Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644487-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220644346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:33:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,038,286,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9557430218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911486043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Bắc Bình Dương - năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN MÓNG TRỤ - Thi công thủ công + cơ giới
1Móng M16-BTBảng 143bộ
2Móng M16-BT2Bảng 136bộ
3Móng M16bBảng 187bộ
4Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ 16m)- khoan giếngBảng 120bộ
5Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 113bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO
1Trụ BTLT-16m đơn, ghép bằng mặt bích (ngọn 8m - gốc 8m) ứng lực trướcBảng 1130trụ
2Trụ BTLT-16m ghép, ghép bằng mặt bích (ngọn 8m - gốc 8m) ứng lực trướcBảng 136trụ
3Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 1161bộ
4Xà đở góc GL2-1500Bảng 17bộ
5Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 19bộ
6Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 137bộ
7Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 12bộ
8Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 12bộ
9Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 13bộ
10Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốpBảng 15bộ
11Xà đỡ thẳng IL1-2000Bảng 111bộ
12Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch trên)Bảng 13bộ
13Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 13bộ
14Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 15bộ
15Xà đỡ thẳng I-2800Bảng 16bộ
16Xà T-2400 (DT-2400) - trụ đơnBảng 11bộ
17Xà T-2400 (DT-2400) - trụ ghépBảng 12bộ
18Xà dừng néo T-2800 (DT-2800) - trụ đơnBảng 14bộ
19Xà DS Composit 3P-2400 - trụ đơnBảng 12bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng dây trong kho của PCBD)7.314,42m
2Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo7,171km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm228.782,36m
4Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo28,218km
5Cáp đồng bọc 24kV CXH-25mm2121m
6Kéo dây CXH-25-95mm20,121km
7Cáp đồng trần C-25mm22,24kg
8Kéo dây C-25mm2 (dây tiếp địa)10m
9Cáp đồng bọc 24kV CXH-240mm218m
10Kéo dây CXH 24kV từ 240mm20,018km
11Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní384bộ
12Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ799bộ
13Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7041sợi
14Dây buộc đầu sứ không từ tính 240699sợi
15Dây buộc cổ sứ không từ tính 24045sợi
16Đầu đồng nhôm cosse 240mm2 (2 lổ)6cái
17Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon123bộ
18Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm)100cái
19Giáp níu căng dây ACX 240384bộ
20Nối ép WR-289 (50-70)142cái
21Nối ép WR 875 (240-150)252cái
22Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)66cái
23Kẹp quai U 47745cái
24Kẹp dây nóng 4/045cái
25Bọc kẹp quai45cái
26Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
27Bảng nguy hiểm, số trụ166cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV-10kA45bộ
2DS - 24kV (1P ngoài trời không tiếp đất)9bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL - PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m1trụ
2Xà đỡ thẳng I-20004bộ
3Xà đỡ thẳng IL2-20002bộ
4Xà đỡ góc GL2-20002bộ
5Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)14bộ
6Đà I-240010bộ
7Đà T-2400 (DT-2400)8bộ
8Xà FCO Composit 1P-8001bộ
9Xà FCO Composit 3P-24001bộ
10Xà DS Composit - 3P-24004bộ
11Dây AC_50mm21,06km
12Dây AC_120mm21,014km
13Dây AC_185mm20,191km
14Dây AC_240mm20,24km
15Dây ACX_50mm21,182km
16Dây ACX_240mm21,092km
17Sứ đứng 24kV65bộ
18Ty sứ đứng65bộ
19Cách điện treo Polymer 24kV104bộ
20Khung U37cái
21Sứ ống chỉ37sứ
22Kẹp căng dây AC-(50-70)9cái
23Kẹp căng dây As-(95-120)9cái
24Kẹp căng dây As-(150-240)3cái
25Giáp níu căng dây ACX 50-7034cái
26Giáp níu căng dây ACX 24030cái
27Kẹp quai U + hotline69bộ
28Ốc siết cáp dừng dây trung hòa50bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL - PHẦN LẮP LẠI
1Xà đỡ góc GL2-20002bộ
2Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)12bộ
3Xà đỡ thẳng I-24005bộ
4Đà T-2400 (T-2400)8bộ
5Xà FCO Composit 1P-8001bộ
6Xà FCO Composit 3P-24001bộ
7Xà DS Composit - 3P-24004bộ
8Dây AC_120mm20,035km
9Dây AC_185mm20,105km
10Dây AC_240mm20,085km
11Dây ACX_50mm20,242km
12Dây ACX_240mm21,092km
13Sứ đứng 24kV59bộ
14Ty sứ đứng59bộ
15Cách điện treo Polymer 24kV104bộ
16Khung U37bộ
17Sứ ống chỉ37bộ
18Kẹp căng dây As-(50-70)9cái
19Kẹp căng dây As-(95-120)1cái
20Kẹp căng dây As-(150-240)3cái
21Giáp níu căng dây ACX 50-7034cái
22Giáp níu căng dây ACX 24030cái
23Kẹp quai U + hotline69bộ
24Ốc siết cáp dừng dây trung hòa50bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN THÁO GỠ
1FCO_27kV7bộ
2DS 01 pha 24kV12bộ
3Recloser 24kV-630A1bộ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN THÁO GỠ
1FCO_27kV7bộ
2DS 01 pha 24kV12bộ
3Recloser 24kV-630A1bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM – PHẦN MÓNG TRỤ, PHÁT QUANG CÂY XANH - Thi công thủ công + cơ giới
1Phát quang ở địa hình bằng phẳng367cây
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 146bộ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 14bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18153cây
2Đai thép + 02 khóa đai202bộ
3Nối ép nhôm 95-120 (WR419)78cái
4Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18129cây
5Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F1813cây
6Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)42Bộ
7Băng kéo cách điện39cuộn
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - Trụ chằng
1Trụ BTLT-10,5m16trụ
2Trụ BTLT-8,5m166trụ
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ2bộ
2Rack 3 sứ + sứ ống chỉ10bộ
3Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12026cái
4Hộp domino 6 CB153hộp
5Điện kế khách hàng353cái
6Tụ bù hạ thế 10kVAR0,08MVAR
7Kẹp rẽ IPC602cái
8Kẹp treo ABC129cái
9Kẹp dừng ABC35cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG TGLL – PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm20,59km
2Căng lại cáp nhôm trần lõi thép AC-50mm20,295km
3Căng lại cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm25,403km
4Rack 4 sứ + sứ ống chỉ2bộ
5Rack 3 sứ + sứ ống chỉ10bộ
6Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12026cái
7Hộp domino 6 CB153hộp
8Căng lại dây khách hàng0,101km
9Điện kế khách hàng353cái
10Tụ bù hạ thế 10kVAR0,08MVAR
11Kẹp rẽ IPC602cái
12Kẹp treo ABC129cái
13Kẹp dừng ABC35cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9557430218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911486043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->