
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3m3
47Bê tông sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,32m3
48Ván khuôn móng sân cống, chân khay sân cống, móng tường đầu, móng tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3744100m2
49Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,32m3
50Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2056100m2
51Xây móng bằng đá hộc sân gia cố, chân khay sân gia cố, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,94m3
52Xây gia cố ta luy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,08m3
53Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9186100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0182100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9186100m3
56Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9186100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3131321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công hạng mục rải thảm mặt đường bê tông nhựa), có giá trị ≥ 6.128.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc tương đương.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥ 1kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép≥ 4kW Hoạt động tốt2
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
7 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥12T Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->