Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:23:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,637,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây trung áp, hạ áp, trạm biến áp tối thiểu 15KVA, đèn chiếu sáng - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp và thiết bị tối thiểu 14.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuât/phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên địa bàn tỉnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÀNH PHỐ VỊ THANH | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | trụ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 153 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 163 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | trụ |
| 7 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 173 | Cái |
| 8 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 173 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Trọn bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Trọn bộ |
| I | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | |||
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 3 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 4 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 23 | móng |
| 5 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11 | móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 526 | m |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 12 | Trụ BTLT 10,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 33 | trụ |
| 14 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 38 | Cái |
| 15 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 38 | Bộ |
| 16 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | trụ |
| 17 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | Cái |
| 18 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 21 | Bộ |
| 19 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| Q | HUYỆN CHÂU THÀNH A | |||
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | móng |
| 2 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | trụ |
| 4 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Bộ |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 158 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 109 | m |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 44 | bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 170 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 8 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | trụ |
| 9 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 171 | Cái |
| 11 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 171 | Bộ |
| 13 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 44 | bộ |
| 15 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 17 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| V | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| X | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| Y | HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| Z | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 61 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 11 | móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 364 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 83 | trụ |
| 6 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | trụ |
| 7 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | Cái |
| 8 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | Cái |
| 9 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | Bộ |
| 11 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 16 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AD | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| AG | HUYỆN VỊ THỦY | |||
| AH | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14 | móng |
| 3 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 19 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 8 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AK | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 266 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 14 | móng |
| 3 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | móng |
| 4 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 162 | m |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 58 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 294 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 13 | trụ |
| 9 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 8,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 10 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | trụ |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Bộ Cần đèn đôi Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 293 | Cái |
| 14 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đơn) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 293 | Bộ |
| 17 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 54 | bộ |
| 19 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp đất trụ thép (trên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | Trọn bộ |
| 22 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AL | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | Trọn bộ |
| AO | HUYỆN PHỤNG HIỆP | |||
| AP | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 23 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ đà 24Đ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | móng |
| 2 | Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 3 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 17 | móng |
| 4 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 160 | móng |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 50 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 47 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 4 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 194 | trụ |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 203 | Cái |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 203 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AT | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 3 | Trọn bộ |
| AW | THỊ XÃ LONG MỸ | |||
| AX | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 72 | móng |
| 2 | Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 15 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 102 | trụ |
| 6 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 87 | Cái |
| 7 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 87 | Bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 6 | Trọn bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| AY | HUYỆN LONG MỸ | |||
| AZ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | trụ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| BA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| BB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng 8a | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 99 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | móng |
| 3 | Móng BT trụ thép Chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tiếp đất trụ thép chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 109 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 7,5m (tiếp địa thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 10 | trụ |
| 9 | Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | trụ |
| 10 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Cái |
| 11 | Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 113 | Cái |
| 12 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 113 | Bộ |
| 14 | Bộ đà đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | Trọn bộ |
| 16 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 1 | tr.bộ |
| BD | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dây | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x15kVA | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V | 2 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây trung áp, hạ áp, trạm biến áp tối thiểu 15KVA, đèn chiếu sáng - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp và thiết bị tối thiểu 14.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuât/phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 8 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị | 8 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động | 4 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 2 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 8 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 8 |
| 3 | Xe nâng người | Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 10 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 8 |
| 13 | Xe nâng người | Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi