Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên và bảo quản, niêm cất ngắn hạn trang thiết bị, mô hình học cụ ngành kỹ thuật hàng không Quý III năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên và bảo quản, niêm cất ngắn hạn trang thiết bị, mô hình học cụ ngành kỹ thuật hàng không Quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:09:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,998,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên và bảo quản, niêm cất ngắn hạn trang thiết bị, mô hình học cụ ngành kỹ thuật hàng không Quý III năm 2022 Mua sắm vật tư, dụng cụ thực hiện công tác kỹ thuật thường xuyên và bảo quản, niêm cất ngắn hạn trang thiết bị, mô hình học cụ ngành kỹ thuật hàng không Quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khóa cửa nắm tròn (mạ inox) | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 2 | Chổi cọ | 35 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 3 | Chổi chít (cán gỗ tròn, dài 1m) | 25 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 4 | Chổi chít cán nhựa | 35 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 5 | Chổi cước quét nước | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 6 | Chổi quét màng nhện (cán mạ inox, có thể điều chỉnh độ dài ) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 7 | Bộ cây lau nhà (xoay 3600) | 8 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 8 | Bàn đẩy nước sàn nhà | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 9 | Bàn chải nhựa chà sàn | 15 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 10 | Cây chà bồn cầu | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 11 | Chai vệ sinh (thả nước bồn cầu) | 12 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 12 | Khay để xà bông (chất liệu inox 304) | 3 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 13 | Hộp đựng giấy vệ sinh (chất liệu inox 304) | 3 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 14 | Sọt đựng rác | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 15 | Thùng rác (loại 240L) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 16 | Nước lau sàn (can 4 lít) | 12 | Can | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 17 | Nước lau kính (loại 800ml) | 12 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 18 | Nước tẩy bồn cầu (chai 960ml) | 10 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 19 | Băng phiến khử mùi bồn cầu đứng (gói 20 viên) | 15 | Gói | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 20 | Chai tẩy keo Silicon | 5 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 21 | Dung dịch tẩy rửa nhôm-alu (Can 5lít) | 5 | Can | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 22 | Đề can dán kính màu xanh dương | 25 | m2 | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 23 | Kính trắng cửa sổ (dày 5ly) | 10 | m2 | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 24 | Lưỡi máy cắt cỏ | 7 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 25 | Dao phát cỏ | 20 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 26 | Liềm cắt cỏ | 35 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 27 | Dây rửa xe | 2 | Cuộn | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 28 | Cuốc bàn | 15 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 29 | Xô nhựa (20 lít) | 6 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 30 | Bóng đèn tuýp led (dài 1.2m 20W) | 25 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 31 | Bóng đèn led Bulb (80W) | 10 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 32 | Đèn tuýp bán nguyệt (60cm-20W) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 33 | Đèn pha led rọi 50W | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 34 | Vách ngăn tiểu treo (kích thước 600 x 900mm, màu ghi sáng, dày 12mm) | 3 | Tấm | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 35 | Vam kẹp chữ C | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 36 | Bánh xe giảm chấn, cố định D150 | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 37 | Bánh xe kết hợp chân cố định D100 | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 38 | Bánh xe mặt bích xoay D100 | 12 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 39 | Bộ chìa lục giác đầu bi 9 chi tiết | 4 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 40 | Búa cao su | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 41 | Cần cờ lê lực | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 42 | Cần chữ T | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 43 | Cần kéo | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 44 | Cần xiết lực nhanh | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 45 | Compa cơ khí vạch dấu (150mm) | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 46 | Cờ lê 2 đầu tròng | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 47 | Cờ lê điếu chữ L 2 đầu lục giác (9mm ) | 9 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 48 | Cờ lê miệng đóng (36mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 49 | Cờ lê móc (120-180mm) | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 50 | Cờ lê tròng (126mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 51 | Cờ lê vòng đóng đầu vuông (32mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 52 | Cờ lê vòng miệng loại ngắn (16mm ) | 9 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 53 | Cờ lê vòng nửa mặt trăng (8x9 mm) | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 54 | Cưa sắt | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 55 | Đầu chuyển khẩu tuýp 23 | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 56 | Đầu chuyển khẩu tuýp 32 | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 57 | Đầu chuyển khẩu tuýp 34 | 8 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 58 | Súng bơm mỡ cầm tay (600cc) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 59 | Súng vặn vít khí nén | 3 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 60 | Tay lắc vặn (dài 250mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 61 | Tay vặn lắt léo | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 62 | Tay vặn ngắn | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 63 | Tô vít đặt lực | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 64 | Tuýp vặn chữ T | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 65 | Thước đo góc định vị tâm tròn (1-130mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 66 | Thước đo góc | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 67 | Thước kẹp cơ khí (0-300mm) | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 68 | Thước lá thép | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 69 | Dây bảo hiểm mạ kẽm 0,1mm | 6 | Kg | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 70 | Dây bảo hiểm mạ kẽm 0,4mm | 6 | Kg | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 71 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 72 | Súng phun sơn (chất liệu Inox) | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 73 | Dung môi pha sơn (hộp 20 lít) | 2 | Hộp | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 74 | Sơn mạ kẽm (Hộp 2,5 lít) màu ghi sáng | 16 | Hộp | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 75 | Sơn xịt mini nhũ | 15 | Hộp | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 76 | Đèn pin sạc điện | 6 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 77 | Keo 66 (600ml) | 24 | Hộp | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 78 | Thiếc hàn | 6 | Cuộn | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 79 | Nhựa thông | 2 | Kg | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 80 | Dây điện nhỏ hàn mạch điện tử | 2 | Cuộn | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 81 | Chai xịt vệ sinh giắc cắm, đầu cắm (Dung tích 200ml) | 23 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 82 | Dầu bảo quản, chống gỉ sét (Dung tích 400ml) | 23 | Chai | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 83 | Cồn công nghiệp | 70 | Lít | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 84 | Cọ quét sơn dẹt, cán nhựa ( vừa và nhỏ) | 15 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 85 | Cọ quét sơn dẹt, cán nhựa (to) | 20 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 86 | Cọ sáp sơn đầu tròn (cán gỗ) | 25 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 87 | Cao su tấm chống trơn trượt ( dạng vân tròn, dày 5mm) | 13 | m2 | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 88 | Giấy ráp thô | 150 | Tờ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 89 | Bàn chải sắt cán gỗ | 15 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 90 | Bông bảo quản | 30 | Kg | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 91 | Băng vải Ceramic chống cháy | 8 | Cuộn | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 92 | Vải mộc | 100 | m | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 93 | Xà phòng (loại 4,5 Kg) | 2 | Túi | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 94 | Xịt gỉ RP-7 (300ml) | 49 | Hộp | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 95 | Găng tay sợi | 100 | Đôi | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 96 | Khẩu trang | 50 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi