Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706490-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết giao tại Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:47:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,148,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (5T ÷ 10T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu 0.8-1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 ÷ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ trang thiết bị và có Giấy chứng nhận hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường mầm non Măng Bút 1 (Điểm trường chính)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết giao tại Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông ; Điện thoại: 02603848098
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông ; Điện thoại: 02603848098


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông ; Điện thoại: 02603848098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông. Điện thoại: 02603848098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG:
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5100m2
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,972100m3
3Đào đất móng băng bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC28,6825m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8748100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,709m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0629tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8276tấn
8Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11,1611m3
9Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14,6703m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,0906100m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC15,1285m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4788100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1307tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7892tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5,096m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,914m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC33,255m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC19,5m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC17,865m2
20Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10,29m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24m3
22Cắt khe 2x2 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2110m
B II. PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8424100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,162tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,657tấn
4Đổ bê tôngcột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,212m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5215100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1045tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6339tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,9995m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0945100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,097tấn
11Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,945m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,231100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1594tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2986m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24,72m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC15,9385m3
17Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bạ trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,944m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3554m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1105100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0472tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,712m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0788100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
24Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8776m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC241 cấu kiện
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,7241tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,724tấn
29Bulong liên kết đầu trụ và vì kèo thép D18 cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
C III. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC91,28m2
2Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,45m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5,5826m2
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC353m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC426,5786m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC109,2686m2
7Đắp bánh úMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11cái
8Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC85,838m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152,4194m2
10Công tác ốp gạch vào tường loại gạch thẻ bát tràng 6x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,17m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,2669m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,3459m2
13Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC54,0378m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC527,2m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC196,21m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC523,67m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC199,74m2
18Gia công bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0998tấn
19Lắp dựng bán kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0998tấn
20Xà gồ chữ C125x45x5x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC219m
21Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6658tấn
22Sản xuất xà gồ bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0919tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0919tấn
24Lợp mái che bằng tôn dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,471100m2
25Gia công lắp đặt diềm mái bằng tôn 4.5zem có khung thép hộp 14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,24m2
26SXLD cửa đi khung thép kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC39,96m2
27Khung hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC42,12m2
28Kính cửa sổ, cửa đi dày 5 (kể cả ron cao su và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC42,120.0
29Ổ khóa cửa + chốt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC150.0
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC42,2m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC32,4114m2
32Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm kính mờ, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa tay gạt…).Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,7m2
33Đà trần la phong thép hộp 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC242,4m
34Đóng trần la phong tôn dày 2.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,4871100m2
35Cửa thông máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
D IV. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
3Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC15cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC32cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
8Lắp đặt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC35m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC37m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC36m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC200m
14Lắp đặt mặt nạ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Lắp đặt mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
16Lắp đặt mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC31hộp
18Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
20Lắp đặt ống cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10m
21Xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
E V. PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
3Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
7Lắp đặt van xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3bộ
8Lắp đặt van xả D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2100m
16Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
22Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
24Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
25Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
28Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
30Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
33Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3cái
34Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
36Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
F VI. HỆ THỐNG TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14,4033m3
2Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6517m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0166100m2
4Bê tông ống xiphông, phun, buy, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8999m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4974100m2
6Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,157m3
7Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22,076m2
9Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC54,858m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4417m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0238tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1383100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1113100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
4 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
5 Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng (5T ÷ 10T)1
2 Máy đào Gàu 0.8-1.25m31
3 Máy đầm cóc ≥70kg1
4 Máy trộn trộn vữa, bê tông 150 ÷ 250L2
5 Máy đầm dùi 1.5kW2
6 Máy đầm bàn đảm bảo hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện đảm bảo hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép đảm bảo hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá đảm bảo hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Đảo hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ trang thiết bị và có Giấy chứng nhận hoạt động thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->