Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết giao tại Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:47:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,148,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (5T ÷ 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu 0.8-1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ÷ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ trang thiết bị và có Giấy chứng nhận hoạt động thí nghiệm chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Măng Bút 1 (Điểm trường chính) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết giao tại Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông ; Điện thoại: 02603848098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông. Điện thoại: 02603848098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,6825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8748 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,709 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0629 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8276 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,1611 | m3 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,6703 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,0906 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,1285 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4788 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7892 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,096 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,914 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,255 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,5 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,865 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,29 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m3 |
| 22 | Cắt khe 2x2 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21 | 10m |
| B | II. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8424 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,162 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,657 | tấn |
| 4 | Đổ bê tôngcột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5215 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6339 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,9995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,097 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1594 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2986 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,72 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,9385 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bạ trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,944 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3554 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1105 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0472 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,712 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0788 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8776 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7241 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,724 | tấn |
| 29 | Bulong liên kết đầu trụ và vì kèo thép D18 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| C | III. PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,28 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,45 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,5826 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 353 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 426,5786 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 109,2686 | m2 |
| 7 | Đắp bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85,838 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152,4194 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường loại gạch thẻ bát tràng 6x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,17 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,2669 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,3459 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,0378 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 527,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 196,21 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 523,67 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 199,74 | m2 |
| 18 | Gia công bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0998 | tấn |
| 19 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0998 | tấn |
| 20 | Xà gồ chữ C125x45x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 219 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6658 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0919 | tấn |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,471 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt diềm mái bằng tôn 4.5zem có khung thép hộp 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,24 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi khung thép kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,96 | m2 |
| 27 | Khung hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,12 | m2 |
| 28 | Kính cửa sổ, cửa đi dày 5 (kể cả ron cao su và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,12 | 0.0 |
| 29 | Ổ khóa cửa + chốt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | 0.0 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,4114 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm kính mờ, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa tay gạt…). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,7 | m2 |
| 33 | Đà trần la phong thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 242,4 | m |
| 34 | Đóng trần la phong tôn dày 2.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4871 | 100m2 |
| 35 | Cửa thông mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| D | IV. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 21 | Xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| E | V. PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt van xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| F | VI. HỆ THỐNG TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,4033 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, phun, buy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,076 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,858 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4417 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0238 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1383 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1113 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Cao đẳng xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng (5T ÷ 10T) | 1 |
| 2 | Máy đào | Gàu 0.8-1.25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn trộn vữa, bê tông | 150 ÷ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1.5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đảo hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ trang thiết bị và có Giấy chứng nhận hoạt động thí nghiệm chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi