Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707083-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220629932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 13:25:00 đến ngày 2022-07-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,867,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022
Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu(hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc biên P0СТД-029314068CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc biên Po4200024.02CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc phớt nhômBF4M2011C2CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc phớt nhômFL912-042322661CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc trục P0СТД-029310628CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc trục PoKOLBENSCHMIDT-792416302CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bánh răng côn M2.5B=43.533CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bánh răng côn M2.5B=78.533CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bát phanh sau YB-600-2TM2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bát phanh trước YB-600-2TM2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bầu phanh sauГЗАА 1835191102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bầu phanh trướcРААЗ 1003519210012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bi sắt Ø0,3 mm1.194kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bộ chia hơiПААЗ 11353101070711CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bộ cờ lê 6 cạnh từ (6,8,10,12,13,14)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bộ cờ lê dạng ống (8,10,12,13,14,17)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bộ cờ lê đầu tròng, đầu dẹt 8 đến 24, VM14-YETI-8-244BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bộ đệm tu bô tăng áp4284494.02BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bộ điều tốcBF4M2011-042863632CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bộ dụng cụ lắp điện1PK-690B1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bộ gioăng mặt máyD2011L03 3 CYL1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bơm dầu động cơ4280145.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bơm tay nhiên liệuТННД-042947112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bu lông đầu bằng M5x45108CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bu lông đầu chìm M10x45648CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bu lông Inox M6x2015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Bu lông khối blốc, xi lanh4151904.02BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bu lông M10x2090CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Bu lông M10x3530CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Bu lông M30x1524CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Bu lông M6x15270CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Bu lông M6x2020CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Bu lông M6x5010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Bu lông M8x20150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Bu lông M8x3010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Bu lông M8x4030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Búa tạ 1212-0305 (9 kg)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Cảm biến áp suất dầuTCCR-132-D 0-5C2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Cảm biến áp suất dầu thấp1182841.03CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Cao su Blốc Ø1610CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Cao su trải sàn 5x1000 mm3,5m2Mục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Cáp kéo phanh tay móc5224B3mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Cáp lụa Ø34mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Chốt chẻ Ø2x2090CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Chốt chẻ Ø2x4030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Chốt chẻ Ø3x3030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Chốt chẻ Ø3x5010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Chốt chẻ Ø4x4030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Chốt chẻ Ø6x3015CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Chốt chẻ Ø6x6090CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Cơ cấu cố định thanh khóa YHК-2TM1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Cưa cá mập 450 mm1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Cụm chia khí5202-35220102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Cụm khóa chữ U36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Đầu pít tông (50x65) mmZR61KCE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Đầu van nạp ga Ø162CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Dây cầu chì 5x1x2048BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Dây đồng Ø66mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Dây hơi Ф10, 10kg/m220mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Dây kẹp chì Ø10,9kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Dây lò so inox Ø14xØ1,2x3500 mm1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Dây lò so inox Ø21xØ1,2x3500 mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Dây xích Inốc D25033CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Dây xích inốc Ø3x150250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Dây xích Inox Ф3x250mm62CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đệm bằng Inox Ø630CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đệm bằng Ø10300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đệm bằng Ø12150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đệm bằng Ø16150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đệm bằng Ø240CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Đệm bằng Ø2,540CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Đệm bằng Ø430CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Đệm bằng Ø520CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Đệm bằng Ø630CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Đệm bằng Ø8260CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đệm nắp máy0428 65841BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đệm nắp máyGS-41039392CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đệm vênh Ø240CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đệm vênh Ø2,540CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đệm vênh inox Ø630CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đệm vênh Ø430CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đệm vênh Ø520CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đệm vênh Ø6500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Đệm vênh Ø810CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đệm vuông ống xảBF4M 1013FC4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đệm vuông ống xảOEM-041738623CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đinh rút Ø5150CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đinh tán rút nhôm Ø5100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đinh tán rút Ø4500CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đường ống khíØ10 90006G2GART20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đường ống khíØ8 90006G2GART20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Ê cu inox M630CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Ê cu M10678CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Ê cu M240CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Ê cu M2,540CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Ê cu M3135CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Ê cu M430CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Ê cu M5203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Ê cu M630CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Ê cu M810CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Gioăng bơm phunТНВД 2011C8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Gioăng chân kích xe mooc885814.04BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Kẹp cáp Ø62CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Khóa cửa chính YHК-2TM1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Khuyết đồng Ø624CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Khuyết đồng Ø824CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Kìm bấm cos đầu lục giác2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Kìm bóp đầuIDE2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Kìm cắtOCBГ ДB/ЧB.431CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Kìm vạn năngOCBГ ДB/ЧB1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Lò xo chuyển tần khối YB-25M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Lò xo inox bảo vệ SUS 304 Ø21x2x30002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Lò xo nâng càng Ø60x5002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Lò xo xu páp4200150.06CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Lò xo xu pápNOS- 33693052CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Nắp đầu phi ren ngoài45CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Nắp đầu phi ren trong46CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Nắp đầu xa 25 chân ren ngoài51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Nắp đầu xa 25 chân ren trong52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Nắp đầu xa 6 chân ren ngoài14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Nắp đầu xa 6 chân ren trong14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Nến sấy dầu trong cate động cơ411 6203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Nhôm tấm 2 mm148,2kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Ống dẫn hướngOEM- 041957087CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Ống dẫn sóng đồng trục 20 cm5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Ống dẫn sóng đồng trục 35 cm7BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Ống dẫn sóng đồng trục 40 cm6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Phân bơm cao áp4286967.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Phớt đầu trục khuỷu sau 105x125x13 mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Pít tông P02011 042814454CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Pít tông Po4281451.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Quai nhê Ø42- 6512CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Quai nhê Inox Ø22- 32180CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Quai nhê Inox Φ19-2766CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Quai nhê Inox Φ21-4412CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Que hàn Ø29kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Que hàn Ø3152,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Rãnh xích 12 mắt 150mm36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Rìu25255.01CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Tai hồng M66CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Tai hồng M84CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Tấm cao su chịu nhiệt 2000x3600x20 mm18TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Thanh truyềnF3M20111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Thanh truyềnBF4M2011C, 042822842CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Thép cây Ø10 (CT)4,3kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Thép cây Ø12 (CT)17,4kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Thép cây Ø16 (C45)6,3kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Thép cây Ø20 (C45)6,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Thép cây Ø30 (C45)5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Thép cây Ø40 (C45)320kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Thép cây Ø50 (C45)60,8kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Thép cây Ø6 (CT)1kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Thép cây Ø60 (C45)119kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Thép hộp 30x30x1,49mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Thép ống Ø21x1,8 (CT)24mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Thép ống Ø27x2 (CT)60,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Thép ống Ø42x2,1 (CT)15mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Thép tấm 1,2 mm (CT)38kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Thép tấm 1,5 mm (CT)615,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Thép tấm 10 mm (CT)392,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Thép tấm 16 mm (CT)68kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Thép tấm 2 mm (CT)144,3kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Thép tấm 3 mm (CT31)2.023,8kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Thép tấm 4 mm (CT)75,3kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Thép tấm 6 mm (CT)169,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Thép tấm 6 mm có gân hình thoi 20x60x3282,6kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Thép tấm 8 mm (CT)100,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Tấm Inox 0,5 mm5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Thép tấm U 600x300x4 mm18TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Thép tấm U 600x300x5 mm18TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Thép thanh V50x50x530kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Thép V30x30x2101,5kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Tuốc nơ vít 2 cạnh 6x1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Tuốc nơ vít 2 cạnh 8x1251CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Tuốc nơ vít 4 cạnh 6x1001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Tuốc nơ vít 4 cạnh 8x1251CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Tuy ô cao su hơi Ф10x18x4000 ép đầu nối; 10kg/m22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Van điện từ178149A11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Van tiết lưuZR61KCE1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Vít đầu bằng M2 x 550CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Vít đầu bằng M3 x 1095CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Vít đầu bằng M3 x 2050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Vít đầu chìm M2,5 x 1050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Vít đầu chìm M2,5 x 740CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Vít đầu chìm M3 x 850CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Vít đầu chìm M3x1030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Vít đầu chìm M4 x 12 (inox 304)250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Vít đầu chìm M4 x 15 (inox 304)250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Vít đầu chìm M4x1020CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Vít đầu chìm M5 x 12 (inox 304)250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Vít chìm M5 x 15 (inox 304)250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Vít đầu chìm M6 x 15 (inox 304)250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Vít đầu bằng M5x4020CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Vít đầu bằng Ø4x2520CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Vít đầu cầu inox M6x2030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Vít đầu cầu M2 x 12120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Vít đầu cầu M2,5x1040CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Vít đầu cầu M2x1040CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Vít đầu cầu M2x5 (Inox 304)200CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Vít đầu cầu M3 x 1030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Vít đầu cầu M3 x 1220CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Vít đầu cầu M3x3075CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Vít đầu cầu M3x575CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Vít đầu cầu M4 x 30250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Vít đầu cầu M4 x 40250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Vít đầu cầu M4x2030CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Vít đầu cầu M5 x 40250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Vít đầu cầu M6 x 40250CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Vít đầu cầu M6x10120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Vít đầu cầu M3x1520CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Vít đầu cầu M3x2550CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Vít đầu cầu M4x2530CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Vít Inox đầu cầu M2,5x1240BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Vít Inox đầu cầu M3x1030BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Vít Inox đầu cầu M3x1230BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Vít Inox đầu cầu M3x830BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Vít Inox đầu cầu M4x1230BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Vít Inox đầu cầu M5x1530BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Vít Inox đầu chìm M3x860BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Vít Inox đầu chìm M4x2030BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Vít Inox đầu chìm M5x1530BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Vít Inox đầu chìm M3x2060CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Vòi phunPC1M9U 20832CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Vòi phunPCS-042862514CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Vòng bi chân kích83075CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Vòng bi côn đầu trục7612-6А4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Vòng bi đầu trục7612.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Vòng bi sau máy phát chính6309-2RS C32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Vòng bi sau máy phát chính6312-2RS C32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Vòng biSKF 6003 2Z2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Vòng găng PoSTD-022330741BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Vòng găng PoД144-1004060Б12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Vú mỡ Ø10x410CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Vú mỡ Ø10x8135CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
235Xà bengЛО-321CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
236XẻngЛКО-2-9302CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
237Xi lanh, pít tông bơm cao ápPC1M9U-20816CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
238Xi lanh, pít tông bơm cao ápТНВД-042870472CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
239Xích Inox Ø12x22x30092CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
240Xích Inox Ø4x20x24054CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
241Xích Inox Ø8x15x30018CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
242Xích nâng càng L=750 mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
243Xu páp hútEM3340-41536312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
244Xu páp nạpBF4M 2011C- 042804046CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
245Xu páp xảBF4M 2011C-042800496CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
246Xu páp xảEM3341-41536972CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
247Xy lanh Po4157756.02CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
248Xy lanh PoSTD-042315082ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->