Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 13:25:00 đến ngày 2022-07-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,867,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022 Mua sắm vật tư cơ, kim khí đợt 7 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu(hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | : Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân Chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên P0 | СТД-02931406 | 8 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bạc biên Po | 4200024.0 | 2 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bạc phớt nhôm | BF4M2011C | 2 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bạc phớt nhôm | FL912-04232266 | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bạc trục P0 | СТД-02931062 | 8 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bạc trục Po | KOLBENSCHMIDT-79241630 | 2 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bánh răng côn M2.5 | B=43.53 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bánh răng côn M2.5 | B=78.53 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bát phanh sau YB-600-2TM | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bát phanh trước YB-600-2TM | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bầu phanh sau | ГЗАА 183519110 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Bầu phanh trước | РААЗ 100351921001 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Bi sắt Ø0,3 mm | 1.194 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bộ chia hơi | ПААЗ 1135310107071 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Bộ cờ lê 6 cạnh từ (6,8,10,12,13,14) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bộ cờ lê dạng ống (8,10,12,13,14,17) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bộ cờ lê đầu tròng, đầu dẹt 8 đến 24, VM14-YETI-8-24 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bộ đệm tu bô tăng áp | 4284494.0 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Bộ điều tốc | BF4M2011-04286363 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Bộ dụng cụ lắp điện | 1PK-690B | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Bộ gioăng mặt máy | D2011L03 3 CYL | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Bơm dầu động cơ | 4280145.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Bơm tay nhiên liệu | ТННД-04294711 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Bu lông đầu bằng M5x45 | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bu lông đầu chìm M10x45 | 648 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bu lông Inox M6x20 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bu lông khối blốc, xi lanh | 4151904.0 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Bu lông M10x20 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bu lông M10x35 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bu lông M30x15 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bu lông M6x15 | 270 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bu lông M6x20 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bu lông M6x50 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bu lông M8x20 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bu lông M8x30 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bu lông M8x40 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Búa tạ 1212-0305 (9 kg) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Cảm biến áp suất dầu | TCCR-132-D 0-5C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Cảm biến áp suất dầu thấp | 1182841.0 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Cao su Blốc Ø16 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Cao su trải sàn 5x1000 mm | 3,5 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Cáp kéo phanh tay móc | 5224B | 3 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Cáp lụa Ø3 | 4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Chốt chẻ Ø2x20 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Chốt chẻ Ø2x40 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Chốt chẻ Ø3x30 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Chốt chẻ Ø3x50 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Chốt chẻ Ø4x40 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Chốt chẻ Ø6x30 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Chốt chẻ Ø6x60 | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Cơ cấu cố định thanh khóa YHК-2TM | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Cưa cá mập 450 mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Cụm chia khí | 5202-3522010 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Cụm khóa chữ U | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Đầu pít tông (50x65) mm | ZR61KCE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Đầu van nạp ga Ø16 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Dây cầu chì 5x1x20 | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Dây đồng Ø6 | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Dây hơi Ф10, 10kg/m2 | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Dây kẹp chì Ø1 | 0,9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Dây lò so inox Ø14xØ1,2x3500 mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Dây lò so inox Ø21xØ1,2x3500 mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Dây xích Inốc D250 | 33 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Dây xích inốc Ø3x150 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Dây xích Inox Ф3x250mm | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đệm bằng Inox Ø6 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Đệm bằng Ø10 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Đệm bằng Ø12 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Đệm bằng Ø16 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Đệm bằng Ø2 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đệm bằng Ø2,5 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Đệm bằng Ø4 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Đệm bằng Ø5 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Đệm bằng Ø6 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Đệm bằng Ø8 | 260 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Đệm nắp máy | 0428 6584 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Đệm nắp máy | GS-4103939 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Đệm vênh Ø2 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Đệm vênh Ø2,5 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Đệm vênh inox Ø6 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Đệm vênh Ø4 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Đệm vênh Ø5 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Đệm vênh Ø6 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Đệm vênh Ø8 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Đệm vuông ống xả | BF4M 1013FC | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Đệm vuông ống xả | OEM-04173862 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Đinh rút Ø5 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Đinh tán rút nhôm Ø5 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Đinh tán rút Ø4 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Đường ống khí | Ø10 90006G2GART | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Đường ống khí | Ø8 90006G2GART | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Ê cu inox M6 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Ê cu M10 | 678 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Ê cu M2 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Ê cu M2,5 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Ê cu M3 | 135 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Ê cu M4 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Ê cu M5 | 203 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Ê cu M6 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Ê cu M8 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Gioăng bơm phun | ТНВД 2011C | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Gioăng chân kích xe mooc | 885814.0 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 103 | Kẹp cáp Ø6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Khóa cửa chính YHК-2TM | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Khuyết đồng Ø6 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Khuyết đồng Ø8 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Kìm bấm cos đầu lục giác | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Kìm bóp đầu | IDE | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 109 | Kìm cắt | OCBГ ДB/ЧB.43 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 110 | Kìm vạn năng | OCBГ ДB/ЧB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 111 | Lò xo chuyển tần khối YB-25M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Lò xo inox bảo vệ SUS 304 Ø21x2x3000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Lò xo nâng càng Ø60x500 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Lò xo xu páp | 4200150.0 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 115 | Lò xo xu páp | NOS- 3369305 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 116 | Nắp đầu phi ren ngoài | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Nắp đầu phi ren trong | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Nắp đầu xa 25 chân ren ngoài | 51 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Nắp đầu xa 25 chân ren trong | 52 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Nắp đầu xa 6 chân ren ngoài | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Nắp đầu xa 6 chân ren trong | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Nến sấy dầu trong cate động cơ | 411 620 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 123 | Nhôm tấm 2 mm | 148,2 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Ống dẫn hướng | OEM- 04195708 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 125 | Ống dẫn sóng đồng trục 20 cm | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Ống dẫn sóng đồng trục 35 cm | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Ống dẫn sóng đồng trục 40 cm | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Phân bơm cao áp | 4286967.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 129 | Phớt đầu trục khuỷu sau 105x125x13 mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Pít tông P0 | 2011 04281445 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 131 | Pít tông Po | 4281451.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 132 | Quai nhê Ø42- 65 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Quai nhê Inox Ø22- 32 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Quai nhê Inox Φ19-27 | 66 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Quai nhê Inox Φ21-44 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Que hàn Ø2 | 9 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Que hàn Ø3 | 152,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Rãnh xích 12 mắt 150mm | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Rìu | 25255.0 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 140 | Tai hồng M6 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Tai hồng M8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Tấm cao su chịu nhiệt 2000x3600x20 mm | 18 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Thanh truyền | F3M2011 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 144 | Thanh truyền | BF4M2011C, 04282284 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 145 | Thép cây Ø10 (CT) | 4,3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Thép cây Ø12 (CT) | 17,4 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Thép cây Ø16 (C45) | 6,3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Thép cây Ø20 (C45) | 6,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Thép cây Ø30 (C45) | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Thép cây Ø40 (C45) | 320 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Thép cây Ø50 (C45) | 60,8 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Thép cây Ø6 (CT) | 1 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Thép cây Ø60 (C45) | 119 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Thép hộp 30x30x1,4 | 9 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Thép ống Ø21x1,8 (CT) | 24 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Thép ống Ø27x2 (CT) | 60,5 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Thép ống Ø42x2,1 (CT) | 15 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Thép tấm 1,2 mm (CT) | 38 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Thép tấm 1,5 mm (CT) | 615,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Thép tấm 10 mm (CT) | 392,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Thép tấm 16 mm (CT) | 68 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Thép tấm 2 mm (CT) | 144,3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Thép tấm 3 mm (CT31) | 2.023,8 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Thép tấm 4 mm (CT) | 75,3 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Thép tấm 6 mm (CT) | 169,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Thép tấm 6 mm có gân hình thoi 20x60x3 | 282,6 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Thép tấm 8 mm (CT) | 100,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Tấm Inox 0,5 mm | 5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Thép tấm U 600x300x4 mm | 18 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Thép tấm U 600x300x5 mm | 18 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Thép thanh V50x50x5 | 30 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Thép V30x30x2 | 101,5 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 6x100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 8x125 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 6x100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 8x125 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Tuy ô cao su hơi Ф10x18x4000 ép đầu nối; 10kg/m2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Van điện từ | 178149A1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 179 | Van tiết lưu | ZR61KCE | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 180 | Vít đầu bằng M2 x 5 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Vít đầu bằng M3 x 10 | 95 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Vít đầu bằng M3 x 20 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Vít đầu chìm M2,5 x 10 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Vít đầu chìm M2,5 x 7 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Vít đầu chìm M3 x 8 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Vít đầu chìm M3x10 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Vít đầu chìm M4 x 12 (inox 304) | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Vít đầu chìm M4 x 15 (inox 304) | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Vít đầu chìm M4x10 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Vít đầu chìm M5 x 12 (inox 304) | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Vít chìm M5 x 15 (inox 304) | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Vít đầu chìm M6 x 15 (inox 304) | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Vít đầu bằng M5x40 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Vít đầu bằng Ø4x25 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Vít đầu cầu inox M6x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Vít đầu cầu M2 x 12 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Vít đầu cầu M2,5x10 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Vít đầu cầu M2x10 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Vít đầu cầu M2x5 (Inox 304) | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Vít đầu cầu M3 x 10 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Vít đầu cầu M3 x 12 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Vít đầu cầu M3x30 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Vít đầu cầu M3x5 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Vít đầu cầu M4 x 30 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Vít đầu cầu M4 x 40 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Vít đầu cầu M4x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Vít đầu cầu M5 x 40 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Vít đầu cầu M6 x 40 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Vít đầu cầu M6x10 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Vít đầu cầu M3x15 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Vít đầu cầu M3x25 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Vít đầu cầu M4x25 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Vít Inox đầu cầu M2,5x12 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Vít Inox đầu cầu M3x10 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Vít Inox đầu cầu M3x12 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Vít Inox đầu cầu M3x8 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Vít Inox đầu cầu M4x12 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Vít Inox đầu cầu M5x15 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Vít Inox đầu chìm M3x8 | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Vít Inox đầu chìm M4x20 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Vít Inox đầu chìm M5x15 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Vít Inox đầu chìm M3x20 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Vòi phun | PC1M9U 2083 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 224 | Vòi phun | PCS-04286251 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 225 | Vòng bi chân kích | 8307 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 226 | Vòng bi côn đầu trục | 7612-6А | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 227 | Vòng bi đầu trục | 7612.0 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 228 | Vòng bi sau máy phát chính | 6309-2RS C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 229 | Vòng bi sau máy phát chính | 6312-2RS C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 230 | Vòng bi | SKF 6003 2Z | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 231 | Vòng găng Po | STD-02233074 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 232 | Vòng găng Po | Д144-1004060Б1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 233 | Vú mỡ Ø10x4 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Vú mỡ Ø10x8 | 135 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Xà beng | ЛО-32 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 236 | Xẻng | ЛКО-2-930 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 237 | Xi lanh, pít tông bơm cao áp | PC1M9U-2081 | 6 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 238 | Xi lanh, pít tông bơm cao áp | ТНВД-04287047 | 2 | Cặp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 239 | Xích Inox Ø12x22x300 | 92 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Xích Inox Ø4x20x240 | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Xích Inox Ø8x15x300 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Xích nâng càng L=750 mm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Xu páp hút | EM3340-4153631 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 244 | Xu páp nạp | BF4M 2011C- 04280404 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 245 | Xu páp xả | BF4M 2011C-04280049 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 246 | Xu páp xả | EM3341-4153697 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 247 | Xy lanh Po | 4157756.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 248 | Xy lanh Po | STD-04231508 | 2 | Ống | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi