Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:33:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,038,286,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9557430218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911486043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Bắc Bình Dương - năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Móng M16-BT | Bảng 1 | 43 | bộ |
| 2 | Móng M16-BT2 | Bảng 1 | 36 | bộ |
| 3 | Móng M16b | Bảng 1 | 87 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ 16m)- khoan giếng | Bảng 1 | 20 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Bảng 1 | 13 | bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO | |||
| 1 | Trụ BTLT-16m đơn, ghép bằng mặt bích (ngọn 8m - gốc 8m) ứng lực trước | Bảng 1 | 130 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-16m ghép, ghép bằng mặt bích (ngọn 8m - gốc 8m) ứng lực trước | Bảng 1 | 36 | trụ |
| 3 | Xà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 1 | 161 | bộ |
| 4 | Xà đở góc GL2-1500 | Bảng 1 | 7 | bộ |
| 5 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 1 | 9 | bộ |
| 6 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 1 | 37 | bộ |
| 7 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 8 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 9 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 | Bảng 1 | 11 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch trên) | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 13 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 14 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Bảng 1 | 5 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng I-2800 | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 16 | Xà T-2400 (DT-2400) - trụ đơn | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà T-2400 (DT-2400) - trụ ghép | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 18 | Xà dừng néo T-2800 (DT-2800) - trụ đơn | Bảng 1 | 4 | bộ |
| 19 | Xà DS Composit 3P-2400 - trụ đơn | Bảng 1 | 2 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng dây trong kho của PCBD) | 7.314,42 | m | |
| 2 | Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 7,171 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 28.782,36 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 28,218 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CXH-25mm2 | 121 | m | |
| 6 | Kéo dây CXH-25-95mm2 | 0,121 | km | |
| 7 | Cáp đồng trần C-25mm2 | 2,24 | kg | |
| 8 | Kéo dây C-25mm2 (dây tiếp địa) | 10 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc 24kV CXH-240mm2 | 18 | m | |
| 10 | Kéo dây CXH 24kV từ 240mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 384 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ | 799 | bộ | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 41 | sợi | |
| 14 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 699 | sợi | |
| 15 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 | 45 | sợi | |
| 16 | Đầu đồng nhôm cosse 240mm2 (2 lổ) | 6 | cái | |
| 17 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 123 | bộ | |
| 18 | Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm) | 100 | cái | |
| 19 | Giáp níu căng dây ACX 240 | 384 | bộ | |
| 20 | Nối ép WR-289 (50-70) | 142 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 875 (240-150) | 252 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 66 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U 477 | 45 | cái | |
| 24 | Kẹp dây nóng 4/0 | 45 | cái | |
| 25 | Bọc kẹp quai | 45 | cái | |
| 26 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 27 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 166 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | 45 | bộ | |
| 2 | DS - 24kV (1P ngoài trời không tiếp đất) | 9 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | 1 | trụ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2000 | 4 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ góc GL2-2000 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 14 | bộ | |
| 6 | Đà I-2400 | 10 | bộ | |
| 7 | Đà T-2400 (DT-2400) | 8 | bộ | |
| 8 | Xà FCO Composit 1P-800 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà DS Composit - 3P-2400 | 4 | bộ | |
| 11 | Dây AC_50mm2 | 1,06 | km | |
| 12 | Dây AC_120mm2 | 1,014 | km | |
| 13 | Dây AC_185mm2 | 0,191 | km | |
| 14 | Dây AC_240mm2 | 0,24 | km | |
| 15 | Dây ACX_50mm2 | 1,182 | km | |
| 16 | Dây ACX_240mm2 | 1,092 | km | |
| 17 | Sứ đứng 24kV | 65 | bộ | |
| 18 | Ty sứ đứng | 65 | bộ | |
| 19 | Cách điện treo Polymer 24kV | 104 | bộ | |
| 20 | Khung U | 37 | cái | |
| 21 | Sứ ống chỉ | 37 | sứ | |
| 22 | Kẹp căng dây AC-(50-70) | 9 | cái | |
| 23 | Kẹp căng dây As-(95-120) | 9 | cái | |
| 24 | Kẹp căng dây As-(150-240) | 3 | cái | |
| 25 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 34 | cái | |
| 26 | Giáp níu căng dây ACX 240 | 30 | cái | |
| 27 | Kẹp quai U + hotline | 69 | bộ | |
| 28 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 50 | bộ | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL - PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà đỡ góc GL2-2000 | 2 | bộ | |
| 2 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 12 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng I-2400 | 5 | bộ | |
| 4 | Đà T-2400 (T-2400) | 8 | bộ | |
| 5 | Xà FCO Composit 1P-800 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà DS Composit - 3P-2400 | 4 | bộ | |
| 8 | Dây AC_120mm2 | 0,035 | km | |
| 9 | Dây AC_185mm2 | 0,105 | km | |
| 10 | Dây AC_240mm2 | 0,085 | km | |
| 11 | Dây ACX_50mm2 | 0,242 | km | |
| 12 | Dây ACX_240mm2 | 1,092 | km | |
| 13 | Sứ đứng 24kV | 59 | bộ | |
| 14 | Ty sứ đứng | 59 | bộ | |
| 15 | Cách điện treo Polymer 24kV | 104 | bộ | |
| 16 | Khung U | 37 | bộ | |
| 17 | Sứ ống chỉ | 37 | bộ | |
| 18 | Kẹp căng dây As-(50-70) | 9 | cái | |
| 19 | Kẹp căng dây As-(95-120) | 1 | cái | |
| 20 | Kẹp căng dây As-(150-240) | 3 | cái | |
| 21 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 34 | cái | |
| 22 | Giáp níu căng dây ACX 240 | 30 | cái | |
| 23 | Kẹp quai U + hotline | 69 | bộ | |
| 24 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 50 | bộ | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | FCO_27kV | 7 | bộ | |
| 2 | DS 01 pha 24kV | 12 | bộ | |
| 3 | Recloser 24kV-630A | 1 | bộ | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | FCO_27kV | 7 | bộ | |
| 2 | DS 01 pha 24kV | 12 | bộ | |
| 3 | Recloser 24kV-630A | 1 | bộ | |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM – PHẦN MÓNG TRỤ, PHÁT QUANG CÂY XANH - Thi công thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Phát quang ở địa hình bằng phẳng | 367 | cây | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 1 | 46 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 1 | 4 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 153 | cây | |
| 2 | Đai thép + 02 khóa đai | 202 | bộ | |
| 3 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 78 | cái | |
| 4 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 129 | cây | |
| 5 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 13 | cây | |
| 6 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 42 | Bộ | |
| 7 | Băng kéo cách điện | 39 | cuộn | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - Trụ chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-10,5m | 16 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m | 166 | trụ | |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 10 | bộ | |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 26 | cái | |
| 4 | Hộp domino 6 CB | 153 | hộp | |
| 5 | Điện kế khách hàng | 353 | cái | |
| 6 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,08 | MVAR | |
| 7 | Kẹp rẽ IPC | 602 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC | 129 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC | 35 | cái | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 0,59 | km | |
| 2 | Căng lại cáp nhôm trần lõi thép AC-50mm2 | 0,295 | km | |
| 3 | Căng lại cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | 5,403 | km | |
| 4 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 5 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 10 | bộ | |
| 6 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 26 | cái | |
| 7 | Hộp domino 6 CB | 153 | hộp | |
| 8 | Căng lại dây khách hàng | 0,101 | km | |
| 9 | Điện kế khách hàng | 353 | cái | |
| 10 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,08 | MVAR | |
| 11 | Kẹp rẽ IPC | 602 | cái | |
| 12 | Kẹp treo ABC | 129 | cái | |
| 13 | Kẹp dừng ABC | 35 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9557430218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911486043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi