Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:47:00 đến ngày 2022-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,750,237,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trồng trọt hoặc Nông học hoặc hoa viên cây cảnh- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: thoát nước) cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng Trọng lượng tối thiểu 10 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng Trọng lượng tối thiểu 08 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 190 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnGiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 125 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnGiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 5,0m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ;vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng tối thiểu 7 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Công viên dọc Quốc lộ 91 (đoạn từ Mũi Tàu đến Trà Cui) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). -Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923. 851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923. 851200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 663,484 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.653,936 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 361,712 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm (Tận dụng lại từ đoạn 2, 3, nên không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.519,2 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, Gờ bó vỉa BTCN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,8146 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,958 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,3112 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,68 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114 | 1cấu kiện |
| 22 | Bổ sung nắp hố ga cải tạo BT CN cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Bổ sung nắp hố ga xây mới BT CN cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Bổ sung nắp hố thu BT CN cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 1 đoạn ống |
| 27 | Cung cấp nắp BT công nghệ cao KT 1400x1400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 29 | Vận chuyển trong phạm vi 5km, cây đã bứng cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 30 | Trồng lại cây đã bứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 31 | Trồng mới Cây sao đen Þ gốc 14-15cm, cao >=4,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | cây/90 ngày |
| 33 | Cung cấp thùng đựng rác bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 672,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,0012 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 476,8092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.907,2368 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,761 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 11 | Lát nền Đá Granite trắng hạt mịn - nhám ráp 300x600x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 764,7 | m2 |
| 12 | Lát nền Đá Granite xanh rêu hạt mịn - băm nhám 300x600x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch bê tông tổ ong ốp taluy trồng cỏ chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, gờ bó vỉa bê tông CN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,2 | m |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 17 | Bổ sung nắp hố BT CN cao 700 x 700 có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bổ sung nắp hố BT CN cao 1150 x 1300 có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp lại trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt nắp bồn cây BT công nghệ cao 1400x1400x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6934 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| 25 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 26 | Vận chuyển trong phạm vi 5km, cây đã bứng cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 27 | Trồng lại cây đã bứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 28 | Trồng mới Cây sao đen Þ gốc 14-15cm, cao >=4,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cây/90 ngày |
| 30 | Cung cấp thùng đựng rác bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.838,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 376,193 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,922 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.392,503 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.392,503 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.570,012 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.162,6 | m3 |
| 12 | Lát nền Đá Granite trắng hạt mịn - nhám ráp 300x600x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.668,6 | m2 |
| 13 | Lát nền Đá Granite vàng hạt mịn - nhám ráp 300x600x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.617,6 | m2 |
| 14 | Lát nền Đá Granite xanh rêu hạt mịn - nhám ráp 300x600x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 339,8 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, Gờ bó vỉa BTCN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.104 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240,3466 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9279 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,3448 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6561 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,6432 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 308,04 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 232,7 | 1cấu kiện |
| 26 | Bổ sung Nắp hố ga cải tạo BT CN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Bổ sung Nắp hố ga BT CN cao 700 x 700 có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Bổ sung Nắp hố thu BT CN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 31 | Cung cấp nắp nhựa có hoa văn KT 1400x1400x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 32 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 36 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218 | cây |
| 37 | Vận chuyển trong phạm vi 5km, cây đã bứng cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218 | cây |
| 38 | Trồng lại cây đã bứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218 | cây |
| 39 | Trồng mới cây Cây sao đen Þ gốc 14-15cm, cao >=4,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86 | cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 304 | cây/90 ngày |
| 41 | Cung cấp thùng đựng rác bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐOẠN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,092 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330,608 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,265 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm (Tận dụng lại từ đoạn 2, 3, nên không tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,5 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Block 300x300x50 màu đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, Gờ bó vỉa BTCN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 22 | Bổ sung Nắp hố ga BT CN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bổ sung Nắp hố thu BT CN cao có hoa văn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Cung cấp nắp nhựa có hoa văn KT 1400x1400x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 31 | Trồng mới cây Cây sao đen Þ gốc 14-15cm, cao >=4,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây, bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây/90 ngày |
| 33 | Cung cấp thùng đựng rác bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trồng trọt hoặc Nông học hoặc hoa viên cây cảnh- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách quản lý môi trường | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Môi trường-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục: thoát nước) cấp III trở lên có giá trị 9.000.000.000 đồng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: kèm theo hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép | Tổng Trọng lượng tối thiểu 10 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe lu bánh hơi | Tổng Trọng lượng tối thiểu 08 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất tối thiểu 190 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnGiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 125 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnGiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích tối thiểu 5,0m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ;vận tải thùng | Tổng tải trọng tối thiểu 7 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110 CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi