Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681682-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220681534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:23:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,637,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây trung áp, hạ áp, trạm biến áp tối thiểu 15KVA, đèn chiếu sáng - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp và thiết bị tối thiểu 14.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuât/phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 8
13-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên địa bàn tỉnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện Đại Tín; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Chi Lan; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Xuân Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÀNH PHỐ VỊ THANH
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
2Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1móng
3Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
4Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2trụ
5Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
6Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
C PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Bộ
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
E PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V153móng
2Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5móng
3Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V28bộ
5Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V163trụ
6Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15trụ
7Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V173Cái
8Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V173Bộ
9Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V28bộ
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Trọn bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
F HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
G PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
H PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Trọn bộ
I THÀNH PHỐ NGÃ BẢY
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
4Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13trụ
5Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
6Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
7Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
8Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
9Bộ đà 24KTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
10Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
K PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
M PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
2Trụ 10,5m - Móng BT M200 (1x1x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5móng
3Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5móng
4Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V23móng
5Móng BT trụ thép Chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11móng
6Rãnh cáp ngầm hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V526m
7Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10bộ
8Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V8bộ
9Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
10Tiếp đất trụ thép chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13bộ
11Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
12Trụ BTLT 10,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5trụ
13Trụ BTLT 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V33trụ
14Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V38Cái
15Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V38Bộ
16Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V21trụ
17Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V21Cái
18Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V21Bộ
19Bộ đà đỡ đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
20Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
21Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
N HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
O PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
P PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
Q HUYỆN CHÂU THÀNH A
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2móng
2Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4móng
3Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10trụ
4Bộ đà 24ĐTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
5Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
6Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
S PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Bộ
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
U PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V158móng
2Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6móng
3Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4móng
4Rãnh cáp ngầm hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V109m
5Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V44bộ
6Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V170trụ
7Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4trụ
8Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6trụ
9Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6Cái
10Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V171Cái
11Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6Bộ
12Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V171Bộ
13Bộ đà đỡ đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
14Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V44bộ
15Tiếp đất trụ thép (trên cầu)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V8bộ
16Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
17Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
V HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
W PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
X PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
Y HUYỆN CHÂU THÀNH
Z HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
2Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
3Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
4Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
5Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
AA PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
AB HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AC PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V61móng
2Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V11móng
3Rãnh cáp ngầm hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V364m
4Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V36bộ
5Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V83trụ
6Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17trụ
7Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17Cái
8Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V72Cái
9Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17Bộ
10Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V72Bộ
11Bộ đà đỡ đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V8bộ
12Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V29bộ
13Tiếp đất trụ thép chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7bộ
14Tiếp đất trụ thép (trên cầu)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17bộ
15Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
16Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
AD HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
AE PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
AF PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
AG HUYỆN VỊ THỦY
AH HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V14móng
3Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
5Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
6Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V19trụ
7Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
8Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
9Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V16bộ
10Bộ tiếp địa trụ 14m (có dãy tiếp địa thân trụ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
11Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
12Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
AI PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6bộ
AJ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AK PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V266móng
2Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V14móng
3Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13móng
4Móng BT trụ thép Chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4móng
5Rãnh cáp ngầm hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V162m
6Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V58bộ
7Trụ BTLT 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V294trụ
8Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V13trụ
9Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 8,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4trụ
10Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7trụ
11Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7Cái
12Bộ Cần đèn đôi Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Cái
13Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLT (vươn 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V293Cái
14Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đơn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7Bộ
15Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thép (cần đèn đôi)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4Bộ
16Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V293Bộ
17Bộ đà đỡ đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1bộ
18Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V54bộ
19Tiếp đất trụ thép chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
20Tiếp đất trụ thép (trên cầu)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7bộ
21Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5Trọn bộ
22Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
AL HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
AM PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
AN PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5Trọn bộ
AO HUYỆN PHỤNG HIỆP
AP HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
4Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V23trụ
5Bộ tiếp địa trụ 14m-hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
6Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
7Bộ Chân sứ đỉnh đơn (T) + sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
8Bộ Chân sứ đỉnh đơn (C) + sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4bộ
9Bộ đà 24ĐTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
10Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
AQ PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
AR HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AS PHẦN XÂY DỰNG
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3móng
2Trụ 12m - Móng BT M200 (1,2x1,2x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4móng
3Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V17móng
4Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V160móng
5Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V50bộ
6Bộ tiếp địa trụ hạ áp 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V47bộ
7Bộ tiếp địa trụ trung áp 14,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
8Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3trụ
9Trụ BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V4trụ
10Trụ BTLT 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V194trụ
11Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V203Cái
12Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V203Bộ
13Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
14Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
AT HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
AU PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA, 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3bộ
AV PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V3Trọn bộ
AW THỊ XÃ LONG MỸ
AX HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V72móng
2Trụ 8m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V15móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V28bộ
4Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V28bộ
5Trụ BTLT 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V102trụ
6Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V87Cái
7Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V87Bộ
8Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V6Trọn bộ
9Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
AY HUYỆN LONG MỸ
AZ HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2móng
2Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2trụ
3Bộ đà đỡ FCO, LA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
4Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
5Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1Trọn bộ
BA PHẦN THIẾT BỊ:
1FCO 27kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
BB HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BC PHẦN XÂY DỰNG
1Móng 8aTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V99móng
2Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10móng
3Móng BT trụ thép Chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7móng
4Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10bộ
5Bộ tiếp địa trụ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10bộ
6Tiếp đất trụ thép chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7bộ
7Trụ BTLT 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V109trụ
8Trụ BTLT 7,5m (tiếp địa thân trụ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V10trụ
9Trụ Thép mạ kẽm hình bát giác côn, dài 6,0mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7trụ
10Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7Cái
11Bộ Cần đèn đơn Φ60-lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V113Cái
12Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V7Bộ
13Chóa đèn Led chiếu sáng + Phụ kiện lắp trụ BTLTTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V113Bộ
14Bộ đà đỡ đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V5bộ
15Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2Trọn bộ
16Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V1tr.bộ
BD HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
BE PHẦN XÂY DỰNG
1Đào, đắp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
2Phụ kiện trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2t.bộ
3Bộ tiếp địa trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
4Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
5Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 1x15kVA; 1 pha 2 dâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2bộ
BF PHẦN THIẾT BỊ:
1MBA & TB trạm 1x15kVATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V2Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây trung áp, hạ áp, trạm biến áp tối thiểu 15KVA, đèn chiếu sáng - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp và thiết bị tối thiểu 14.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuât/phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 8 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị 8 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về an toàn lao động 4 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về môi trường 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành môi trường hoặc cử nhân môi trường.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình 2 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự tham gia)- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)8
2 Xe cẩu Tải trọng cẩu tối thiểu 2 Tấn(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)8
3 Xe nâng người Chiều cao nâng > 8m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)2
4 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)2
7 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
8 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
9 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
10 Máy hàn Công suất tối thiểu 5KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
11 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 5,5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
12 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 2KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)8
13 Xe nâng người Chiều cao nâng > 12m (Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->